Đề tài: Phân tích cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ Phần Quảng Cáo Sao Thế Giới

Chia sẻ: Bao Hung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:61

0
475
lượt xem
230
download

Đề tài: Phân tích cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ Phần Quảng Cáo Sao Thế Giới

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vốn là điều kiện không thể thiếu khi tiến hành thành lập doanh nghiệp và tiến hành hoạt động kinh doanh. Ở bất kỳ doanh nghiệp nào, vốn được đầu tư vào quá trình sản xuất kinh doanh nhằm tăng thêm lợi nhuận, tăng thêm giá trị của doanh nghiệp. Nhưng vấn đề chủ yếu là các doanh nghiệp, các công ty phải làm như thế nào để tăng thêm giá trị cho vốn. Như vậy, việc quản lý vốn được xem xét dưới góc độ hiệu quả, tức là xem xét sự luân chuyển của vốn, sự ảnh hưởng của các nhân tố khách quan...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài: Phân tích cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ Phần Quảng Cáo Sao Thế Giới

  1.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh BÁO CÁO TỐT NGHIỆP Đề tài Phân tích cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ Phần Quảng Cáo Sao Thế Giới Trang 1 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  2.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU ........................................................................................................................ 5 NHAÄN XEÙT CUÛA ÑÔN VÒ THÖÏC TAÄP................................ ................................ .............. 6 NHAÄN XEÙT CUÛA GIAÙO VIEÂN HÖÔÙNG DAÃN ...................................................................7 MỤC LỤC .............................................................................................................................. 8 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG .............. 9 VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ............................................................................................... 9 CHƯƠNG 2 .......................................................................................................................... 10 I. GIỚI THIỆU KHÁC QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO SAO THẾ GIỚI ............................................................................................................................................... 11 II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN TẠI CÔNG TY CPQC SAO THẾ GIỚI qua hai năm 2007 và 2008 36 11 PHỤ LỤC ............................................................................................................................. 12 TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................................12 CHƯƠNG I .......................................................................................................................... 12 I KHÁI NIỆM VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN ............................... 12 1.1. Các nhân tố cấu thành cấu trúc vốn. ................................ ................................ ............ 13 Vay ngắn hạn: ........................................................................................................................ 14 Thời gian đáo hạn ngắn hơn một năm ................................ ................................ ..................... 14 Vay dài hạn: ........................................................................................................................... 14 Thời gian đáo hạn d ài hơn một năm........................................................................................ 14 Doanh nghiệp nhận được nguồn vốn này không phải từ chủ sở hữu ........................................ 14 Do các chủ sở hữu của doanh nghiệp đóng góp ...................................................................... 15 Doanh nghiệp không phải thế chấp khi huy động vốn ............................................................. 15 1.2. Các tỷ số đo lường cấu trúc vốn .................................................................................... 15 Vốn chủ sở hữu bao gồm: Vốn cổ phần và lợi nhuận giữ lại ................................................... 15 Vốn cổ phần = Px N .......................................................................................................... 15 2.1. Khái niệm: ................................ ................................ ................................ ..................... 16 2.2. Chi phí sử dụng vốn vay: ................................ ................................ .............................. 17 2.2.1. Chi phí sử dụng vốn vay ngắn hạn: ........................................................................... 17 2.3. Chi phí sử dụng vốn cổ phần: ....................................................................................... 17 2.3.1. Chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi(rp): ................................ ................................ ...17 P’p:Doanh thu thuần từ việc phát hành cổ phần ưu đãi ............................................................ 17 2.3.2. Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường :................................ ................................ ....... 17 D1: Cổ tức dự kiến vào cuối năm 1 ................................ ................................ ......................... 18 Chi phí sử dụng vốn từ thu nhập giữ lại rre: ................................ ................................ ....... 18 2.4. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC): ....................................................................18 WACC = %D x rD + %E x rE............................................................................................... 19 2.5. Chi phí sửa dụng vốn biên tế và quyết định đầu tư: .................................................... 19 AF j : Tổng nguồn tài trợ của nguồn tài trợ j .......................................................................... 19 Trang 2 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  3.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Tóm lại:.................................................................................................................................20 II. CẤU TRÚC VỐN TỐI ƯU,CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẤU TRÚC TỐI ƯU. ........................................................................................................................................ 20 1. Cấu trúc vốn tối ưu: ......................................................................................................... 20 2. Các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc vón tối ưu: ............................................................ 20 III. TÁC ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC VỐN ĐẾN DOANH LỢI VÀ RỦI RO: 1. Khái niệm và phân lọai rủi ro:............................................................................................................... 21 Những thay đổi trong giá cả đầu ra của doanh nghiệp ............................................................. 21 2. Các lọai đòn bẩy trong doanh nghiệp: ............................................................................. 22 Có 3 lọai đòn bẩy trong việc quản lý tài chính: .....................................................................22 2.1.2. Mục đích của việc phân tích đòn bẩy kinh doanh .................................................... 23 TC ......................................................................................................................................... 24 Định Phí ................................................................................................................................ 24 F ................................................................................................ ................................ ............ 24 O................................................................................................ ................................ ............ 24 Nhận xét: ................................ ................................ ................................ .............................. 24 Ý nghĩa của việc phân tích điểm hòa vốn .............................................................................. 24 2.2 Đòn bẩy tài chính (DFL) ................................................................................................ 26 2.2.1. Khái niệm: .................................................................................................................. 26 2.2.2. Mục đích phân tích đòn bẩy tài chính: ...................................................................... 26 Gọi D là nợ trong cấu trúc vốn ............................................................................................... 27 Ei: Tổng giá trị vốn cổ phần của doanh nghiệp ................................ ................................ ....... 28 2.2.5.Các phương thức đo lường rủi ro tài chính khác ....................................................... 29 EBIT  EBIT ............................................................................................................. 29 Z= EBIT 2.3 Đòn bẩy tổng hợp: .......................................................................................................... 29 2.3.2. Phân tích độ nghiêng đòn bẩy tổng hợp ....................................................................29 1.2. Phân tích điểm hòa vốn EBIT ....................................................................................... 30 Phương án 1: ................................ ................................ ................................ ......................... 30 2.1. Phân tích EBIT –EPS và lý thuyết cấu trúc vốn tối ưu: .............................................. 31 Bước 1:Tính toán mức EBIT dự kiến sau khi mở rộng hoạt động................................ ............ 31 P/EE , P /EE : Là tỷ số giá thu nhập của từng phương án tài trợ ................................ ................ 32 CHƯƠNG II ................................ ................................ ................................ ......................... 33 I. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO SAO THẾ GIỚI ............................................................................................................................................... 33 1. Lịch sử hình thành ................................ ........................................................................... 33 1.1 Tình hình kinh doanh và nhân sự .................................................................................. 34 1.2 Chức năng kinh doanh ................................................................ ................................ ...34 Giới thiệu tới các khách hàng về công ty quảng cáo Sao Thế Giới .......................................... 35 Xây d ựng đặc tính thương hiệu và định vị thương hiệu ........................................................... 35 Giai đoạn 3: từ năm 2008 – 2009 ........................................................................................... 36 2. Sơ đồ tổ chức bộ máy công ty Cổ Phần Quảng Cáo Sao Thế Giới .................................36 3. Chức năng các phòng ban ................................................................................................ 37 3.1 Ban giám đốc: ................................................................................................................. 37 Trang 3 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  4.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh 3.2 Phòng nhân sự : .............................................................................................................. 37 3.3 Phòng kinh doanh: ......................................................................................................... 37 3.4 Phòng Media ................................................................................................................... 38 3.5 Phòng Dịch vụ khách hang (Account services)................................ .............................. 39 3.6 Phòng chương trình: phụ trách chình về mảng phát triển kinh doanh chương trình............. 39 3.7 Phòng thiết kế: ................................ ................................ ................................ ................ 40 3.8 Phòng Kế Toán.................................................................................................................. 41 Xaây döïng keá hoaïch taøi chính, toå chöùc trieån khai söû duïng voán ............................................... 41 II. PHAÂN TÍCH CAÁU TRUÙC VOÁN VAØ CHI PHÍ SÖÛ DUÏNG VOÁN TAÏI COÂNG TY COÅ PHAÀN QUAÛNG CAÙO SAO THEÁ GIÔÙI QUA NAÊM 2007-2008 ......................................... 41 Nôï phaûi traû : .......................................................................................................................... 42 Baûng 3 : Caùc tyû soá thanh toaùn cuûa Coâng ty Ñvt : laàn .................................................... 44 Thöù nhaát laø veà tyû soá thanh toaùn hieän haønh (Rc) :................................ ................................ ...44 Taøi saûn löu ñoäng .................................................................................................................... 44 Tæ soá thanh toaùn hieän haønh (Rc) = ................................ ................................ ..................... 44 Töø soá lieäu tính toaùn treân ta coù theå ruùt ra nhöõng nhaän xeùt nhö sau : ...................................... 44 Thöù hai laø veà tæ soá thanh toaùn nhanh (Rq) : ........................................................................... 45 Thöù ba laø veà tæ soá thanh toaùn töùc thôøi (Ri): ................................ ................................ ............ 46 1. Phaân tích chi phí döû duïng voán chuû sôû höõu. ....................................................................46 2. Phaân tích chi phí söû duïng nguoàn voán vay nôï ngaén haïn. ................................ ................ 47 Töø baûng phaân tích treân ta coù theå ruùt ra nhöõng nhaän xeùt nhö sau : ......................................... 48 Qua phaân tích chi tieát treân cho chuùng ta ruùt ra moät soá keát luaän nhö sau : ............................. 49 3. Phaân tích chi phí söû duïng voán vay nôï daøi haïn ............................................................... 50 Chuùng ta caàn löu yù laø : .......................................................................................................... 52 4. Phaân tích chi phí söû duïng voán coå phaàn........................................................................... 53 WACC = (WD x r*D)+ (WE x rE) ................................ ................................ ......................... 54 Töø baûng tính chi phí söû duïng voán bình quaân treân ta coù nhaän xeùt nhö sau: ............................. 54 2. Phaân tích ñieåm hoøa voán EBIT ........................................................................................ 55 Naêm 2007:............................................................................................................................. 55 Naêm 2008 :............................................................................................................................ 56 3. Phaân tích taùc ñoäng cuûa ñoøn caân nôï DFL........................................................................ 57 Lôïi ích taám chaén thueá söû duïng ñoøn baåy taøi chính ............................................................. 58 CHÖÔNG III: GIAÛI PHAÙP .................................................................................................60 2. Caùc bieän phaùp nhaèm gia taêng thu nhaäp cho chuû sôû höõu trong giai ñoaïn naøy ............. 61 Caùc bieän phaùp giaûm thaáp chi phí doanh nghieäp: ................................ ................................ ...61 CHÖÔNG VI.KEÁT LUAÄN................................................................ ................................ ...62 NHAÄN XEÙT VAØ KIEÁN NGHÒ ............................................................................................. 62 I. NHAÄN XEÙT: ................................ ................................ ................................ ..................... 62 2. Veà boä maùy keá toaùn taøi chính. .......................................................................................... 63 II. YÙ KIEÁN ÑOÙNG GOÙP. .....................................................................................................63 III. TAØI LIEÄU THAM KHAÛO. ............................................................................................ 63 Trang 4 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  5.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh LỜI NÓI ĐẦU Trang 5 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  6.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Vốn là điều kiện không thể thiếu khi tiến hành thành lập doanh nghiệp và tiến h ành ho ạt động kinh doanh. Ở bất kỳ doanh nghiệp nào, vốn đư ợc đầu tư vào quá trình sản xuất kinh doanh nhằm tăng thêm lợi nhuận, tăng thêm giá trị của doanh n ghiệp. Nhưng vấn đề chủ yếu là các d oanh nghiệp , các công ty p hải làm như thế nào đ ể tăng thêm giá trị cho vốn. Như vậy, việc quản lý vốn được xem xét dưới góc độ h iệu quả, tức là xem xét sự luân chuyển của vốn, sự ảnh hưởng của các nhân tố khách quan và chủ qu an đến hiệu quả sử dụng vốn. Việc nâng cao hiệu quả sử dụng vốn cũng là hết sức quan trọng trong giai đoạn h iện nay, khi mà đất nước đang trong giai đoạn chịu sự biến động rất lớn của n ền kinh tế thị trường nên rất cần vốn để hoạt động sản xuất kinh doanh không chỉ để tồn tại, thắng trong cạnh tranh mà còn đạt đ ược sự tăng trưởng vốn chủ sở hữu. Một thực trạng nữa hiện nay các doanh nghiệp đặc biệt là các doanh nghiệp hiện nay, nhìn chung vốn đ ược cấp nhỏ bé so với nhu cầu, tình trạng thiếu vốn diễn ra liên miên.. gây căng thẳng trong quá trình kinh doanh và thực hiện các chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp mình Công ty Cổ Phần Quảng Cáo Sao Thế Giới là một công ty cũng không nằm n goài vòng xoáy đó, là một công ty thương mại chuyên sâu về lĩnh vực truyền thông, công ty có tỷ lệ vốn lưu động trong vốn kinh doanh chiếm một tỷ lệ lớn. Công ty đang có kế hoạch mở rộng hơn nữa hoạt động xuất kinh doanh của m ình, thì việc quan tâm đ ến cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn được coi là một vấn đề nóng bỏng đặt ra cho các nhà quản trị doanh nghiệp của công ty. Sau khi nghiên cứu kỹ lưỡng tình hình thực tế tại Công ty em xin mạnh dạn chọn đ ề tài: "Phân tích cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ Phần Quảng Cáo Sao Thế Giới " Mặc dù được sự hư ớng dẫn tận tình của Giảng viên Tiến Sỹ Lê Thị Lanh cùng b an lãnh đ ạo Công ty nhưng do th ời gian và trình độ nhân thức còn có hạn, chuyên đề của em không tránh khỏi những thiếu sót, vì vậy rất mong đ ược sự đóng góp ý kiến của các thầy cô và các bạn đọc. Em xin chân thành cảm ơn ! NHAÄN XEÙT CUÛA ÑÔN VÒ THÖÏC TAÄP Trang 6 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  7.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... Ngaøy thaùng naêm 2009 NHAÄN XEÙT CUÛA GIAÙO VIEÂN HÖÔÙNG DAÃN ................................................................................................................................ ....... Trang 7 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  8.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... ................................................................................................................................ ....... Ngaøy thaùng naêm 2009 MỤC LỤC Noäi dung Trang Trang 8 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  9.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỦA DOANH NGHIỆP I-KHÁI NIỆM VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN .................. 8 1.Khái niệm về cấu trúc vốn ............................................................................... 8 1.1 -Các nhân tố cấu thành cấu trúc vốn ................................ .............................. 9 1.2 -Các tỷ số đo lường cấu trúc vốn: ................................................................ 10 1.3 -Ý nghĩa của việc nghiên cứu cấu trúc vốn trong quản trị tài chính .............. 11 2.Chi phí sử dụng vốn ...................................................................................... 11 2.1 Khái niệm ................................................................................................ ... 11 2.2 chi phí sử dụng vốn vay:............................................................................. 12 2.2.1. chi phí sử dụng vốn vay ngắn hạn ................................ ........................... 12 2.3 Chi phí sử dụng vốn cổ phần: ..................................................................... 12 2.3.1- Chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi(rp) .................................................. 12 2.3.2-. Chi phí sử dụng vốn cổ phần th ường .................................................... 13 2.4 Chi phí sử dụng vốn bình quân(WACC): .................................................... 13 2.5 Chi phí sửa dụng vốn biên tế và quyết định đầu tư ..................................... 14 II. CẤU TRÚC VỐN TỐI ƯU,CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẤU TRÚC TỐI ƯU. .................................................................................................................. 15 1.Cấu trúc vốn tối ưu 15 2.Các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc vón tối ưu 15 III. TÁC ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC VỐN ĐẾN DOANH LỢI VÀ RỦI RO ....... 16 1 .Khái niệm và phân lọai rủi ro ................................................................................ 16 1.1.Khái niệm rủi ro ......................................................................................... 16 1.2.Phân lọai rủi ro ................................ ................................ ........................... 16 1.2.1.Rủi ro kinh doanh ................................ .................................................... 16 1.2.2.Rủi ro tài chính ........................................................................................ 17 Trang 9 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  10.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh 2.Các lọai đòn bẩy trong doanh nghiệp............................................................. 17 2.1.Đòn bẩy kinh doanh ................................................................................... 18 2.1.1.Khái niệm ................................................................................................ 18 2.1.2. Mục đích của việc phân tích đòn b ẩy kinh doanh ................................ ... 18 2.1.3.Phân tích hòa vốn ................................ .................................................... 18 2.1.4.Phân tích độ n ghiêng đòn b ẩy kinh doanh(DOL) ..................................... 20 2.2 Đòn bẩy tài chính(DFL) ............................................................................. 21 2.2.1. Khái niệm ............................................................................................... 21 2.2.2. Mục đích phân tích đòn bẩy tài chính ................................ ..................... 21 2.2.3.Đòn bẩy tài chính với giá trị doanh nghiệp .............................................. 22 2.2.4.Phân tích độ nghiêng đòn b ẩy tài chính ................................................... 23 2.2.5.Các phương thức đo lường rủi ro tài chính khác ...................................... 24 2.3 Đòn bẩy tổng hợp ....................................................................................... 24 2.3.1.Khái niệm ................................................................................................ 24 2.3.2. Phân tích độ nghiêng đòn bẩy tổng hợp .................................................. 24 IV-CẤU TRÚC VỐN TRONG MỐI Q UAN H Ệ VỚI GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP ................................................................................................................. 25 1.Phân tích điểm hòa vốn EBIT................................ ........................................ 25 1.1.Khái niệm ................................................................................................ ... 25 1.2. Phân tích điểm hòa vốn EBIT .................................................................... 25 2.Xác đ ịnh cấu trúc vốn tối ưu thông việc sử dụng phân tích EBIT – EPS ........ 27 2.1. Phân tích EBIT –EPS và lý thuyết cấu trúc vốn tối ưu ............................... 27 2.2.Xác định điểm hòa vốn giá trị thị trường(EBIT thị trường ) ........................ 27 3.Tấm chắn thuế lãi từ chứng khoán nợ đóng góp như thế n ào vào giá trị doanh n ghiệp ...................................................................................................................... 27 CHƯƠNG 2 Trang 10 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  11.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh THỰC TRẠNG VỀ CẤU TRÚC VỐN CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO SAO THẾ GIỚI.................................................... 29 I. GIỚI THIỆU KHÁC QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO SAO TH Ế GIỚI LỊCH SỬ H ÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN Q UẢNG CÁO SAO THẾ GIỚI............................................................................. 29 1. Lịch sử hình thành của công ty ..................................................................... 29 2.Sơ đồ tổ chức bộ máy ................................ .................................................... 32 3.Chức năng của tùng bộ phận ................................................................ ......... 32 II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN TẠI CÔNG TY CPQC SAO TH Ế GIỚI qua hai năm 2007 và 2008 ....................................... 36 1.Phân tích cấu trúc vốn của Công ty Cổ phần quảng cáo Sao Th ế Giới ........... 36 2.Phân tích khả năng thanh toán của công ty .................................................... 39 III.PHÂN TÍCH CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH Q UÂN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO SAO THẾ GIỚI ................. 42 1. Phaân tích chi phí döû duïng voán chuû sôû höõu ................................................... 42 2 Phân tích chi phí sử dụng vốn vay nợ ngắn hạn ............................................. 42 3.Phân tích chi phí sử dụng vốn vay nợ dài h ạn ................................................ 46 4.Phân tích chi phí sử dụng vốn cổ phần................................ ........................... 48 5.Phân tích chi phí sử dụng vốn bình quân(WACC) ................................ ......... 49 IV.PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC VỐN ĐẾN DOANH LỢI VÀ RỦI RO CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO SAO THẾ GIỚI ............... 50 1.Tình hình doanh thu của công ty qua hai năm 2007 -2008 ............................. 50 2.Phân tích điểm hòa vốn EBIT................................ ........................................ 50 3.Phân tích tác động của đòn cân nợ DFL ........................................................ 53 V.PHÂN TÍCH CẤU TRÚC VỐN TRONG MỐI QUAN HỆ VỚI GIÁ TRỊ CÔNG TY. ................................ ................................ .............................................. 54 1.Chính sách nợ và giá trị của lá chắn thuế ....................................................... 54 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP...................................................................................... 56 Trang 11 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  12.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh CHƯƠNG 4:K ẾT LUẬN....................................................................................... 57 PHỤ LỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỦA DOANH NGHIỆP I KHÁI NIỆM VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN Trang 12 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  13.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Vốn là một điều kiện tiên quyết để cho một doanh nghiệp có thể ra đời và hoạt động. Mỗi một loại nguồn vốn đều có chi phí và sử dụng nhất định. Do vậy, để có thể huy động, quản lý và sử dụng có hiệu quả nguonnf vốn của mình, doanh nghiệp phải n ghiên cứu từng nguồn vốn của mình, doanh nghiệp phải nghiên cứu chi phí của từng n guồn vốn cụ thể để từ đó xác định cho mình một cơ cấu hợp lý phù h ợp với từng đ iều kiện cụ thể, từng giai đoạn của doanh nghiệp 1. Khái niệm về cấu trúc vốn. Cấu trúc vốn là sự kết hợp số lượng ngắn hạn thường xuyên, nợ d ài hạn, cổ phần ưu đãi và cổ phần thư ờng được dùng để tài trợ quyết định đầu tư của một doanh n giệp. Vấn đề đặt ra ở đây là liệu một Công ty nào đó có thể tác động đến giá trị và chi phí sử dụng vốn của nó bằng cách thay đổi cấu trúc vốn hay không? Và quyết định đ ầu tư hay không đầu tư vào một dự án n ào đó có thay đổi không và thu nhập của cổ đông thay đổi hay không? Mục tiêu của bài này là xem xét và phân tích sự ảnh hưởng của cấu trúc vốn lên giá trị doanh nghiệp và thu nhập của cổ đông. Một Công ty có thể có một cấu trúc vốn tối ưu b ằng cách sử dụng đòn bẩy tài chính phù hợp. Như vậy Công ty có thể hạ thấp chi phí sử dụng vốn thông qua việc gia tăng sử dụng nợ (vì khi sử dụng nợ Công ty sẽ được hưởng lợi ích từ tấm chắn thuế). Tuy nhiên khi tỷ lệ nợ gia tăng th ì rủi ro cũng gia tăng do đó nhà đầu tư sẽ gia tăng tỷ lệ lợi nhuận đòi hỏi rE. Mặc dù sự gia tăng rE lúc đ ầu cũng không ho àn toàn xóa sạch lợi ích của việc sử dụng nợ như là một nguồn vốn rẻ hơn cho đến khi nào nhà đầu tư tiếp tục gia tăng lợi nhuận đòi hỏi khiến cho lợi ích của việc sử dụng nợ không còn nữa. Chi phí sử dụng vốn là một cái gì mà doanh nghiệp phải trả cho nguồn tài trợ, đó là nợ vay, cổ phần ưu đãi, thu nh ập giữ lại, cổ phần thường và doanh nghiệp sủ dụng những nguồn tài trợ này đ ể tài trợ cho những dự án đầu tư mới.chi phí sử dụng vốn có thể đ ược xem như tỷ suất sinh lợi mà các nhà đầu tư trên th ị trường yêu cầu đầu tư vào chứng khoán của công ty. Như vậy chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp được xác định từ thị trường vốn và nó có quan hệ trực tiếp đến mức độ rủi ro của những dự án đầu tư m ới đến những tài sản hiện hữu và cấu trúc vốn của doanh nghiệp. Nói chung khi nhà đầu tư nh ận thấy rủi ro của doanh nghiệp lớn hơn th ì họ sẽ đòi hỏi một t ỷ suất sinh lời tương ứng và chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp cũng vì thế mà sẽ cao lên. Chi phí sử dụng vốn cũng có thể được hiểu như là tỷ suất sinh lợi tối thiểu mà doanh nghiệp đòi hỏi khi thực hiện một dự án mới. Nếu một dự án mới tạo đư ợc tỷ su ất sinh lợi nộ bộ IRR lớn hơn chi phí sử dụng vốn thì giá trị của doanh nghiệp sẽ tăng. Ngược lại, nếu một dự án đầu tư mới tạo ra IRR thấp h ơn chi phí sử dụng vốn, giá trị của doang nghiệp sẽ giảm. 1.1. Các nhân tố cấu thành cấu trúc vốn. a./ Nguồn vốn vay: Trang 13 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  14.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Trong nền kinh tế thị trường,hầu như không một doanh nghiệp nàohọat động sản xuất kinh doanh chỉ bằng nguồn vốn tự có mà đều phải họat động bằng nhiều nguồn vốn, trong đó nguồn vốn vay sử dụng đáng kể. Nguồn vốn vay là nguồn vốn tài trợ từ bên ngòai doanh nghiệp và doanh nghiệp phải thanh tóan các khỏan vay theo th ời hạn cam kết và đồng thời phải trả tiền lãi vay theo lãi suất thỏa thuận. Nguồn vốn vay mang một ý nghĩa rất quan trọng đối với việc m ở rộng và phát triển sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp. Trong cấu trúc vốn ta chỉ xét đến nguồn vốn vay trung h ạn và dài h ạn. Vay ngắn hạn : Thời gian đáo hạn ngắn hơn một năm Lãi su ất của nguồn vốn vay ngắn hạn thường thấp hơn tín dụng dài hạn Thu ờng được bổ sung vốn lưu động Vay dài hạn: Thời gian đáo hạn d ài hơn một năm Lãi su ất vay dài h ạn thường cao h ơn so với lãi suất vay ngắn hạn Thường được dùng để bổ sung cho vốn xây dựng cơ b ản hay mua sắm tài sản cố đ ịnh. Nguồn vốn vay này có thể được huy động từ các tổ chức tài chính,ngân hàng hay việc phát h ành trái phiếu. Việc doanh nghiệp sử dụng lọai nguồn vốn vay này nhiều h ay ít thì còn tùy thuộc vào đặc điểm của lọai hình doanh nghiệp và doanh nghiệp đ ang ở trong chu kỳ sản xuất kinh doanh b/ Nguồn vốn chủ sở hữu Nói đ ến nguồn vốn chủ sở hữu là nói đ ến nguồn vốn đầu tiên mà doanh nghiệp huy động được.Bởi vì,đối với một doanh nghiệp trư ớc khi đi vào họat động sản xuất kinh doanh thì doanh nghiệp phải có vốn điều lệ (vốn góp nếu doanh nghiệp cổ phần,hoặc là vốn ngân sách nh à nước cấp nếu là doanh nghiệp nhà nước) Tỷ trọng nguồn vốn chủ sở hữu trong tổng tài sản nợ phản ánh tình hình tự chủ về tài chính của doanh nghiệp. Tóm lại: Khác biệt cơ bản giữa nguồn vốn vay và nguồn vốn chủ sở hữu là: * Nguồn vốn vay: Doanh nghiệp nhận được nguồn vốn n ày không ph ải từ chủ sở hữu Phải trả lãi vay cho các khỏan tiền vay Mức lãi suất phải trả cho các khỏan vay theo mức ổn định,được thỏa thuận khi vay Doanh nghiệp phải hòan trả nợ khi đáo hạn,ngọai trừ nguồn huy động từ tín dụng ưu đãi. Doanh nghiệp có thể phải thế chấp tài sản hay nhờ bảo lãnh khi vay nợ. Trang 14 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  15.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Do các chủ sở hữu của doanh nghiệp đóng góp Chỉ chia lợi tức cho chủ sở hữu nếu doanh nghiệp có lợi nhuận Lợi tức chia cho các chủ sở hữu tùy theo quyết định của Hội Đồng Quản Trị và tùy thuộc vào mức lợi nhuận thu đ ược của công ty. Doanh nghiệp không phải hòan trả tiền vốn đã nhận từ chủ sở hữu,trừ khi doanh n ghiệp phá sản Doanh nghiệp không phải thế chấp khi huy động vốn 1.2. Các tỷ số đo lường cấu trúc vốn Các tỷ số thường được để đánh giá và xem xét cấu trúc vốn của Doanh Nghiệp. Nợ dài hạn Tỷ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu = Vốn chủ sở hữu Nợ dài hạn : là những khỏan nợ có thời hạn thanh tóan trên một năm chẳng hạn như vay dài h ạn bằng phát h ành trái phiếu,tài sản thu ê mua. Vốn chủ sở hữu bao gồm: Vốn cổ phần và lợi nhuận giữ lại Vốn cổ phần = Mệnh giá cổ phiếu x Số cổ phiếu đang lưu hành Thu nhập giữ lại là thu nhập ròng sau khi đã chi trả cho cổ đông d ưới dạng cổ tức. Cách tính tóan các cổ phần trên đây sử dụng giá trị trên sổ sách kế tóan.Trong thực tế các doanh nghiệp có thể lập báo cáo tài chính theo giá trị thị trường: Vốn cổ phần = Px N Trong đó: P: Giá thị trường tại thời điểm lập báo cáo N: Số cổ phiếu đang lưu hành Ngòai ra người ta còn sử dụng tỷ số tài chính liên quan khi phân tích cấu trúc vốn của doanh nghiệp,đó là: Nợ dài hạn Tỷ Số nợ = Tổng tài sản Tổng tài sản bao gồm: Tài sản lưu động và tài sản cố định hay là tổng giá trị tòan bộ kinh phí đầu tư cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong phần b ên trái của b ảng cân đối kế tóan. Tỷ số này cho thấy gánh nặng nợ của doanh nghiệp: Trang 15 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  16.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Vốn chủ sở hữu Tỷ số tự tài trợ = Tổng tài sản Qua tỷ số n ày có thể thấy đ ược khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp đối với các tài sản khác của m ình (khả năng tự chủ về tài chính. Trên cơ sở xem xét mức độ của các tỷ số này nhà quản trị có phương án để tăng hay giảm các tỷ số trên cho phù hợp với tình hình họat động và vị thế tài chính của doanh nghiệp. Qua tỷ số n ày có thể thấy đ ược khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp đối với các tài sản khác của m ình(khả năng tự chủ về tài chính. Trên cơ sở xem xét mức độ của các tỷ số này nhà quản trị có phương án để tăng hay giảm các tỷ số trên cho phù hợp với tình hình họat động và vị thế tài chính của doanh nghiệp. Tổng tài sản Chỉ số thanh toán ngắn hạn = Tổng nợ ngắn hạn 1.3. Ý nghĩa của việc nghiên cứu cấu trúc vốn trong quản trị tài chính: Cấu trúc vốn là vấn đề đ ã được các nhà nghiên cứu kinh tế -tài chính quan tâm và đ ể nhiều thời gian nghiên cứu.Đứng trên góc độ nh à quản lý tài chính tại doanh n ghiệp việc nghiên cứu cấu trúc vốn giúp họ tìm ra lời giải cho những câu hỏi sau: Xác định cấu trúc vốn như thế nào là hợp lý và có lợi cho doanh nghiệp? Nên vay nợ hay là không? Nếu vay nợ, doanh nghiệp gánh chịu rủi ro ở mức độ nào? Việc hiểu tường tận về cấu trúc vốn các nhà quản trị sẽ tìm ra câu trả lời cho những câu hỏi ở trên, từ đó đề ra các quyết định tài trợ đúng đắn nhằm tăng hiệu quả họat động của doanh nghiệp. Gia tăng lợi nhuận cho cổ đông nhưng vẫn hạn chế rủi ro ở mức thấp nhất 2.Chi phí sử dụng vốn : 2.1. Khái niệm: Chi phí sử dụng vốn là giá mà nhà đ ầu tư phải trả cho việc sử dụng nguồn vốn cụ thể n ào đó đ ể tài trợ cho quyết định đầu tư của mình. Chi phí sử dụng vốn bao gồm chi phí trả cho việc sử dụng nợ vay và chi phí trả cho việc đầu tư bằng nguồn vốn chủ sở hữu d ưới các hình th ức bổ sung bằng các lợi nhuận chưa phân phối hoặc bổ sung b ằng các quỹ chuyên dùng của doanh nghiệp. Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu bao gồm :Doanh nghiệp nh à nước thường sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng nguồn vốn và với n guồn vốn này doanh nghiệp còn sử dụng nguồn vốn tự bổ sung, trong trường hợp n ày chi phí sử dụng vốn là chi phí cơ hội.Nếu doanh nghiệp sử dụng vốn liên doanh liên kết hoặc vốn cổ phần thì phải trả lãi cho người góp vốn và trả lợi tức cổ phần cho cổ đông. Trang 16 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  17.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Chi phí sử dụng nợ phải trả: Nếu sử dụng vốn vay ngân hàng thì phải trả lãi vay,nếu sử dụng nợ do phát h ành trái phiếu thì phải trả cho trái chủ một khỏan lợi tức nhất định như lãi su ất đã được ghi trên trái phiếu. Chi phí sử dụng vốn đóng vai trò như là tỷ lệ chiết khấu làm cân bằng lượng vốn m à doanh nghiệp có quyền sử dụng hôm nay với các khỏan (gốc và lãi) mà doanh n ghiệp phải trả cho chủ sở hữu một nguồn vốn n ào đó trong tương lai.Trong họat động kinh doanh của doanh nghiệp phải tìm mọi cách để giảm chi phí. Để giảm được chi phí sử dụng vốn th ì trước hết ta cần phải lượng giá nó. Lý thuyết và th ực tế đã chứng minh các khó khăn trong tính tóan và qu ản lý các chi phí này,b ởi vì nó phụ thuộc vào quá nhiều các yếu tố:Như tính mạo hiểm của việc sử dụng vốn,lãi suất của các kh ỏan nợ p hải trả,cấu trúc tài chính của doanh nghiệp,chính sách phân phối lợi nhu ận cho vốn góp.Vì vậy khi tính toán chi phí sử dụng vốn phải chấp nhận một tầm nhìn xa và phải lượng hóa chi phí bình quân của các nguồn tài trợ. 2.2. Chi phí sử dụng vốn vay: 2.2.1. Chi phí sử dụng vốn vay ngắn hạn: Là khỏan chi phí trả lãi cho người cho vay hoặc ngân hàng i ] k -1 rD = [ 1 + k Trong đó: rD:Chi phí sử dụng vốn vay i : Lãi suất tiền vay một năm k : Số kỳ tính lãi trong mọt năm 2.3. Chi phí sử dụng vốn cổ phần: 2.3.1. Chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi(rp): Cổ phần ưu đ ãi được xem như là một lọai nguồn vốn chủ sở hữu đặc biệt trong một doanh nghiệp. Những cổ đông ưu đ ãi sẽ được nhận cổ tức cố định như đ ã công bố với thứ tự ưu tiên trước khi lợi nhuận thuần được phân phối cho các cổ đông nắm giữ cổ phần. Vì cổ phần ưu đãi là một nguồn tài trợ vốn chủ sở hữu nên doanh thu từ phát h ành các cổ phần ưu đãi là vĩnh viễn. Dp Rp = P ’p Trong đó: Pp:Mệnh giá cổ phần ưu đãi P’p:Doanh thu thuần từ việc phát hành cổ phần ưu đãi Dp: Cổ tức cổ phần ưu đãi 2.3.2. Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường : Trang 17 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  18.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường : Là tỷ suất sinh lợi trên mỗi cổ phần do các nhà đầu tư trên th ị trường vốn kỳ vọng. D1 D1 re = +g rre = +g P0 P0(1-T) Trong đó: P0: giá cổ phần thường D1: Cổ tức dự kiến vào cuối năm 1 re: Tỷ suất sinh lợi cần thiết của cổ phần thường r ne : Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường do phát h ành cổ phiếu mới g: Tỷ lệ tăng trư ởng đều h àng năm trong cổ tức Định giá tài sản vốn (CAPM): re= rf + ß x (rm - rf ) Trong đó: rf: T ỷ suất sinh lợi phi rủi ro rm: T ỷ suất sinh lợi thị trường là tỷ suất sinh lợi danh mục thị trường của các tài sản Chi phí sử dụng vốn từ thu nhập giữ lại rre: Là phần lợi tức mà các cổ đông được chia,nhưng doanh nghiệp giữ lại khỏan lợi tức này để tái đầu tư D1 = + g re P0 Trong đó: rre:Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường do lợi nhuận giữ lại P0: Giá cổ phần thường g: Tỷ lệ tăng trư ởng lợ tức cổ phần D1: Lợi tức cổ phần năm 1 2.4. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC): Vốn của một Công ty hay của một dự án được huy động từ hai nguồn: Vốn chủ sở hữu và vốn đi vay. Mỗi một nguồn vốn đ òi hỏi một tỷ suất sinh lời khác nhau. Đối với nhà cho vay thì yêu cầu của họ là lãi suất, đối với vốn chủ sở hữu thường có suất sinh lời cao h ơn do rủi ro cao hơn. Trong trình tự thanh khoản, vốn chủ sở hữu nằm ở vị trí sau cùng, khoản nợ vay được ưu tiên nhận trước. Trang 18 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  19.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Trong doanh nghiệp luôn luôn sử dụng nhiều nguồn tài trợ khác nhau. Vì vậy,cần phải xác định chi phí sử dụng vốn b ình quân của tất cả các nguồn vốn đó. Chi phí sử dụng vốn bình quân của doanh nghiệp phụ thuộc rất nhiều vào cấu trúc vốn của doanh nghiệp , cấu trúc vốn mà thay đổi thì chi phí sử dụng vốn bình quân cũng thay đổi theo. WACC = %D x rD + %E x rE (%E + %D = 100 %, Hay n ợ phải trả + Vốn chủ sở hữu = Tài Sản) Trong đó: % D: Là tỷ lệ nợ vay % E: Là tỷ lệ vốn chủ sở hữu rE: Là suất sinh lời đòi hỏi của vốn chủ sở hữu. rD: Là lãi suất tiền vay. Cấu trúc vốn lịch sử so với mục tiêu: -Tỷ trọng tính theo cấu trúc vốn lịch sử là tỷ trọng theo giá trị sổ sách hay giá trị thị trường dựa trên cấu trúc vốn thực tế. - Tỷ trọng tính theo cấu trúc vốn mục tiêu cũng được dựa trên giá trị sổ sách hay giá trị thị trường nhưng nó phản ánh tỷ trọng trong một cấu trúc vốn kỳ vọng của doanh nghiệp. 2.5. Chi phí sửa dụng vốn biên tế và quyết định đầu tư: Chi phí sử dụng vốn biên tế(WMCC): Là chi phí sử dụng vốn bình quân của một doanh nghiệp gắn liền với một đồng tài trợ tăng th êm . Qui mô tăng th ì chi phí sử dụng vốn b ình quân cũng tăng . Để tính tóan chi phí sử dụng vốn biên tế cần xác định điểm gãy, là điểm m à tại đó khi tổng quy mô các nguồn tài trợ vư ợt quá làm chi phí của một trong những n guồn tài trợ thành ph ần sẽ gia tăng. Công thức: AFj BP j = Wj Trong đó: BP j : Điểm gãy cho nguồn tài trợ j AF j : Tổng nguồn tài trợ của nguồn tài trợ j W j : Tỷ trọng của nguồn tài trợ thành phần j trong cấu trúc vốn ( theo giá trị lịch sử hoặc mục tiêu) Trang 19 Chuyên đề thực tập cuối khóa
  20.  GVHD T.S Leâ Thò Lanh S VTH : Mỵ Duy Huynh Đường cơ hội đầu tư (IOS): Tại bất kỳ thời điểm nào đó,một doanh nghiệp luôn có sẵn những cơ hội đầu tư mới .Những cơ hội đầu tư này khác nhau về kích cỡ hay qui mô vốn đầu tư,khác nhau về tỷ suất sinh lợi và rủi ro. Đường cơ hội đầu tư là đồ thị tập hợp phản ánh IRR các dự án của doanh nghiệp( ưu tiên các IRR cao nhất) Tóm lại: Mỗi nguồn vốn m à doanh nghiệp sử dụng đều phải trả nguồn chi phí cho việc sử dụng vốn đó.Khỏan chi phí này đư ợc gọi là chi phí sử dụng vốn.Chi phí này có tác động đến lợi nhuận của doanh nghiệp nhiều hay ít phụ thuộc vào lượng vốn vay .Do vậy các doanh nghiệp luôn sử dụng nhiều nguồn vốn với nhau sao cho chi phí sử dụng vốn thấp nhất nhưng đạt được lợi nhuận cao nhất. II. CẤU TRÚC VỐN TỐI Ư U,CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẤU TRÚC TỐI ƯU. 1. Cấu trúc vốn tối ưu: Cấu trúc vốn tối ưu là sự kết hợp giữa nợ dài hạn,cổ phần ưu đãi,cổ phần thường được sử dụng để tài trợ cho quyết định đầu tư của doanh nghiệp. Cấu trúc vốn tối ưu xảy ra ở thời điểm m à tại đó tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn và tối thiểu hóa rủi ro của doanh nghiệp để đạt tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp. Số lượng nợ trong cấu trúc vốn tối ưu của doanh nghiệp được gọi là khả năng vay nợ của doanh nghiệp. Do đó khả năng vay nợ của một doanh nghiệp được xác đ ịnh bởi các yếu tố rủi ro kinh doanh của doanh nghiệp, thuế suất thuế thu nh ập của doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân, mức độ phá sản có thể có chi phí đại lý, vai trò của chính sách cấu trúc vốn trong việc cung cấp các tín hiệu về thành quả của doanh nghiệp cho các thị trường vốn. 2. Các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc vó n tối ưu: Rủi ro kinh doanh của doanh nghiệp : Khi một doanh nghiệp ở trong giai đọan gặp phải khó khăn trong kinh doanh do bị cạnh tranh về giá cả hoặc việc vừa đưa ra thị trường một sản phẩm mới nên chưa có thị phần và phải chấp nhận thua lỗ trong thời gian này... Trong những trường hợp này các doanh nghiệp thường không mạo h iểm trong việc sử dụng nợ vay để bổ sung vốn kinh doanh góp phần làm thay đổi cấu trúc vốn hiện tại của doanh nghiệp. Chính sách thu ế của quốc gia cũng tác động trực tiếp đến cấu trúc vốn của một doanh nghiệp .Trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng nợ thì ph ải trả khỏan chi phí sử dụng vốn vay. Những khỏan chi phí n ày lại được tính sau thuế do đó nếu chính sách của một qua gia phù hợp thì doanh nghiệp sẽ sử dụng nợ vì lãi vay thực sự mà doanh nghiệp phải trả sau thuế rất thấp.Nh ư vậy cấu trúc vốn tác động đến quyết định chọn cấu trúc vốn thâm dụng nợ hay thâm dụng vốn cổ phần. Tình hình tài chính của doanh nghiệp sẽ tác động trực tiếp đến cấu trúc vốn của doanh nghiệp.Trong trường hợp thiếu vốn muốn tăng vốn họat động thì doanh nghiệp phải quyết định chọn nguồn nào đ ể bổ sung,nếu doanh nghiệp m à quyết định sử dụng n ợ vay th ì cấu trúc vốn của doanh nghiệp sẽ thiên về sử dụng nợ nhưng nếu doanh n ghiệp có nguồn vốn tích lũy để cung cấp cho họat động kinh doanh thì khi đó doanh Trang 20 Chuyên đề thực tập cuối khóa

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản