Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"

Chia sẻ: Phạm Anh Thằng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:68

1
728
lượt xem
442
download

Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (AGRIBANK) là một đơn vị kinh doanh trực thuộc Ngân hàng nhà nước Việt Nam được thành lập ngày 26/03/1988 có trụ sở chính đặt tại Hà Nội cùng hơn 2200 chi nhánh và điểm giao dịch được bố chí rộng khắp trên toàn quốc với gần 30.000 cán bộ nhân viên. Ngân hàng có những hoạt động đa dạng như: huy động tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, mở các đợt trái phiếu, cổ phiếu, … , sử dụng vốn huy động có được để cho vay hay đầu tư vào các...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"

  1. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam MỤC LỤC I. NỘI DUNG ĐỀ TÀI...........................................................4 1.Đặt vấn đề...........................................................................4 2. Yêu cầu chức năng.............................................................4 3. Yêu cầu phi chức năng......................................................4 4. Phạm vi hệ thống..............................................................5 5. Các thành viên tham gia.....................................................5 6. Kế hoạch thực hiện..........................................................5 II. PHÂN TÍCH.......................................................................6 1. Khảo sát hiện trạng..........................................................6 2. Phân tích ca sử dụng.........................................................8 2.6 Thu nợ lãi và gốc.................................................................................................16 2.7 Giải ngân............................................................................................................17 3. Biểu đồ phân cấp chức năng...................................................................................18 4. Biểu đồ luồng dữ liệu.............................................................................................19 4.1 Mức khung cảnh...............................................................................................19 4.2 Mức đỉnh............................................................................................................19 4.3 Mức dưới đỉnh 1 quy trình vay vốn...............................................................20 4.4 Mức dưới đỉnh 1 quy trình sửa đổi hợp đồng.............................................21 4.5 Mức dưới đỉnh 1 quy trình chấm điểm tín dụng.........................................21 4.6 Mức dưới đỉnh 1 quy trình xử lý nợ quá hạn...............................................22 4.7 Mức dưới đỉnh 1 quy trình theo dõi, giám sát...............................................22 4.8 Mức dưới đỉnh 1 quy trình giải ngân.............................................................23 4.9 Mức dưới đỉnh 1 quy trình thu nợ lãi và gốc................................................23 5. Mô hình thực thể liên kết ER..................................................................................24 III. THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH......................................................................................27 1. Thiết kế giao diện....................................................................................................27 1.1 Biểu mẫu, tài liệu in.........................................................................................27 1.1.1 Hồ sơ khách hàng (doanh nghiệp).............................................................27 1.1.2 Hồ sơ khách hàng (cá nhân).......................................................................28 1
  2. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 1.1.3 Báo cáo thông tin cơ bản.............................................................................29 1.1.4 Tình hình tài chính khách hàng doanh nghiệp..........................................30 1.1.5 Thông tin tài sản thế chấp, cầm cố..........................................................32 1.1.6 Quan hệ bảo lãnh.........................................................................................33 1.1.7 Thông tin tài chính hàng năm của doanh nghiệp.....................................34 1.1.8 Tóm tắt diễn biến tài chính hàng năm của doanh nghiệp.....................35 1.1.9 Thông tin phi tài chính đối với doanh nghiệp..........................................37 1.1.10 Thông tin khách hàng cá nhân.....................................................................38 1.1.11 Báo cáo tình hình tài chính khách hàng cá nhân.......................................39 1.1.12 Báo cáo thu nhập và chi phí khách hàng cá nhân.....................................40 1.1.13 Báo cáo khách hàng có tổng dư nợ lớn.....................................................41 1.2 Màn hình, Menu.................................................................................................42 2. Thiết kế chương trình ............................................................................................44 2.1 Lưu đồ cấu trúc................................................................................................44 2.2 Lưu đồ khối.......................................................................................................45 2.2.1 Quy trình vay vốn...........................................................................................45 2.2.2 Quy trình sửa đổi hợp đồng.........................................................................46 2.2.3.1 Quy trình chấm điểm tín dụng (khách hàng cá nhân).............................47 2.2.3.2 Quy trình chấm điểm tín dụng (khách hàng doanh nghiệp)...................48 2.2.4 Quy trình theo dõi giám sát khoản vay........................................................49 2.2.5 Quy trình xử lý nợ quá hạn..........................................................................50 2.2.6 Quy trình giải ngân........................................................................................51 2.2.7 Quy trình thu nợ lãi và gốc...........................................................................52 3. Thiết kế điều khiển/ Kiểm soát.............................................................................53 3.1 Định nghĩa người dùng, nhóm người dùng, vai trò......................................53 3.2 Kiểm soát sự kiện/ lỗi......................................................................................55 3.3 Giao dịch.............................................................................................................58 4. Thiết kế dữ liệu.......................................................................................................59 4.1 Mức vật lý..........................................................................................................59 4.2 Mức khung nhìn.................................................................................................60 4.3 Cấu trúc lưu trữ trong: Bảng Băm với phương pháp kết nối trực tiếp. 61 2
  3. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam IV. CÀI ĐẶT...........................................................................................................................62 1. Mô hình kiến trúc......................................................................................................62 2. Xây dựng chương trình............................................................................................62 V. KIỂM THỬ........................................................................................................................63 1. Kiểm thử chức năng.................................................................................................63 1.1 Kiểm thử hộp đen.............................................................................................63 1.1.1 Kỹ thuật phân lớp tương đương..............................................................63 1.1.2 Kỹ thuật phân tích giá trị biên...................................................................64 1.2 Kiểm thử hộp trắng.........................................................................................64 1.2.1 Kỹ thuật che phủ mã lệnh.........................................................................64 1.2.2 Kỹ thuật che phủ nhánh.............................................................................64 1.2.3 Kỹ thuật che phủ nhánh kết hợp..............................................................65 1.2.4 Kỹ thuật che phủ vòng lặp.........................................................................66 2. Kiểm thử phi chức năng..........................................................................................66 2.1 Kiểm thử giao diện...........................................................................................66 2.2 Kiểm thử an toàn bảo mật..............................................................................67 2.3 Kiểm thử cài đặt...............................................................................................67 TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................................................68 3
  4. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam I. NỘI DUNG ĐỀ TÀI 1. Đặt vấn đề Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (AGRIBANK) là một đơn vị kinh doanh trực thuộc Ngân hàng nhà nước Việt Nam được thành lập ngày 26/03/1988 có trụ sở chính đặt tại Hà Nội cùng hơn 2200 chi nhánh và điểm giao dịch được bố chí rộng khắp trên toàn quốc với gần 30.000 cán bộ nhân viên. Ngân hàng có những hoạt động đa dạng như: huy động tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, mở các đợt trái phiếu, cổ phiếu, … , sử dụng vốn huy động có được để cho vay hay đầu tư vào các dự án. Ngoài ra, Agribank còn có các dịch vụ như: chuyển tiền, chuyển đổi ngoại tệ, tư vấn tài chính… Với quy mô hoạt động rộng lớn như vậy, ngân hàng cần có một mạng lưới phục vụ nhanh chóng, chính xác và hiệu quả đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Bộ phận tín dụng của ngân hàng muốn xây dựng một hệ thống thông tin nhằm tự động hoá việc quản lý hoạt động tín dụng của toàn hệ thống NHNo & PTNT VN. Bộ máy quản lý tín dụng tại NHNo & PTNT VN bao gồm ba nhóm chính trực tiếp tham gia vào quy trình quản lý tín dụng: • Tổng giám đốc (Giám đốc chi nhánh) • Các phòng ban nghiệp vụ tín dụng • Kiểm tra & giám sát tín dụng độc lập Ba nhóm này chịu trách nhiệm xây dựng và thực hiện các chính sách, quy trình và các quy định về quản lý tín dụng trong ngân hàng. Những quy trình nghiệp vụ mà bộ phận thường thực hiện là: • Quy trình phê duyệt một giao dịch tín dụng: Nghiên cứu thẩm định khách hàng vay vốn – Kiểm tra hồ sơ khách hàng, thẩm định lại – Phê duyệt/ Không phê duyệt cho vay. • Quy trình sửa đổi, điều chỉnh hợp đồng tín dụng. • Quy trình chấm điểm tín dụng. • Quy trình theo dõi và giám sát các khoản vay. • Quy trình thu nợ lãi và gốc. 2. Yêu cầu chức năng • Tiếp nhận và phân loại hồ sơ khách hàng. • Lập báo cáo danh sách khách hàng. • Lập báo cáo định kỳ các hoạt động tín dụng. 3. Yêu cầu phi chức năng • Lưu trữ 4
  5. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam o Danh sách khách hàng vay vốn: thông tin cá nhân và các vấn đề có liên quan. o Thông tin hình thức tín dụng: tín dụng doanh nghiệp, tín dụng cá nhân… o Các biểu mẫu tín dụng. • Tra cứu o Thông tin khách hàng. o Thông tin nợ. o Thông tin đáo hạn tín dụng. o Thông tin định kỳ trả lãi ngân hàng. • Tính toán o Ngày đáo hạn. o Tính lãi. • Bảo mật Chỉ những nhân viên có đủ thẩm quyền mới được thêm, sửa, xoá và cập nhập thông tin hợp đồng tín dụng. • Giao diện Giao diện thân thiện, dễ sử dụng. • Tốc độ và chính xác. 4. Phạm vi hệ thống Hệ thống có nhiệm vụ quản lý việc tiếp nhận yêu cầu vay vốn của khách hàng, phân loại hồ sơ dựa trên các hình thức vay, lên kế hoạch giải ngân, ghi nhận việc khách hàng thanh toán các khoản nợ. Ngoài ra, hệ thống còn quản lý danh sách khách hàng, danh sách hợp đồng tín dụng, tạo các báo cáo tổng kết định kỳ… 5. Các thành viên tham gia Phạm Thị Xuân Lộc Nguyễn Tuấn Anh 88 6. Kế hoạch thực hiện • Phân chia công việc. • Ứng với công việc đã chia tiến hành tìm hiểu thuật ngữ, các quy trình nghiệp vụ có trong đề tài. • Thiết kế bản nháp. • Thảo luận, chỉnh sửa. 5
  6. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam II. PHÂN TÍCH 1. Khảo sát hiện trạng SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ TÍN DỤNG Tại Trung tâm điều hành Hội đồng quản trị Tổng Giám đốc Kiểm tra giám sát tín dụng độc lập Phó Tổng Giám đốc phụ trách tín dụng Ban Ban Quản Ban Ban Trung tâm Công ty Thẩm lý Dự án Quan hệ Tín dụng Phòng quản lý nợ định dự UTĐT quốc tế ngừa và xử và khai án lý rủi ro thác tài sản 6
  7. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Tại Chi nhánh các cấp Giám đốc Chi nhánh Kiểm tra giám sát tín dụng độc lập chi nhánh Phòng Phòng Tín dụng thẩm định 7
  8. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 2. Phân tích ca sử dụng Ca sử dụng: Đăng ký vay vốn ( Khách hàng mới ) Mã số: 1.1 Mô tả ngắn: Đăng ký xin vay vốn trực tuyến Sự kiện kích hoạt: Gửi hồ sơ đăng ký đã điền Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào : Đầu ra : Thông tin cá nhân Khách hàng Thư từ chối Khách hàng Thông tin tài sản đảm bảo Khách hàng Thư chấp nhận Khách hàng Phương án sử dụng vốn vay Khách hàng Thông tin khách hàng Kho dữ liệu Thông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu Các bước thực hiện : Thông tin: Hồ sơ đăng ký Kiểm tra hồ sơ đăng ký Hồ sơ thiếu Thư từ chối Thẩm định, thương lượng Không đủ điều kiện Thư từ chối Phê duyệt Thông tin khách hàng Thông tin HĐTD Gửi thông báo Thư chấp nhận 8
  9. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ca sử dụng: Đăng ký vay vốn ( Khách hàng cũ ) Mã số: 1.2 Mô tả ngắn: Đăng ký xin vay vốn trực tuyến Sự kiện kích hoạt: Gửi hồ sơ đăng ký đã điền Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào: Đầu ra: Thông tin cá nhân Khách hàng Thư từ chối Khách hàng Mã số hợp đồng Tín Dụng Khách hàng Thư chấp nhận Khách hàng Phương án sử dụng vốn vay Khách hàng Thông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu Các bước thực hiện: Thông tin : Hồ sơ đăng ký Kiểm tra hồ sơ đăng ký Hồ sơ thiếu Thư từ chối Kiểm tra hạn mức tín dụng Hết hạn mức tín dụng Thư từ chối Phê duyệt Thông tin HĐTD đã cập nhật Gửi thông báo Thư chấp nhận 9
  10. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ca sử dụng: Sửa đổi, điều chỉnh hợp đồng Mã số: 2 Mô tả ngắn: Sửa đổi hợp đồng tín dụng Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu sửa đổi hợp đồng từ khách hàng Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào: Đầu ra: Mã số hợp đồng Tín Dụng Khách Thư từ chối Khách hàng hàng Nội dung cần sửa đổi Khách Thư chấp nhận Khách hàng hàng Thông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu Các bước thực hiện: Thông tin: Biên bản sửa đổi Kiểm tra biên bản Nội dung sửa đổi không hợp lệ Thư từ chối Cập nhật nội dung hợp đồng Thông tin HĐTD đã cập nhật Gửi thông báo Thư chấp nhận 10
  11. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ca sử dụng: Chấm điểm tín dụng ( Cá nhân ) Mã số: 3.1 Mô tả ngắn: Xếp hạng khách hàng Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu đánh giá rủi ro tín dụng từ Ngân hàng Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào: Đầu ra: Giấy tờ pháp lý Kho dữ liệu Điểm Kho dữ Báo cáo tài chính Kho dữ liệu liệu Hạng khách hàng Kho dữ Biên bản yêu cầu Ngân hàng liệu Các bước thực hiện: Thông tin: Nhận yêu cầu Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản Điểm Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng Điểm Tổng hợp điểm Hạng khách hàng 11
  12. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ca sử dụng: Chấm điểm tín dụng ( Doanh nghiệp ) Mã số: 3.2 Mô tả ngắn: Xếp hạng khách hàng Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu đánh giá rủi ro tín dụng từ Ngân hàng Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào: Đầu ra: Giấy tờ pháp lý Kho dữ liệu Điểm Kho dữ Báo cáo tài chính Kho dữ liệu liệu Hạng khách hàng Kho dữ Biên bản yêu cầu Ngân hàng liệu Các bước thực hiện: Thông tin: Nhận yêu cầu Xác định ngành nghề, lĩnh vực SX & KD Chấm điểm quy mô Doanh nghiệp Điểm Chấm điểm các chỉ số tài chính Điểm Chấm điểm các tiêu chí phi tài chính Điểm Tổng hợp điểm Hạng khách hàng 12
  13. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ca sử dụng: Theo dõi và giám sát các khoản vay Mã số: 4 Mô tả ngắn: Kiểm tra tình hình sử dụng vốn vay Sự kiện kích hoạt: Định kỳ kiểm tra Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào: Đầu ra: Hồ sơ, chứng từ Kho dữ Thông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu liệu Thông tin cơ sở vật chất Kho dữ liệu Biên bản yêu cầu Ngân hàng Các bước thực hiện: Thông tin: Nhận yêu cầu Kiểm tra hồ sơ, chứng từ Kiểm tra tại hiện trường Biên bản kiểm tra Thông tin HĐTD đã cập Phát sinh vấn đề sử dụng vốn vay nhật Ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn Thông báo 13
  14. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ca sử dụng: Xử lý các khoản nợ quá hạn Mã số: 5 Mô tả ngắn: Xử lý các khoản nợ quá hạn Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu xử lý của Ngân hàng đối với các khoản nợ quá hạn Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào: Đầu ra: Hợp đồng tín dụng Kho dữ Thông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu liệu Tài liệu pháp lý Kho dữ liệu Biên bản yêu cầu Ngân hàng Các bước thực hiện: Thông tin: Nhận yêu cầu Thu thập thông tin Phân tích tình hình Biên bản kiểm tra Thông tin HĐTD đã cập Nếu thương thảo được nhật Tịch thu tài sản đảm bảo Thông báo Đưa ra toà án kinh tế giải quyết 14
  15. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ca sử dụng: Thu nợ lãi và gốc Mã số: 6 Mô tả ngắn: Thu nợ lãi và gốc Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu thanh toán nợ lãi và gốc Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào: Đầu ra: Thông tin khách hàng Kho dữ liệu Thông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu Thông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu Biên bản yêu cầu Ngân hàng Các bước thực hiện: Thông tin: Nhận yêu cầu Tính lãi Tính phí hạn mức tín dụng Thu nợ lãi và gốc Đánh giá, thống kê Thông tin HĐTD đã cập nhật 15
  16. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ca sử dụng: Giải ngân Mã số: 7 Mô tả ngắn: Yêu cầu xin cấp vốn Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu xin cấp vốn của khách hàng Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào: Đầu ra: Thông tin khách hàng Kho dữ liệu Thư từ chối Khách hàng Thông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu Thư chấp nhận Khách hàng Biên bản yêu cầu Khách hàng Thông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu Các bước thực hiện: Thông tin: Nhận yêu cầu Nếu không đủ điều kiện Thư từ chối Không ký duyệt Thư từ chối Phê duyệt Thư chấp nhận Thông tin HĐTD đã cập nhật 16
  17. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 3. Biểu đồ phân cấp chức năng QUẢN LÝ HỆ THỐ NG TÍN DỤNG 4 5 2 3 7 1 THEO DÕI, XỬ LÝ 6 SỬA ĐỔI CHẤM ĐIỂ M THU NỢ LÃI VAY VỐN GIÁM SÁT NỢ GIẢI NGÂN HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG VÀ GỐC KHOẢN VAY QUÁ HẠN 1.1 2.1 3.1 4.1 5.1 6.1 7.1 TIẾ P NHẬN TIẾ P NHẬN PHÂN LOẠI TIẾ P NHẬN TIẾ P NHẬN TIẾ P NHẬN TIẾ P NHẬN ĐĂNG KÝ YÊU CẦU K. HÀNG YÊU CẦU YÊU CẦU YÊU C ẦU YÊU CẦU 1.2 2.2 4.2 5.2 6.2 3.2 7.2 KIỂ M TRA KIỂ M TRA KIỂ M TRA PHÂN TÍCH KIỂ M TRA CHẤM ĐIỂ M TÍNH LÃI H Ồ SƠ NỘI DUNG HỒ SƠ TÌNH HÌNH ĐIỀ U KIỆ N 1.3 2.3 3.3 5.3 7.3 4.3 6.3 PHÂN LOẠI SỬA Đ ỔI XẾ P H ẠNG THƯƠNG TÍNH PHÍ THỊ SÁT PHÊ DUYỆ T K. HÀNG HỢP Đ ỒNG K. HÀNG TH ẢO HẠN MỨC 1.4 4.4 5.4 7.4 6.4 KIỂ M TRA PHÂN TÍCH TỊCH THU THU NỢ LÃI KÝ DUYỆ T ĐIỀ U KIỆ N TÌNH HÌNH TÀI SẢN VÀ GỐC 4.5 5.5 7.5 1.5 XỬ LÝ TOÀ ÁN THỐNG KÊ, KÝ DUYỆ T PHÁT SINH KINH TẾ ĐÁNH GIÁ 17
  18. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 4. Biểu đồ luồng dữ liệu 4.1 MỨC KHUNG CẢNH Thu nợ lãi và gốc Chấm điểm tín dụng Thông báo Báo cáo Đăng ký vay v ốn Theo dõi , giám sát các khoản vay H Ệ THỐNG NGÂN HÀNG KHÁCH HÀNG Thư xác nhận /từ chối QUẢN LÝ TÍN DỤNG Báo cáo S ử a đổi, điều chỉnh hợ p đồng Vốn / Thư từ chối Báo cáo Giải ngân X ử lý các khoản nợ quá hạn 4.2 MỨC ĐỈNH Biên bản yêu c ầu V ốn Thư t ừ chối Thư chấp nhận Thư t ừ chối Phươ ng án s ử dụng vốn vay Thông tin cá nhân ĐẮNG KÝ KHÁCH HÀNG GIẢI NGÂN Thông tin tài s ản đảm bảo VAY VỐN Mã s ố hợ p đồng tín dụng Thông Thông Thông tin tin Thư Thông tin HĐTD hợ p chấp tin đã Mã hợ p đồng nhận khách số Thư đồng cập tín từ hàng nhật hợ p tín dụng N ội chối dụng Thông tin hợ p đồng tín dụng đồng dung THÔNG TIN KHÁCH HÀNG tín sử a XỬ LÝ Nợ, dụng Tài liệu pháp lý đổi NỢ QUÁ HẠN lãi Thông tin HĐTD đã cập nhật Thông tin HĐTD đã c ập nhật THÔNG TIN HĐTD SỬA ĐỔI, Mã Thông số ĐIỀU CHỈNH tin hợ p HỢP ĐỒNG Thông HĐTD Giấy tin Thông đồng đã Thông Thông tờ báo tín tin cơ c ập tin pháp Báo Hồ dụng sở nhật khách HĐTD lý cáo sơ, Biên đã vật hàng cập tài chất chứ ng Báo bản H ạng chính từ yêu nhật cáo khách Biên bản yêu c ầu c ầu THU hàng THEO DÕI, NỢ LÃI GIÁM SÁT VÀ GỐC Báo cáo Biên bản yêu c ầu CHẤM ĐIỂ M NGÂN HÀNG TÍN DỤNG Báo cáo 18
  19. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 4.3 MỨC DƯỚI ĐỈNH 1 QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ VAY VỐN H ồ s ơ đăng ký ĐẮNG KÝ Thông tin đăng ký vay v ốn c ủa khách hàng THÔNG TIN ĐĂNG KÝ VAY VỐN KIỂ M TRA KHÁCH HÀNG Thư từ chối H Ồ SƠ H ồ s ơ đầy đủ PHÂN LOẠI Thư chấp Thư từ chối KHÁCH HÀNG nhận Thông tin khách hàng KIỂ M TRA KÝ DUYỆ T Đ ủ điều kiện Thông tin khách hàng ĐIỀ U KIỆ N c ần x ử lý Thông tin khách hàng Thông tin hợ p đồng Thông tin khách hàng THÔNG TIN KHÁCH HÀNG THÔNG TIN HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG 19
  20. Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 4.4 MỨC DƯỚI ĐỈNH 1 QUY TRÌNH SỬA ĐỔI HỢP ĐỒNG TIẾP NHẬN Văn bản yêu c ầu N ội dung s ử a đổi YÊU CẦU KIỂ M TRA KHÁCH HÀNG Thư từ chối NỘI DUNG SỬA ĐỔI N ội dung s ử a đổi hợ p lệ Thư chấp nhận SỬA ĐỔI C ập nhật thông tin THÔNG TIN HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG HỢP ĐỒNG 4.5 MỨC DƯỚI ĐỈNH 1 QUY TRÌNH CHẤM ĐIỂM TÍN DỤNG Yêu c ầu chấm điểm tín dụng PHÂN LOẠI NGÂN HÀNG KHÁCH HÀNG Thông tin khách hàng THÔNG TIN KHÁCH HÀNG Thông tin khách hàng Thông tin khách hàng c ần x ử lý Báo cáo XẾ P HẠNG Thông tin hợ p đồng CHẤM ĐIỂ M THÔNG TIN HĐTD KHÁCH HÀNG c ần x ử lý Điểm khách hàng C ập nhật điểm ĐIỂ M KHÁCH HÀNG 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản