Đề ôn thi hóa học - đề số 6

Chia sẻ: Nguyen Ba Khanh Thien | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
308
lượt xem
262
download

Đề ôn thi hóa học - đề số 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo sách 'đề ôn thi hóa học - đề số 6', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề ôn thi hóa học - đề số 6

  1. ĐỀ ÔN THI SỐ 6 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 44 câu, từ câu 1 đến câu 44): Câu 1: Chất cần cho quy trình điều chế nilon 6-6. A. Anilin. B. Axit stearic. C. Andehit fomic. D. Axit adipic. Câu 2. Tách Fe2O3 khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ở dạng bột cần dùng: A. dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch Ba(NO3)2 D. Dung dịch HCl và dd NaOH. + HNO3  Y  Z → T → + Fe , HCl → + NaOH Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X H 2 SO4 d ,t o X và T lần lượt là: A. Axetilen và Natri phenolat. B. Benzen và anilin. C. Etilen và etyl amin. D. Glixerol và natri propionat. Câu 4. Cho hỗn hợp gồm FeS , FeO, Al có khối lượng là m gam chia thành hai phần bằng nhau: Lấy phần (1) hòa tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thoát ra hỗn hợp khí có thể tích 1,344 lít (điều kiện tiêu chuẩn). Lấy phần (2) hòa tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ thoát ra một chất khí X duy nhất có thể tích 2,744 lít (điều kiện tiêu chuẩn ). Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 12,13 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu theo thứ tự sau đây: ( Cho Fe = 56, S = 32, Al = 27, O =16). A. 2,64g; 2,88g; 1,62g B. 1,32g ; 1,44g ; 0,88g C. 5,28g; 1,08g, 2,43 gam. C. 2,64g; 0,54g; 1,215g. Câu 5. Cho sơ đồ sau đây, phản ứng nào mà Cl- không đóng vai trò là chất khử, hoặc oxi hóa. + BaCl2 + Fe o o  HCl → FeCl2 → Fe2(SO4)3  FeCl3. → + H 2SO4 (dac,t ) + H 2SO 4 ,(dac,t ) → NaCl (rắn) (2) (4) (1) (3) A. (1), (4). B. (2),(3). C. (1), (3),(4). D. (1),(2),(3),(4). Câu 6. Tổng số hạt trong hai nguyên tử A,B là 142 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. hai nguyên tử của A và B là: A. Na và Cl B. Mg và Ar C. K và Mn D. Ca và Fe. Câu 7. poli metyl metacrylat được điều chế từ cặp chất: A. CH2=CH-COOH và CH3OH. B. CH2=C(CH3)-COOH và C2H5OH. C. CH2=CH-COOH và CH3-CHOH-CH3 D. CH2=C(CH3)COOH và CH3OH. Câu 8. Khi cho các chất sau đây: O2, SO2, H2S tác dụng với nhau từng đôi một thì các chất sau phản ứng gồm: A. SO3, S, H2O, SO2. B. SO2, SO3, H2O.C. SO2, S, H2O. D. SO2, SO3, S. Câu 9. Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức và andehit có hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 9,44 gam A cần vừa đủ 0,54 mol O 2 thu được 0,46 mol CO2. Số mol hỗn hợp A là: ( Cho C = 12, H = 1). A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol.    → → Câu 10. Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây: X ← Y ← Z. Chất X,Y,Z nào sau đây thỏa mãn sơ đồ trên:  A. (X: SO2 ), ( Y: H2S), (Z: Na2S). B. ( X: NaHSO3), (Y: SO2), (Z: S). C. (X: H2S), (Y: S), Z ( Na2SO3). D. ( X: SO2), ( Y: H2SO4), ( Z: BaSO4). Câu 11. Cho phản ứng sau: aFeS2 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dH2SO4 + eNO + fH2O. Tổng hệ số nguyên a,b,c,d,e,f của phản ứng trên là: A. 19 B. 21 C. 22 D. 18 Câu 12. Các ion nào sau đây đồng thời tồn tại trong một dung dịch? A. H+, HSO3-, Cl-, SO42-. B. H2PO4-, NO3-, OH-, Na+. 2+ + - - D. HCO3-, Na+, K+, Ca2+. C. Be , K , OH , NO3 . Câu 13. Trộn lẫn dung dịch AgNO3 vào dung dịch Ba(OH)2 phương trình ion thu gọn của phản ứng là: A. Ag+ + OH- → AgOH↓ B. 2Ag+ + 2OH- → Ag2O + H2O. C. AgNO3 + OH- → AgOH + NO3- D. Ag+ + Ba(OH)2 → AgOH ↓ + Ba2+ + OH-. Câu 14. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch Y và 3.36 lít hỗn hợp Z. (đktc). Gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm. Tỉ khối hơi của Z đối với He bằng 7. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là: ( Cho K = 39, N =14, C =12, H = 1, O =16). A. 15,15 B. 20,55 C. 12,75 D. 14,45 Câu 15. Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi H2O bị điện phân ở hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0.04 mol khí. Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 g MgO. Giá trị của m là: ( Cho Mg = 24, Na = 23, Cl = 35,5, H =1, O =16). A. 13,26 B. 11,51 C. 21,85 D. 14,76 Câu 16. Cho A và B có cùng công thức phân tử là C4H8O2. - A mạch nhánh, tác dụng với Na và NaOH.
  2. - B không tác dụng với Na và tác dụng được với NaOH tạo ra X và Y. - X oxi hóa Y’ + NaOH Y . Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là: A. CH2=C(CH3)COOH và HCOOCH(CH3)2. B. CH3-CH(CH3)COOH, CH3COOC2H5. C. HCOOCH(CH3)2 và CH3COOC2H5. D. (CH3)2CH-COOH, C2H5COOCH3 Câu 17. Cho sơ đồ phản ứng : + Cu(OH)2 + NaOH + HCl A  A1  A2  A3  Polime A4. → → → → +CH3OH A và A4 có thể là: B. (CHO)2, tơ nilon 6-6. A. CH3CHO , (-CH2-CH-)n COOCH3. C. C2H3CHO, thuỷ tinh hữu cơ. D. C3H5CHO , thuỷ tinh hữu cơ. Câu 18: Cho a gam hỗn hợp gồm Cu và CuO với tỉ lệ khối lượng là 2:3 tác dụng với dung dịch HNO 3 2M (d= 1,25g/ml) thu được 4,48 lít khí NO ( 0oC và 2 atm). Khối lượng của HNO3 cần dùng là: ( Cho Cu =64, O = 16, N = 14, H =1, O =16). A. 1600gam B. 1700 gam C. 1800 gam D. 1900 gam. Câu 19. Trộn 50 ml dung dịch A chứa NaOH với 50 ml dung dịch B chứa Ba(OH) 2 thu được dung dịch C. Trung hòa 100 dung dịch C cần dùng 0,07 mol H2SO4 và thu được 9,32 gam kết tủa. Thể tích của dung dịch B (ml) cần trộn với 25 ml dung dịch A để hòa tan hết 1,62 gam Al là: ( Cho Na =23, Ba = 137, H =1, O =16, C =12). A. 16,2 B. 16,4 C. 18,75 D. 20,25 Câu 20. Cho hợp chất (A) lần lượt tác dụng với NaOH dư khi đun nóng tạo ra chất X và khi đun nóng với áp suất cao tạo ra chất Y. Chất (A) là: Chất X, Y là chất nào sau đây: Br CH2Br ONa OH Br ONa CH2Br CH2OH CH2OH CH2OH (1). (2). (3). (4). A. X là (1), Y là (2). B. X là (3), Y là (4). D. X và Y đều là (4). C. X là (2), Y là (4). Câu 21. C5H8 có số đồng phân phẳng, mạch hở. A. 3 B. 6 C.8 D.5 Câu 22. Cho 2,52 gam bột Fe vào 600 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Nhúng tiếp thanh Mg vào dung dịch sau phản ứng cho đến khi dung dịch gồm hai muối thì lấy thanh Mg ra. Cân lại thấy khối lượng thanh Mg là: ( Cho Fe =56, Ag = 108, Mg =24). A. tăng 2,88 gam. B. giảm 0,36 gam. C. tăng 1,44 gam D. Giảm 0,72 gam. Câu 23. Trong các ankan sau ankan có một đồng phân có thể tác dụng với Cl 2 trong điều kiện thích hợp để tạo một sản phẩm thế mono clo là: A. C3H8 B. C4H10. C. C5H12 D. C6H14. Câu 24. Hòa tan 5,04 gam hỗn hợp gồm Cu và Al bằng dung dịch HNO3 có dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 18,5. Biết Cu phản ứng với HNO3 cho NO , Al cho N2O. Khối lượng Al trong hỗn hợp là: (Cho Cu = 64, Al = 27, N = 14, O = 16, H =1). A. 2,16gam B. 2,88gam. C. 1,512 gam D. 1,89 gam Câu 25. Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với H2O trong điều kiện thích hợp chỉ tạo một sản phẩm cộng duy nhất: A. 1 B. 2 C.3 D.4 Câu 26. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 11,2 lít khí NO (đktc). Nhỏ tiếp HCl 1M từ từ vào dung dịch A cho đến khi không thấy khí NO thoát ra nữa thì dùng đúng 800 ml. Vậy cô cạn dung dịch A thì khối lượng muối khan thu được là: ( biết sự cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học). ( Cho Fe = 56, N =14, O = 16, H =1). A. 169,4 gam B. 229 gam C. 132.2 gam D. 126 gam. Câu 27. Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức mạch hở và một rượu ( ancol ) no đơn chức mạch hở có phân tử khối bằng nhau. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: - Đốt cháy hết phần 1 rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ qua dung dịch Ba(OH)2 có dư thu được 7,88 gam kết tủa. - Cho phần 2 tác dụng hết với Na thu được 168 ml H2 (đktc). Công thức cấu tạo của A và B có thể là: ( Cho C =12, H = 1, O =16, Ba = 137) A. HCOOH và C2H5OH. B. CH3COOH và C3H7OH. C. C2H5COOH và C4H9OH. D. CH3COOH và C2H5OH. Câu 28. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (điều kiện tiêu chuẩn)đi qua ống đựng 32 gam CuO đun nóng thu được chất rắn A và khí B. Ngâm chất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư. Số mol axit đã tham gia phản ứng là: ( Cho N =14, Cl =35,5, Cu = 64, O =16, H =1). A. 0,25mol B. 0.5mol C. 0.75mol D. 0,56 mol Câu 29. Để tách êtylen ra khỏi hỗn hợp gồm metan, etylen, axetilen có thể dùng lần lượt các hoá chất sau:
  3. A. dung dịch Brôm. B. dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch HCl và dung dịch brom. C. dung dịch Brom và Zn. D. Dung dịch AgNO3/NH3, đung dịch brom, Zn NH3 ← X → N2O. Chất A là chất nào sau đây: Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng hoá học: A. (NH4)2CO3 B. NH4NO2 C. NH4NO3 D. Cu. Câu 31. Thủy phân hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este có cùng công thức phân tử là C 4H8O2 bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,2 M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 53 gam chất rắn khan và 2 rượu ( ancol ) đồng đẳng liên tiếp. Khối lượng mỗi este trong hỗn hợp là: ( Cho C =12, H =1, O =12, Na =23) A. 22 gam và 13,2 gam. B. 8,8 gam và 26,4 gam. C. 8,2 gam và 27 gam. D. 1,32 gam và 22 gam. Câu 32. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn)vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít thu được kết tủa BaCO3 và dung dịch muối có nồng độ 0,02M. Giá trị của a la ( thể tích của dung dịch không thay đổi). ( Cho Ba = 137, C =12, H =1, O =16). A. 0,01 B. 0,06 C. 0,08 D. 0,12 Câu 33. Oxi hoá rượu ( ancol ) X thu được hỗn hợp Y chia Y thành 3 phần bằng nhau: - Phần 1 tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 10,8 gam Ag. - Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí (đktc) - Phần 3: tác dụng với Na vừa đủ thu được 4,48 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn)và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 24,4 gam chất khan. Công thức cấu tạo của X là: ( Cho Ag =108, Na =23, C = 12, O =16, H =1). A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3CH2CH2OH D. CH3(CH2)2OH. Câu 34. Mệnh đề không đúng là: A. Cl2 oxi hoá được I- trong dung dịch. B. I- khử được Fe3+ trong dung dịch. C. Fe2+ khử được Fe3+ trong dung dịch. D. MnO4- oxi hoá được Cl- trong dung dịch. Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu ( ancol ) no X cần 3,5 mol O2 X là: A. Propanol B. etylenglicol C. Glixerol ( Glixêrin) D. Butanol. Câu 36. Nguyên tố R có 3 đồng vị: tổng số hạt p,n,e trong 3 đồng vị là 129 đồng vị thứ nhất có số p = n, đồng vị thứ 3 có số nơtron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là: A. 13 B. 14 C. 15 D. 16 Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 25,7 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ca và X vào nước được dung dịch B và 8,96 lít khí H2 (đktc). Nếu giữ nguyên lượng Ca ở A và tăng gấp đôi lượng X thì sau khi hoà tan vào nước thu được 11,2 lít khí H 2 dk (đktc). Kim loại X là: ( Cho Ca =40, Na =23, K =39, Ba =137, Sr = 88) A. Na B. K C. Ba D. Sr Câu 38. Hỗn hợp X gồm axit CH3COOH và axit CH2=CH-COOH tỉ lệ mol 2:1. Lấy 12.8 gam hỗn hợp X cho tác dụng với 18 gam C3H7OH có xúc tác H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 60%). Giá trị của m là: ( Cho C =12, H =1, O =16). A. 12,72 B. 18,36 C. 19,08 D. 21,2 Câu 39. Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với BaO, Mg, Fe2O3, Ni, Cu, dung dịchAgNO3, dd Br2, dd H2SO4 loãng Các thí nghiệm thực hiện có tiếp xúc với không khí, số phản ứng hoá học có thể xảy ra là: A. 3 B. 4 C. 5 D.6 Câu 40. Lấy cùng số mol chất hữu cơ X cho phản ứng với dung dịch NaHCO 3 dư, hay với Na dư đều thu được CO2 và H2 có số mol bằng nhau. Và bằng số mol X đem phản ứng. X là A. HO-CH2-CH2-COOH. B. HO-CH2-CH(OH)-COOH. C. HOOC-CHOH-COOH. D. HOOC-CH2-COOH. Câu 41. Có hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 và HgO. Hòa tan A bằng dung dịch HCl 1M cần đúng 200 ml. Thể tích CO ở điều kiện tiêu chuẩn cần để khử hoàn toàn A thành hỗn hợp kim loại là: A. 4,48 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 8,96 lít Câu 42. Cho 16 gam hỗn hợp 1 axit đơn no liên tiếp tác dung với NaOH có dư thu được 20,4 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 axit là: ( Cho Na =23, C =12, H =1, O =16). A. CH3COOH và C2H5COOH. B. C2H5COOH và C3H7COOH. C. HCOOH và CH3COOH. D. C2H5COOH và C3H5COOH. Câu 43. Từ 8 mol metan và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế được tối đa số mol toluen là: A. 8 mol B. 4 mol C. 2,67 mol D. 1,14 mol. Câu 44. Hỗn hợp X chứa 3 chất hữu cơ đơn chức no có cùng 2 cacbon ( 1 rượu ( ancol ), 1 axit, 1 andehit) và H2O. Chia X thành hai phần đều nhau. - phần 1: cho tác dụng với Na vừa đủ tạo ra 0.4 mol H2 và hỗn hợp Y . Cho Y bay hơi còn lại ˆ48.8 gam chất rắn. - Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 0,2 mol Ag. Khối lượng của mỗi phần là: ( Cho Ag = 108, Na =23, C =12, H =1, O =16) A. 58gam. B. 56 gam C. 54 gam. D. 35,6 gam. PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II). Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban ( 6 câu, từ câu 45 đến câu 50):
  4. Câu 45. Cho 2 chất C6H5-CH2OH và CH3-C6H4-OH lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, CH3COOH. Số phản ứng có thể xảy ra là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 46. Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ không đổi) thì: A. Độ điện li và hằng số điện li không đổi. B. Độ điện li và hằng số điện li thay đổi. C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Câu 47. Thủy phân este X thu được etyl metyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. CH2=CH-COO-CH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOO-C(CH3)=CH-CH3. Câu 48.Nung nóng 44,8 gam Fe2O3 với CO, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn gồm oxit và kim loại, khí thoát ra cho qua 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thấy tạo ra 20 gam kết tủa. Giá trị của nhỏ nhất của m có thể là: ( Cho Fe = 56, Ca = 40, O =16, C =12, H =1, O =16). A. 41,6 gam. B. 38,4gam C. 24,8gam D. 39,2 gam. Câu 49. Cho các chất sau: a. Axit Glutamic. d. etyl anino axetat. b. Phenyl amoni nitrat. e. 2-amino -3-metylbutan. c. Metyl amonifomiat. Chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng được với NaOH là: A. a. B. b,c C. d,e D. a,c,d Câu 50. Nhóm nào sau đây gồm các dung dịch đều có môi trường bazơ. A. NaHCO3, NaHSO4, Na3PO4, NaOH. B. CH3COONa, K3PO4, NaCl, KOH. C. NaHPO3, NaHCO3, Na2S, Ba(OH)2. D. NaNO2, NaHS, C6H5ONa, Na2CO3. Phần II. Theo chương trình phân ban ( 6 câu, từ câu 51 đến câu 56): Câu 51. Nitro hóa benzen được 14,1 gam hỗn hợp hai chất nitro có khối lượng phân tử hơn kém như 45 đơn vị cacbon . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai nitro này được 0,07 mol N2. Hai chất nitro đó là: A. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2. B. C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3. C. C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4 D. C6H2(NO2)4 và C6H(NO2)5. (k H2O = 10-14) ở 25oC. Nhưng trong nghiên cứu y học giá trị Câu 52. Trong hóa học người ta thường dùng trị số tích ion của H2O (k H2O =2,5.10-14) ở 37oC ( nhiệt độ cơ thể ) được dùng thuận tiện hơn. pH của H2O tinh khiết ở 37oC là: của A. 7 B. 6,8 C. 6,5 D. 7,2 Câu 53. Cho 19,8 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một sản phẩm khí. Hoà tan sản phẩm khí này vào dung dịch chứa 5,88 gam H3PO4. Muối thu được là: ( Cho P =31, N =14, S =32, O =16) D. Không xác định. A. NH4H2PO4 B. (NH4)2HPO4 C. (NH4)3PO4 Câu 54. Câu 17. X có công thức phân tử là C7H8O2. Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H 2. Cho a/2 mol X tác dụng với a mol NaOH thì vừa đúng. Công thức cấu tạo của X có thể là: A. HO-C6H4-CH2OH. B. HO-C6H3(CH3)OH. C. HO-C6H3(CH2OH)2. D. (HO)2C6H2(CH2OH)2.  → Câu 55. Cho phản ứng tổng hợp amôniắc: N2 + 3H2 ← 2NH3 ∆ H < 0. Phản ứng xảy ra trong bình kín, có pittông điều khiển  áp suất, có hệ thống nước bên thành bình, có hệ thống cung cấp nhiệt bằng điện Biện pháp kĩ thuật nào sau đây có thể làm tăng hiệu suất tổng hợp NH3 A. Dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp. B. Dần dần nén pittông xuống, cung cấp nhiệt cho bình thường xuyên trong quá trình tổng hợp. C. Dần dần nén pittông, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp. D. Thường xuyên bổ sung chất xúc tác, và dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh qua thành bình. Câu 56. Thủy phân hoàn toàn 22,2 gam một lipit cần dùng đúng 0,075 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của lipit đó: ( Cho C =12, H =1, O =16). C15H31COO – CH2 C17H33COO – CH2 A. B. C15H31COO – CH C17H35COO – CH C17H35COO – CH2 C17H35COO – CH2 C. D. C17H33COO – CH2 C15H35COO – CH2 C17H33COO – CH C17H33COO – CH C17H35COO – CH2 C15H31COO – CH2
Đồng bộ tài khoản