Đề kiểm tra toán

Chia sẻ: Duong Duy Long | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
419
lượt xem
62
download

Đề kiểm tra toán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về đề kiểm tra toán

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra toán

  1. Đề Kiểm Tra - Thời Gian Làm Bài : 90 Phút Câu 1 : Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P) có phương trình A. chính tắc và đường thẳng (d) có phương trình x + my + 2 = 0 (m là tham số). Đường thẳng (d) tiếp xúc với B. (P) khi và chỉ khi A. m = 4 B. m = ±2 C. C. m = ± D. m = 2 Câu 2 :Đồ thị của hàm số D. nào dưới đây lồi trên khoảng ? Câu 6 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ A. Oxy, cho elíp . B. Phương trình đường chuẩn của (E) ứng với tiêu điểm F(-1; 0) là C. A. x = 9 D. B. Câu 3 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ C. Oxy, cho hypebol . D. x = -9 Phương trình các đường tiệm cận của Câu 7 :Đồ thị hàm số y = x4 -4(2m + 1)x³ - (H) là 6mx² + x - m có 2 điểm uốn khi : A/ 1/4 < m -1/4 Câu 8 :Cho hàm số C. . Đồ D. thị hàm số có tâm đối xứng là điểm Câu 4 :Trong các elip A. (1;13) sau, elip nào tiếp xúc với đường thẳng : B. (1; 12) 2x - 3y - 9 = 0 A/ 5x² + 9y² = 45 C. (1; 14) B/ 9x² + 5y² = 45 D. (1; 0) Câu 9 :Trong mặt phẳng toạ C/ 3x² + 15y² = 45 độ Oxy, cho tam giác MNP có M(1;−1), D/ 15x² + 3y² = 45 N(5;− 3) và P thuộc trục Oy, trọng tâm G Câu 5 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ của tam giác nằm trên trục Ox. Toạ độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương điểm P là trình x + 2y -5 = 0. Phương trình nào sau A. (0;2) đây cũng là phương trình của đường B. (2;0) thẳng (d)? C. (0;4) D. (2; 4) Câu 10 :Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác MNP có M(1;2), N(3;1) và P(5;4). Phương trình tổng quát của đường cao của tam giác kẻ từ M là Trang: 1 / 7
  2. Đề Kiểm Tra - Thời Gian Làm Bài : 90 Phút A. 3x − 2y +1 = 0 A. B. 2x + 3y + 8 =0. C. 2x + 3y − 8 = 0 B. D. 3x + 2y − 7 = 0 Câu 11 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: C. trên đoạn . D. A. min B. min C. min D. min Câu 16 :Cho hàm số . Số đường Câu 12 :Gọi M, N là giao điểm của tiệm cận của đồ thị hàm số bằng đường thẳng y = x +1 và đường cong A. 1 B. 0 . Khi đó hoành độ trung C. 3 điểm I của đoạn thẳng MN bằng D. 2 A. Câu 17 :Cho (H) : . Lựa B. chọn phương án đúng: C. 1 A. x2 + y2 = 16 là đường tròn ngoại tiếp D. 2 hình chữ nhật cơ sở của (H) B. x2 + y2 = 9 là hình chữ nhật cơ sở của Câu 13 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ (H) Oxy, đường tròn C. x2 + y2 = 25 là hình chữ nhật cơ sở của (H) có D. (H) có 2 tiêu điểm là (4,0) và (-4,0). Câu 18 :Số giao điểm của đường cong A. tâm và bán kính R = và đường thẳng y =1− x bằng A. 1 B. tâm và bán kính R = B. 3 Câu 19 :Tìm giá trị nhỏ nhất của C. 2 C. tâm và bán kính R = D. 0 hàm số: . D. tâm và bán kính R = A. min B. min Câu 14 :Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu C. min D. min thức: . Câu 20 :Cho (H) : . Xét các A. min B. min papabol sau : (P1):y2=-32x, (P2):y2=16x, (P3): y2=64x, (P4): x2=16y C. min D. min . Lựa chọn phương án đúng: Câu 15 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ A. Đường chuẩn của (P2) là tiếp tuyến Oxy, phương trình nào sau đây là phương của (H) trình đường tròn? B. Đường chuẩn của (P4) là tiếp tuyến Trang: 2 / 7
  3. Đề Kiểm Tra - Thời Gian Làm Bài : 90 Phút của (H) A. Đường tròn x2 + y2 = 9 ngoại tiếp hình C. Đường chuẩn của (P3) là tiếp tuyến chữ nhật cơ sở của elip của (H) B. Điểm (3,0 ) là tiêu điểm của elip D. Đường chuẩn của (P1) là tiếp tuyến C. Đường tròn x2 + y2 = 25 ngoại tiếp của (H) hình chữ nhật cơ sở của elip D. Đường tròn x2 + y2 = 16 ngoại tiếp Câu 21 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: hình chữ nhật cơ sở của elip Câu 25 :Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3) và tiếp xúc với đồ thị hàm số bằng A. min B. min A. 3 C. min D. min B. 0 C. 2 D. 1 Câu 22 :Cho (H) : . Lựa chọn phương án đúng: A. Qua gốc tọa độ vẽ được 2 tiếp tuyến Câu 26 :Cho elip , và đến (H) B. Qua gốc tọa độ không vẽ được tiếp điểm . Lựa chọn phương án tuyến đến (H) đúng C. Qua gốc tọa độ vẽ được 4 tiếp tuyến A. Cả 3 phương án kia đều sai đến (H) D. Cả 3 phương án kia đều sai B. không phải là tiếp tuyến của (E) Câu 23 :Cho hàm số Hàm số có hai điểm cực trị , . Tích C. là tiếp tuyến của (E) . bằng qua M A. -2 B. -1 C. -5 D. là tiếp tuyến của (E) D. -4 Câu 24 :Cho hypebol , Câu 27 :Cho elip và và các đường thẳng (d1): 5x + y + 3 = 0; (d2): 5x + y - 3 = 0; (d3): x + 5y + 4 = 0; (d4): hyperbol . Lựa chọn phương 5x + y - 4 = 0. Lựa chọn phương án đúng án đúng A. (d1) là tiếp tuyến của A. Chúng có cùng tiêu điểm (H) B. Chúng tiếp xúc với nhau B. (d4) là tiếp tuyến của C. Chúng không cắt nhau (H) D. Chúng cắt nhau tại 4 C. (d2) là tiếp tuyến của điểm (H) Câu 28 :Cho parabol (P): y2 = -4x, và điểm D. (d3) là tiếp tuyến của M(-1,0). Lựa chọn phương án đúng (H) A. Qua M vẽ được đường thẳng không cắt (P) Câu 25 :Cho elip . Chọn B. Qua M vẽ được đúng 1 tiếp tuyến đến phương án đúng. (P) Trang: 3 / 7
  4. Đề Kiểm Tra - Thời Gian Làm Bài : 90 Phút C. Mọi đường thẳng qua M đều cắt (P) tại hai điểm phân biệt D. Đường thẳng qua M vuông góc với trục Ox cắt (P) tại hai điểm phân biệt Câu 29 :Cho (P): x2 = -4y. Lựa chọn D. Đồ thị của (C) có dạng (d) phương án đúng. A. x = 1 là đường chuẩn của (P) B. y = -1 là đường chuẩn của (P) C. x = -1 là đường chuẩn của (P) D. y = 1 là đường chuẩn của (P) Câu 30 :Cho parabol (P): y2 = 16, và các Câu 32 :Cho đường cong đường thẳng (d1): 4x + y - 1 = 0; (d2): x + y (C) .Lựa chọn đáp án đúng - 4 = 0; (d3): 2x - y + 2 = 0; (d4): -2x - y + 2 Chọn một câu trả lời = 0. Lựa chọn phương án đúng. A. Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai A. (d2) tiếp xúc với điểm phân biệt (P) B. Đường thẳng y = 2x + 1 tiếp xúc (C) B. (d1) tiếp xúc với C. Cả 3 phương án kia đều sai (P) C. (d4) tiếp xúc với (P) D. Phương trình có 4 D. (d3) tiếp xúc với nghiệm (P) Câu 33 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất Câu 31 :Cho đường cong của hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x + 2) (C) Lựa chọn phương án A/ yMax = 1 và yMin = -3/2 đúng B/ yMax = 1 và yMin = -2 Chọn một câu trả lời C/ yMax = 2 và yMin = -1 A. Đồ thị của (C) có dạng (b) D/ yMax = -1 và yMin = -3/2 Câu 34 : Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) : 4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) : 2x + 5y - 24 = 0 Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ M đến Δ ngắn nhất A/ M(-5; 2) B/ M(5; -2) B. Đồ thị của (C) có dạng (c) C/ M(5; 2) D/ Một đáp số khác Câu 35 : Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị (C). Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C) . d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ : A/ (-1; 2) B/ (1; 0) C/ (0; 4) C. Đồ thị của (C) có dạng (a) D/ (-2; 0) Câu 36 : Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả mãn điều kiện : x + y = 1 Trang: 4 / 7
  5. Đề Kiểm Tra - Thời Gian Làm Bài : 90 Phút Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/ tam giác. Lựa chọn phương án đúng (xy) ta được : A/ 17/3 A. G nằm trên đường thẳng B/ 16/3 C/ 17/4 B. G nằm trên đường thẳng D/ 15/4 Câu 37 : Đường tiệm cận xiên của đồ thị C. G nằm trên đường thẳng hàm số : y = [ax² + (2a + 1)x + a + 3]/(x + 2) luôn luôn đi qua điểm cố định nào đây (a D. G nằm trên đường thẳng ≠ 1) A/ (0, 1) B/ (1, 0) Câu 44 : Trong mặt phẳng toạ C/ (-1, 0) độ Oxy, điểm là tiêu D/ (0, -1) điểm của Câu 38 : Để cho phương trình : x³ - 3x = m có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điều kiện nào sau đây : A. hypebol A/ -2 < m < 0 B/ -2 < m < 1 B. parabol C/ - 2 < m < 2 C. parabol D/ -1 < m < 2 Câu 39 : Trong mp(Oxy) cho họ đường D. elíp tròn (Cm) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - Câu 45 : Cho tam giác ABC : A( - 5 ; 6) ; 2m - 3 = 0 B( - 4 ; 3) ; C(4 ; - 3). Đường phân giác Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi trong của góc A có phương trình : là đường nào sau đây : A/ đường thẳng y = - x + 1 B/ đường thẳng y = - x - 1 B. A. C/ đường thẳng y = x + 1 D/ đường thẳng y = x – 1 D. C. Câu 40 : Xác định m để hàm số y = (2x² - mx + m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ? Câu 46 : Cho đường thẳng (d) : A/ 0 < m < 8 và điểm A(6 ; 5). Điểm A’ B/ -8 < m < 0 đối xứng của A qua (d) có tọa độ là : C/ m < 0 ν 8 < m D/ Một đáp số khác B. A’(- 5 ; - Câu 41 : Cho hai đường thẳng A. A’( - 6 ; - 5) 6) C. A’( - 6 ; - 1) D. A’(5 ; 6) và . Câu 47 : Cho hyperbol (H) : Lựa chọn phương án đúng . Phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu B. trùng điểm trùng với tiêu điểm của A. vuông góc với (H) và ngoại tiếp hình chữ D. Cả 3 nhật cơ sở của (H) là : phương C. // án kia đều B. sai. Câu 43 : Cho tam giác ABC với 3 đỉnh A. là trọng tâm Trang: 5 / 7
  6. Đề Kiểm Tra - Thời Gian Làm Bài : 90 Phút D. 4 A B C D 2 A B C D 9 C. 5 A B C D 3 A B C D Câu 48 : Hyperbol (H) có 0 hai trục đối xứng Ox, Oy 6 A B C D 3 A B C D ; hai tiệm cận có phương 1 trình 7 A B C D 3 A B C D 2 và qua điểm 8 A B C D 3 A B C D . Phương 3 trình chính tắc của (H) là 9 A B C D 3 A B C D : 4 1 A B C D 3 A B C D A. 0 5 B. 1 A B C D 3 A B C D 1 6 C. D. 1 A B C D 3 A B C D 2 7 1 A B C D 3 A B C D 3 8 1 A B C D 3 A B C D Câu 49 : Cho hyperbol (H) : 4 9 và M là một điểm tùy ý thuộc (H) . Gọi 1 A B C D 4 A B C D là hai tiêu điểm của (H) . Khi đó : 5 0 1 A B C D 4 A B C D A. B. 6 1 1 A B C D 4 A B C D C. D. 7 2 1 A B C D 4 A B C D 8 3 1 A B C D 4 A B C D Câu 50 : Trên parabol (P) lấy 9 4 2 A B C D 4 A B C D điểm M có hoành độ . Tính độ dài 0 5 MF ( F là tiêu điểm của (P) ) : 2 A B C D 4 A B C D 1 6 2 A B C D 4 A B C D A. B. 2 7 2 A B C D 4 A B C D C. D. 3 8 2 A B C D 4 A B C D ----------------------------------------------------- 4 9 - 2 A B C D 5 A B C D Bảng Trả Lời : 5 0 1 A B C D 2 A B C D 6 2 A B C D 2 A B C D 7 Trong quá trình soạn 3 A B C D 2 A B C D 8 thảo với thời gian gấp Trang: 6 / 7
  7. Đề Kiểm Tra - Thời Gian Làm Bài : 90 Phút rút và phải chuyển 1 khổi lương lớn bài tập từ tự luận qua trắc nghiệm nên có vài sai sót. Mong các bạn đọc góp ý để sửa chửa để cùng xây dựng 1 diễn đàn 1 lớn mạnh hơn Trang: 7 / 7
Đồng bộ tài khoản