Đề kiểm tra một tiết Môn : Hoá học 10

Chia sẻ: portsmouth2518

Tham khảo tài liệu 'đề kiểm tra một tiết môn : hoá học 10', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Đề kiểm tra một tiết Môn : Hoá học 10

Đề kiểm tra một tiết Môn : Hoá học 10 D1001
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . .
1. Cho 0,6g một kim loại thuộc phân nhóm IIA, tác dụng với nước thì cĩ 0,336 lít hidro thốt ra (ở đktc). Kim loại đó là
D. Kết quả khc
A. Mg B. Ca C. Ba
2. Cation R+ cĩ cấu hình e kết thc ở phn lớp 3p6. Vậy R thuộc
A. Chu kỳ 2, nhĩm VIA B. Chu kỳ 4, nhĩm I A C. Chu kỳ 4, nhĩm VIA D. Chu kỳ 3, nhĩm I A
3. Nguyn tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất l RO2, hợp chất với hydro của R chứa 75% khối lượng R. R là
A. S B. Cl C. C D. Si
4. Số proton, số notron, số electron trong cation Fe2+ (cĩ số khối bằng 56) lần lượt là
A. 26, 26, 30 B. 26, 30, 24 C. 26, 56, 26 D. 26, 30, 26
5. Nguyn tố A (Z = 13); B (Z = 16)
A. Bn kính nguyn tử của A > B B. Tất cả đều đúng
C. Tính kim loại của A > B D. Độ âm điện của A < B
6. A v B l hai nguyên t ố trong cùng một nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân
của 2 nguyên tử A và B bằng 32. Hai nguyên tố đó là:
A. N v Si B. C v Si C. Mg v Ca D. O v S
7. Những phân tử nào sau đây có liên kết trong phn tử l lin kết cộng hĩa trị phn cực
A. I2, NH3, H2S, O2 B. NH3, H2O, H2S, HCl C. NH3, N2, H2O, I2 D. HCl, Cl2, H2O, N2
8. Nguyên tử X có 2e lớp ngoài cùng và ở nhóm A. Tỉ số giữa thành phần khối lượng X trong oxit cao
nhất với thnh phần khối lượng X trong hợp chất với hydro là 3:4. X là:
C. Tất cả đều sai
A. Mg B. Ca D. Fe
9. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm VIIA là 28. Nguyên tử đó thuộc chu
kỳ
A. Chu kỳ 4 B. Chu kỳ 3 C. Tất cả đều sai D. Chu kỳ 2
10. Cấu hình electron của cation 13Al3+ l
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p6
11. X, Y, Z là những nguyên tố có điện tích hạt nhân lần lược là 9,11,16. Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thnh lin
kết hĩa học thì cặp no sau đây có thể là liên kết cộng hóa trị phân cực
A. Cặp X v Z B. Cặp X v Y C. Cặp Y v Z D. Cả ba cặp
12. Cặp no gồm những nguyn tố cĩ tính hĩa học giống nhau nhất?
A. B v N B. Li v K C. Mg v Al D. S v Cl
13. Nguyên tử của nguyên tố nhôm và clo có độ âm điện lần lượt là 1,61 và 3,16 .Liên kết trong phân tử AlCl3 thuộc loại lin
kết gì
A. Lin kết ion B. Không xác định được
C. Lin kết cộng hĩa trị khơng phn cực D. Lin kết cộng hĩa trị phn cực
14. Số proton ,số notron, số electron trong anion Cl - (có số khói bằng 35) lần l ượt là
A. 26,56,26 B. 17,18,16 C. 17,18,18 D. 26,26,30
15. Nguyn tố X cĩ số thứ tự l 26 trong bảng HTTH l:
A. Tất cả đều sai B. Chu kỳ 3, nhĩm VI A C. Chu kỳ 4, nhĩm VIII A D. Chu kỳ 4, nhĩm VI B
16. Nguyn tố R, hợp chất khí với Hydro cĩ cơng thức RH3, cơng thức của oxit cao nhất l
A. R2O5 B. R2O C. R2O D. R2O3
17. Trong nguyên tử X tổng số hạt bằng 52, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số proton nguyên
tử X l à
A. Z = 15 B. Z = 16 C. Z = 19 D. Z = 17
18. Cặp nguyên tố nào có độ âm điện khác nhau nhất?
A. B v C B. K v Cl C. Se v S D. Li v I
19. Hai nguyn t ố X vY thuộc cng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn có số eletron lớp ngoài cùng lần lược là 1 và 6 .Giữa X
vàY hình thnh hợp chất thì lin kết trong phn tử thuộc loại lin kết gì?
A. Lin kết cộng hố trị phn cực B. Lin kết cộng hĩa trị khơng phn cực
C. Lin kết cho nhận D. Lin kết ion
20. Các kim loại hoạt động nhất trong bảng HTTH có
A. Bán kính lớn và độ âm điện cao B. Bán kính nhỏ và độ âm điện thấp
C. Bán kính nhỏ và năng lượng ion hóa thấp D. Bán kính lớn và năng lượng ion hóa thấp
21. Số oxi hố của nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 và của lưu huỳnh trong các chất H2S, H2SO4 lần lượt là:
A. 0, -3, +4, -2, +6 B. 0, -3, +5, -2, +6 C. 0, -3, +5, +2, +6 D. 0, +3, +5, +2, +6
22. Trong cc phản ứng sau, phản ứng no l phản ứng oxi hố-khử?
A. Fe + 4 HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O B. Fe(OH)3 + 3 HNO3 → Fe(NO3)3 + 3 H2O
→ NH3 + HCl
C. Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2 NaCl D. NH4Cl
23. Phản ứng nào mà số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
A. Phản ứng thế B. Phản ứng hố hợp C. Phản ứng trao đổi D. Phản ứng phn huỷ
24. Phản ứng nào sau đây, H2 khơng đóng vai trị l chất khử:
A. H2 + CuO → Cu + H2O B. 2H2 + O2 → 2 H2O
C. H2 + 2Na → 2 NaH D. H2 + Cl2 → 2 HCl
25. Trong phản ứng nào sau đây H2SO4 đóng vai trị l chất oxi hố
A. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C. CaCO3 + H2SO4 → CaSO 4 + H2O + CO2 D. Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
26. Hợp chất no chỉ cĩ lin kết ion
A. KCl, HCl, CH4 B. NaBr, K2O, KNO3 C. NaCl, MgCl2, CaO D. CO2, H2S, CuO
27. Trong phản ứng : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe 2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Chất oxi hoá và ch ất khử
lần lượt là:
A. FeSO4 , H2SO4 B. KMnO4, H2SO4 C. KMnO4, FeSO4 D. FeSO4 , KMnO4
28. Phn tử NH cĩ dạng tứ diện, nguyn tử N trong phn tử NH có kiểu lai hóa nào sau đây:
3 3
A. sp3 B. sp v sp2 C. sp2 D. sp
29. Cho cơng thức phn tử cc chất sau N2, NaCl, HClO4, NH3, H2O, HNO3. Hy chọn phn tử cĩ lin kết cho nhận
A. H2O v NH3 B. N2 v HClO4 C. HNO3, HClO4 D. HNO3, N2
30. Số oxi hố của N trong cc hợp chất: NH3 , NO , NO2 , N2O5 lần lượt bằng:
A. -3 ; +4 ; +2 ; +5 B. +3 ; -2 ; -4 ; -5 C. -3 ; +2 ; +4 ; +5 D. +3 ; +2 ; -4 ; +5
31. Trong phản ứng : Fe + 2 HCl → FeCl 2 + H2. Chất khử và chất oxi hoá lần lượt là:
A. HCl v FeCl2 B. Fe v HCl C. HCl v Fe D. Fe v FeCl2
32. Trong phn tử C H cĩ cc loại xen phủ obitan no sau đây
2 4
A. Khơng cĩ loại xen phủ no B. Chỉ cĩ xen phủ trục
C. Xen phủ trục v xen phủ bn D. Chỉ cĩ xen phủ bn
33. Cho cc chất sau : Fe (1), FeO (2), Fe(OH)2 (3), FeCl3 (4), FeSO4 (5). Chất nào có thể là chất khử trong phản ưng oxi
hoá-khử?
A. (1), (2), (5) B. (1) C. (1), (3), (4), (5) D. (1), (2), (3), (5)
34. Trạng thi lai hố của cc nguyn tử Be, B, C trong cc phn tử BeCl2, BF3, CH4 lần lượt là:
A. sp, sp2, sp B. sp2, sp3, sp C. sp, sp2, sp3 D. sp3, sp2, sp
35. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, Cl trong cc phn tử sau, phn tử cĩ lin kết phn cực nhất l
A. O2 B. Cl2O C. F2O D. ClF
36. Trong cc phản ứng sau, phản ứng no khơng phải l phản ứng oxi hố-khử
A. 2 NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 B. 4 NH3 + 3 O2 → 2 N 2 + 6 H2O
C. 2 NH3 + 3 Cl2 → 6 HCl + N2 D. 4 NH3 + 5 O2 → 4 NO + 6H2O
37. Trong cc pht biểu sau, pht biểu no sai:
A. Trong tinh thể phn tử, lực lin kết giữa cc phn tử rất lớn
B. Nước đá thuộc loại tinh thể phn tử
C. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyn tử
D. Trong tinh thể nguyn tử, cc nguyn tử lin kết với nhau bằng lin kết cộng hố trị
38. Trong phản ứng : Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Cl2 đóng vai trị:
A. khơng l chất oxi hố v cũng khơng l chất khử B. l chất khử
C. là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử D. l chất oxi hố
39. Trong phản ứng : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO 4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số (nguyên
dương, tối giản) của các chất trong phản ứng là
A. 36 B. 37 C. 35 D. 38
40. Dy no sau đây các phân tử được hình thnh chỉ bằng xen phủ trục:
A. NH , Cl , N , CH B. CO , Cl , H C H C. NH , Cl , H , C H D. NH , Cl , H , CH
3 2 2 4 2 2 2 2 4 3 2 2 2 4 3 2 2 4




01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~

02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~

03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~

04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~

05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~


21. ; / = ~ 26. ; / = ~ 31. ; / = ~ 36. ; / = ~

22. ; / = ~ 27. ; / = ~ 32. ; / = ~ 37. ; / = ~

23. ; / = ~ 28. ; / = ~ 33. ; / = ~ 38. ; / = ~

24. ; / = ~ 29. ; / = ~ 34. ; / = ~ 39. ; / = ~

25. ; / = ~ 30. ; / = ~ 35. ; / = ~ 40. ; / = ~
Khởi tạo đáp án đề số : D1001
01. - / - - 06. - - = - 11. ; - - - 16. ; - - -

02. - / - - 07. - / - - 12. - / - - 17. - - - ~

03. - - = - 08. - / - - 13. - - - ~ 18. - / - -

04. - / - - 09. - - - ~ 14. - - = - 19. - - - ~

05. - / - - 10. - - - ~ 15. ; - - - 20. - - - ~


21. - / - - 26. - - = - 31. - / - - 36. ; - - -

22. ; - - - 27. - - - ~ 32. - - = - 37. ; - - -

23. - - = - 28. ; - - - 33. - - - ~ 38. - - = -

24. - - = - 29. - - = - 34. - - = - 39. ; - - -

25. - - - ~ 30. - - = - 35. - - - ~ 40. - - - ~
Đề kiểm tra một tiết Môn : Hoá học 10 D1002
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . .
1. Những phân tử nào sau đây cĩ lin kết trong phn tử l lin kết cộng hĩa trị phn cực
A. I2, NH3, H2S, O2 B. NH3, N2, H2O, I2 C. NH3, H2O, H2S, HCl D. HCl, Cl2, H2O, N2
2. Nguyn tố R, hợp chất khí với Hydro cĩ cơng thức RH3, cơng thức của oxit cao nhất l
A. R2O5 B. R2O C. R2O D. R2O3
3. Các kim loại hoạt động nhất trong bảng HTTH có
A. Bán kính lớn và độ âm điện cao B. Bán kính nhỏ và năng lượng ion hóa thấp
C. Bán kính lớn và năng lượng ion hóa thấp D. Bán kính nhỏ và độ âm điện thấp
4. A v B l hai nguyên t ố trong cùng một nhóm và ở h ai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân
của 2 nguyên tử A và B bằng 32. Hai nguyên tố đó là:
A. Mg v Ca B. O v S C. C v Si D. N v Si
5. Trong nguyn tử X tổng số hạt bằng 52, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số proton nguyên tử
X là :
A. Z = 19 B. Z = 15 C. Z = 16 D. Z = 17
6. Số proton ,số notron, số electron trong anion Cl - (có số khói bằng 35) lần lượt là
A. 26,56,26 B. 17,18,16 C. 17,18,18 D. 26,26,30
7. Nguyn tố A (Z = 13); B (Z = 16)
A. Bn kính nguyn tử của A > B B. Độ âm điện của A < B
C. Tất cả đều đúng D. Tính kim loại của A > B
8. Cation R+ cĩ cấu hình e kết thc ở phn lớp 3p6. Vậy R thuộc
A. Chu kỳ 2, nhĩm VIA B. Chu kỳ 3, nhĩm I A C. Chu kỳ 4, nhĩm I A D. Chu kỳ 4, nhĩm VIA
9. Cặp nguyên tố nào có độ âm điện khác nhau nhất?
A. Se v S B. K v Cl C. B v C D. Li v I
10. Cho 0,6g một kim loại thuộc phân nhóm IIA, tác dụng với nước thì cĩ 0,336 lít hidro thoát ra (ở đktc). Kim loại đó là
D. Kết quả khc
A. Mg B. Ca C. Ba
11. Nguyên tử X có 2e lớp ngoài cùng và ở nhóm A. Tỉ số giữa thành phần khối lượng X trong oxit cao
nhất với thành phần khối lượng X trong hợp chất với hydro là 3:4. X l:
B. Tất cả đều sai
A. Fe C. Ca D. Mg
12. Nguyn tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất l RO2, hợp chất với hydro của R chứa 75% khối lượng R. R là
A. S B. Si C. Cl D. C
13. Số proton, số notron, số electron trong cation Fe2+ (cĩ số khối bằng 56) lần lượt là
A. 26, 56, 26 B. 26, 30, 24 C. 26, 26, 30 D. 26, 30, 26
14. Nguyn tố X cĩ số thứ tự l 26 trong bảng HTTH l:
A. Tất cả đều sai B. Chu kỳ 4, nhĩm VIII A C. Chu kỳ 4, nhĩm VI B D. Chu kỳ 3, nhĩm VI A
15. Cặp no gồm những nguyn tố cĩ tính hĩa học giống nhau nhất?
A. Li v K B. Mg v Al C. S v Cl D. B v N
16. Nguyên tử của nguyên tố nhôm và clo có độ âm điện lần lượt là 1,61 và 3,16 .Liên kết trong phân tử AlCl3 thuộc loại lin
kết gì
A. Lin kết ion B. Lin kết cộng hĩa trị phn cực
C. Lin kết cộng hĩa trị khơng phn cực D. Không xác định được
17. X, Y, Z là những nguyên tố có điện tích hạt nhân lần lược là 9,11,16. Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành liên
kết hóa học thì cặp no sau đây cĩ thể l lin kết cộng hĩa trị phn cực
A. Cặp X v Z B. Cặp X v Y C. Cặp Y v Z D. Cả ba cặp
18. Cấu hình electron của cation 13Al3+ l
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p6
19. Hai nguyn tố X vY thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn có số eletron lớp ngoài cùng lần lược là 1 và 6 .Giữa X
vàY hình thnh hợp chất thì lin kết trong phn tử thuộc loại lin kết gì?
A. Lin kết cộng hố trị phn cực B. Lin kết cộng hĩa trị khơng phn cực
C. Lin kết ion D. Lin kết cho nhận
20. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên t ử một nguyên tố thuộc phân nhóm VIIA l à 28. Nguyên tử đó thuộc
chu kỳ
A. Chu kỳ 2 B. Chu kỳ 3 C. Tất cả đều sai D. Chu kỳ 4
21. Trong phản ứng : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Chất oxi hoá và chất khử
lần lượt là:
A. FeSO4 , H2SO4 B. KMnO4, H2SO4 C. KMnO4, FeSO4 D. FeSO4 , KMnO4
22. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, Cl trong cc phn tử sau, phn tử cĩ lin kết phn cực nhất l
A. ClF B. F2O C. Cl2O D. O2
23. Trong cc phản ứng sau, phản ứng no khơng phải l phản ứng oxi hố-khử
A. 4 NH3 + 5 O2 → 4 NO + 6H2O B. 2 NH3 + 3 Cl2 → 6 HCl + N2
C. 2 NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 D. 4 NH3 + 3 O2 → 2 N2 + 6 H2O
24. Trong phn tử C H có các loại xen phủ obitan nào sau đây
2 4
A. Khơng cĩ loại xen phủ no B. Chỉ cĩ xen phủ bn
C. Chỉ cĩ xen phủ trục D. Xen phủ trục v xen phủ bn
25. Trong cc phản ứng sau, phản ứng no l phản ứng oxi hố-khử?
→ NH3 + HCl
A. Fe(OH)3 + 3 HNO3 → Fe(NO 3)3 + 3 H2O B. NH4Cl
D. Fe + 4 HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
C. Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2 NaCl
26. Số oxi hố của N trong cc hợp chất: NH3 , NO , NO2 , N2O5 lần lượt bằng:
A. -3 ; +2 ; +4 ; +5 B. +3 ; +2 ; -4 ; +5 C. +3 ; -2 ; -4 ; -5 D. -3 ; +4 ; +2 ; +5
27. Trạng thi lai hố của cc nguyn tử Be, B, C trong cc phn tử BeCl2, BF3, CH4 lần lượt là:
A. sp2, sp3, sp B. sp, sp2, sp3 C. sp3, sp2, sp D. sp, sp2, sp
28. Phn tử NH cĩ dạng tứ diện, nguyn tử N trong phn tử NH có kiểu lai hóa nào sau đây:
3 3
A. sp2 B. sp3 C. sp v sp2 D. sp
29. Hợp chất no chỉ cĩ lin kết ion
A. CO2, H2S, CuO B. KCl, HCl, CH4 C. NaCl, MgCl2, CaO D. NaBr, K2O, KNO3
30. Số oxi hoá của nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 và của lưu huỳnh trong các chất H2S, H2SO4 lần lượt là:
A. 0, -3, +5, -2, +6 B. 0, -3, +5, +2, +6 C. 0, -3, +4, -2, +6 D. 0, +3, +5, +2, +6
31. Phản ứng nào mà số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
A. Phản ứng trao đổi B. Phản ứng hố hợp C. Phản ứng thế D. Phản ứng phn huỷ
32. Trong phản ứng : FeSO4 + KMnO4 + H2 SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số (nguyn dương,
tối giản) của các chất trong phản ứng là
A. 36 B. 35 C. 37 D. 38
33. Trong phản ứng : Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Cl2 đóng vai trị:
A. l chất oxi hố B. là chất oxi hoá, nhưng đ ồng thời cũng là ch ất khử
C. khơng l chất oxi hố v cũng khơng l chất khử D. l chất khử
34. Cho cc chất sau : Fe (1), FeO (2), Fe(OH)2 (3), FeCl3 (4), FeSO4 (5). Chất nào có thể là chất khử trong phản ưng oxi
hoá-khử?
A. (1), (2), (5) B. (1) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (3), (4), (5)
35. Cho cơng thức phn tử cc chất sau N2, NaCl, HClO4, NH3, H2O, HNO3. Hy chọn phn tử cĩ lin kết cho nhận
A. H2O v NH3 B. HNO3, HClO4 C. N2 v HClO4 D. HNO3, N2
36. Dy no sau đây các phân tử được hình thnh chỉ bằng xen phủ trục:
A. CO , Cl , H C H B. NH , Cl , H , C H C. NH , Cl , N , CH D. NH , Cl , H , CH
2 2 2 2 4 3 2 2 2 4 3 2 2 4 3 2 2 4
37. Phản ứng nào sau đây, H2 khơng đóng vai trị l chất khử:
A. 2H2 + O2 → 2 H2O B. H2 + CuO → Cu + H2O
C. H2 + Cl2 → 2 HCl D. H2 + 2Na → 2 NaH
38. Trong phản ứng : Fe + 2 HCl → FeCl 2 + H2. Chất khử và chất oxi hoá lần lượt là:
A. HCl v Fe B. Fe v HCl C. Fe v FeCl2 D. HCl v FeCl2
39. Trong phản ứng nào sau đây H2SO4 đóng vai trị l chất oxi hố
A. Cu + 2H2SO 4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C. CaCO3 + H2SO4 → CaSO 4 + H2O + CO2 D. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
40. Trong cc pht biểu sau, pht biểu no sai:
A. Trong tinh thể phn tử, lực lin kết giữa cc phn tử rất lớn
B. Trong tinh thể nguyn tử, cc nguyn tử lin kết với nhau bằng lin kết cộng hố trị
C. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
D. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyn tử



01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~

02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~

03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~

04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~

05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~


21. ; / = ~ 26. ; / = ~ 31. ; / = ~ 36. ; / = ~

22. ; / = ~ 27. ; / = ~ 32. ; / = ~ 37. ; / = ~

23. ; / = ~ 28. ; / = ~ 33. ; / = ~ 38. ; / = ~

24. ; / = ~ 29. ; / = ~ 34. ; / = ~ 39. ; / = ~

25. ; / = ~ 30. ; / = ~ 35. ; / = ~ 40. ; / = ~



Khởi tạo đáp án đề số : D1002
01. - - = - 06. - - = - 11. - - = - 16. - / - -
02. ; - - - 07. - - = - 12. - - - ~ 17. ; - - -

03. - - = - 08. - - = - 13. - / - - 18. - - - ~

04. ; - - - 09. - / - - 14. ; - - - 19. - - = -

05. - - - ~ 10. - / - - 15. ; - - - 20. ; - - -


21. - - - ~ 26. ; - - - 31. ; - - - 36. - - - ~

22. ; - - - 27. - / - - 32. ; - - - 37. - - - ~

23. - - = - 28. - / - - 33. - / - - 38. - / - -

24. - - - ~ 29. - - = - 34. - - = - 39. ; - - -

25. - - - ~ 30. ; - - - 35. - / - - 40. ; - - -
Môn : Hoá học 10
Đề kiểm tra một tiết D1003
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . .
1. Cặp nguyên tố nào có độ âm điện khác nhau nhất?
A. B v C B. Li v I C. Se v S D. K v C l
2. Nguyên tử X có 2e lớp ngoài cùng và ở nhóm A. Tỉ số giữa thành phần khối lượng X trong oxit cao
nhất với thành phần khối lượng X trong hợp chất với hydro l 3:4. X l:
B. Tất cả đều sai
A. Ca C. Fe D. Mg
3. Cho 0,6g một kim loại thuộc phân nhóm IIA, tác dụng với nước thì cĩ 0,336 lít hidro thốt ra (ở đktc). Kim loại đó là
A. Kết quả khc B. Ca C. Ba D. Mg
4. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm VIIA là 28. Nguyên tử đó thuộc chu
kỳ
A. Chu kỳ 2 B. Tất cả đều sai C. Chu kỳ 4 D. Chu kỳ 3
5. Các kim loại hoạt động nhất trong bảng HTTH có
A. Bán kính lớn và độ âm điện cao B. Bn kính lớn và năng lượng ion hóa thấp
C. Bán kính nhỏ và độ âm điện thấp D. Bán kính nhỏ và năng lượng ion hóa thấp
6. Trong nguyên tử X tổng số hạt bằng 52, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số proton nguyên tử
X là
A. Z = 16 B. Z = 17 C. Z = 15 D. Z = 19
7. Nguyên t ử của nguyên tố nhôm và clo có độ âm điện lần lượt là 1,61 và 3,16 .Liên kết trong phân tử AlCl3 thuộc loại lin
kết gì
A. Lin kết cộng hĩa trị phn cực B. Không xác định được
C. Lin kết ion D. Lin kết cộng hĩa trị khơng phn cực
8. Số proton ,số notron, số electron trong anion Cl - (có số khói bằng 35) lần lượt là
A. 26,26,30 B. 26,56,26 C. 17,18,16 D. 17,18,18
9. X, Y, Z là những nguyên tố có điện tích hạt nhân lần lược là 9,11,16. Nếu các cặp X v Y, Y v Z, X v Z tạo thnh lin kết
hĩa học thì cặp no sau đây có thể là liên kết cộng hóa trị phân cực
A. Cả ba cặp B. Cặp X v Z C. Cặp Y v Z D. Cặp X v Y
10. Những phân tử nào sau đây có liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phn cực
A. NH3, H2O, H2S, HCl B. I2, NH3, H2S, O2 C. HCl, Cl2, H2O, N2 D. NH3, N2, H2O, I2
11. Cation R+ cĩ cấu hình e kết thc ở phn lớp 3p6. Vậy R thuộc
A. Chu kỳ 3, nhĩm I A B. Chu kỳ 4, nhĩm I A C. Chu kỳ 2, nhĩm VIA D. Chu kỳ 4, nhĩm VIA
12. Nguyn tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất l RO2, hợp chất với hydro của R chứa 75% khối lượng R. R là
A. C B. Si C. Cl D. S
13. Hai nguyên t ố X vàY thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn có số eletron lớp ngoài cùng lần lược là 1 v 6 .Giữa
X vY hình thnh hợp chất thì lin kết trong phn tử thuộc loại lin kết gì?
A. Lin kết cộng hố trị phn cực B. Lin kết cho nhận
C. Lin kết cộng hĩa trị khơng phn cực D. Lin kết ion
14. Nguyn tố X cĩ số thứ tự l 26 trong bảng HTTH l:
A. Tất cả đều sai B. Chu kỳ 4, nhĩm VIII A C. Chu kỳ 4, nhĩm VI B D. Chu kỳ 3, nhĩm VI A
15. Cấu hình electron của cation 13Al3+ l
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p6
16. Nguyn tố R, hợp chất khí với Hydro cĩ cơng thức RH3, cơng thức của oxit cao nhất l
A. R2O3 B. R2O5 C. R2O D. R2O
17. Cặp no gồm những nguyn tố cĩ tính hĩa học giống nhau nhất?
A. Mg v Al B. B v N C. Li v K D. S v Cl
18. Số proton, số notron, số electron trong cation Fe2+ (có số khối bằng 56) lần lượt là
A. 26, 30, 26 B. 26, 26, 30 C. 26, 56, 26 D. 26, 30, 24
19. A v B l hai nguyn t ố trong cng một nhĩm v ở hai chu kỳ lin tiếp của bảng tuần hồn. Tổng số proton trong hạt nhn của 2
nguyn tử A và B bằng 32. Hai nguyên tố đó là:
A. O v S B. Mg v Ca C. C v Si D. N v Si
20. Nguyn tố A (Z = 13); B (Z = 16)
A. Độ âm điện của A < B B. Tính kim loại của A > B
C. Bn kính nguyn tử của A > B D. Tất cả đều đúng
21. Trong cc pht biểu sau, pht biểu no sai:
A. Trong tinh thể phn tử, lực lin kết giữa cc phn tử rất lớn
B. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyn tử
C. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
D. Trong tinh thể nguyn tử, cc nguyn tử lin kết với nhau bằng lin kết cộng hố trị
22. Dy no sau đây các phân tử được hình thnh chỉ bằng xen phủ trục:
A. NH , Cl , N , CH B. NH , Cl , H , C H C. CO , Cl , H C H D. NH , Cl , H , CH
3 2 2 4 3 2 2 2 4 2 2 2 2 4 3 2 2 4
23. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, Cl trong cc phn tử sau, phn tử cĩ lin kết phn cực nhất l
A. O2 B. F2O C. Cl2O D. ClF
24. Trong phản ứng : Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Cl2 đóng vai trị:
A. là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử B. l chất oxi hố
C. khơng l chất oxi hố v cũng khơng l chất khử D. l chất khử
25. Hợp chất no chỉ cĩ lin kết ion
A. NaBr, K2O, KNO3 B. CO2, H2S, CuO C. NaCl, MgCl2, CaO D. KCl, HCl, CH4
26. Trong phản ứng : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO 4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số (nguyên
dương, tối giản) của các chất trong phản ứng là
A. 36 B. 37 C. 35 D. 38
27. Trạng thi lai hố của cc nguyn tử Be, B, C trong cc phn tử BeCl2, BF3, CH4 lần lượt là:
A. sp, sp2, sp B. sp2, sp3, sp C. sp, sp2, sp3 D. sp3, sp2, sp
28. Cho cc chất sau : Fe (1), FeO (2), Fe(OH)2 (3), FeCl3 (4), FeSO4 (5). Chất nào có thể là chất khử trong phản ưng oxi
hoá-khử?
A. (1), (3), (4), (5) B. (1), (2), (3), (5) C. (1) D. (1), (2), (5)
29. Phn tử NH cĩ dạng tứ diện, nguyn tử N trong phn tử NH có kiểu lai hóa nào sau đây:
3 3
B. sp3 C. sp v sp2 D. sp2
A. sp
30. Trong cc phản ứng sau, phản ứng no l phản ứng oxi hố-khử?
→ NH3 + HCl B. Fe + 4 HNO3 → Fe(NO3) 3 + NO
A. NH4Cl + 2 H2O
C. Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2 NaCl D. Fe(OH)3 + 3 HNO3 → Fe(NO3)3 + 3 H2O
31. Trong cc phản ứng sau, phản ứng no khơng phải l phản ứng oxi hố-khử
A. 2 NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 B. 4 NH3 + 5 O2 → 4 NO + 6H2O
C. 2 NH3 + 3 Cl2 → 6 HCl + N2 D. 4 NH3 + 3 O2 → 2 N2 + 6 H2O
32. Trong phn tử C H có các loại xen phủ obitan nào sau đây
2 4
A. Xen phủ trục v xen phủ bn B. Khơng cĩ loại xen phủ no
C. Chỉ cĩ xen phủ trục D. Chỉ cĩ xen phủ bn
33. Phản ứng nào sau đây, H2 khơng đóng vai trị l chất khử:
A. H2 + 2Na → 2 NaH B. H2 + CuO → Cu + H2O
C. H2 + Cl2 → 2 HCl D. 2H2 + O2 → 2 H2O
34. Cho cơng thức phn tử cc chất sau N2, NaCl, HClO4, NH3, H2O, HNO3. Hy chọn phn tử cĩ lin kết cho nhận
A. N2 v HClO4 B. HNO3, N2 C. H2O v N H3 D. HNO3, HClO4
35. Số oxi hoá của nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 và của lưu huỳnh trong các chất H2S, H2SO4 lần lượt là:
A. 0, -3, +5, +2, +6 B. 0, -3, +5, -2, +6 C. 0, -3, +4, -2, +6 D. 0, +3, +5, +2, +6
36. Trong phản ứng : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe 2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Chất oxi hoá và ch ất khử
lần lượt là:
A. KMnO4, H2SO4 B. FeSO4 , H2SO4 C. KMnO4, FeSO4 D. FeSO4 , KMnO4
37. Số oxi hố của N trong cc hợp chất: NH3 , NO , NO2 , N2O5 lần lượt bằng:
A. -3 ; +4 ; +2 ; +5 B. +3 ; -2 ; -4 ; -5 C. -3 ; +2 ; +4 ; +5 D. +3 ; +2 ; -4 ; +5
38. Tron g phản ứng : Fe + 2 HCl → FeCl 2 + H2. Chất khử và chất oxi hoá lần lượt là:
A. Fe v HCl B. HCl v FeCl2 C. HCl v Fe D. Fe v FeCl2
39. Phản ứng nào mà số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
A. Phản ứng phn huỷ B. Phản ứng thế C. Phản ứng hố hợp D. Phản ứng trao đổi
40. Trong phản ứng nào sau đây H2SO4 đóng vai trị l chất oxi hố
A. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C. Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O D. CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + H2O + CO2



01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~

02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~

03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~

04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~

05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~


21. ; / = ~ 26. ; / = ~ 31. ; / = ~ 36. ; / = ~

22. ; / = ~ 27. ; / = ~ 32. ; / = ~ 37. ; / = ~

23. ; / = ~ 28. ; / = ~ 33. ; / = ~ 38. ; / = ~

24. ; / = ~ 29. ; / = ~ 34. ; / = ~ 39. ; / = ~

25. ; / = ~ 30. ; / = ~ 35. ; / = ~ 40. ; / = ~
Khởi tạo đáp án đề số : D1003
01. - - - ~ 06. - / - - 11. - / - - 16. - / - -

02. ; - - - 07. ; - - - 12. ; - - - 17. - - = -

03. - / - - 08. - - - ~ 13. - - - ~ 18. - - - ~

04. ; - - - 09. - / - - 14. ; - - - 19. - / - -

05. - / - - 10. ; - - - 15. ; - - - 20. - - - ~


21. ; - - - 26. ; - - - 31. ; - - - 36. - - - ~

22. - - - ~ 27. - - = - 32. ; - - - 37. - - = -

23. - - - ~ 28. - / - - 33. ; - - - 38. ; - - -

24. ; - - - 29. - / - - 34. - - - ~ 39. - - - ~

25. - - = - 30. - / - - 35. - / - - 40. - - = -
Đề kiểm tra một tiết Môn : Hoá học 10 D1004
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . .
1. Nguyn tố A (Z = 13); B (Z = 16)
A. Độ âm điện của A < B B. Bn kính nguyn tử của A > B
C. Tính kim loại của A > B D. Tất cả đều đúng
2. Cấu hình electron của cation 13Al3+ l
A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s23p6
-
3. Số proton ,số notron, số electron trong anion Cl (có số khói bằng 35) lần lượt là
A. 17,18,16 B. 26,26,30 C. 26,56,26 D. 17,18,18
4. Cặp nguyên tố nào có độ âm điện khác nhau nhất?
A. Li v I B. K v Cl C. Se v S D. B v C
5. Các kim loại hoạt động nhất trong bảng HTTH có
A. Bán kính nhỏ và độ âm điện thấp B. Bán kính nhỏ và năng lượng ion hóa thấp
C. Bán kính lớn và năng lượng ion hóa thấp D. Bán kính lớn và độ âm điện cao
6. Trong nguyn tử X tổng số hạt bằng 52, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số proton nguyên tử
X là
A. Z = 15 B. Z = 17 C. Z = 19 D. Z = 16
7. Những phân tử nào sau đây có liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực
A. NH3, H2O, H2S, HCl B. NH3, N2, H2O, I2 C. I2, NH3, H2S, O2 D. HCl, Cl2, H2O, N2
8. Cặp no gồm những nguyn tố cĩ tính hĩa học giống nhau nhất?
A. S v Cl B. Mg v Al C. Li v K D. B v N
9. X, Y, Z là những nguyên tố có điện tích hạt nhân lần lược là 9,11,16. Nếu các cặp X v Y, Y v Z, X v Z tạo thnh lin kết
hĩa học thì cặp no sau đây có thể là liên kết cộng hóa trị phân cực
A. Cả ba cặp B. Cặp X v Z C. Cặp Y v Z D. Cặp X v Y
10. Cho 0,6g một kim loại thuộc phân nhóm IIA, tác dụng với nước thì cĩ 0,336 lít hidro thoát ra (ở đktc). Kim loại đó là
C. Kết quả khc
A. Ca B. Mg D. Ba
11. Nguyn tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất l RO2, hợp chất với hydro của R chứa 75% khối lượng R. R là
A. Si B. C C. S D. Cl
12. Số proton, số notron, số electron trong cation Fe2+ (có số khối bằng 56) lần lượt là
A. 26, 26, 30 B. 26, 56, 26 C. 26, 30, 24 D. 26, 30, 26
13. Cation R+ cĩ cấu hình e kết thc ở phn lớp 3p6. Vậy R thuộc
A. Chu kỳ 3, nhĩm I A B. Chu kỳ 4, nhĩm I A C. Chu kỳ 4, nhĩm VIA D. Chu kỳ 2, nhĩm VIA
14. Nguyn tố X cĩ số thứ tự l 26 trong bảng HTTH l:
A. Chu kỳ 4, nhĩm VIII A B. Tất cả đều sai C. Chu kỳ 3, nhĩm VI A D. Chu kỳ 4, nhĩm VI B
15. Hai nguyn tố X vY thuộc cng một chu kỳ trong bảng tuần hồn cĩ số eletron lớp ngoài cùng lần lược là 1 và 6 .Giữa X
vàY hình thnh hợp chất thì lin kết trong phn tử thuộc loại lin kết gì?
A. Lin kết cho nhận B. Lin kết ion
C. Lin kết cộng hố trị phn cực D. Lin kết cộng hĩa trị khơng phn cực
16. A v B l hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt
nhân của 2 nguyên tử A và B bằng 32. Hai nguyên tố đó là:
A. Mg v Ca B. C v Si C. O v S D. N v Si
17. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên t ử một nguyên tố thuộc phân nhóm VIIA là 28. Nguyên tử đó thuộc
chu kỳ
A. Chu kỳ 4 B. Chu kỳ 2 C. Tất cả đều sai D. Chu kỳ 3
18. Nguyn tố R, hợp chất khí với Hydro cĩ cơng thức RH3, cơng thức của oxit cao nhất l
A. R2O B. R2O5 C. R2O3 D. R2O
19. Nguyên tử X có 2e lớp ngoài cùng và ở nhóm A. Tỉ số giữa thành phần khối lượng X trong oxit cao
nhất với thành phần khối lượng X trong hợp chất với hydro là 3:4. X là:
B. Tất cả đều sai
A. Fe C. Mg D. Ca
20. Nguyn tử của nguyên t ố nhôm và clo có độ âm điện lần lượt là 1,61 và 3,16 .Liên kết trong phân tử AlCl3 thuộc loại lin
kết gì
A. Lin kết cộng hĩa trị phn cực B. Lin kết ion
C. Không xác định được D. Lin kết cộng hĩa trị khơng phn cực
21. Phn tử NH cĩ dạng tứ diện, nguyn tử N trong phn tử NH có kiểu lai hóa nào sau đây:
3 3
A. sp3 C. sp2 D. sp v sp2
B. sp
22. Trong cc phản ứng sau, phản ứng no l phản ứng oxi hố-khử?
→ NH3 + HCl B. Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2 NaCl
A. NH4Cl
C. Fe + 4 HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O D. Fe(OH)3 + 3 HNO3 → Fe(NO3)3 + 3 H2O
23. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, Cl trong cc phn tử sau, phn tử cĩ lin kết phn cực nhất l
A. F2O B. Cl2O C. O2 D. ClF
24. Trong phản ứng : Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Cl2 đóng vai trị:
A. l chất khử B. là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử
C. khơng l chất oxi hố v cũng khơng l chất khử D. l chất oxi hố
25. Cho cc chất sau : Fe (1), FeO (2), Fe(OH)2 (3), FeCl3 (4), FeSO4 (5). Chất nào có thể là chất khử trong phản ưng oxi
hoá-khử?
A. (1), (2), (5) B. (1), (3), (4), (5) C. (1), (2), (3), (5) D. (1)
26. Trong phản ứng : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe 2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Chất oxi hoá và ch ất khử
lần lượt là:
A. FeSO4 , H2SO4 B. FeSO4 , KMnO4 C. KMnO4, FeSO4 D. KMnO4, H2SO4
27. Số oxi hố của N trong cc hợp chất: NH3 , NO , NO2 , N2O5 lần lượt bằng:
A. +3 ; +2 ; -4 ; +5 B. -3 ; +4 ; +2 ; +5 C. +3 ; -2 ; -4 ; -5 D. -3 ; +2 ; +4 ; +5
28. Trong phản ứng : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO 4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số (nguyên
dương, tối giản) của các chất trong phản ứng là
A. 36 B. 37 C. 35 D. 38
29. Phản ứng nào mà số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
A. Phản ứng trao đổi B. Phản ứng hố hợp C. Phản ứng phn huỷ D. Phản ứng thế
30. Phản ứng nào sau đây, H2 khơng đóng vai trị l chất khử:
A. H2 + CuO → Cu + H2O B. 2H2 + O2 → 2 H2O
C. H2 + 2Na → 2 NaH D. H2 + Cl2 → 2 HCl
31. Trong phn tử C H có các loại xen phủ obitan nào sau đây
2 4
A. Xen phủ trục v xen phủ bn B. Chỉ cĩ xen phủ bn
C. Chỉ cĩ xen phủ trục D. Khơng cĩ loại xen phủ no
32. Trong cc pht biểu sau, pht biểu no sai:
A. Trong tinh thể nguyn tử, cc nguyn tử lin kết với nhau bằng lin kết cộng hố trị
B. Trong tinh thể phn tử, lực lin kết giữa cc phn tử rất lớn
C. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
D. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyn tử
33. Hợp chất no chỉ cĩ lin kết ion
A. NaCl, MgCl2, CaO B. NaBr, K2O, KNO3 C. KCl, HCl, CH4 D. CO2, H2S, CuO
34. Trong phản ứng : Fe + 2 HCl → FeCl 2 + H2. Chất khử và chất oxi hoá lần lượt là:
A. HCl v FeCl2 B. HCl v Fe C. Fe v HCl D. Fe v FeCl2
35. Trạng thi lai hố của cc nguyn tử Be, B, C trong cc phn tử BeCl2, BF3, CH4 lần lượt là:
A. sp, sp2, sp3 B. sp, sp2, sp C. sp2, sp3, sp D. sp3, sp2, sp
36. Trong phản ứng nào sau đây H2SO4 đóng vai trị l chất oxi hố
A. Cu + 2H2SO 4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O B. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
C. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 D. CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + H2O + CO2
37. Dy no sau đây các phân tử được hình thnh chỉ bằng xen phủ trục:
A. NH , Cl , H , C H B. CO , Cl , H C H C. NH , Cl , H , CH D. NH , Cl , N , CH
3 2 2 2 4 2 2 2 2 4 3 2 2 4 3 2 2 4
38. Cho cơng thức phn tử cc chất sau N2, NaCl, HClO4, NH3, H2O, HNO3. Hy chọn phn tử cĩ lin kết cho nhận
A. N2 v HClO4 B. H2O v NH3 C. HNO3, N2 D. HNO3, HClO4
39. Số oxi hoá của nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 và của lưu huỳnh trong các chất H2S, H2SO4 lần lượt là:
A. 0, -3, +5, +2, +6 B. 0, +3, +5, +2, +6 C. 0, -3, +5, -2, +6 D. 0, -3, +4, -2, +6
40. Trong cc phản ứng sau, phản ứng no khơng phải l phản ứng oxi hố-khử
A. 4 NH3 + 5 O2 → 4 NO + 6H2O B. 4 NH3 + 3 O2 → 2 N 2 + 6 H2O
C. 2 NH3 + 3 Cl2 → 6 HCl + N2 D. 2 NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4




01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~

02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~

03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~

04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~

05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~


21. ; / = ~ 26. ; / = ~ 31. ; / = ~ 36. ; / = ~

22. ; / = ~ 27. ; / = ~ 32. ; / = ~ 37. ; / = ~

23. ; / = ~ 28. ; / = ~ 33. ; / = ~ 38. ; / = ~

24. ; / = ~ 29. ; / = ~ 34. ; / = ~ 39. ; / = ~

25. ; / = ~ 30. ; / = ~ 35. ; / = ~ 40. ; / = ~
Khởi tạo đáp án đề số : D1004
01. - - - ~ 06. - / - - 11. - / - - 16. ; - - -

02. - - = - 07. ; - - - 12. - - = - 17. - / - -

03. - - - ~ 08. - - = - 13. - / - - 18. - / - -

04. - / - - 09. - / - - 14. - / - - 19. - - - ~

05. - - = - 10. ; - - - 15. - / - - 20. ; - - -


21. ; - - - 26. - / - - 31. ; - - - 36. ; - - -

22. - - = - 27. - - - ~ 32. - / - - 37. - - = -

23. - - - ~ 28. ; - - - 33. ; - - - 38. - - - ~

24. - / - - 29. ; - - - 34. - - = - 39. - - = -

25. - - = - 30. - - = - 35. ; - - - 40. - - - ~
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản