Đề kiểm tra Sinh 10

Chia sẻ: Hà Thị Ánh Tuyết | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
1.121
lượt xem
187
download

Đề kiểm tra Sinh 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo đề kiểm tra môn Sinh học lớp 10 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra Sinh 10

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Sinh học - Ban Khoa học Tự nhiên (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 104 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Ở người bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 46. Số nhóm gen liên kết là A. 23. B. 46. C. 92. D. 69. Câu 2: Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1 toàn ruồi thân xám cánh dài. Lai phân tích ruồi đực F1, kết quả lai thu được: A. 50 % thân xám, cánh dài: 50 % thân đen, cánh cụt. B. 41 % thân xám, cánh dài: 41 % thân đen, cánh cụt: 9 % thân xám, cánh cụt: 9 % thân đen, cánh dài. C. 75 % thân xám, cánh dài: 25 % thân đen, cánh cụt. D. 25 % thân xám, cánh dài: 75 % thân đen, cánh cụt. Câu 3: Ở người, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ A. mẹ. B. bố. C. bà nội. D. ông nội. Câu 4: Ở các loài sinh sản vô tính bộ nhiễm sắc thể ổn định và duy trì không đổi qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể là nhờ quá trình A. thụ tinh. B. giảm phân. C. nguyên phân. D. nguyên phân và giảm phân. AB ab Câu 5: Cho phép lai: p x (tần số hoán vị gen là 20%). Các cơ thể lai mang 2 tính trạng lặn ab ab chiếm tỷ lệ A. 40%. B. 50%. C. 20%. D. 30%. Câu 6: Cho cá thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và trội – lặn hoàn toàn. Kết quả thu được gồm: A. 7 kiểu gen, 4 kiểu hình. B. 9 kiểu gen, 4 kiểu hình. C. 9 kiểu gen, 3 kiểu hình. D. 9 kiểu gen, 2 kiểu hình. Câu 7: Cho hai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen, cánh dài giao phối với nhau được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài. Lai phân tích ruồi cái F1 kết quả lai thu được: A. 0, 41 xám, cụt; 0,41 đen, dài; 0,09 xám, dài; 0,09 đen, cụt. B. 0, 41 xám, dài; 0,41 đen, dài; 0,09 xám, cụt; 0,09 đen, cụt. C. 0, 41 xám, dài; 0,41 đen, cụt; 0,09 xám, cụt; 0,09 đen, dài. D. 0, 41 xám, cụt; 0,41 đen, cụt; 0,09 xám, dài; 0,09 đen, dài. Câu 8: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay đổi là A. lặp đoạn. B. đảo đoạn. C. chuyển đoạn. D. mất đoạn. Câu 9: Cơ thể có kiểu gen AABbCCDd có thể tạo ra số loại giao tử tối đa là A. 2. B. 16. C. 8. D. 4. Câu 10: Một prôtêin bình thường có 400 axit amin. Prôtêin đó bị biến đổi có axit amin thứ 350 bị thay thế bằng một axit amin mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là A. thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350. B. thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350. C. mất nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350. D. đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350. Trang 1/4 - Mã đề thi 104
  2. Câu 11: Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỷ lệ A. ABD = ABd = aBD = aBd = 25%. B. ABD = ABd = 20%; aBD = aBd = 30%. C. ABD = ABd = 45%; aBD = aBd = 5%. D. ABD = ABd = 30%; aBD = aBd = 20%. Câu 12: Đột biến gen là những biến đổi A. kiểu gen của cơ thể do lai giống. B. liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN. C. trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. D. kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường. Câu 13: Ở người gen M qui định máu đông bình thường, gen m qui định máu khó đông. Gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là: A. XMXm × Xm Y. B. XMXM × XM Y. C. XMXM × Xm Y. D. XMXm × XM Y. Câu 14: Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là A. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối. B. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối. C. thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10. D. mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10. Câu 15: Gen A đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi, nhưng số liên kết hyđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng A. thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại. B. mất một cặp nuclêôtit. C. thay thế một cặp nuclêôtit khác loại. D. thêm 1 cặp nuclêôtit. Câu 16: Bệnh mù màu (không phân biệt màu đỏ, lục) ở người được quy định bởi 1 gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong một quần thể người có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 17: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là: A. Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể. B. Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit → nhiễm sắc thể. C. Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể. D. Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể. Câu 18: Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ: A. Gen → tính trạng → ARN → prôtêin. B. Gen → prôtêin → ARN → tính trạng. C. Gen → ARN → prôtêin → tính trạng. D. Gen → ARN → tính trạng → prôtêin. Câu 19: Đặc điểm di truyền của tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X là A. di truyền thẳng. B. di truyền chéo. C. chỉ biểu hiện ở giới cái. D. chỉ biểu hiện ở giới đực. Câu 20: Chức năng của tARN là A. truyền thông tin di truyền. B. cấu tạo riboxôm. C. vận chuyển axit amin. D. lưu giữ thông tin di truyền. Câu 21: Mục đích của phương pháp nghiên cứu tế bào học ở người là xác định A. khuyết tật về kiểu gen của các bệnh di truyền để chẩn đoán, điều trị kịp thời. B. tính trạng do kiểu gen hay do điều kiện môi trường quyết định. C. gen quy định tính trạng là trội hay lặn. D. gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới tính. Câu 22: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến A. thêm 1 cặp nuclêôtit. B. thay thế 1 cặp nuclêôtit. C. mất 1 cặp nuclêôtit. D. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit. Câu 23: Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng trong nghiên cứu di truyền người? A. Nghiên cứu trẻ đồng sinh. B. Gây đột biến và lai tạo. C. Nghiên cứu tế bào. D. Nghiên cứu phả hệ. Trang 2/4 - Mã đề thi 104
  3. Câu 24: Cây có kiểu gen AaBbCCDd tự thụ phấn sẽ tạo ra đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng là 3 9 27 1 A. . B. . C. . D. . 64 64 64 64 Câu 25: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là: A. 25. B. 36. C. 27. D. 48. Câu 26: Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, thể dị hợp 4 cặp gen: AbcD//aBCd giảm phân cho số loại giao tử là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 27: Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là A. đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên 1 nhiễm sắc thể. B. đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể. C. đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể. D. mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể. Câu 28: Thể đa bội thường gặp ở A. thực vật. B. thực vật và động vật. C. vi sinh vật. D. động vật bậc cao. Câu 29: Một đoạn ADN có chiều dài 5100Ao, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp A. 3000 nuclêôtit. B. 2000 nuclêôtit. C. 2500 nuclêôtit. D. 15000 nuclêôtit. Câu 30: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu? A. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô. B. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit. C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit. D. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô. Câu 31: Nếu thế hệ F1 tứ bội là: ♂ AAaa x ♀ AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là: A. 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA. B. 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa. C. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa. D. 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA. Câu 32: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là A. thể tam bội. B. thể tam nhiễm. C. thể đa bội. D. thể đa nhiễm. Câu 33: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn. Cho F1 lai phân tích thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là A. 3:1. B. 9:3:3:1. C. 1:1:1:1. D. 3:3:1:1. Câu 34: Cho cây hoa vàng thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng cùng loài được F1 toàn cây hoa vàng. Cho cây F1 giao phấn với cây hoa trắng P thu được thế hệ sau có tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa vàng. Kết quả phép lai bị chi phối bởi qui luật di truyền A. tương tác gen. B. phân li độc lập. C. phân li. D. trội không hoàn toàn. Câu 35: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả A. tăng cường độ biểu hiện tính trạng. B. mất khả năng sinh sản của sinh vật. C. giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật. D. giảm cường độ biểu hiện tính trạng. Câu 36: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là A. sự phân ly không bình thường của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá trình phân bào. B. cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ. C. quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn. D. quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn. Câu 37: Khác với liên kết gen, hoán vị gen sẽ làm A. xuất hiện kiểu gen hoàn toàn mới. B. giảm sự xuất hiện các biến dị tổ hợp. C. xuất hiện kiểu hình hoàn toàn mới. D. tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp. Trang 3/4 - Mã đề thi 104
  4. Câu 38: Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên là bệnh A. máu khó đông. B. hồng cầu hình liềm. C. Đao. D. tiểu đường. Câu 39: Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là A. ADN và prôtêin dạng histôn. B. ADN và prôtêin không phải dạng histôn. C. ADN, prôtêin dạng histôn và một lượng nhỏ ARN. D. ADN, ARN và prôtêin dạng phi histôn. Câu 40: Bộ ba mở đầu với chức năng qui định khởi đầu dịch mã và qui định mã hóa axit amin mêtiônin là A. AUX. B. AUA. C. AUG. D. AUU. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 104
  5. Trường: THPT Nguyễn Du Đề Lớp:.......................... kiểm Họ tên:................................................................ tra môn Sinh học 10 Thời gian: 45 phút Mã đề: 105 Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1: Trong sinh giới, nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp: A. Thực vật, động vật nguyên sinh, nấm B. Tảo, động vật nguyên sinh, thực vật C. Thực vật, một số vi khuẩn, tảo D. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh Câu 2: Vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng “quang dị dưỡng”: A. Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO2 B. Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ hoặc chât vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO2 C. Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ D. Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ. Câu 3: Trong quá trình hô hấp kị khí ở vi sinh vật chất nhận electron cuối cùng là: A. Phân tử hữu cơ B. Phân tử vô cơ C. Phân tử oxi D. Đáp án khác Câu 4: Trong quá trình lên men ở vi sinh vật, chất nhận electron cuối cùng là: A. Phân tử hữu cơ B. Phân tử vô cơ C. Phân tử oxi D. Đáp án khác Câu 5: ứng dụng nào sau đây là của lên men Lactic: A. Làm mắm B. Làm tương C. Làm xiro D. Muối dưa Câu 6: Quá trình nhân đôi NST trong nguyên phân xảy ra ở: A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì trung gian D. Kì sau Câu 7: Quá trình giảm phẩn xảy ra ở loại tế bào nào sau đây? A. Tế bào sinh dưỡng B. Tế bào sinh dục thời kì chín C. Tế bào sinh dục sơ khai D. Cả A, B, C Câu 8: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là: A. Phân đôi B. Nảy chồi và tạo thành bào tử C. Hình thành nội bào tử D. Sinh sản bằng bào tử Câu 9: Vi sinh vật khuyết dưỡng là: A. Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
  6. B. Vi sinh vật tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng C. Vi sinh vật không tự phân giải được chất dinh dưỡng D. Đáp án khác Câu 10: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh, đây là do ảnh hưởng của yếu tố nào tới sinh trưởng của vi sinh vật: A. Nhiệt độ B. Độ ẩm C. pH D. áp suất thẩm thấu Câu 11: Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng: A. Quang tự dưỡng B. Hoá tự dưỡng C. Quang dị dưỡng D. Hoá dị dưỡng Câu 12: Cơ chế sinh sản của sinh vật nhân thực đơn bào là quá trình: A. Nguyên phân B. Giảm phân C. Phân đôi D. Nguyên phân- giảm phân- thụ tinh Câu 13: Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào? A. Kì đầu và kì sau B. Kì trung gian và quá trình nguyên phân C. Kì trung gian và quá trình giảm phân D. Pha G1, S, G2 Câu 14: Hiện tượng trao đổi đoạn NST tương đồng trên NST kép trong cặp tương đồng xảy ra ở: A. Kì đầu giảm phân I B. Kì sau của giảm phân I C. Kì giữa giảm phân I D. Kì cuối của giảm phân I Câu 15: Sau khi rửa rau sống, nên ngâm trong nước muối loãng để diệt khuẩn. Cách làm này dựa trên cơ sở ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây tới sinh trưởng của vi sinh vật: A. pH B. áp suất thẩm thấu C. Độ ẩm D. Đáp án khác Phần II: Tự luận (4 điểm) 1. Vi sinh vật là gì? Vẽ sơ đồ mô tả sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục và phân tích rõ đặc điểm của từng pha sinh trưởng? 2. Phân tích ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ và độ ẩm tới sinh trưởng của vi sinh vật? Lấy ví dụ trong thực tiễn đời sống để chứng minh.
  7. Trường: THPT Nguyễn Du Đề kiểm tra môn Sinh học 10 Lớp:.......................... Thời gian: 45 phút Họ tên:................................................................ Mã đề: 106 Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1: Trong quá trình lên men ở vi sinh vật, chất nhận electron cuối cùng là: A. Phân tử hữu cơ B. Phân tử vô cơ C. Phân tử oxi D. Đáp án khác Câu 2: Quá trình nhân đôi NST trong nguyên phân xảy ra ở: A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì trung gian D. Kì sau Câu 3: Quá trình giảm phẩn xảy ra ở loại tế bào nào sau đây? A. Tế bào sinh dưỡng B. Tế bào sinh dục thời kì chín C. Tế bào sinh dục sơ khai D. Cả A, B, C Câu 4: Vi sinh vật khuyết dưỡng là:
  8. A. Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng B. Vi sinh vật tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng C. Vi sinh vật không tự phân giải được chất dinh dưỡng D. Đáp án khác Câu 5: ứng dụng nào sau đây là của lên men Lactic: A. Làm mắm B. Làm tương C. Làm xiro D. Muối dưa Câu 6: Hiện tượng trao đổi đoạn NST tương đồng trên NST kép trong cặp tương đồng xảy ra ở: A. Kì đầu giảm phân I B. Kì sau của giảm phân I C. Kì giữa giảm phân I D. Kì cuối của giảm phân I Câu 7: Sau khi rửa rau sống, nên ngâm trong nước muối loãng để diệt khuẩn. Cách làm này dựa trên cơ sở ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây tới sinh trưởng của vi sinh vật: A. pH B. áp suất thẩm thấu C. Độ ẩm D. Đáp án khác Câu 8: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh, đây là do ảnh hưởng của yếu tố nào tới sinh trưởng của vi sinh vật: A. Nhiệt độ B. Độ ẩm C. pH D. áp suất thẩm thấu Câu 9: Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng: A. Quang tự dưỡng B. Hoá tự dưỡng C. Quang dị dưỡng D. Hoá dị dưỡng Câu 10: Trong sinh giới, nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp: A. Thực vật, động vật nguyên sinh, nấm B. Tảo, động vật nguyên sinh, thực vật C. Thực vật, một số vi khuẩn, tảo D. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh Câu 11: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là: A. Phân đôi B. Nảy chồi và tạo thành bào tử C. Hình thành nội bào tử D. Sinh sản bằng bào tử Câu 12: Vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng “quang dị dưỡng”: A. Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO2 B. Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ. C. Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ hoặc chât vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO2 D. Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ Câu 13: Cơ chế sinh sản của sinh vật nhân thực đơn bào là quá trình\ A. Nguyên phân B. Giảm phân C. Phân đôi D. Nguyên phân- giảm phân- thụ tinh Câu 14: Trong quá trình hô hấp kị khí ở vi sinh vật chất nhận electron cuối cùng là: A. Phân tử hữu cơ B. Phân tử vô cơ C. Phân tử oxi D. Đáp án khác Câu 15: Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào?
  9. A. Kì đầu và kì sau B. Kì trung gian và quá trình nguyên phân C. Kì trung gian và quá trình giảm phân D. Pha G1, S, G2 Phần II: Tự luận (4 điểm) 1. Vi sinh vật là gì? Vẽ sơ đồ mô tả sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục và phân tích rõ đặc điểm của từng pha sinh trưởng? 2. Phân tích ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ và độ ẩm tới sinh trưởng của vi sinh vật? Lấy ví dụ trong thực tiễn đời sống để chứng minh.
  10. Trường: THPT Nguyễn Du Đề kiểm tra môn Sinh học 10 Lớp:.......................... Thời gian: 45 phút Họ tên:................................................................ Mã đề: 107 Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1: Vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng “quang dị dưỡng”: A. Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO2 B. Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ hoặc chât vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO2 C. Sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ D. Sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ. Câu 2: Hiện tượng trao đổi đoạn NST tương đồng trên NST kép trong cặp tương đồng xảy ra ở: A. Kì đầu giảm phân I B. Kì sau của giảm phân I C. Kì giữa giảm phân I D. Kì cuối của giảm phân I Câu 3: Trong quá trình hô hấp kị khí ở vi sinh vật chất nhận electron cuối cùng là: A. Phân tử hữu cơ B. Phân tử vô cơ C. Phân tử oxi D. Đáp án khác Câu 4: ứng dụng nào sau đây là của lên men Lactic: A. Làm mắm B. Làm tương C. Làm xiro D. Muối dưa Câu 5: Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào? A. Kì đầu và kì sau B. Kì trung gian và quá trình nguyên phân C. Kì trung gian và quá trình giảm phân D. Pha G1, S, G2 Câu 6: Quá trình nhân đôi NST trong nguyên phân xảy ra ở: A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì trung gian D. Kì sau Câu 7: Vi sinh vật khuyết dưỡng là: A. Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng B. Vi sinh vật tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng C. Vi sinh vật không tự phân giải được chất dinh dưỡng D. Đáp án khác Câu 8: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là: A. Phân đôi B. Nảy chồi và tạo thành bào tử C. Hình thành nội bào tử D. Sinh sản bằng bào tử Câu 9: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh, đây là do ảnh hưởng của yếu tố nào tới sinh trưởng của vi sinh vật: A. Nhiệt độ B. Độ ẩm C. pH D. áp suất thẩm thấu Câu 10: Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng:
  11. A. Quang tự dưỡng B. Hoá tự dưỡng C. Quang dị dưỡng D. Hoá dị dưỡng Câu 11: Trong quá trình lên men ở vi sinh vật, chất nhận electron cuối cùng là: A. Phân tử hữu cơ B. Phân tử vô cơ C. Phân tử oxi D. Đáp án khác Câu 12: Quá trình giảm phẩn xảy ra ở loại tế bào nào sau đây? A. Tế bào sinh dưỡng B. Tế bào sinh dục thời kì chín C. Tế bào sinh dục sơ khai D. Cả A, B, C Câu 13: Cơ chế sinh sản của sinh vật nhân thực đơn bào là quá trình: A. Nguyên phân B. Giảm phân C. Phân đôi D. Nguyên phân- giảm phân- thụ tinh Câu 14: Sau khi rửa rau sống, nên ngâm trong nước muối loãng để diệt khuẩn. Cách làm này dựa trên cơ sở ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây tới sinh trưởng của vi sinh vật: A. pH B. áp suất thẩm thấu C. Độ ẩm D. Đáp án khác Câu 15: Trong sinh giới, nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp: A. Thực vật, động vật nguyên sinh, nấm B. Tảo, động vật nguyên sinh, thực vật C. Thực vật, một số vi khuẩn, tảo D. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh Phần II: Tự luận (4 điểm) 1. Vi sinh vật là gì? Vẽ sơ đồ mô tả sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục và phân tích rõ đặc điểm của từng pha sinh trưởng? 2. Phân tích ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ và độ ẩm tới sinh trưởng của vi sinh vật? Lấy ví dụ trong thực tiễn đời sống để chứng minh.
Đồng bộ tài khoản