ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật Lý đề 3

Chia sẻ: Trần Bá Trung1 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
272
lượt xem
164
download

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật Lý đề 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luyện thi đại học môn lý đề 3 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật Lý Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm) là tài liệu tham khảo chuẩn bị cho các bạn kiến thức vững chắc và ôn tập lý thuyết tốt cho các kỳ thi tuyển sinh sắp tới. Các bạn cần xem kỹ kiến thức trước khi giải đề thi kết quả sẽ tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật Lý đề 3

  1. LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật Lý Thời gian làm bài: 0 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi VL3 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Chọn câu đúng. A. Chuyển động quay là nhanh dần khi gia tốc góc dương. B. Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay nhanh dần đều. C. Muốn cho chuyển động quay chậm dần đều thì phải cung cấp cho vật một gia tốc góc âm. D. Khi tích của gia tốc góc và vận tốc góc là dương thì vật quay chậm dần đều. Câu 2: Một vật quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi. Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay, số vòng quay tỉ lệ với A. t. B. t . C. t2. D. t3. Câu 3: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Đại lượng thay đổi theo thời gian là A. gia tốc góc. B. vận tốc góc. C. momen quán tính. D. khối lượng. 2 Câu 4: Một bánh xe có mômen quán tính 0,1 kgm đang quay với vận tốc góc 150rad/s thì chịu tác dụng của một mômen lực hãm không đổi, sau khi hãm 10s tốc độ của nó còn 50rad/s. Độ lớn của mômen lực hãm: A. 1Nm. B. 2Nm. C. 10Nm. D. 20Nm. Câu 5: Trong dao động của con lắc lò xo, nhân xét nào sau đây là sai A. Chu kì riêng chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ dao động. B. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần. C. Động năng là đại lượng không bảo toàn. D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn. Câu 6: Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới đến cách vị trí cân bằng x = 5cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật là: A. 0.05m/s2 B. 0.1 m/s2 C. 2.45 m/s2 D. 4.9 m/s2 Câu 7: Biểu thức tính biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số 2 A. A=A 1 A22 2 A1 A2 cos . B. A 2 2 A1 A2 2 2A1A 2 cos 2 2 C. A A1 A2 2 2A1A 2 cos D. A = A1 + A2 + 2 A1 A 2 cos . Câu 8: Con lắc lò xo được treo thẳng đứng, khi dao động điều hoà nó có chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất là 18cm và 26 cm, chiều của lò xo khi ở VTCB A. 20cm. B. 22cm. C. 24cm. D. 30cm Câu 9: Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai: A. Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng không. B. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại. C. Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất. D. Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu. Câu 10: Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào một thang máy đứng yên. Tính chu kỳ T' của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2. Cho g = 10m/s2. A. 2,10s. B. 2,02s. C. 2,01s. D. 1,99s. Câu 11: Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 10N/m, dao động với độ dời tối đa so với vị trí cân bằng là 2m. Vận tốc cực đại của vật có giá trị nào? A. 20m/s. B. 0,2 m/s. C. 6,3m/s. D. 10 m/s. Câu 12: Dao động tại nguồn O có dạng u = 3cos10 t(cm) và vận tốc truyền là 1m/s thì phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng A. u = 3cos(10 t + )(cm). B. u = 3cos(10 t - ) (cm). 2 2 C. u = 3cos10 t(cm). D. u = –3cos10 t(cm). Câu 13: Chọn câu sai. A. Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lí. B. Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ cao của âm. C. Nói chung thì vận tốc âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí. D. Các vật liệu cách âm như bông, tấm xốp truyền âm kém vì có tính đàn hồi kém. Câu 14: Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tần số 20Hz. Biết B chuyển động cùng pha vơí A, gần A nhất cách A là 0,2 m. Tính vận tốc truyền sóng A. v = 3 m/s B. v = 4m/s C. v = 5m/s D. 6m/s ThS Trần Anh Trung Trang 1/4 - Mã đề thi VL3
  2. Câu 15: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có: A. 6 nút; 6 bụng B. 5 nút; 6 bụng C. 6 nút; 5 bụng D. 5 nút; 5 bụng Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều: A. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Dòng điện xoay chiều có pha biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian. Câu 17: Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều B trục quay với vận tốc góc 150 10 vòng/phút. Từ thông cực đại qua khung là Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung là: A. 25V. B. 25 2 V. C. 50V. D. 50 2 V. Câu 18: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì: A. Độ lệch pha uR và u là 2 B. Pha của uL nhanh hơn pha của i một góc 2 C. Pha của uC nhanh hơn pha của i một góc 2 D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc 2 Câu 19: Trong đoạn mạch gồm một tụ điện C nối tiếp với cuộn dây (R,L). Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây lệch pha 2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Ta có: A. R2 = ZC(ZC – ZL); B. R2 = ZL(ZC – ZL); C. R2 = ZC(ZL – ZC); D. R2 = ZL(ZL – ZL); Câu 20: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=16/ (H) và tụ điện có điện dung C= 25.10-6/ (F) mắc nối tiếp. Tần số của dòng điện có giá trị nào thì trong mạch có cộng hưởng điện? A. 50Hz. B. 25Hz. C. 250Hz. D. 60Hz. Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u AB 120sin(100 t )(V) thì biểu thức của 6 cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i sin(100 t )(A) .Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: 6 A. 30W. B. 60W. C. 120W. D. 30 3 W. Câu 22: Cho đoạn mạch RLC với R là biến trở. Khi R thay đổi đến một giá trị R0 thì công suất trên đoạn mạch cực đại. Lúc đó hệ số công suất của đoạn mạch là bao nhiêu ? 1 2 3 A. ; B. ; C. 1 ; D. ; 2 2 2 Câu 23: Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện chạy qua động cơ. Cảm ứng từ đó do cả ba dòng điện chạy qua động cơ gây ra tại tâm của động cơ là: A. 2B0; B. B0; C. 1,5B0; D. 3B0; Câu 24: Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cầp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là A. 10V. B. 10 2 V. C. 20V. D. 20 2 V. Câu 25: Một mạch dao động LC có điện dung C = 50 F và độ tự cảm L = 50H. Chu kì dao động riêng của mạch là A. 0,05s. B. 20s. C. 0,31s. D. 3,23s. Câu 26: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch R=0. Biết biểu thức của dìng điện qua mạch là: I = 4.10-2sin(2.107t)(A). Chọn đáp án đúng A. Q0 =10-9C. B. Q0 =2.10-9C. C. Q0 =4.10-9C. D. Q0 =8.10-9C. Câu 27: Chọn câu sai A. Từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó 1 điện trường xoáy. B. Điện trường xoáy có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng của từ trường. C. Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh 1 từ trường biến thiên có các đường cảm ứng bao quanh các đường sức của điện trường. D. Điện trường và từ trường có thể tách rời nhau, không có quan hệ với nhau. Câu 28: Sóng điện từ có bản chất là. A. Sự biến thiên của điện trường và từ trường trong môi trường vật chất B. Sự lan truyền điện trường và từ trường trong không gian. C. Sự biến thiên của điện trường và từ trường D. Sóng điện trường không truyền được trong chân không Câu 29: Tìm phát biểu sai về hai nguồn kết hợp? A. Hai ánh sáng từ hai bóng đèn giống nhau phát ra sau khi cùng đi qua cùng một loại kính lọc sắc. B. Hai chùm sáng kết hợp là hai nguồn tạo ra từ một nguồn và cho ánh sáng đi theo hai đường khác nhau và cho chúng gặp lại nhau. ThS Trần Anh Trung Trang 2/4 - Mã đề thi VL3
  3. C. Hai chùm sáng kết hợp có thể tạo ra từ một từ một chùm sáng phát ra từ một nguồn sau khi phản xạ trên hai gương phẳng đặt nghiêng với nhau một góc bé. D. Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian. Câu 30: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Young là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. Màu đỏ. B. Màu lục. C. Màu chàm. D. Màu tím. Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ. B. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng. C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối. D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối. Câu 32: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng ( 0, 4 m 0,75 m ) bằng hai khe Young. Hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 1m. Hỏi tại vị trí cách vân trung tâm 4m có bao nhiêu bức xạ bị thiếu? A. 5; B. 4; C. 6; D. 3; Câu 33: Quang electron bị bức ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng nếu: A. Cường độ chùm sáng rất lớn. B. Tần số của ánh sáng nhỏ. C. Bước sóng của ánh sáng lớn. D. Bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị giới hạn. Câu 34: Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng 546nm lên bề mặt kim loại dùng làm Katốt của một tế bào quang điện, thu được dòng bảo hoà có cường độ 0,002A. Công suất bức xạ điện từ là 1,515W. Xác định hiệu suất lượng tử? A. 5.10-3 . B. 3.10-5 . C. 3.10-3 . D. 4.10-4. Câu 35: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống Rơnghen là 15kV. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen đó bằng: A. 0,83.10-8m. B. 0,83.10-9m. C. 0,83.10-10m. D. 0,83.10-11m. -11 Câu 36: Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10 m. Tính bán kính quỹ đạo L của nguyên tử hiđro: A. 21,2.10-11m. B. 10,6.10-11m. C. 2,65.10-11m. D. 9,6.10-11m. Câu 37: Khi chiếu chùm bức xạ có bước sóng λ= 0,33μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là Uh . Để có hiệu điện thế hãm U’h với giá trị|U’h| giảm đi 1(V) so với |Uh| thì phải dùng bức xạ có bước sóng λ’ bằng bao nhiêu ? A. 0,36 μm B. 0,4 μm C. 0,45 μm D. 0,75 μm Câu 38: Vạch đầu tiên của dãy Laiman và vạch cuối cùng của dãy Banme trong quang phổ hidro có các bước sóng λ1 = 0,1218μm và λ2 = 0,3653μm. Tính năng lượng ion hóa (theo đơn vị eV) của nguyên tử hidro khi ở trạng thái cơ bản. A. 3,6eV B. 26,2eV C. 13,6eV D. 10,4eV 210 Câu 39: Số nuclon có trong hạt nhân poloni 84 Po là: A. 84. B. 210. C. 294. D. 126. 19 1 16 Câu 40: Trong phản ứng hạt nhân 9 F 1 H 8O X thì X là: A. nơtrôn. B. hạt . C. eletron. D. hạt . Câu 41: Tìm khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci. Biết chu kỳ bán rã TPo = 138ngày. ( NA = 6,022.1023mol-1) A. 51,4mg. B. 0,44mg. C. 11,2mg. D. 383mg. Câu 42: Cho khối lượng hạt nhân đơtêri, prôtôn, nơtron tính theo khối lượng nguyên tử lần lượt là Mev mD=2,0136u, mp=1,0073u, mn = 1,0087u và u = 931,5 . Năng lượng liên kết hạt nhân đơtêri là C2 A. 2,2 Mev. B. 1,2Mev. C. 2,9Mev. D. 5,4Mev. Câu 43: Chất IỐT phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100g chất này thì sau 16 ngày khối lượng chất IỐT còn lại là A. 12,5g B. 25g C. 50g D. 75g Câu 44: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, biết L=1/5 (H); C= 31,8 F; f=50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U= 200 2 V. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có giá trị nào sau đây? A. 160 hoặc 40 B. 120 hoặc 80 C. 30 hoặc 90 D. 30 Câu 45: Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. Viết phương trình chuyển động của C ở trước A theo chiều truyền sóng, AC = 5cm. A. u = 3cos (40 t) cm B. u = 3cos (40 t - /3) cm C. u = 3cos (40 t – /2) cm D. u = 3cos (40 t + /3) cm ThS Trần Anh Trung Trang 3/4 - Mã đề thi VL3
  4. Câu 46: Một vật khối lượng 1kg dao động điều hoà theo phương trình x 10 cos t (cm ) . Lực phục hồi tác dụng vào vật tại thời điểm 0,5s là : A. 2N. B. 1N. C. 0,5N. D. 0. Câu 47: Một mạch dao động gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 20mH và một tụ điện có điện dung C = 20 F . Khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm là 30mA. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là: A. 2.6(V); B. 4,3(V); C. 5(V); D. 7(V); Câu 48: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe Young cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng ' thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ có một vân sáng của bức xạ ' . Bức xạ ' có giá trị nào dưới đây? A. 0,6 m ; B. 0, 4 m ; C. 0,3 m ; D. 0,65 m ; Câu 49: Biết giới hạn quang điện của kẽm là o = 350nm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng có bước sóng A. 0,1 m. B. 200nm. C. 300nm. D. 0,4 m. Câu 50: Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 10N/m, dao động với độ dời tối đa so với vị trí cân bằng là 2m. Vận tốc cực đại của vật có giá trị nào? A. 20m/s. B. 0,2 m/s. C. 6,3m/s. D. 10 m/s. ----------------------------------------------- Đáp án đề 2 1 B 11 A 21 D 31 D 41 B 2 B 12 D 22 A 32 A 42 A 3 C 13 D 23 A 33 C 43 B 4 D 14 C 24 B 34 D 44 D 5 A 15 B 25 B 35 B 45 C 6 D 16 A 26 C 36 A 46 C 7 C 17 D 27 C 37 B 47 C 8 D 18 D 28 B 38 B 48 A 9 C 19 D 29 C 39 B 49 C 10 B 20 C 30 A 40 C 50 B ThS Trần Anh Trung Trang 4/4 - Mã đề thi VL3

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản