Đề ôn lý thuyết 4

Chia sẻ: Le Van Luong Yen | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:7

0
38
lượt xem
13
download

Đề ôn lý thuyết 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề ôn lý thuyết 4', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề ôn lý thuyết 4

  1. Đề ôn lý thuyết 4. Thứ tư, 13 Tháng 5 2009 19:33 Thầy Trung Hiếu Câu 1: Nguyên tử nguyên tố nao ở trang thai cơ ban có số electron đôc thân l ớn nhât? ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ́ A. Al (Z = 13). . Fe (Z = 26). C. Cr (Z = 24). D. Ag (Z = 47). Câu 2: Có phan ứng hoá hoc: NH4NO3 → N2O + H2O ̉ ̣ Nhân đinh nao sau đây về phan ứng trên là chinh xac nhât? ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ́ A. Đây là phan ứng oxi hoá - khử. ̉ B. Đây là phan ứng tự oxi hoá - khử. ̉ C. Đây không phai là phan ứng oxi hoá khử. ̉ ̉ D. Đây là phan ứng oxi hoá - khử nôi phân tử. ̉ ̣ Câu 3: Cho hôn hợp Al và Fe tac dung với dung dich hôn hợp AgNO 3 và Cu(NO3)2, sau ̃ ́ ̣ ̣ ̃ khi phan ứng xay ra hoan toan thu được chât răn M gôm 3 kim loaị va ̀ dung dich T. Cho ̉ ̉ ̀ ̀ ́́ ̀ ̣ M vao dung dich HCl thây có khí thoat ra. Thanh phân cua M gôm: ̀ ̣ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ A. Al, Fe, Ag. B. Al, Ag, Cu. D. Kêt quả khac. ́ ́ C. Fe, Ag, Cu. Câu 4: Có 3 lọ mât nhan chứa 3 dung dich riêng biêt HCl, NaCl, HNO 3. Chon hoá chât ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ́ cân dung và thứ tự thực hiên để nhân biêt cac chât đo. ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ A. Dung AgNO3 trước, giây quỳ tim sau. ̀ ́ ́ B. Chỉ dung AgNO3. ̀ C. Dung giây quỳ tim trước, AgNO3 sau. ̀ ́ ́ D. Cả A, C đêu đung. ̀ ́ Câu 5: Brom và iot có nhiêu số oxi hoá dương như clo vi. ̀ ̀ A. Có obitan nd con trông. ̀ ́ B. Lớp ngoai cung có nhiêu electron. ̀ ̀ ̀
  2. C. Là chât có tinh oxi hoá man. ́ ́ ̣ D. Cả 3 lý do A, B, C. Câu 6: Để thu được O2 từ hôn hợp có lân Cl2, CO2, SO2 có thể dung lượng dư chât nao ̃ ̃ ̀ ́ ̀ trong số cac chât sau? ́ ́ ̣ A. P2O5. B. Dung dich NaOH. ̣ C. H2SO4 đăc. D. CuSO4 khan. Câu 7: Oxi dung trong nganh Y không được lân O 3. Người ta dung cach nao sau đây để ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ phat hiên sự có măt cua O3: ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ̉ B. Giây có tâm dung dich KI và hồ tinh bôt. ́ ̉ ̣ ̣ A. Mau xanh cua ozon. C. Khí Cl2. D. Khí H2S. Câu 8: Hay chon đinh nghia đung nhât về hiđroxit lưỡng tinh: ̃ ̣ ̣ ̃ ́ ́ ́ A. Hiđroxit lưỡng tinh là bazơ cua cac kim loaị lưỡng tinh nh ư Al, Zn, Cr (III), ́ ̉ ́ ́ v.v... B. Hiđroxit lưỡng tinh là chât vừa có khả năng tac dung đ ược với axit, v ừa tac ́ ́ ́ ̣ ́ dung được với bazơ. ̣ C. Hiđroxit lưỡng tinh là chât vừa có khả năng tac dung được với axit, v ừa tac ́ ́ ́ ̣ ́ dung được với bazơ kiêm. ̣ ̀ D. Hiđroxit lưỡng tinh là hiđroxit vừa có khả năng cho proton, v ừa co ́ kha ̉ ́ ̣ năng nhân proton. ̣ ́ ́ Câu 9: Chon câu đung nhât: A. NH3 là môt bazơ. ̣ B. HCO3- là môt bazơ. ̣ C. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tinh. ́ D. Cả A và C đêu đung. ̀ ́ Câu 10: Nitơ (II) oxit tac dung với ozon tao ra hai chât khí và nêu co ́ n ước thi ̀ tao ra axit ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ có tinh oxi hoá manh. Vây hai chât khí đó la: ́ ̣ ̣ ́ ̀ A. NO2 và O2. B. N2 và O2. C. NH3 và O2. D. N2O và O2.
  3. Câu 11: Để lam khô khí H2S, ta có thể dung: ̀ ̀ A. NaOHkhan. B. CaO. C. P2O5. D. Ca(OH)2. Câu 12: Để điêu chế bazơ kiêm băng phương phap điên phân dung dich muôí (điên c ực ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ trơ), người ta dung (...): ̀ A. Muôi tao bởi cation cua kim loai kiêm hay kiêm thổ với anion gôc axti co ́ ̣́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ oxi, và điên phân có mang ngăn hai điên cực. ̣ ̀ ̣ B. Muôi tao bởi cation cua kim loai kiêm hay kiêm thổ với anion gôc axit co ́ ̣́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ oxi, và điên phân không có mang ngăn hai điên cực. ̣ ̀ ̣ C. Muôi tao bởi cation cua kim loai kiêm hay kiêm thổ với anion gôc axit ̣́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ không có oxi; và điên phân có mang ngăn hai điên c ực. ̣ ̀ ̣ D. Muôi tao bởi cation cua kim loaị kiêm hay kiêm thổ với anion gôc axit ̣́ ̉ ̀ ̀ ́ không có oxi, và điên phân không có mang ngăn hai điên c ực. ̣ ̀ ̣ Câu 13: Tim hệ số cân băng cua Fe2(SO4)3 và MnSO4 trong phan ứng sau: ̀ ̀ ̉ ̉ FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4) + K2SO4 + MnSO4 + H2O A. 5 và 1. B. 5 và 2. C. 2 và 5. D. 10 và 2. Câu 14: Chon môt day dung dich cac chât trong số cac day sau ma ̀ môĩ dung dich chât ̣ ̣ ̃ ̣ ́ ́ ́ ̃ ̣ ́ đó trong day đêu có khả năng lam mêm nước cứng tam thời: ̃ ̀ ̀ ̀ ̣ A. NaOH , HCl, Na2CO3, Na3PO4. B. NaOH, Ca(OH)2, K2CO3, K3PO4. C. NaCl, Ca(OH)2, K2CO3, Na3PO4. D. CaCl2, Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3. Câu 15: Cho từ từ đên dư Na (1) hay dung dich NH3 (2) vao dung dich muôi nitrat cua ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ kim loai A; (1) có hiên tượng tao kêt tua con (2) tao kêt tua sau đo ́ tan tao dung dich ̣ ̣ ̣ ́̉ ̀ ̣ ́̉ ̣ ̣ trong suôt. A là kim loai: ́ ̣ A. Ag. B. Cu. C. Zn. D. Al.
  4. Câu 16: Cho Na vao dung dich chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí (A), dung dich ̀ ̣ ̣ (B) và kêt tua (C). Nung kêt tua (C) thu được chât răn (D). Cho khi ́ (A) d ư tac dung v ới ́̉ ́̉ ́́ ́ ̣ răn (D) thu được răn (E). Hoà tan (E) trong HCl dư thu được răn (F). E la: ́ ́ ́ ̀ A. Cu và Al2O3. B. Cu và CuO. C. Cu và Al(OH)3. D. Chỉ có Cu. Câu 17: Day cac chât nao sau đây mà từ môi chât chỉ qua môt phan ứng có thê ̉ điêu ̃ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̣ ̉ ̀ chế săt kim loai? ́ ̣ A. FeCl2, FeCl3, Fe2O3, Fe(OH)3. B. FeSO4, FeS, Fe3O4, Fe(OH)2. C. FeS2, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)3. D. FeCl2, Fe2O3, Fe(NO3)3, FeSO4. Câu 18: Ham lượng săt trong trường hợp chât nao sau đây cao nhât: ̀ ́ ́ ̀ ́ A. FeS. B. FeO. C. FeS2. D. Fe2O3. Câu 19: Ứng với công thức phân tử C4H8O, tên goi cua hợp chât tham gia phan ứng ̣ ̉ ́ ̉ trang gương la: ́ ̀ A. Andehit n - butyric. B. Andehit iso butyric. D. Tât cả đêu đung. ́ ̀ ́ C. 2 - metylpropanal. Câu 20: Chât nao có tên goi sai ứng với công thức câu tao cho sau đây: ́ ̀ ̣ ́ ̣ A. CH2 = CH - CHO andehit acrylic. B. CH2 = C(CH3) - CHO andehit butenic. C. H - CHO andehit metylic. D. CH3 - CHO axetanđehit. Câu 21: Công thức đơn gian cua môt axit no đa chức là C 3H4O3. Công thức phân tử cua ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ axit la: A. C6H8O6. B. C3H4O3. D. Tât cả đêu sai. ́ ̀ C. C9H12O8.
  5. Câu 22: Môt axit cacboxylic (không lam mât mau Brom), có CTĐG là C 4H3O2, công thức ̣ ̀ ́ ̀ phân tử cua axit la: ̉ ̀ A. C4H3O2. B. C8H6O4. D. Cả B và C đêu đung. ̀ ́ C. C16H12O8. ̣ ́ ̉ Câu 23: Chon câu phat biêu sai: A. Phân biêt glucozơ và saccarozơ băng phan ứng trang g ương. ̣ ̀ ̉ ́ B. Phân biêt mantozơ và saccarozơ băng phan ứng trang g ương. ̣ ̀ ̉ ́ C. Phân biêt tinh bôt và xenlulozơ băng I 2. ̣ ̣ ̀ D. Phân biêt saccarozơ và glixerin băng Cu(OH) 2. ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ́ Câu 24: Chon câu phat biêu đung: A. Phân biêt glucozơ và fructozơ băng phan ứng trang g ương. ̣ ̀ ̉ ́ B. Tinh bôt có câu truc phân tử thăng không phân nhanh. ̣ ́ ́ ̉ ́ C. Dung dich mantozơ có tinh khử và bị thuỷ phân thanh glucoz ơ. ̣ ́ ̀ D. Phân biêt saccarozơ và glixerin băng phan ứng thuy ̉ phân. ̣ ̀ ̉ Câu 25: Hợp chât hữu cơ tap chức có công thức dang C n(H2O)m được goi la: ́ ̣ ̣ ̣̀ A. Glucozơ. B. Saccarozơ. ̣ C. Tinh bôt. D. Gluxit. Câu 26: Những phân tử nao sau đây có thể có phan ứng trung hợp: ̀ ̉ ̀ 1. CH2 = CH2. 2. CH º CH. 3. CH2 = CH - Cl. 4. CH3 - CH3. A. 1, 3. B. 3, 2. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 3. Câu 27: Hợp chât đơn chức: ́ A. Là hợp chât hữu cơ có môt loai nhom chức. ́ ̣ ̣ ́ B. Là hợp chât hữu cơ có từ hai nhom chức cung loaị trở lên. ́ ́ ̀
  6. C. Là hợp chât hữu cơ chỉ có môt nhom chức. ́ ̣ ́ D. Là hợp chât hữu cơ chỉ có môt loaị nhom chức và có từ hai nhom chức trở ́ ̣ ́ ́ lên. ̀ Câu 28: Đông phân: A. Là những chât hữu cơ khac nhau về sự khố cac nguyên t ử trong không ́ ́ ́ gian. B. Là những chât hữu cơ có cung công thức tông quat nhưng khac nhau vê ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ công thức câu tao. ́ ̣ C. Là những chât hữu cơ có cung công thức phân tử nhưng khac nhau công ́ ̀ ́ thức câu tao nên tinh chât khac nhau. ́ ̣ ́ ́ ́ D. Là những chât có câu tao tương tự nhau, nhưng thanh phân phân t ử h ơn ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ́ kem nhau môt hay nhiêu nhom (-CH 2-) Câu 29: Từ Metan (không dung chât hữu cơ nao khac) điêu chế metylfomiat it nhât phaỉ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ qua bao nhiêu phan ứng hoá hoc? ̉ ̣ A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 30: Este C4H8O2 tham gia phan ứng trang bac có thể có tên sau đây: ̉ ́ ̣ A. Etyl fomiat. B. n-propyl fomiat. ́ C. izo - propylfomiat. D. Câu B, C đung. Câu 31: Xà phong hoá este vinylaxetat ta thu được san phâm trong đo ́ co: ̀ ̉ ̉ ́ A. CH º CH. B. CH2 = CH2. ́ ́ C. CH3 - CHO. D. Chât khac. Câu 32: Xêp theo chiêu tăng dân độ pH cua cac dung dich sau: ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ 1. Axit glutamic. 2. Axit amino axetic. 3. Axit 2,5 - điaminopentanoic. A. (1) < (2) < (3). . (1) < (3) < (2). C. (2) < (1) < (3). . (3) < (2) < (1).
  7. Câu 33: Hay phân biêt cac dung dich sau đây băng phương phap hoa ́ hoc: long trăng ̃ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ́ trứng, hồ tinh bôt, glixerin. ̣ A. I2 lam hồ tinh bôt hoá xanh, glixerin tac dung Cu(OH) 2 ở nhiêt độ thường ̀ ̣ ́ ̣ ̣ tao dung dich xanh lam đăc trưng, con lai long trăng trứng. ̣ ̣ ̣ ̀ ̣̀ ́ B. Glixerin tac dung Cu(OH)2 ở nhiêt độ cao tao dung dich xanh lam đăc ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ trưng, long trăng trứng tac dung Cu(OH)2 cho mau xanh tim, con lai hồ tinh bôt ̀ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ C. I2 lam hồ tinh bôt hoá xanh, khi đun nong long trăng tr ứng đông tu, con laị ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̀ glixerin. ́ D. Câu B, C đung. Câu 34: Tông số liên kêt p và số vong trong phân tử este (không ch ứa nhom ch ức nao ̉ ́ ̀ ́ ̀ khac) tao bởi glixerin và axit benzoic la: ́ ̣ ̀ A. 3. B. 14. C. 15. D. 16. Đáp Án:

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản