Đề ôn lý thuyêt 2

Chia sẻ: Le Van Luong Yen | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:5

0
51
lượt xem
16
download

Đề ôn lý thuyêt 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề ôn lý thuyêt 2', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề ôn lý thuyêt 2

  1. Đề ôn lý thuyêt 2. ́ Thứ tư, 13 Tháng 5 2009 17:52 Thầy Trung Hiếu Câu 1: Cho 4 kim loai Mg, Al, Zn, Cu. Chon kim loaị có tinh kh ử yêu h ơn H 2. ̣ ̣ ́ ́ A. Chỉ có Mg và Zn. B. chỉ có Al và Zn. C. Chỉ có Cu. D. Chỉ có Al và Mg. Câu 2: Cho cac chât sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl. Chât nao có thể lam mêm nước ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ cứng tam thời. ̣ A. Ca(OH)2, Na2CO3. B. NaCl, Ca(OH)2. C. NaCl, HCl. D. Na2CO3, HCl. Câu 3: Trong cac oxit sau CuO, Al2O3, SO2, hay cho biêt chât nao chỉ phan ứng được ́ ̃ ́ ́ ̀ ̉ với bazơ và chât nao cho phan ứng được với axit lân bazơ. Cho kêt qua ̉ theo th ứ t ự ́ ̀ ̉ ̃ ́ trên. A. SO2, CuO. B. CuO, Al2O3. C. SO2, Al2O3. D. CuO, SO2. Câu 4: Hôn hợp A gôm Fe3O4, Al, Al2O3, Fe. Cho A tan trong NaOH dư được hôn hợp ̃ ̀ ̃ chât răn A1 dung dich B1 và khí C1. Khí C1 (dư) cho tac dung với A nung nong được hôn ́́ ̣ ́ ̣ ́ ̃ hợp chât răn A2. Hay xac đinh cac chât có trong A1, B1, C1, A2. ́́ ̃ ́ ̣ ́ ́ A. (A1: Fe3O4, Fe); (B1: NaAlO2); (C1: H2); (A2: Fe, Al, Al2O3). B. (A1: Fe3O4, Fe); (B1: NaAlO2, NaOH dư);
  2. (C1: H2); (A2: Fe, Al, Al2O3). C. (A1: Fe3O4, Fe); (B1: NaAlO2, NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe, Al). D. (A1: Fe3O4, Fe); (B1: NaAlO2, NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe3O4, Al, Al2O3). ́ ̉ ́ ́ ̉ Câu 5: Phat biêu sai trong cac phat biêu sau: 1. C2H5OH tan trong nước theo bât cứ tỉ lệ nao. ́ ̀ 2. C4H9OH tao được liên kêt hiđro với nước nên tan trong nước theo bât c ứ tỉ ̣ ́ ́ lệ nao. ̀ 3. C6H5OH tan trong nước kem hơn C2H5OH. ́ 4. Liên kêt hiđro giữa cac phân tử rượu lam cho rượu có nhiêt đô ̣ suị cao bât ́ ́ ̀ ̣ ́ thường (nêu so với phân tử lượng M cua rượu). ́ ̉ A. Chỉ có 2. B. Chỉ có 2 và 3. C. Chỉ có 3. D. Chỉ có 3, 4. ́ ́ ̉ ́ ̉ ̀ Câu 6: Trong cac phat biêu sau phat biêu nao sai: 1. C2H5OH và C6H5OH đêu phan ứng dễ dang với HBr. ̀ ̉ ̀ 2. C2H5OH có tinh axit yêu hơn C6H5OH. ́ ́ 3. C2H5ONa và C6H5ONa phan ứng với nước cho ra trở laị C2H5OH và ̉ C6H5OH (phan ứng hoan toan). ̉ ̀ ̀ A. Chỉ có 1. B. Chỉ có 2. C. Chỉ có 3. D. 1, 3.
  3. Câu 7: Để phân biêt giữa benzen, phenol và anilin trong 3 phan ứng sau co ́ thê ̉ d ựng ̣ ̉ phan ứng nao? ̉ ̀ 1. Với dung dich H2SO4. ̣ 2. Với dung dich NaOH. ̣ 3. Với nước Br2. A. Chỉ có 1. B. Chỉ có 2. C. Chỉ có 1 hoăc 2, 3. ̣ D. Chỉ có 3. Câu 8: Có thể phân biêt CH3CHO và C2H5OH băng phan ứng với. ̣ ̀ ̉ A. AgNO3/NH3. B. Na. C. Cu(OH)2/NaOH. D. Tât cả đêu đung. ́ ̀ ́ Câu 9: Cu(OH)2 tan được trong glixerin là do: A. Glixerin có tinh axit. ́ B. Glixerin có H linh đông. ̣ C. Tao phức đông. ̣ ̀ ̣ ́ D. Tao liên kêt hiđro. ̀ Câu 10: Lipit la: A. Este cua axit beo và rượu đa chức. ̉ ́ B. Hợp chât hữu cơ chứa C, H, O, N. ́ C. Este cua axit beo và glixerin. ̉ ́ D. Tât cả đêu đung. ́ ̀ ́ Câu 11: Để phân biêt giữa hexan, glixerin và glucozơ, ta co ́ thê ̉ d ựng thuôc th ử gi ̀ trong ̣ ́ 3 thuôc thử sau? ́ 1. Dựng Na. 2. Dựng Cu(OH)2. (3) Dung dich AgNO3/NH3. ̣ A. Dựng được cả 3 chât trên. ́ B. Chỉ dựng được Cu(OH)2.
  4. C. Chỉ dựng AgNO3/NH3. D. Dựng Cu(OH)2 và AgNO3/NH3. ́ ́ ̉ ́ ́ ̉ ̀ Câu 12: Cac phat biêu sau đây liên quan đên gluxit, phat biêu nao sai. 1. Khac với glucozơ (chứa nhom andehit), fructozơ (chứa nhom xeton) không ́ ́ ́ cho phan ứng trang gương. ̉ ́ 2. Saccarozơ là đisaccarit cua glucozơ nên saccarozơ cung cho phan ứng ̉ ̃ ̉ trang gương như glucozơ. ́ 3. Tinh bôt chứa nhiêu nhom OH nên tan nhiêu trong n ước. ̣ ̀ ́ ̀ A. Có 2 và 3. B. Có 1 và 2. C. Chỉ có 1. D. Tât cả đêu sai. ́ ̀ Câu 13: Cho cac chât sau: MgO, HCl, NaOH, KCl chât nao không tac dung đ ược v ới ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ aminoaxit. A. Chỉ có KCl. B. Chỉ có MgO và HCl. C. Chỉ có NaOH. D. Tât cả cac chât trên. ́ ́ ́ Câu 14: So sanh nhiêt độ nong chay và độ tan trong nước cua etylamin va ̀ glixin NH 2 - ́ ̣ ́ ̉ ̉ CH2 - COOH. A. Glixin có nhiêt độ nong chay cao hơn nhiêu so với etylamin, ca ̉ hai tan ̣ ́ ̉ ̀ trong nước. B. Hai chât có nhiêt độ nong chay gân ngang nhau vi ̀ đêu co ́ 2C va ̀ ca ̉ hai đêu ́ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ tan nhiêu trong nước. ̀ C. Glixin có nhiêt độ nong chay thâp hơn etylamin. Glixin tan it con etylamin ̣ ́ ̉ ́ ́ ̀ tan nhiêu trong nước. ̀ D. Cả hai đêu có nhiêt độ nong chay thâp và đêu it tan trong n ước. ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̀́ Câu 15: Thêm vai giot phenolphtalein (không mau ở môi trường axit va ̀ trung tinh, đo ̉ ở ̀ ̣ ̀ ́ môi trường bazơ), vao dung dich cac muôi sau: (NH 4)2SO4, K3PO4, KCl, K2CO3, dung ̀ ̣ ́ ́ dich nao sẽ không mau? ̣ ̀ ̀ A. K3PO4, KCl.
  5. B. (NH4)2SO4, KCl. C. KCl, K2CO3. D. K3PO4, K2CO3. Câu 16: Chon 4 oxit MgO, Cr2O3, BeO, Mn2O7, chon oxit chỉ phan ứng được với bazơ và ̣ ̣ ̉ oxit chỉ phan ứng được với axit. Cho kêt quả theo thứ tự trên. ̉ ́ A. Mn2O7, MgO. B. Cr2O3, BeO. C. Cr2O3, MgO. D. BeO, Cr2O3. Câu 17: Để lam dây dân điên, người ta dựng vât liêu nao trong 4 vât liêu sau đây: ̀ ̃ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ 1. Al nguyên chât. 2. Hợp chât duyra (Al, Cu, Mn, Si). ́ ́ 3. Cu nguyên chât. 4. Thau (hợp kim Cu + Zn) ́ A. Chỉ có 1 và 3. B. Chỉ có 1. C. Chỉ có 3. D. Chỉ có 1 và 2. Đáp Án: 1C - 2A - 3C - 4B - 5A - 6D - 7D - 8D - 9C - 10C - 11D - 12D - 13A - 14A - 15B - 16A - 17A

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản