Đề kiểm tra và ôn tập học kì II môn hóa học

Chia sẻ: Nguyen Van Thong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
371
lượt xem
57
download

Đề kiểm tra và ôn tập học kì II môn hóa học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề kiểm tra và ôn tập học kì ii môn hóa học', tài liệu phổ thông, hóa học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra và ôn tập học kì II môn hóa học

  1. Đề kiểm tra và ôn tập học kì II. Câu 1:Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,5M và H2SO4 0,5M. tính thể tích dung dịch NaOH 10% d=1,25 cần trung hoà dung dịch trên. Câu 2: cho một hỗn hợp A gồm Ba và Al -Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với nước dư thu được 1.344 lít khí, dung dịch B và phần không tan C -cho 2m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,823 lít khí(đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn) a)tính khối lượng mỗi kim loại trong m gam hỗn hợp A, b)cho 50ml dung dịch HCl vào dung dich B sau phản ứng xong thu được 0,78 gam kết tủa. Tính nồng độ mol/lít dung dịch HCl. Câu 3:cho 300ml một dung dịch có hòa tan 5,85g NaCl tác dụng với 200ml dung dịch có hòa tan 34g AgNO3, người ta thu được kết tủa và nước lọc. a. Tính khối lượng kết tủa thu được. b.Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong nước lọc. Biết rằng thể tích nước lọc thu được thay đổi không đáng kể Câu 4: cho m gam Al phản ứng với 200ml H2SO4 đặc nóng vừa đủ, kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí(đktc) duy nhất vừa có tính khử , vừa có tính ôxi hóa . a.Tính m? b.Tính nồng độ mol/lít của H2SO4. Câu 5:a) Cho 20,08 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2(ở đktc). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu trong môi trường không có không khí thu được a gam chất rắn khan. Tìm a? b) Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thì cần 0,05 mol H2. Mặt khác hòa tan toàn 3,04 g hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được V lít khí SO2 duy nhất (ở đktc). *Viết các phương trình phản ứng ? *Tính V ?
  2. Câu 6: 24,5 gam muối kim loại AClOx. Khi nung muôí bị phân hủy hoàn toàn tao ra 6,72 lít O2(đktc) và chất rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra 28,7g kết tủa. a. Viết phương trình phản ứng. b. Xác định công thức của AClOx. Câu 7:Cho hỗn hợp A gồm Zn và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí thoát ra (ở dktc) không màu và một chất không tan B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc nóng để hòa tan hoàn toàn chất rắn Bthu được 5,6 lít khí SO2(ở đktc) a. Viết các pt phản ứng xảy ra. b. Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp A. Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm Fe và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và chất rắn không tan. Cho chất rắn không tan tác dụng với 49 gam dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 6,4 g SO2 A. Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại có trong hỗn hợp X B.Tính nồng độ phần trăm mà dung dịch H2SO4 đã dùng. Câu 9:§èt ch¸y hoµn toµn 4,4 gam muèi sunfua cña  kim lo¹i M ( cã c«ng thøc MS) trong O2 d. ChÊt  r¾n sau ph¶n øng ®em hoµ tan trong mét lîng võa  ®ñ dung dÞch HNO3 37,8 % thÊy nång ®é % cña  muèi trong dung dÞch thu ®îc lµ 41,72%. Khi lµm  l¹nh dung dÞch nµy th× tho¸t ra 8,08 gam muèi  r¾n. Läc t¸ch muèi r¾n thÊy nång ®é % cña muèi  trong dung dÞch lµ 34,7%. X¸c ®Þnh c«ng thøc  cña muèi r¾n. Câu10:Cho 100g dd gåm NaCl vµ NaBr cã nång ®é  b»ng nhau t¸c dông võa ®ñ víi 100ml AgNO3 8% ( khèi lîng  riªng D=1,0625g/ml) Nång ®é % cña  hai muèi NaCl, NaBr .
  3. Câu 11:Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY ( X, Y là 2 nguyên tố Halogen) vào dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được 33,15 gam kết tủa và dung dịch A, cô cạn A được m gam muối khan, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. a. Tính m. b. Xác định công thức của 2 muối trong 3 trường hợp : TH1 : Hai halogen ở 2 chu kì liên nhau. TH2 : 2 muối NaX và NaY có số mol bằng nhau. TH3 : Khối lượng phân tử muối này bằng 1,76 lần muối kia Câu 12: Cho 1,63 gam hỗn hợp gồm Na và Kim loại X tác dụng hết với dung dịch HCl loãng thu được 3,405 gam hỗn hợp muối khan A. Thể tích khí H2 do X giải phóng bằng 1,5 lần thể tích khí H2 do Na giải phóng ( đktc). a.Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc. b.Xác định X và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. Câu 13:. Cho 6,72 lít hỗn hợp A gồm H2 và Cl2 phản ứng với nhau, sau phản ứng được hỗn hợp khí B trong đó thể tích sản phẩm chiếm 2/3 thể tích hỗn hợp B và lượng khí H2 giảm đi 50 % so với đầu. Cho toàn bộ B vào Vml dung dịch AgNO3 1M vừa đủ thì được m gam kết tủa, thể tích khí ở đktc. a. Tính thể tích từng khí trong hỗn hợp A, B. b. Tính hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2. Tính V và m. Câu14: tan3 , H 96g  hçn hî  M g vµ ki  l ¹i  R (cã   p m o khèi lî  lí  h¬ n M g) ho¸ trÞ  III  VµO 300 m l ng n  dd  HC l 2M . §Ó  trung  hoµ hÕ t axi  d cÇn 180m l t  dd  NaOH 1M . i  l ¹i  R vµ thµnh phÇn % khèi lî    K m o ng cña nã trong  hçn hî  .p Câu 15:cho31,84 gam hçn hîp NaX, NaY (X, Y lµ  hai halogen ë hai chu k× liªn tiÕp) vµo dung  dÞch AgNO3 d, thu ®îc 57,34 gam kÕt tña.        T×m c«ng thøc cña NaX, NaY vµ tÝnh khèi  lîng cña mçi muèi.
  4. Câu16:Hỗn hợp A gồm NaCl, NaBr trong đó NaBr chiếm 1/3 số mol hỗn hợp. Hòa tan 66 gam hỗn hợp A vào nước, xong dẫn khí Clo vừa đủ vào , cô cạn được rắn B, chia B thành 3 phần bằng nhau : P1 : tác dụng dung dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa. P2 : Cho tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư được V1 lít khí thoát ra ở đktc. P3: Hòa tan vào H2O và đem điện phân dung dịch có màng ngăn thu được V2 lít khí (đktc) thoát ra ở Anốt. Tính m, V1, V2 . Câu 17. Dung dịch A gồm 3 muối NaCl, NaBr và NaI. Tiến hành 3 thí nghiệm . TN1 : Lấy 20 ml dung dịch A cô cạn thì thu được 1,732 gam muối khan. TN2 : Lấy 20 ml dung dịch A lắc kỹ với brôm dư sau đó cô cạn thì thu được 1,685 gam muối khan. TN3 : Lấy 20 ml dung dịch A tác dụng với Clo dư, sau đó cô cạn thì thu được 1,4625 gam muối khan. Tính nồng độ mol/l của từng muối trong dung dịch A. Câu 18:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Zn, ZnO phải dùng hết 336 ml dung dịch HCl 3,65 % thu được dung dịch B và 2,24 lít khí thoát ra ở đktc. Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được 57,4 gam kết tủa . a. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A. b. Tính khối lượng riêng của dung dịch HCl đã dùng. Câu 19:Ngêi ta cã thÓ ®iÒu chÕ Cl2 b»ng c¸ch cho HCl ® Æc, d t¸c dông ví i m1 gam MnO2, m2 gam KMnO4, m3 gam KClO3, m4 gam K2Cr2O7. a. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra.
  5. b. §Ó l îng Cl2 thu ® ë c¸c tr êng hîp ®Òu îc b»ng nhau th× tû lÖ m1 : m2 : m3 : m4 sÏ ph¶i nh thÕ nµo ?. c. NÕu m1 = m2 = m3 = m4 th× tr êng hîp nµo thu ® nhiÒu Cl2 nhÊt, tr êng hîp nµo thu ® îc îc Cl2 Ýt nhÊt. Câu20:Hçn hîp A gåm hai kim lo¹ i Mg vµ Zn. Dung dÞch B lµ dung dÞch HCl nång ®é a mol/lÝt . ThÝ nghiÖm 1: Cho 8,9g hçn hîp A vµo 2 lÝt dung dÞch B, kÕt thóc ph¶n øng thu ® 4,48lÝt H2 îc (®ktc). ThÝ nghiÖm 2: Cho 8,9g hçn hîp A vµo 3 lÝt dung dÞch B, kÕt thóc ph¶n øng còng thu ® 4,48lÝt îc H2 (®ktc). Tính a Câu 21:Chất X là muối canxihalogenua . Cho dung dịch chứa 0,2 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 0,376 gam kết tủa . Công thức phân tử của X là ? Câu22:Cho 29,3 gam hỗn hợp 2 muối natri halogenua ( 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp nhau) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 54,8 gam kết tủa. a/ Xác định công thức của 2 muối ? b/ Điện phân dung dịch muối natri halogenua có khối lượng phân tử nhỏ vừa tìm ra ở trên bằng dòng điện một chiều có cường độ I = 1,5A trong thời gian 1giờ 30 phút thu được 2,533 gam khí ở anot. Tính hiệu suất của quá trình điện phân? Câu 23:cho17,4 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl lấy dư. Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 145,8 gam dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A? Thiết kế bài kiểm tra
  6. Nhà phá học: Võ Thanh Hòa.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản