Đề Tài: Báo cáo thực tập về Công ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim

Chia sẻ: Nguyen Thi Hien | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:52

0
850
lượt xem
291
download

Đề Tài: Báo cáo thực tập về Công ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hiện nay, Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim đang sử dụng hình thức tổ chức cơng tác kế toánn tập trung. Tồn bộ cơng tác kế tốn của Cơng ty, từ việc tập hợp chứng từ gốc, ghi sổ kế tóan chi tiết, xử lý số liệu, ghi sổ kế tóan tổng hợp, đến việc lập Bo co kế tóan đều được tập trung xử lý ở phòng Kế toán Tài chính.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề Tài: Báo cáo thực tập về Công ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim

  1. Luận Văn Đề Tài Công ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim trang 1
  2. Mục Lục Chương I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CƠNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ LUYỆN KIM (SADAKIM) .............................................................................................................. 3 ĐẶC ĐIỂM V TÌNH HÌNH CHUNG CỦA CƠNG TY: ................................................... 3 Giới thiệu khi qut về Cơng ty: ............................................................................................ 3 Lịch sử hình thnh Cơng ty: ................................................................................................. 3 Ngnh nghề sản xuất - kinh doanh: ...................................................................................... 4 Thuận lợi: ............................................................................................................................ 4 Khó khăn: ............................................................................................................................ 4 Phương hướng pht triển của Cơng ty: ................................................................................. 5 Triển vọng v kế hoạch trong tương lai: .............................................................................. 5 CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ SX-KD CỦA DOANH NGHIỆP: ................................. 6 Tổ chức quản lý của Cơng ty: ............................................................................................. 6 TỔ CHỨC CƠNG TC KẾ TỐN TẠI CƠNG TY: ............................................................. 9 Bộ my Kế tốn: ..................................................................................................................... 9 Chương II: CƠ SỞ LÝ LUẬN VE KẾ TỐN MUA BN ................................................... 14 ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI: ......................................................... 14 KẾ TỐN DOANH THU BN HNG V CUNG CẤP DỊCH VỤ: ....................................... 14 Khi niệm: .......................................................................................................................... 14 KẾ TÓAN CC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU:..................................................... 17 Kế tốn chiết khấu thương mại:.......................................................................................... 17 KẾ TÓAN GIÁ VỐN HNG BN: ...................................................................................... 19 Phương pháp xác định vốn: .............................................................................................. 19 KẾ TỐN HOẠT ĐỘNG TI CHÍNH: ................................................................................ 21 Kế tốn doanh thu Ti chính: ............................................................................................... 21 KẾ TÓAN CHI PHÍ BN HNG V CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP: ................... 23 Kế tốn chi phí bn hng:....................................................................................................... 23 KẾ TỐN CC HOẠT ĐỘNG KHC: .................................................................................. 26 Kế tốn thu nhập khc: ......................................................................................................... 26 KẾ TỐN THUẾ THU NHẬP HIỆN HNH: ...................................................................... 29 KẾ TỐN XC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH: ............................................................ 30 Chương III: KẾ TỐN MUA BN HNG HỐ V XC ĐỊNH ................................................. 31 KẾ TỐN QU TRÌNH MUA HNG – TRẢ TIỀN: ............................................................. 31 KẾ TỐN QU TRÌNH BN HNG – THU TIỀN: ................................................................ 33 trang 2
  3. Chương I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CƠNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ LUYỆN KIM (SADAKIM) ĐẶC ĐIỂM V TÌNH HÌNH CHUNG CỦA CƠNG TY: Giới thiệu khi qut về Cơng ty: − Tn cơng ty: Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim − Tn giao dịch quốc tế: MECHANICAL ENGINEERING & METALLURGY JOINT STOCK CO. − Tn viết tắt: SADAKIM − Trụ sở chính: Đường số 2, KCN Bin Hịa I - Đồng Nai. − Số điện thoại: 0613836170 − Fax: 0613836774. − Email: Sadakim@hcm.vnn.vn − M số thuế: 3600869728 (do Bộ Ti Chính cấp). − Ti khoản số: 102010000502522. − Ngn hng giao dịch: Ngn hng Cơng Thương Đồng Nai. − Hình thức sở hữu vốn: Cổ Phần. − Giấy php đăng kí kinh doanh: + Số: 4703000357. + Do sở Kế hoạch v đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp. + Đăng kí lần đầu ngy: 09/01/2007. + Vốn điều lệ: 26tỷ. Lịch sử hình thnh Cơng ty: − Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim được xy dựng trn đường số 2, thuộc địa bng KCN Bin Hịa I - Tỉnh Đồng Nai. Tổng diện tích 77.778m2. − Tiền thn của Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim l SADAKIM (Si Gịn Dạ Kim) được thnh lập năm 1968 do bốn ơng chủ người Hoa lập ra. + Trước 30/04/1975 đy chỉ l một xí nghiệp nhỏ, hoạt động dưới dạng 100% vốn tư nhn, sản xuất chủ yếu l: luyện, cn, ko, .… trang 3
  4. + Sau 30/04/1975 được sự ủy nhiệm của bộ Cơng nghiệp nặng, Cơng ty Thp Miền Nam đ tiếp nhận tồn bộ cơ sở my mĩc thiết bị từ cc ơng chủ người Hoa v từng bước củng cố đi vo hoạt động nhưng chỉ ở mức cầm chừng. − Đến năm 1978 được đổi tn thnh: Nh My Đc thp Bin Hồ. − Năm 1982 sp nhập hai nh my Đc Thp Bin Hồ & Nh My Cơ Khí Sửa Chữa thnh Nh My Cơ Khí Luyện Kim. − Ngy 01/02/2007 Nh My Cơ Khí Luyện Kim trực thuộc Cơng ty Thp Miền Nam chính thức chuyển thnh Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim (SADAKIM). Ngnh nghề sản xuất - kinh doanh: − Chế tạo cc sản phẩm cơ khí, chế tạo v lắp rp hồn chỉnh my mĩc thiết bị hoặc cụm thiết bị. − Luyện v đc cc sản phẩm kim loại đen v kim loại mu. − Chế tạo kết cấu v xy lắp Cơng nghiệp. − Kinh doanh my mĩc thiết bị v cc loại vật tư, nguyn vật liệu, vật liệu trong ngnh cơ khí luyện kim. − Xử lý cc phế liệu kim loại. − Sản xuất v kinh doanh cc ngnh nghề khc theo quy định của Php luật. Thuận lợi: − Cơng ty nằm trong KCN Bin Hịa I, gần với quốc lộ 1A nn rất thuận tiện cho việc vận chuyển hng hĩa. − Số lượng cơng nhn cĩ tay nghề chiếm tỷ trọng cao 68.6% trong tổng số cơng nhn của Cơng ty đĩ l điều kiện tốt cho Cơng ty tiếp tục nng cao chất lượng v sản phẩm. − Đội ngũ cơng nhn được sự quan tm của Cơng ty nn luơn được huấn luyện, đo tạo nng cao trình độ, năng lực cơng tc v tay nghề. Khó khăn: − Nguồn nguyn vật liệu (sắt, thp,…) ngy cng khan hiếm, gi cả một số vật tư chính để sản xuất tăng. − Ngồi một số thiết bị mới được đầu tư, thì đa phần thiết bị cơng nghệ sản xuất của Cơng ty đ qa gi cỗi, lạc hậu do sử dụng lu năm. − Cc Doanh nghiệp bn ngồi thiết lập đ v đang hoạt động cĩ hiệu qủa v cạnh tranh mạnh mẽ với Cơng ty. − Nhn lực trong Doanh nghiệp cĩ tuổi đời, trình độ khơng đồng đều ảnh hưởng đến việc triển khai thực hiện cơng việc. trang 4
  5. Phương hướng pht triển của Cơng ty: Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim sẽ pht huy những thế mạnh truyền thống của nh my Cơ Khí Luyện Kim v phấn đấu ngy một tăng trưởng vững mạnh trong thời gian tới Cơng ty sẽ ch trọng pht triển: − Pht huy v đẩy mạnh việc chế tạo hồn chỉnh cc thiết bị phụ tng cho ngnh sản xuất thp trong nước. − Duy trì v mở rộng chế tạo cc thiết bị phụ tng cho ngnh mía đường. − Từng bước mở rộng v nng cao sản lượng chế tạo cc sản phẩm đc xuất khẩu. − Đẩy mạnh hoạt động Maketing, mở rộng v tìm kiếm thị trường nhằm nng cao sản lượng v doanh thu. − Thực hiện đầu tư đổi mới dy truyền sản xuất, thiết bị cơng nghệ tin tiến, nhằm nng cao năng lực sản xuất. − Xy dựng thm kho chứa hng hố. − Mục tiu ngắn hạn của Cơng ty: + Đầu tư thm thiết bị, nng cao năng lực chế tạo sản phẩm nằm đp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. + Tăng cường lm tốt cơng tc thị trường, tìm hiểu v đa dạng hố nguồn hng, duy trì sản xuất cĩ hiệu quả, cố gắng đảm bảo việc lm cho Người lao động trong Cơng ty. + Đo tạo nng cao trình độ quản lý cho cn bộ điều hnh v tay nghề cho Cơng nhn lao động nhằm đp ứng yu cầu đổi mới cơng nghệ thiết bị. − Chiến lược trung v di hạn của Cơng ty. + Cơng ty xc định chiến lược trung v di hạn, vẫn l pht triển nng cao trình độ cơng nghệ sản xuất đc (thp, gang, đồng, inox), gia cơng cơ khí, gia cơng kết cấu; Đồng thời triển khai thm ngnh nghề đ đăng ký kinh doanh: Kết cấu v xy lắp Cơng nghiệp, kinh doanh my mĩc thiết bị v cho thu kho, bi. + Hồn thiện v nng cao khả năng p dụng Cơng nghệ thơng tin trong điều hnh v quản lý Doanh nghiệp. Nng cao năng lực quản lý, đồng thời xy dựng đội ngũ lao động cĩ tri thức, giỏi nghiệp vụ, cĩ văn hố ứng xử cho hiện tại v tương lai. Tiếp tục thực hiện nghim chỉnh v cải tiến cĩ hiệu quả hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001_2000. Coi đy l biện php quan trọng v l trọng tm trong cơng tc quản lý để nng cao chất lượng sản phẩm trn cơ sở nng cao khả năng cạnh tranh v chiếm lĩnh thị trường. Triển vọng v kế hoạch trong tương lai: − Khĩ khăn: trang 5
  6. + Tình hình năm 2009 dự bo cịn khĩ khăn nhiều do ảnh hưởng của khủng khoảng kinh tế trong nước v thế giới cịn nghim trọng, lm giảm nhu cầu phụ tng thiết bị của cc khch hng trong nước v khch hng xuất khẩu. + Năm 2009 gi điện, nước tăng, tiền thu đất tăng. − Thuận lợi: + HĐQT, Ban TGĐ điều hnh v tồn thể cn bộ CNV đồn kết nhất trí đồng lịng vượt qua khĩ khăn, xy dựng Cơng ty pht triển tồn diện, bền vững. + Cơng ty nhận được sự hỗ trợ cĩ hiệu quả từ lnh đạo Tổng Cơng Ty Thp Việt Nam. − Cc chỉ tiu kế hoạch năm 2009: Dựa trn sự dự bo, phn tích đnh gi tình hình SX-KD của Cơng ty, HĐQT nhất trí xy dựng cc chỉ tiu kinh doanh năm 2009 như sau: + Thp v gang đc: 3.100 Tấn. + Gia cơng cơ khí: 1.400 Tấn. + Gia cơng kết cấu: 100 Tấn. + Doanh thu: 80 Tỷ đồng. + Lợi nhuận: 5 Tỷ đồng. − Đầu tư thm thiết bị nh xưởng, gia cơng kết cấu nhằm nng cao khả năng chế tạo kết cấu thiết bị v cụm thiết bị. − Đầu tư thm thiết bị cơng nghệ đc v gia cơng cơ khí nhằm nng cao năng lực sản xuất, năng suất lao động. Mở rộng mặt hng đc thp khơng rỉ. CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ SX-KD CỦA DOANH NGHIỆP: Tổ chức quản lý của Cơng ty: − Cơ cấu tổ chức Cơng ty l tổng thể cc bộ phận khc nhau, được chuyn mơn hố, cĩ trch nhiệm quyền hạn nhất định, cĩ mối quan hệ v lệ thuộc lẫn nhau, đảm bảo thực hiện cc chức năng Quản lý SX-KD. − Bộ my quản lý của Cơng ty được tổ chức theo cấu trc trực tuyến chức năng. Tổng Gim Đốc (TGĐ) của Cơng ty được sự gip sức của cc bộ phận chức năng để điều hnh cơng việc. Mỗi trưởng phịng giữ quyền nhất định trong phạm vi tổ chức của mình v trực tiếp chịu trch nhiệm với lnh đạo cấp trn. Chức năng của cc phịng ban, bộ phận được phn chia r rng, ph hợp với cơ cấu tổ chức sản xuất. − Với mục tiu xy dựng bộ my tổ chức tinh gọn, đảm bảo đạt kế hoạch của Cơng ty một cch hiệu qủa, trn cơ sở sắp xếp lại cc bộ phận, nhn sự, cơ cấu của Cơng ty. trang 6
  7. 1. Sơ đồ tổ chức của Cơng ty: ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐƠNG BAN KIỂM SỐT HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ TỔNG GIM ĐỐC PHĨ TỔNG GIM ĐỐC Phịng Phịng Phịng Phịng Xưởng Xưởng Xưởng Kế Kế Kỹ Tổ Đc Cơ khí Gia tốn- Ti hoạch thuật chức Rn cơng chính Kinh hnh kết cấu doanh chính 2. Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận: Đại Hội Đồng Cổ Đơng (ĐHĐCĐ): L cơ quan quyết định cao nhất của Cơng ty, hoạt động của Cơng ty thơng qua cuộc họp ĐHĐCĐ thường nin, ĐHĐCĐ bất thường v thơng qua việc lấy ý kiến bằng văn bản. Ban Kiểm Sốt: L cơ quan do ĐHĐCĐ bầu ra, thay mặt Cổ đơng để kiểm sốt mọi hoạt động SX-KD, quản trị v điều hnh của Cơng ty một cch độc lập, khch quan v trung thực. Hội Đồng Quản Trị: L cơ quan quản lý Cơng ty, cĩ tồn quyền nhn danh Cơng ty để quyết định mọi vấn đề lin quan đến mục đích quyền lợi của Cơng ty, trừ những vấn đề thuộc quyền của Cơng ty, ĐHĐCĐ. Tổng Gim Đốc (TGĐ): trang 7
  8. L người đại diện tồn thể cn bộ CNV điều hnh Cơng ty, phụ trch cơng việc chung của tồn Cơng ty. Được quyền quyết định điều hnh mọi hoạt động, chịu sự chỉ đạo trực tiếp của cấp trn, định kì bo co hoạt đơng của Cơng ty, chịu trch nhiệm về kết qủa hoạt động của Cơng ty. Cung cấp thơng tin định kì v phối hợp chặt chẽ với tổ chức Cơng đồn v Đồn thanh nin trong việc chỉ đạo SX-KD v quyền lm chủ của Cơng nhn vin chức Cơng ty. Phĩ Tổng Gim Đốc. L người được TGĐ uỷ quyền phụ trch cc mặt cơng tc sau: cơng tc Maketing, điều độ sản xuất vật tư trong nước v xuất nhập khẩu… L người quản lý về mặt kỹ thuật cơng nghệ, thiết bị sửa chữa lớn, xy dựng cơ bản, hĩa KCS, trưởng ban ISO ( đại diện lnh đạo MR). Phịng Tổ Chức - Hnh Chính: Thực hiện việc tổ chức tuyển dụng nhn vin, quản lý chung Cơng ty, trơng coi mọi hoạt động sinh hoạt trong Cơng ty, đời sống cn bộ CNV, vệ sinh y tế, nh ăn,… quản lý hoạt động định mức tiền lương quy định về an tồn lao động, bồi dưỡng v nng cao tay nghề cho cn bộ CNV, theo di tổng hợp, tính lương cho cc phịng ban trong Cơng ty. Phịng Kế Hoạch - Kinh Doanh: Cĩ nhiệm vụ lập ra kế hoạch sản xuất, điều phối sản xuất, cung ứng vật tư, sản phẩm, thiết bị phục vụ sản xuất, giao dịch với khch hng, tìm nguồn hng tiếp thị sản phẩm. Phịng Kỹ Thuật - Cơ Điện: Chịu trch nhiệm về Cơng nghệ, cc biện php cải tiến Kỹ thuật v p dụng cc khoa Kỹ thuật mới trong cơng tc cĩ lin quan. Phịng Kế Tốn - Ti Chính Phản nh tổng hợp v phn tích cc nghiệp vụ kinh tế pht sinh, tính gi thnh sản phẩm, tính tốn kết qủa kinh doanh, lập Bo co định kỳ. Xưởng Đc: L xưởng đc cc loại mc thp, gang, hợp kim. Xưởng Cơ Khí – Rn: Gia cơng chế tạo cc sản phẩm cơ khí. Gia cơng, rn v nhiệt luyện cc sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất trong nội bộ Cơng ty v khch hng. Xưởng Gia Cơng – Kết Cấu: Thực hiện cc nhiệm vụ gia cơng kết cấu hng cơ khí, sửa chữa phục vụ cho xưởng sản xuất chính của Cơng ty v khch hng khi cĩ yu cầu, khắc phục những sự cố hư hỏng cĩ thể xảy ra trong qa trình sản xuất. trang 8
  9. TỔ CHỨC CƠNG TC KẾ TỐN TẠI CƠNG TY: Bộ my Kế tốn: 1.1. Hình thức tổ chức bộ my Kế tốn: − Mọi hoạt động kế tốn đều tun thủ theo sự chỉ đạo, quản lý của phịng Kế tốn-Ti chính của Cơng ty, đồng thời chịu trch nhiệm trực tiếp trước TGĐ của Cơng ty. − Hiện nay, Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim đang p dụng hình thức tổ chức cơng tc kế tốn tập trung. Tồn bộ cơng tc kế tốn của Cơng ty, từ việc tập hợp chứng từ gốc, ghi sổ kế tốn chi tiết, xử lý số liệu, ghi sổ kế tốn tổng hợp, đến việc lập Bo co kế tốn đều được tập trung xử lý ở phịng Kế tốn–Ti chính. Ơ cc xưởng khơng tổ chức kế tốn ring m chỉ bố trí cc Nhn vin thống k lm nhiệm vụ thu nhập v kiểm tra chứng từ ban đầu, theo di kết qủa sản xuất, chấm cơng, v tính lương của Cơng nhn trực tiếp sản xuất trn cơ sở từ qũy lương, sau đĩ gửi về phịng Kế tốn–Ti chính để ghi sổ kế tốn. − Hình thức ny cĩ ưu điểm: thực hiện được việc chuyn mơn hố cơng tc kế tốn, đảm bảo thống nhất trong chỉ đạo cơng tc kế tốn ph hợp với loại hình Cơng ty lớn, hoạt đọng đa dạng như Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim (SADAKIM). 1.2 Cơ cấu tổ chức bộ my Cơng ty: Bộ my Kế tốn của Cơng ty tương đối đơn giản, được bố trí theo sơ đồ sau: KẾ TỐN TRƯỞNG KẾ TỐN TỔNG HỢP V GI THNH THỦ QUỸ KẾ TỐN KẾ TỐN KẾ TỐN KẾ TỐN VẬT TƯ, DOANH THANH LƯƠNG CƠNG NỢ THU TỐN V KẾ TỐN TSCĐ THUẾ 1.3 Chức năng v nhiệm vụ của Kế tốn vin: Kế Tốn Trưởng: + Cĩ nhiệm vụ tổ chức, điều hnh tồn bộ hệ thống kế tốn của Cơng ty, tham mưu cho TGĐ về cc hoạt động chính, tổ chức, kiểm tra kế tốn trong nội bộ, chịu trch nhiệm trước TGĐ về hoạt động kế tốn của Cơng ty. trang 9
  10. + Cĩ trch nhiệm hướng dẫn cc chế độ, thể lệ quản lý về Kế tốn-Ti chính cc cn bộ CNV cĩ lin quan. Kế Tốn Tổng Hợp kim Tính Gi Thnh: + Tổng hợp mọi số liệu cĩ lin quan từ cc bộ phận Kế tốn khc để hạch tốn chi phí sản xuất tính gi thnh sản phẩm v xc định kết qủa kinh doanh, lập cc biểu kế tốn nộp cho cấp trn, …… Thủ Quỹ kim Kế Tốn Lương: + Cĩ nhiệm vụ thu chi tiền mặt, chịu trch nhiệm trước TGĐ v Kế tốn trưởng về mặt của Cơng ty, đồng thời cĩ nhiệm vụ tính tốn, phn bổ v hạch tốn cc khoản tiền lương trong Cơng ty. Kế Tốn Vật Tư. + Theo di, phản nh số liệu hiện cĩ v tình hình biến động từng loại nguyn vật liệu, cơng cụ dụng cụ. Theo di qu trình thu mua v sử dụng nguyn vật liệu ở Cơng ty. Tính tốn chính xc gi trị vật liệu xuất dng cho từng đối tượng. + Theo di tình hình Nhập - Xuất - Tồn v tính gi vật tư. Kế Tốn Doanh Thu kim Kế Tốn Thuế: + Phản nh về doanh thu, khai bo thuế với Cơ quan thuế v lập Bo co thuế. Kế Tốn Cơng Nợ kim TSCĐ: + Lm phiếu thu chi, lm lệnh chi trả tiền Ngn hng. + Phản nh số hiện cĩ v tình hình biến động của ti sản cố định. + Theo di cc khoản nợ đối với từng khch hng. 3. Chính sch kế tốn p dụng: Phương tiện kế tốn: Tồn bộ cơng việc tính tốn, xử lý số liệu đều được thực hiện bằng hệ thống my tính. Cc sổ sch kế tốn chỉ việc in ra chứ khơng tốn cơng tính tốn v ghi chp nhờ phần mềm KTSYS. Hình thức sổ kế tốn: 2.2.1 Tổ chức sổ sch kế tốn: − Dựa vo tình hình thực tế, với khối lượng cơng việc kế tốn, đồng thời căn cứ vo số lượng v trình độ nghiệp vụ của Nhn vin kế tốn của Cơng ty. Cơng ty Cổ Phần Cơ Khí Luyện Kim đ chọn hình thức kế tốn ph hợp l Chứng từ ghi sổ. − Cc loại sổ kế tốn sử dụng chủ yếu cho hình thức Kế tốn ny l: + Chứng từ ghi sổ (Phiếu kế tốn). + Sổ đăng kí chứng từ ghi sổ. + Cc sổ, thẻ kế tốn chi tiết. + Sổ ci (sổ tổng hợp ti khoản). trang 10
  11. − Trình tự ghi chp của hình thức kế tốn ny l: + Hằng ngy, căn cứ vo cc chứng từ kế tốn hoặc bảng tổng hợp chứng từ kế tốn cng loại đ được kiểm tra, được dng lm căn cứ ghi sổ, kế tốn lập chứng từ ghi sổ. Căn cứ vo Chứng từ ghi sổ để ghi vo sổ đăng kí chứng từ ghi sổ, sau đĩ được dng để ghi vo sổ ci. Cc chứng từ kế tốn sau khi lm căn cứ lập chứng từ ghi sổ được dng để ghi vo sổ, thẻ kế tốn chi tiết cĩ lin quan. + Cuối thng phải khố sổ tính ra tổng số tiền của cc nghiệp vụ kinh tế, ti chính pht sinh trong thng. Trn sổ đăng kí chứng từ ghi sổ, tính ra tổng số pht sinh Nợ, tổng số pht sinh Cĩ v số dư của từng ti khoản trn Sổ ci. Căn cứ vo sổ ci lập Bảng cn đối số pht sinh. + Sau khi đối chiếu khớp đng số liệu ghi trn Sổ ci v Bảng tổng hợp chi tiết (được lập từ cc sổ, thẻ chi tiết) được dng để lập Bo co ti chính. Quan hệ đối chiếu, kiểm tra phải đảm bảo tổng số pht sinh Nợ v tổng số pht sinh Cĩ của tất cả cc ti khoản trn bảng cn đối số pht sinh phải bằng nhau, v bằng tổng số tiền pht sinh trn sổ đăng kí chứng từ ghi sổ. Tổng số dư Nợ v tổng số dư Cĩ của cc ti khoản trn bảng cn đối số pht sinh phải bằng nhau, v số dư của từng ti khoản trn Bảng cn đối số pht sinh phải bằng số dư của từng ti khoản tương ứng trn Bảng tổng hợp chi tiết. 2.2.2 Sơ đồ hình thức kế tốn Chứng từ ghi sổ: CHỨNG TỪ GỐC Bảng tổng hợp Chứng từ gốc Sổ hoặc thẻ kế Sổ quỹ trang 11 tốn chi tiết Chứng từ ghi sổ
  12. Ghi ch: : Ghi hằng ngy : Ghi cuối thng : Đối chiếu kiểm tra 2.2.3 Tổ chức lập Bo co Kế tốn: − Cơ sở lập Bo co Ti chính được trình by theo nguyn tắc gi gốc. − Cơng ty tiến hnh lập Bo co ti chính năm gồm: + Bảng cn đối Kế tốn. + Bo co kết qủa hoạt động kinh doanh. + Bo co Lưu chuyển tiền tệ. + Bản thuyết minh Bo co ti chính. − Ngồi ra Cơng ty cịn lập Bo co Ti chính giữa nin độ gồm: + Bo co Ti chính giữa nin độ dạng đầy đủ. + Bo co Ti chính giữa nin độ dạng tĩm lược. Chế độ Kế tốn p dụng: − Chế độ Kế tốn hiện nay được Cơng ty p dụng l chế độ Kế tốn Doanh Nghiệp Việt Nam. Tổ chức hệ thống chứng từ kế tốn: Hiện nay, hệ thống chứng từ kế tốn được p dụng ở Cơng ty bao gồm: − Chứng từ kế tốn ban hnh theo quy định của luật kế tốn bao gồm 5 chỉ tiu: + Chỉ tiu lao động, tiền lương. + Chỉ tiu hng tồn kho. + Chỉ tiu bn hng. + Chỉ tiu tiền tệ. + Chỉ tiu TSCĐ. trang 12
  13. − Chứng từ kế tốn ban hnh theo cc văn bản, php luật khc. Cch lập chứng từ kế tốn: − Mọi nghiệp vụ kế tốn, ti chính pht sinh lin quan đến hoạt động của Cơng ty đều phải lập chứng từ kế tốn. Chứng từ kế tốn chỉ lập một lần cho một nghiệp vụ kinh tế ti chính chủ yếu. − Chứng từ kế tốn phải được lập đủ số liền theo quy định của mỗi chứng từ. Tổ chức vận dụng hệ thống ti khoản kế tốn: − Cơng ty đang p dụng hầu hết cc Ti khoản trong hầu hết cc ti khoản kế tốn Việt Nam do Bộ Ti Chính ban hnh, bao gồm cc ti khoản cấp I, cấp II, ti khoản trong bảng cn đối kế tốn v ti khoản ngồi bảng cn đối kế tốn. − Ngồi ra Cơng ty cịn mở thm cc ti khoản cấp II v ti khoản cấp III (sổ chi tiết). Đối với những ti khoản khơng cĩ quy định ti khoản cấp II v ti khoản cấp III tại danh mục hệ thống ti khoản kế tốn để thuận tiện trong việc quản lý của Cơng ty. Nguyn tắc ghi nhận hng tồn kho: − Nguyn tắc ghi nhận hng tồn kho: Theo gi thực tế. − Phương php tính gi trị hng tồn kho: + Nguyn vật liệu chính: Theo gi thực tế bình qun gia quyền thng. + Nguyn vật liệu : Theo gi thực tế bình qun gia quyền thng. + Bn thnh phẩm, thnh phẩm: Theo gi thực tế bình qun gia quyền thng. − Phương php hạch tốn hng tồn kho: Theo phương php k khai thường xuyn. − Phương php lập dự phịng giảm gi hng tồn kho: Theo đng quy định của chuẩn mực Kế tốn số 02 “ Hng tồn kho” của Bộ Ti Chính. Nguyn tắc ghi nhận v khấu hao TSCĐ: − TSCĐ mua về nếu sử dụng ngay thì đưa ngay vo xưởng để sử dụng, nếu khơng sử dụng ngay thì nhập vo kho v quản lý kho l người coi giữ. − Nếu TSCĐ sử dụng ở phn xưởng m hư hỏng thì ở phn xưởng tự sửa chữa, nếu khơng tự sửa chữa được thì xưởng trưởng sẽ lm giấy đề nghị đưa ln TGĐ xin thu ngồi sửa chữa. − Phương php khấu hao TSCĐ (hữu hình, vơ hình, thu ti chính): Ap dụng phương php khấu hao đường thẳng. Phương php hạch tốn Ngoại tệ: − Nguyn tắc ghi nhận cc khoản tiền v cc khoản tương đương tiền (tiền mặt, tiền gửi Ngn hng, tiền đang chuyển): trang 13
  14. + Nguyn tắc ghi nhận tiền v cc khoản tương đương tiền: Bo co ti chính được lập trn cơ sở gi gốc. + Nguyn tắc v phương php chuyển đổi cc đồng tiền khc ra đồng tiền sử dụng trong Kế tốn: Theo tỷ gi thực tế. Chương II: CƠ SỞ LÝ LUẬN VE KẾ TỐN MUA BN HNG HỐ V XC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI: − Hoạt động kinh tế cơ bản của cc Doanh nghiệp thương mại l đưa cc loại sản phẩm, hng hố từ lĩnh vực sản xuất sang lĩnh vực tiu dng thơng qua hai qu trình kinh doanh chủ yếu l mua hng v bn hng để phục vụ cho cc hoạt động SX-KD v nhu cầu tiu dng của X hội. − Đối tượng Kinh doanh thương mại rất phong ph, bao gồm tất cả cc loại hng hố đang lưu thơng trn thị trường, của nhiều ngnh hng khc nhau. − Hoạt động mua bn hng hố của cc Doanh nghiệp thương mại cĩ thể thực hiện theo hai phương thức: bn buơn v bn lẻ. Trong đĩ: + Bn buơn l bn hng cho cc đơn vị SX-KD để thực hiện qu trình lưu chuyển của hng hố. + Bn lẻ l bn hng cho người tiu dng chấm dứt qu trình lưu chuyển hng hố. KẾ TỐN DOANH THU BN HNG V CUNG CẤP DỊCH VỤ: Khi niệm: Doanh thu bn hng v cung cấp dịch vụ l tồn bộ số tiền thu được hoặc sẽ thu được từ cc giao dịch v nghiệp vụ pht sinh doanh thu như: bn sản phẩm, hng hố, cung cấp dịch vụ cho khch hng bao gồm cả cc khoản phụ thu v phí thu thm ngồi gi bn (nếu cĩ). 1. Nguyn tắc hạch tốn: Chỉ phản nh Doanh thu của khối lượng sản phẩm, hng hố đ bn, dịch vụ đ cung cấp được xc định l đ tiu thụ trong kỳ khơng phn biệt Doanh thu đ thu tiền hay sẽ thu được tiền. Cụ thể: + Đối với sản phẩm, hng hố, dịch vụ thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương php khấu trừ v Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương php khấu trừ thì doanh thu bn hng được phản nh theo gi bn chưa cĩ thuế GTGT. + Đối với sản phẩm, hng hố, dịch vụ thuộc diện khơng chịu thuế GTGT, hoặc chịu thuế GTGT theo phương php trực tiếp thì doanh thu bn hng được phản nh theo tổng gi thanh tốn. trang 14
  15. + Đối với sản phẩm, hng hố, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB, hoặc thuế xuất khẩu thì doanh thu l bn sản phẩm, hng hố, gi cung cấp dịch vụ (bao gồm cả thuế TTĐB, hoặc thuế xuất khẩu). 2. Phương thức bn hng: − Tiu thụ trực tiếp: giao hng cho cc khch hng trực tiếp tại kho hoặc tại phn xưởng (khơng qua kho). − Tiu thụ qua cc đại lý (ký gửi hng): khi đơn vị xuất hng đi ký gửi thì số hng ny vẫn thuộc quyền sở hữu của đơn vị. Khi bn được hng ký gửi đơn vị phải trả cho đại lý một khoản hoa hồng được tính trn tỷ lệ % trn doanh thu của số hng ký gửi thực tế đ bn được. Khoản hoa hồng được hạch tốn như một khoản chi phí bn hng. − Bn hng trả gĩp: khi giao hng cho khch hng, số hng hố được chính thức coi như l đ tiu thụ. Khch hng sẽ thanh tốn cho Doanh nghiệp một phần tiền hng lần đầu khi mua sản phẩm. Số tiền cịn lại sẽ trả dần v phải trả một khoản li suất đ được quy định trước trong hợp đồng. (Khoản li do bn trả gĩp khơng được phản nh vo TK 511, m phải hạch tốn như khoản doanh thu hoạt động ti chính của Doanh nghiệp TK 515). 3. Chứng từ sử dụng: − Hố đơn GTGT, phiếu thu tiền mặt, giấy bo cĩ của Ngn hng…. − Đơn đặt hng, hợp đồng, phiếu xuất kho, phiếu giao hng (cĩ xc nhận đ nhận hng của hai bn bo gi). 4. Sổ kế tốn: − Sổ chi tiết cc ti khoản. − Sổ tổng hợp cc ti khoản. 5. Ti khoản sử dụng: − TK 511 “Doanh thu bn hng”. 511 Cc khoản lm giảm Doanh thu Doanh thu bn hng pht sinh trong kỳ. Kết chuyển Doanh thu bn hng thuần sang TK 911. xxxx xxxx TK 511 khơng cĩ số dư cuối kỳ v cĩ 4 ti khoản cấp II: − TK 5111 “Doanh thu bn hng hố”. − TK 5112 “Doanh thu bn thnh phẩm”. − TK 5113 “Doanh thu cung cấp dịch vụ”. − TK 5114 “Doanh thu trợ cấp, trợ gi”. trang 15
  16. 6. Sơ đồ hạch tốn: Doanh thu bn hng: 521 511 111, 112, 131 Kết chuyển cc khoản Doanh thu bằng tiền hoặc chiết khấu phải thu khch hng 531 152, 156 Kết chuyển cc khoản Doanh thu trao đổi hng hng bn bị trả lại 532 Kết chuyển cc khoản giảm gi 911 Kết chuyển doanh thu thuần Doanh thu bn hng trả gĩp: 511 111 Doanh thu tính theo Khoản thu ngay gi bình thường bằng tiền 515 3387 Tiền li bn hng Chnh lệch giữ gi Số tiền khch trả gĩp từng kỳ trả gĩp & trả ngay hng cịn nợ 33311 Thuế GTGT Hng gửi đại lý bn: 155, 165 157 632 Xuất hng gửi đi bn Kết chuyển khi hng gửi đại lý đ bn được. 511 111, 112 Doanh thu Số tiền bn hng đại lý nộp 33311 641 Thuế GTGT Hoa hồng trang 16
  17. cho đại lý KẾ TÓAN CC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU: Kế tốn chiết khấu thương mại: Khi niệm: Chiết khấu thương mại l khoản tiền m Doanh nghiệp đ giảm trừ hoặc đ thanh tốn cho người mua hng vì đ mua sản phẩm, hng hố, dịch vụ với khối lượng lớn theo thoả thuận về chiết khấu thương mại đ ghi trn hợp đồng kinh tế mua bn hoặc cc cam kết mua bn hng. Chứng từ sử dụng: − Hố đơn GTGT hoặc hố đơn bn hng. − Chính sch bn hng của Doanh nghiệp. Ti khoản sử dụng: − TK 521 “Chiết khấu thương mại”. 521 Số chiết khấu thương mại đ chấp Kết chuyển tồn bộ số chiết khấu thương nhận thanh tốn cho khch hng. mại sang TK 511 để xc định doanh thu thuần. xxxx xxxx TK 521 khơng cĩ số dư cuối kỳ v cĩ 3 TK cấp II: − TK 5211 “Chiết khấu hng hố”. − TK 5212 “Chiết khấu thnh phẩm”. − TK 5213 “Chiết khấu dịch vụ”. Sơ đồ hạch tốn: 111,112, 131 521 511 Khoản chiết Kết chuyển khoản giảm khấu cho KH doanh thu 33311 Giảm thuế GTGT phải nộp. 2. Hng bn bị trả lại: Khi niệm: trang 17
  18. − Hng bn bị trả lại l số sản phẩm, hng hố Doanh nghiệp đ xch định tiu thụ nhưng bị khch hng trả lại do vi phạm cc điều kiện đ cam kết trong hợp đồng kinh tế như: hng km phẩm chất, sai quy cch, chủng loại, …… D.thu hng bị trả lại = S.lượng hng bị trả lại x Đơn gi bn trn hố đơn. − Trị gi hng bị trả lại phản nh trn TK ny sẽ điều chỉnh doanh thu bn hng thực tế thực hiện trong kỳ Kinh doanh để tính doanh thu thuần của khối lượng hng hố, sản phẩm đ bn ra trong kỳ kế tốn. Chứng từ sử dụng: − Bin bản thoả thuận của người mua v bn về việc trả lại hng. − Hố đơn GTGT hoặc hố đơn bn hng km theo bin bản. TK sử dụng: − TK 531 “Hng bn bị trả lại”. 531 Doanh thu hng bị trả lại Cuối kỳ kết chuyển tồn bộ doanh thu hng bị trả lại sang TK 511. xxxx xxxx TK 531 khơng cĩ số dư cuối kỳ. Sơ đồ hạch tốn: 632 155, 156 Nhập lại số hng bị trả. 111, 112, 131 531 511 Doanh thu hng bị trả lại Kết chuyển lm giảm doanh thu (giảm nợ hoặc trả lại tiền) 33311 Phần thuế GTGT trả lại cho khch hng 3. Giảm gi hng bn: Khi niệm: Giảm gi hng bn l khoản giảm trừ được Doanh nghiệp (bn bn) chấp thuận một cch đặc biệt trn gi đ thoả thuận trn hố đơn, vì lý do hng bn km phẩm chất, khơng đng quy cch hoặc khơng đng thời hạn đ ghi trong hợp đồng. Chứng từ sử dụng: − Hố đơn GTGT hoặc hố đơn bn hng. trang 18
  19. TK sử dụng: − TK 532 “Giảm gi hng bn”. 532 Cc khoản giảm gi đ chấp Kết chuyển tồn bộ số giảm gi hng thuận cho người mua. bn sang TK 511 để xc định doanh thu. xxxx xxxx TK 532 khơng cĩ số dư cuối kỳ. − Do khơng pht sinh thường xuyn nn cc TK 521, 531 v 532 Cơng ty khơng mở sổ chi tiết cũng như sổ tổng hợp, m chỉ thể hiện cc nghiệp vụ khi pht sinh trn TK doanh thu. Sơ đồ hạch tốn: 111, 112, 131 532 511 Khoản giảm cho kkhch hng Kết chuyển lm giảm doanh thu DTT = Tổng doanh thu – Cc khoản giảm trừ doanh thu. − Sau khi xc định doanh thu thuần, kế tốn tiến hnh kết chuyển: Nợ TK 511: …………… Cĩ TK 911: ………… KẾ TÓAN GIÁ VỐN HNG BN: 1. Khái niệm: Gi vốn hng bn l gi thực tế xuất kho của số sản phẩm, hng hố, dịch vụ hoặc gi thnh thực tế lao vụ, dịch vụ hồn thnh. Phương pháp xác định vốn: − Nhập trước xuất trước. − Nhập sau xuất trước. − Thực tế đích danh. − Bình qun gia quyền. 2. Chứng từ sử dụng: − Hố đơn bn hng (kim phiếu xuất kho). 3. Sổ kế tốn: trang 19
  20. − Sổ chi tiết cc Ti khoản. − Sổ tổng hợp Ti khoản. 4. Ti khoản sử dụng: − TK 632 “Gi vốn hng bn”. 632 Trị gi vốn của thnh phẩm, hng Kết chuyển tồn bộ gi vốn của thnh hĩa, dịch vụ đ cung cấp. phẩm, hng hố, dịch vụ sang TK 911. xxxx xxxx TK 632 khơng cĩ số dư cuối kỳ. 5. Sơ đồ hạch tốn: Phương php k khai thường xuyn: 154 632 911 Ghi nhận gi vốn hng sx bn ngay tại phn xưởng. Kết chuyển gi vốn. 155, 156 XK thnh phẩm, hng hố để tiu thụ, ghi nhận gi vốn. 157 Ghi nhận gi vốn của hng gửi bn đ xc định tiu thụ. Phương php kiểm k định kỳ: 155 632 155 Kết chuyển gi trị thnh Kiểm k xc định gi trị TP tồn phẩm tồn ĐK CK & kết chuyển gi trị TP tồn kho. 157 157 Kết chuyển gi trị TP gửi bn Kết chuyển TP gửi bn chưa xc định ĐK chưa tiu thụ trong kỳ. 631 911 CK tổng hợp chi phí sx tính Z Kết chuyển gi vốn TP thực tế sp hồn thnh. đ xuất bn trong kỳ. trang 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản