ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM MÔN TOÁN LỚP 9

Chia sẻ: Lam Vu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
1.882
lượt xem
124
download

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM MÔN TOÁN LỚP 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

TÀI LIỆU THAM KHẢO - ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM MÔN TOÁN LỚP 9

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM MÔN TOÁN LỚP 9

  1. ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ PHÚ THỌ Năm học 2011-2012 MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài 60 phút ( không kể thời gian giao đề) Câu 1.(3 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau: a) 5 x − 7 = 14 x + 11 b) ( 2 x − 1) ( x + 2 ) = ( 3x − 2 ) ( 2 x − 1) c) −5 x > −3x + 1 Câu 2. (2,5 điểm) x + 3 12 x − Cho biểu thức A = x − 3 x2 − 9 a) Tìm điều kiện để biểu thức A xác định. b) Rút gọn A. 1 c) Tìm x để A = 2 Câu 3 ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15 cm, AC = 20 cm. Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM. a) Tính AH, BC; b) Tính BH, CH; c) Tính diện tích tam giác AHM. Câu 4. (1,0 điểm) Tìm các giá trị x, y nguyên dương sao cho: x 2 = y 2 + 2 y + 13
  2. HDC KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ PHÚ THỌ Năm học 2011-2012 MÔN: TOÁN LỚP 9 Một số chú ý khi chấm bài: Hướng dẫn chấm dưới đây có 2 trang và dựa vào lời giải sơ lược của một cách. Thí sinh giải cách khác mà cho kết quả đúng thì cho điểm từng phần ứng với thang đi ểm của Hướng dẫn chấm. Điểm Câu Đáp án Câu 1. ( 3.0 điểm ) Giải phương trình và bất phương trình sau: b) ( 2 x − 1) ( x + 2 ) = ( 3 x − 2 ) ( 2 x − 1) a) 5 x − 7 = 14 x + 11 c) −5 x > −3 x + 1 5 x − 7 = 14 x + 11 ⇔ 5 x − 14 x = 7 + 11 ⇔ −9 x = 18 ⇔ x = −2 a) 0,5 ( 2 x − 1) ( x + 2 ) = ( 3x − 2 ) ( 2 x − 1) ⇔ ( 2 x − 1) ( 4 − 2 x ) = 0 0,5  1 2 x − 1 = 0 x= b)  4 − 2 x = 0 ⇔  2  0,5 x=2  1 −5 x > −3 x + 1 ⇒ −5 x + 3 x > 1 ⇒ −2 x > 1 ⇒ x < − c) 0,5 2 x + 3 12 x − Câu 2. (2,5 điểm) Cho biểu thức A = x − 3 x2 − 9 1 a) Tìm điều kiện để biểu thức A xác định. b) Rút gọn A. c) Tìm x để A = 2 x − 3 ≠ 0 x ≠ 3 ⇒ Điều kiện để biểu thức A xác định là  a) 0,5  x + 3 ≠ 0  x ≠ −3 Rút gọn A: ( x − 3) = x − 3 2 x + 3 12 x x 2 + 6 x + 9 − 12 x x2 − 6x + 9 −2 = = A= = x−3 x −9 b) 1.0 ( x + 3)( x − 3) ( x + 3)( x − 3) ( x + 3)( x − 3) x + 3 x−3 Vậy A = x+3 x−3 1 1 = ⇒ 2x – 6 = x + 3 ⇒ x =9 thỏa mãn c) A = hay 1,0 x+3 2 2 Câu 3 ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15 cm, AC = 20 cm. Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM. a) Tính AH, BC; b) Tính BH, CH; c) Tính diện tích tam giác AHM. A 0,5 M H C B
  3. Điểm Câu Đáp án a) Tính AH, BC; Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC ta có : 0.5 BC 2 = AB 2 + AC 2 = 152 + 202 = 625 ⇒ BC = 25 (cm) Ta có AH.BC = AB.AC (= 2S ∆ ABC) 0.5 AB. AC 15.20 Nên AH = = = 12 (cm) BC 25 Xét ∆ ABH và ∆ CBA có góc B chung; µ = H = 900 Aµ b) 0.5 AB 2 152 ∆ CBA, ⇒ BH = Nên ∆ ABH = = 9 (cm) BC 25 Vậy CH = BC – BH = 25 – 9 = 16 (cm) 0.5 c) BC Ta có HM = BM – BH = - BH = 12,5 – 9 = 3,5 (cm) 0.5 2 1 1 S ∆AHM = AH .HM = .12.3,5 = 21 (cm) 0.5 2 2 Câu 4. (1 điểm) Tìm các giá trị x, y nguyên dương sao cho: x 2 = y 2 + 2 y + 13 Ta có: x 2 = ( y + 1) 2 + 12 ⇔ ( x + y + 1)( x − y − 1) = 12 Vì ( x + y + 1) − ( x − y − 1) = 2 y + 2 và x, y là số nguyên dương nên ( x + y + 1) > ( x − y − 1) vì vậy ( x + y + 1) và ( x − y − 1) là hai số nguyên 1,0 dương chẵn. Mà ta có 12 = 2.6 nên: ( x + y + 1) =6 và ( x − y − 1) = 2 Nên x = 4 và y = 1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản