Đề kiểm tra trắc nghiệm Hóa không phân ban

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
137
lượt xem
65
download

Đề kiểm tra trắc nghiệm Hóa không phân ban

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra trắc nghiệm Hóa không phân ban được xây dựng với nội dung đa dạng phong phú với hàm lượng kiến thức hoàn toàn nằm trong chương trình hóa học THPT theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Mục đích giúp cho học sinh ôn tập, luyện tập và vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập trắc nghiệm môn hóa học và đặc biệt khi giải những bài tập cần phải tính toán một cách nhanh nhất, thuận lợi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra trắc nghiệm Hóa không phân ban

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Không Phân ban (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 201 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH3CHO trong môi trường axit. B. HCHO trong môi trường axit. C. HCOOH trong môi trường axit. D. CH3COOH trong môi trường axit. Câu 2: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là A. 14,49%. B. 51,08%. C. 40%. D. 18,49%. Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, anđehit axetic. C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, rượu (ancol) etylic. Câu 4: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. Câu 5: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. B. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử. C. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử. D. protit luôn là chất hữu cơ no. Câu 6: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là A. C3H7COOH. B. C2H5COOH. C. CH3COOH. D. HCOOH. Câu 7: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. rượu bậc 2. B. rượu bậc 1. C. rượu bậc 3. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. Câu 8: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính khử. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá. Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Br2. B. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. C. quỳ tím, Cu(OH)2. D. quỳ tím, dung dịch NaOH. Câu 10: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. B. CH3COOH, C2H3COOH. C. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). D. C3H7OH, CH3CHO. Câu 11: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. C6H12O6 (glucozơ). B. HCHO. C. CH3COOH. D. HCOOH. Câu 12: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3 - CH(NH2) - CH3. B. CH3 - CH2-CHO. C. CH3 - CH2 - COOH. D. CH3 - CH2 - OH. Trang 1/3 - Mã đề thi 201
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Không Phân ban (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 253 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là A. C2H5CHO và C3H7CHO. B. CH3CHO và C2H5CHO. C. HCHO và CH3CHO. D. HCHO và C2H5CHO. Câu 2: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH. B. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. Câu 3: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là A. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). B. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1). C. CnH2n + 1OH (n ≥ 1). D. CnH2n - 7OH (n ≥ 6). Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, anđehit axetic. B. glucozơ, etyl axetat. C. glucozơ, rượu (ancol) etylic. D. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. Câu 5: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3OH. Câu 6: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính oxi hoá. B. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. C. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. D. chỉ thể hiện tính khử. Câu 7: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là A. C2H2, C6H5-NO2. B. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. C. C2H2, C6H5-CH3. D. CH4, C6H5-NO2. Câu 9: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 10: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . B. dung dịch KOH và CuO. C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Câu 11: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. C3H7COOH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. C2H5COOH. Câu 12: Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức anđehit. B. nhóm chức axit. C. nhóm chức rượu. D. nhóm chức xetôn. Trang 1/3 - Mã đề thi 253
  3. Câu 13: Hai chất đồng phân của nhau là A. saccarozơ và glucozơ. B. mantozơ và glucozơ. C. fructozơ và glucozơ. D. fructozơ và mantozơ. Câu 14: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. HCHO trong môi trường axit. B. HCOOH trong môi trường axit. C. CH3COOH trong môi trường axit. D. CH3CHO trong môi trường axit. Câu 15: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3 - CH2-CHO. B. CH3 - CH2 - OH. C. CH3 - CH(NH2) - CH3. D. CH3 - CH2 - COOH. Câu 16: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là A. C2H5OH và C3H7OH. B. C4H9OH và C5H11OH. C. C3H7OH và C4H9OH. D. CH3OH và C2H5OH. Câu 17: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . B. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 . C. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . D. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. Câu 18: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là A. (1), (2). B. (1), (2), (3). C. (1), (3). D. (2), (3). Câu 19: Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 - CH2 - CH2OH; (Z) CH3 - CH2 - O - CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 20: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là A. 28,26% và 71,74%. B. 27,95% và 72,05%. C. 26,74% và 73,26%. D. 25,73% và 74,27%. Câu 21: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. CH3COOH, C2H3COOH. B. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. C. C3H7OH, CH3CHO. D. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). Câu 22: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử. B. protit luôn là chất hữu cơ no. C. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. D. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử. Câu 23: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Natri axetat. B. Natri hiđroxit. C. Amoniac. D. Anilin Câu 24: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 32,4 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 16,2 gam. Câu 25: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C3H7COOH. D. C2H5COOH. Câu 26: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. HCOOH. B. C6H12O6 (glucozơ). C. HCHO. D. CH3COOH. Trang 2/3 - Mã đề thi 253
  4. Câu 27: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. B. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. D. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic. Câu 28: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là A. p-CH3C6H4OH. B. C6H5CH2OH. C. C6H5OH. D. C6H5NH3Cl. Câu 29: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là A. CH2 = CH - CH3. B. CH3 - CH = CH - CH3. C. CH2 = C(CH3)2. D. CH2 = CH - CH2 - CH3. Câu 30: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2. B. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2. C. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2. D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2. Câu 31: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. B. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. C. CH3 - CH2 - COO-CH3. D. CH3-COO- CH2 - CH3. Câu 32: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. rượu bậc 3. B. rượu bậc 2. C. rượu bậc 1. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. Câu 33: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Br2. B. quỳ tím, Cu(OH)2. C. quỳ tím, dung dịch NaOH. D. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. Câu 34: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 465 gam. B. 456 gam. C. 564 gam. D. 546 gam. Câu 35: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. propen. B. stiren. C. isopren. D. toluen. Câu 36: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. Na, HBr, CuO. B. NaOH, Na, HBr. C. Na, Fe, HBr. D. CuO, KOH, HBr. Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là A. propyl fomiat. B. metyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl axetat. Câu 38: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là A. 40%. B. 14,49%. C. 51,08%. D. 18,49%. Câu 39: Chất không phản ứng với Na là A. HCOOH. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. C2H5OH. Câu 40: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,4. B. 45. C. 11,25. D. 22,5. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 253
  5. Câu 13: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 45. B. 22,5. C. 14,4. D. 11,25. Câu 14: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 - CH2 - COO-CH3. B. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. C. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. D. CH3-COO- CH2 - CH3. Câu 15: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 16: Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 - CH2 - CH2OH; (Z) CH3 - CH2 - O - CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 17: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. Câu 18: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là A. (1), (3). B. (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3). Câu 19: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là A. HCHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO. C. C2H5CHO và C3H7CHO. D. CH3CHO và C2H5CHO. Câu 20: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là A. C2H5OH và C3H7OH. B. C4H9OH và C5H11OH. C. C3H7OH và C4H9OH. D. CH3OH và C2H5OH. Câu 21: Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức rượu. B. nhóm chức axit. C. nhóm chức xetôn. D. nhóm chức anđehit. Câu 22: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 32,4 gam. D. 16,2 gam. Câu 23: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . B. dung dịch KOH và CuO. C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là A. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. B. C2H2, C6H5-NO2. C. CH4, C6H5-NO2. D. C2H2, C6H5-CH3. Câu 25: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. propen. B. isopren. C. toluen. D. stiren. Câu 26: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Trang 2/3 - Mã đề thi 201
  6. Câu 27: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. C3H7COOH. Câu 28: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là A. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). B. CnH2n + 1OH (n ≥ 1). C. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1). D. CnH2n - 7OH (n ≥ 6). Câu 29: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Natri axetat. B. Anilin C. Amoniac. D. Natri hiđroxit. Câu 30: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 564 gam. B. 465 gam. C. 456 gam. D. 546 gam. Câu 31: Hai chất đồng phân của nhau là A. mantozơ và glucozơ. B. saccarozơ và glucozơ. C. fructozơ và glucozơ. D. fructozơ và mantozơ. Câu 32: Chất không phản ứng với Na là A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. HCOOH. D. C2H5OH. Câu 33: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5CH2OH. B. C6H5NH3Cl. C. p-CH3C6H4OH. D. C6H5OH. Câu 34: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2. B. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2. C. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2. D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2. Câu 35: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. Na, HBr, CuO. B. CuO, KOH, HBr. C. Na, Fe, HBr. D. NaOH, Na, HBr. Câu 36: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là A. CH2 = C(CH3)2. B. CH3 - CH = CH - CH3. C. CH2 = CH - CH2 - CH3. D. CH2 = CH - CH3. Câu 37: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là A. 28,26% và 71,74%. B. 26,74% và 73,26%. C. 25,73% và 74,27%. D. 27,95% và 72,05%. Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là A. metyl axetat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 39: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 . D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . Câu 40: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. CH3OH. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 201
  7. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Không Phân ban (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 314 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 2: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là A. 27,95% và 72,05%. B. 28,26% và 71,74%. C. 25,73% và 74,27%. D. 26,74% và 73,26%. Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. propen. B. toluen. C. stiren. D. isopren. Câu 4: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3CHO. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3OH. Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic. C. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. D. glucozơ, anđehit axetic. Câu 6: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. CuO, KOH, HBr. B. Na, HBr, CuO. C. Na, Fe, HBr. D. NaOH, Na, HBr. Câu 7: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 . B. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . C. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . D. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. Câu 8: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. B. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. C. CH3 - CH2 - COO-CH3. D. CH3-COO- CH2 - CH3. Câu 9: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là A. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). B. CnH2n - 7OH (n ≥ 6). C. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1). D. CnH2n + 1OH (n ≥ 1). Câu 10: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Natri axetat. B. Amoniac. C. Natri hiđroxit. D. Anilin Câu 11: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch KOH và CuO. C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Câu 12: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3 - CH(NH2) - CH3. B. CH3 - CH2 - COOH. C. CH3 - CH2 - OH. D. CH3 - CH2-CHO. Câu 13: Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 - CH2 - CH2OH; (Z) CH3 - CH2 - O - CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 14: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). B. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. C. CH3COOH, C2H3COOH. D. C3H7OH, CH3CHO. Trang 1/3 - Mã đề thi 314
  8. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Không Phân ban (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 434 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. B. quỳ tím, dung dịch NaOH. C. quỳ tím, Cu(OH)2. D. quỳ tím, dung dịch Br2. Câu 2: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . B. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 . C. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . Câu 3: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5CH2OH. B. p-CH3C6H4OH. C. C6H5OH. D. C6H5NH3Cl. Câu 4: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3 - CH2 - OH. B. CH3 - CH(NH2) - CH3. C. CH3 - CH2 - COOH. D. CH3 - CH2-CHO. Câu 5: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là A. 27,95% và 72,05%. B. 26,74% và 73,26%. C. 25,73% và 74,27%. D. 28,26% và 71,74%. Câu 6: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 456 gam. B. 564 gam. C. 546 gam. D. 465 gam. Câu 7: Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức xetôn. B. nhóm chức anđehit. C. nhóm chức axit. D. nhóm chức rượu. Câu 8: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 32,4 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 16,2 gam. Câu 9: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. rượu bậc 1. B. rượu bậc 3. C. rượu bậc 2. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. Câu 10: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C3H7COOH. D. C2H5COOH. Câu 11: Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 - CH2 - CH2OH; (Z) CH3 - CH2 - O - CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 12: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. NaOH, Na, HBr. B. Na, Fe, HBr. C. Na, HBr, CuO. D. CuO, KOH, HBr. Câu 13: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. HCOOH. B. C2H5COOH. C. CH3COOH. D. C3H7COOH. Trang 1/3 - Mã đề thi 434
  9. Câu 14: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. HCOOH. B. HCHO. C. C6H12O6 (glucozơ). D. CH3COOH. Câu 15: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH. Câu 16: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. CH3COOH, C2H3COOH. B. C3H7OH, CH3CHO. C. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. D. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). Câu 17: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là A. CnH2n - 7OH (n ≥ 6). B. CnH2n + 1OH (n ≥ 1). C. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1). D. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). Câu 18: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C4H9OH và C5H11OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic. C. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. D. glucozơ, anđehit axetic. Câu 20: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. dung dịch KOH và CuO. B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Câu 21: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomiat. D. propyl fomiat. Câu 23: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. CH3OH. Câu 24: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH3COOH trong môi trường axit. B. HCHO trong môi trường axit. C. HCOOH trong môi trường axit. D. CH3CHO trong môi trường axit. Câu 25: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính oxi hoá. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. C. chỉ thể hiện tính khử. D. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. Câu 26: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 27: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là A. 18,49%. B. 40%. C. 51,08%. D. 14,49%. Câu 28: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là A. C2H2, C6H5-CH3. B. C2H2, C6H5-NO2. C. CH4, C6H5-NO2. D. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. Trang 2/3 - Mã đề thi 434
  10. Câu 30: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn là chất hữu cơ no. B. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử. C. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử. D. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. Câu 31: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Natri hiđroxit. B. Natri axetat. C. Amoniac. D. Anilin Câu 32: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là A. CH2 = CH - CH3. B. CH2 = CH - CH2 - CH3. C. CH3 - CH = CH - CH3. D. CH2 = C(CH3)2. Câu 33: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 - CH2 - COO-CH3. B. CH3-COO- CH2 - CH3. C. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. D. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. Câu 34: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 22,5. B. 45. C. 11,25. D. 14,4. Câu 35: Chất không phản ứng với Na là A. CH3CHO. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. HCOOH. Câu 36: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là A. HCHO và CH3CHO. B. CH3CHO và C2H5CHO. C. C2H5CHO và C3H7CHO. D. HCHO và C2H5CHO. Câu 37: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. isopren. B. propen. C. stiren. D. toluen. Câu 38: Hai chất đồng phân của nhau là A. fructozơ và glucozơ. B. fructozơ và mantozơ. C. mantozơ và glucozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 39: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là A. (1), (3). B. (2), (3). C. (1), (2). D. (1), (2), (3). Câu 40: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2. B. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2. C. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2. D. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 434
  11. Câu 15: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. B. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic. D. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. Câu 16: Hai chất đồng phân của nhau là A. saccarozơ và glucozơ. B. fructozơ và mantozơ. C. mantozơ và glucozơ. D. fructozơ và glucozơ. Câu 17: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là A. CH3COOH. B. C3H7COOH. C. C2H5COOH. D. HCOOH. Câu 18: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5NH3Cl. B. p-CH3C6H4OH. C. C6H5CH2OH. D. C6H5OH. Câu 19: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. HCOOH. B. C3H7COOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH. Câu 20: Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức rượu. B. nhóm chức anđehit. C. nhóm chức axit. D. nhóm chức xetôn. Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là A. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. B. C2H2, C6H5-CH3. C. C2H2, C6H5-NO2. D. CH4, C6H5-NO2. Câu 22: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH3CHO trong môi trường axit. B. HCHO trong môi trường axit. C. CH3COOH trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit. Câu 23: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 32,4 gam. B. 21,6 gam. C. 10,8 gam. D. 16,2 gam. Câu 24: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử. B. protit luôn là chất hữu cơ no. C. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử. D. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. Câu 25: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là A. HCHO và CH3CHO. B. CH3CHO và C2H5CHO. C. HCHO và C2H5CHO. D. C2H5CHO và C3H7CHO. Câu 26: Chất không phản ứng với Na là A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3CHO. Câu 27: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là A. 40%. B. 18,49%. C. 51,08%. D. 14,49%. Câu 28: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là A. C3H7OH và C4H9OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C4H9OH và C5H11OH. D. CH3OH và C2H5OH. Câu 29: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Br2. B. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. C. quỳ tím, Cu(OH)2. D. quỳ tím, dung dịch NaOH. Câu 30: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 546 gam. B. 465 gam. C. 456 gam. D. 564 gam. Trang 2/3 - Mã đề thi 314
  12. Câu 31: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C6H12O6 (glucozơ). D. HCHO. Câu 32: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. B. rượu bậc 1. C. rượu bậc 3. D. rượu bậc 2. Câu 33: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là A. CH2 = C(CH3)2. B. CH2 = CH - CH3. C. CH2 = CH - CH2 - CH3. D. CH3 - CH = CH - CH3. Câu 34: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2. B. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2. C. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2. D. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomiat. D. propyl fomiat. Câu 36: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. Câu 37: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 45. B. 11,25. C. 14,4. D. 22,5. Câu 38: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 39: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là A. (2), (3). B. (1), (2). C. (1), (3). D. (1), (2), (3). Câu 40: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính khử. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 314
  13. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Không Phân ban (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 746 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3 - CH2-CHO. B. CH3 - CH(NH2) - CH3. C. CH3 - CH2 - OH. D. CH3 - CH2 - COOH. Câu 2: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3OH. Câu 3: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5NH3Cl. B. p-CH3C6H4OH. C. C6H5OH. D. C6H5CH2OH. Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic. C. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. D. glucozơ, anđehit axetic. Câu 5: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là A. CH3COOH. B. C3H7COOH. C. HCOOH. D. C2H5COOH. Câu 6: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. rượu bậc 3. B. rượu bậc 2. C. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. D. rượu bậc 1. Câu 7: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. Câu 8: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (1), (2), (3). Câu 9: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. HCHO. B. C6H12O6 (glucozơ). C. CH3COOH. D. HCOOH. Câu 10: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 . D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . Câu 11: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. B. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. C. chỉ thể hiện tính khử. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá. Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 32,4 gam. D. 16,2 gam. Trang 1/3 - Mã đề thi 746
  14. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Không Phân ban (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 825 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 - CH2 - COO-CH3. B. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. C. CH3-COO- CH2 - CH3. D. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. Câu 2: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2. B. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2. C. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2. D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2. Câu 3: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3COOH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. CH3CHO. Câu 4: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. B. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 . C. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic. C. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. D. glucozơ, anđehit axetic. Câu 6: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C3H7COOH. D. HCOOH. Câu 7: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là A. metyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl fomiat. D. etyl axetat. Câu 9: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 10: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính khử. B. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. C. chỉ thể hiện tính oxi hoá. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. Câu 11: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5CH2OH. B. p-CH3C6H4OH. C. C6H5OH. D. C6H5NH3Cl. Câu 12: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là A. (1), (2), (3). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (1), (2). Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam. Trang 1/3 - Mã đề thi 825
  15. Câu 14: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là A. CH3CHO và C2H5CHO. B. C2H5CHO và C3H7CHO. C. HCHO và C2H5CHO. D. HCHO và CH3CHO. Câu 15: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. Câu 16: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn là chất hữu cơ no. B. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. C. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử. D. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử. Câu 17: Hai chất đồng phân của nhau là A. fructozơ và glucozơ. B. mantozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 18: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. propen. B. stiren. C. isopren. D. toluen. Câu 19: Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức rượu. B. nhóm chức anđehit. C. nhóm chức axit. D. nhóm chức xetôn. Câu 20: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . B. dung dịch KOH và dung dịch HCl. C. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D. dung dịch KOH và CuO. Câu 21: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 456 gam. B. 564 gam. C. 465 gam. D. 546 gam. Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là A. CH4, C6H5-NO2. B. C2H2, C6H5-NO2. C. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. D. C2H2, C6H5-CH3. Câu 23: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3 - CH2 - COOH. B. CH3 - CH2 - OH. C. CH3 - CH2-CHO. D. CH3 - CH(NH2) - CH3. Câu 24: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. B. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. Câu 25: Chất không phản ứng với Na là A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HCOOH. Câu 26: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là A. C2H5OH và C3H7OH. B. C4H9OH và C5H11OH. C. CH3OH và C2H5OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 27: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, Cu(OH)2. B. quỳ tím, dung dịch Br2. C. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. D. quỳ tím, dung dịch NaOH. Câu 28: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là A. CH2 = CH - CH3. B. CH2 = C(CH3)2. C. CH3 - CH = CH - CH3. D. CH2 = CH - CH2 - CH3. Trang 2/3 - Mã đề thi 825
  16. Câu 29: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là A. CnH2n + 1OH (n ≥ 1). B. CnH2n - 7OH (n ≥ 6). C. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). D. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1). Câu 30: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. rượu bậc 1. B. rượu bậc 2. C. rượu bậc 3. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. Câu 31: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. CH3COOH. B. C2H5COOH. C. HCOOH. D. C3H7COOH. Câu 32: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3COOH. B. C6H12O6 (glucozơ). C. HCOOH. D. HCHO. Câu 33: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là A. 27,95% và 72,05%. B. 28,26% và 71,74%. C. 25,73% và 74,27%. D. 26,74% và 73,26%. Câu 34: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Amoniac. B. Anilin C. Natri hiđroxit. D. Natri axetat. Câu 35: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. CH3COOH, C2H3COOH. B. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. C. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). D. C3H7OH, CH3CHO. Câu 36: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. CuO, KOH, HBr. B. NaOH, Na, HBr. C. Na, Fe, HBr. D. Na, HBr, CuO. Câu 37: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. HCHO trong môi trường axit. B. CH3COOH trong môi trường axit. C. CH3CHO trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit. Câu 38: Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 - CH2 - CH2OH; (Z) CH3 - CH2 - O - CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 39: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 45. B. 11,25. C. 14,4. D. 22,5. Câu 40: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là A. 18,49%. B. 51,08%. C. 40%. D. 14,49%. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 825
  17. Câu 13: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 22,5. B. 11,25. C. 45. D. 14,4. Câu 14: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là A. CH2 = C(CH3)2. B. CH2 = CH - CH3. C. CH2 = CH - CH2 - CH3. D. CH3 - CH = CH - CH3. Câu 15: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. C. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. D. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic. Câu 17: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 18: Hai chất đồng phân của nhau là A. saccarozơ và glucozơ. B. mantozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. fructozơ và glucozơ. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là A. propyl fomiat. B. etyl axetat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 20: Chất không phản ứng với Na là A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. HCOOH. D. CH3CHO. Câu 21: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là A. CH3CHO và C2H5CHO. B. C2H5CHO và C3H7CHO. C. HCHO và CH3CHO. D. HCHO và C2H5CHO. Câu 22: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. B. quỳ tím, Cu(OH)2. C. quỳ tím, dung dịch NaOH. D. quỳ tím, dung dịch Br2. Câu 23: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử. B. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử. C. protit luôn là chất hữu cơ no. D. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. Câu 24: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C3H7COOH. D. HCOOH. Câu 25: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là A. 26,74% và 73,26%. B. 25,73% và 74,27%. C. 28,26% và 71,74%. D. 27,95% và 72,05%. Câu 26: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . B. dung dịch KOH và dung dịch HCl. C. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D. dung dịch KOH và CuO. Câu 27: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là A. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1). B. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). C. CnH2n + 1OH (n ≥ 1). D. CnH2n - 7OH (n ≥ 6). Trang 2/3 - Mã đề thi 746
  18. Câu 28: Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 - CH2 - CH2OH; (Z) CH3 - CH2 - O - CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 29: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2. B. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2. C. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2. D. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2. Câu 30: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. C3H7OH, CH3CHO. B. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). C. CH3COOH, C2H3COOH. D. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. Câu 31: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. propen. B. toluen. C. isopren. D. stiren. Câu 32: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là A. C3H7OH và C4H9OH. B. C4H9OH và C5H11OH. C. CH3OH và C2H5OH. D. C2H5OH và C3H7OH. Câu 33: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là A. 51,08%. B. 40%. C. 14,49%. D. 18,49%. Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là A. CH4, C6H5-NO2. B. C2H2, C6H5-NO2. C. C2H2, C6H5-CH3. D. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. Câu 35: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. Na, Fe, HBr. B. NaOH, Na, HBr. C. CuO, KOH, HBr. D. Na, HBr, CuO. Câu 36: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. B. CH3 - CH2 - COO-CH3. C. CH3-COO- CH2 - CH3. D. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. Câu 37: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Amoniac. B. Natri axetat. C. Natri hiđroxit. D. Anilin Câu 38: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH3CHO trong môi trường axit. B. HCOOH trong môi trường axit. C. HCHO trong môi trường axit. D. CH3COOH trong môi trường axit. Câu 39: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 456 gam. B. 546 gam. C. 465 gam. D. 564 gam. Câu 40: Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức xetôn. B. nhóm chức rượu. C. nhóm chức anđehit. D. nhóm chức axit. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 746
Đồng bộ tài khoản