Đề ôn thi ĐH – môn Hóa học – mã đề 12-1

Chia sẻ: Trần Hồng Hưng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
286
lượt xem
198
download

Đề ôn thi ĐH – môn Hóa học – mã đề 12-1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp nhiều hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng, nếu ta thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2 thì công thức tổng quát của dãy đồng đẳng l

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề ôn thi ĐH – môn Hóa học – mã đề 12-1

  1. Đề ôn thi ĐH – môn Hóa học – mã đề 12-1 Gv nguyễn Minh Thông ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LUỢNG LỚP LTĐH- MÔN HÓA HỌC (Thời gian 90 phút) 1 Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi : A. Khối lượng nguyên tử B. Số electron lớp ngoài cùng C. Tổng số proton và nơtron D. Số proton trong hạt nhân 2 Lớp electron gồm các electron có mức năng lượng ………. A. Bằng nhau B. Khác nhau C. Bằng nhau hoặc gần bằng nhau D. Có thể bằng nhau hoặc khác nhau 3 Mệnh đề nào sau đây không đúng ? A. Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố hóa học B. Chỉ có hạt nhân của nguyên tử oxi mới có 8 proton C. Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 nơtron D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron 4 Có hỗn hợp khí X gồm oxi và ozon. Sau một thời gian dưới những điều kiện thích hợp ozon bị phân hủy hết ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2%. Thành phần phần trăm theo thể tích của oxi trong hỗn hợp X là : A. 52% B. 77% C. 96% D. 98% 5 Một nguyên tử có số khối là 167 với số hiệu nguyên tử là 68. Số proton, nơtron, electron của nguyên tử lần lượt là : A. 55; 56; 55 B. 68; 99; 68 C. 68; 68; 99 D. 99; 68; 68 6 Nước clo có tính tẩy màu vì đặc điểm sau : A. Clo hấp thụ được màu B. Clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính tẩy màu C. Clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính tẩy màu D. Tất cả đều đúng 7 Khi cho 1 lít (đkc) hỗn hợp gồm các khí H2, Cl2 và HCl đi qua dung dịch KI thu được 2,24 gam iot và còn lại một thể tích khí là 500 ml (đkc). Thành phần % về thể tích của H2 trong hỗn hợp ban đầu là : A. 21% B. 25% C. 30% D. 50% 8 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp nhiều hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng, nếu ta thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2 thì công thức tổng quát của dãy đồng đẳng là : A. CnH2n (n > 2) B. CnH2n – 2 (n > 2) C. CnH2n + 2 (n > 2) D. CnH2n + 2 – 2k (n > 2; k ≥ 1) 9 Hỗn hợp A gồm CH3CHO và CH3CH2CHO. Cho 10,2 gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Thành phần % về khối lượng của mỗi andehit trong A là : A. 44,13% và 55,87% B. 43,14% và 56,86% C. 45,78% và 54,22% D. Hai kết quả khác 10 Đun nóng este E có công thức phân tử C4H6O2 với dung dịch HCl thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tên của E là : A. Vinylaxetat B. Ciclopropylfomiat C. Alylfomiat D. A, B, C đều đúng 11 Khi nhiệt phân 9,4 gam một muối nitrat của kim loại thì thu được 4 gam chất rắn. Công thức muối đã dùng là : A. Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. Mg(NO3)2 D. AgNO3 12 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam rượu A thì thu được 8,96 lít CO2 (27,30C và 1,1 atm) và 9 gam nước. Tiến hành phản ứng tách nước rượu A thu được hỗn hợp 2 anken. Công thức phân tử và tên gọi của A là: A. C3H8O (propanol – 2) B. C4H10O (butanol – 2) C. C5H12O (pentanol – 3) D. C5H12O (pentanol – 2) Trang 1
  2. Đề ôn thi ĐH – môn Hóa học – mã đề 12-1 Gv nguyễn Minh Thông 13 Dung dịch muối A làm quì tím hóa xanh, còn dung dịch muối B không làm đổi màu quì tím. Trộn lẫn dung dịch 2 muối thì xuất hiện kết tủa. Dung dịch A, B có thể là : A. NaOH và K2SO4 B. K2CO3 và Ba(NO3)2 C. KOH và BaCl2 D. Na2CO3 và KNO3 14 Dẫn 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm N2 và CO2 vào bình chứa 0,08 mol Ca(OH)2 thì thu được 6 gam kết tủa. Phần trăm về thể tích của CO2 trong hỗn hợp X là : A. 30% B. 40% C. 50% D. cả A và C đều đúng 15 Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon vì : A. có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau B. đều do nguyên tố cacbon tạo nên C. có tính chất vật lý tương tự nhau D. có tính chất hóa học không giống nhau 16 Điều kiện để một anken có đồng phân cis – trans là : A. phân tử anken phải có cấu tạo đối xứng. B. phải là một anken – 2 C. hai nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) liên kết với cacbon nối đôi phải khác nhau D. cả B và C đều đúng 17 Có 2 hợp chất hữu cơ đơn chức A, B có thành phần (C, H, O). Khi đốt cháy mỗi chất đều thấy rằng số mol CO2 bằng số mol nước và bằng số mol oxi phản ứng. Biết rằng A, B đều phản ứng với NaOH. Hai chất A, B là : A. Một axit đơn chức no, một phenol B. Một phenol và một axit thơm C. CH3COOH và HCOOCH3 D. C2H5COOH và CH3COOCH3 18 Trộn lẫn 100 ml dung dịch H2SO4 1,1M với 100 ml dung dịch NaOH 1M thì được dung dịch A. Thêm vào dung dịch A 1,35 gam Al. Thể tích khí H2 thu được ở đkc là : A. 1,12 lít B. 1,344 lít C. 1,68 lít D. 2,24 lít 19 Công thức của một hidrocacbon A có dạng (CxH2x + 1)n. Giá trị n chỉ có thể là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 20 Trong số các mệnh đề sau : (1) Khi một chất oxi hóa tiếp xúc với một chất khử thì phải xảy ra phản ứng oxi hóa khử. (2) Trong các phản ứng hóa học, kim loại chỉ thể hiện tính khử. (3) Một chất chỉ có thể thể hiện tính khử hoặc chỉ có thể thể hiện tính oxi hóa (4) Số oxi hóa của một nguyên tố bao giờ cũng là số nguyên dương mệnh đề đúng là : A. (2) B. (1), (2) C. (1), (3) D. (1), (2), (3) 21 Thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa cùng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 0,2M là : A. 0,12 lít B. 0,24 lít C. 0,3 lít D. 0,6 lít 22 Chỉ dùng dung dịch AgNO3/NH3 thì không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ? A. Glucozơ và saccarozơ B. Glucozơ và glyxerol C. Saccarozơ và mantozơ D. Glucozơ và mantozơ 23 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất B có công thức phân tử C4H7O2Na. A thuộc loại hợp chất : A. Rượu 2 lần rượu B. axit đơn chức no C. Este đơn chức no D. không xác định được 24 Khí etylen điều chế từ phản ứng tách nước của etanol có lẫn các tạp chất khí là CO2 và SO2. Để làm sạch khí etylen trên người ta có thể dùng : A. Dung dịch brôm B. Dung dịch thuốc tím C. Dung dịch nước vôi trong D. cả A, B, C đều đúng 25 Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Luột khoai ở vùng cao sẽ lâu hơn vì nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn B. Luộc khoai ở gần đỉnh núi Everest sẽ mau chín hơn vì nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn C. Độ cao không có ảnh hưởng vì đến nhiệt độ sôi của nước D. Sự sục giảm áp suất khi lên cao làm cho nước sôi ở nghiệt độ cao hơn nhiều Trang 2
  3. Đề ôn thi ĐH – môn Hóa học – mã đề 12-1 Gv nguyễn Minh Thông 26 Cho 3 cặp oxh/khử : I2/2I- ; Fe3+/Fe2+ và Cl2/2Cl- được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau : Cl2 > Fe3+ > I2. Trong 3 phản ứng sau : (1) 2Fe3+ + 2I- 2Fe2+ + I2 (2) 2Fe3+ + 2Cl- 2Fe2+ + Cl2 - (3) Cl2 + 2I 2Cl- + I2 Những phản ứng xảy ra theo chiều thuận (chiều mũi tên) là : A. cả 3 phản ứng B. chỉ có (1) và (2) C. chỉ có (1) và (3) D. chỉ có (2) và (3) 27 Câu nào sau đây là sai khi nói về benzen ? A. Benzen là hidrocacbom thơm B. benzen vừa cho phản ứng thế vừa cho phản ứng cộng C. Sáu nguyên tử cacbon trong phân tử benzen đều ở trạng thái lai hóa sp D.Các liên kết pi trong phân tử benzen không cố định mà xen phủ điều hòa với nhau. 28 Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có số liên kết cộng hóa trị tối đa là : A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 29 Cho 12 gam Mg vào 1 lít dung dịch chứa CuSO4 0,25M và FeSO4 0,3M. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là : A. 16 gam B. 22 gam C. 30 gam D. 32,5 gam 30 Đốt một kim loại M trong bình kín chứa khí clo thì thu được 32,5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (đkc). Kim loại M là : A. Fe B. Al C. Mg D. Cu 31 Biết nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013M. Độ điện li của axit CH3COOH là : A. 1,3% B. 13% C. 1% D. 10% 32 Một axit hữu cơ đơn chức có công thức thực nghiệm là (C3H6O2)n. Công thức phân tử và tên của axit là : A. C6H12O4 axit adipic B. C3H6O2 axit propanoic C. C6H12O4 axit hexanoic D. C3H6O2 axit propylic 33 Một bình cầu có dung tích 448 ml được nạp oxi rồi cân. Phóng điện để oxi chuyển thành ozon (ozon hóa), sau đó lại nạp oxi cùng thể tích như bình trước rồi cân. Khối lượng trong 2 trường hợp chênh lệch nhau 0,06 gam. Biết thể tích khí nạp vào bình đều ở đkc. Phần trăm về khối lượng của ozon trong hỗn hợp là : A. 24,72% B. 25,72% C. 26,72% D. 28,125% 34 Hòa tan 3 gam axit axetic vào nước để được 250 ml dung dịch A. Biết độ điện li của axit axetic là 0,8%. Nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A là : A. 0,0016M B. 0,04M C. 0,05M D. 0,2M 35 Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và ciclopropan vào dung dịch brôm thì xảy ra hiện tượng : A. Màu của dung dịch brôm nhạt dần và không có khí thoát ra B. Màu của dung dịch brôm không thay đổi C. Màu của dung dịch brôm nhạt dần và có khí thoát ra D. Màu của dung dịch brôm mất hẳn và không có khí thoát ra 36 Nguyên tử thuộc nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34, trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 11:6. Số proton trong hạt nhân của A là : A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 37 Từ một tấn tinh bột có thể điều chế một lượng cao su buna (với hiệu suất chung là 30%) là : A. 0,5 tấn B. 0,3 tấn C. 0,2 tấn D. 0,1 tấn 38 Cho hỗn hợp gồm butin – 1 và butin – 2 để tách 2 hidrocacbon này thì nên : A. Dùng sự chưng cất phân đọan B. Dùng dung dịch brôm C. Dùng dung dịch AgNO3/NH3 sau đó dùng dung dịch HCl D. Dùng dung dịch KMnO4 Trang 3
  4. Đề ôn thi ĐH – môn Hóa học – mã đề 12-1 Gv nguyễn Minh Thông 39 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương. Đó là do : A. Đã có sự tạo thành andehit sau phản ứng B. Trong phân tử saccarozơ có chức este vinyl đã bị thủy phân C. Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit D. Saccarozơ đã cho phản ứng thủy phân tạo glucozơ và fructozơ 40 Cho các dung dịch muối : NH4HCO3 (1), (NH4)2CO3 (2), Na2CO3 (3) có cùng nồng độ mol. Sắp xếp các dung dịch này theo sự tăng dần độ pH như sau : A. (1) < (2) < (3) B. (2) < (1) < (3) C. (3) < (2) < (1) D. (3) < (1) < (2) 41 Nông độ mol/l cua H+ trong dung dich HNO3 10% (khôi lượng riêng D = 1,054 g/ml) la: ̀ ̉ ̣ ́ ̀ A. 1,73M B. 1,673M C. 1,054M D.Không xac đinh được. ́ ̣ 42 Trôn 100 ml dung dich KOH 1M với 100 ml dung dich HCl 0,5 M được dung dich có nông độ mol/l ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ cua OH- là : ̉ A. 0,05M B.0,5M C. 0,25M D. 0,125M 43 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là : A. 1,35 gam B. 13,5 gam C. 8,1 gam D. 10,8 gam 44 Khi nhỏ từ từ dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch CuSO4 thì quan sát thấy hiện tượng : A. Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt B. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt và lượng kết tủa tăng dần C. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, sau đó tan dần và dd chuyển thành màu xanh đậm D. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt và lượng kết tủa tăng dần đến không đổi 45 Hòa tan 19,2 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được khí SO2. Cho toàn bộ khí SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thì thu được 37,8 gam chất rắn. M là : A. Cu B. Al C. Fe D. Ag 46 Cho 30,4g hôn hợp gôm glixerin và rượu propylic tac dung với Na (dư) thì thu được 8,96 lit khí ̃ ̀ ́ ̣ ́ (đktc). Nêu cung cho một lượng hôn hợp như trên tac dung với Cu(OH)2 thì có bao nhiêu gam ́ ̃ ̃ ́ ̣ Cu(OH)2 bị hoa tan: ̀ A. 9,8g B. 4,9g C. 19,6g D. Kết quả khác 47 Rượu A tac dung với Na dư cho thể tich H 2 băng thể tich cua rượu A (đo ở cùng điều kiện về ́ ̣ ́ ̀ ́ ̉ nhiệt độ và áp suất), nêu đôt chay 0.1mol A thì thu được 0.3mol CO 2. rượu A la: ́ ́ ́ ̀ A. rượu propylic B. rượu etylic C. propadiol D. glixerin. 48 Trong số cac dân xuât cua benzen có công thức phân tử C 7H8O có bao nhiêu đông phân vừa tac ́ ̃ ́ ̉ ̀ ́ dung được với Na và vừa tac dung được với dd NaOH ? ̣ ́ ̣ A. 1 đông phân ̀ ̀ B. 2 đông phân C. 3 đông phân ̀ ̀ D. 4 đông phân 49 Có 4 chât đựng trong 4 lọ mât nhan : rượu etylic, dung dich glucozơ, glixerin, andehit axetic .Chỉ ́ ́ ̃ ̣ dung 1 thuôc thử để nhân biêt 4 chât trên, thuôc thử đó la: ̀ ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ A. Natri B. Cu(OH)2 C. dd AgNO3/NH3 D. Thuôc thử khac ́ ́ 50 Trong một thể tích của dung dịch axit axetic có 2 × 106 phân tử CH3COOH, 4 × 103 ion H+ và 4 × 103 ion CH3COO -. Độ điện li của axit axetic là : A. 0,1996% B. 1,996% C. 2% D. 0,2% Trang 4
  5. Đề ôn thi ĐH – môn Hóa học – mã đề 12-1 Gv nguyễn Minh Thông ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 12-1 1D 2C 3C 4C 5B 6C 7D 8C 9B 10D 11A 12B 13B 14D 15B 16C 17C 18B 19B 20A 21B 22D 23B 24C 25A 26C 27C 28C 29C 30A 31A 32B 33B 34A 35C 36C 37D 38C 39D 40A 41B 42C 43A 44C 45A 46A 47C 48C 49B 50A Trang 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản