Đề tài Quản trị học: Xây dựng chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp

Chia sẻ: Phong Son | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:13

2
1.239
lượt xem
699
download

Đề tài Quản trị học: Xây dựng chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề tài Quản trị học: Xây dựng chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp trình bày cách phân tích, xây dựng chiến lược kinh doanh cho nhà hàng Thiên Thanh thuộc môn học Quản trị chiến lược. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài Quản trị học: Xây dựng chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp

  1. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công ĐỀ TÀI XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO DOANH NGHIỆP …♥♠♦♣… LỜI MỞ ĐÂU ̀ Trong nên kinh tế toan câu vơi sư canh tranh gay găt cua cac doanh nghiêp noi ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ́ chung và cac nhà hang noi riêng thì tât cả cac doanh nghiêp phai thương xuyên nhin nhân ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̣ lai con đương minh đã đi qua, nhưng gì minh đã thưc hiên trong thơi gian hoat đông, xem ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ thư nó con có phù hơp nưa hay không, nhăm muc đich đưa ra nhưng chinh sach mơi, ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ nhưng chiên lươc mơi cho phù hơp vơi thơi thế , phù hơp vơi điêu kiên hiên tai cua doanh ́ ̀ ̣ ̣̣̉ ̣ nghiêp . Và hoat đông kinh doanh Nhà hang cung thê, phai thương xuyên đôi mơi để thich ̣ ̣ ̀ ̃ ́ ̉ ̉ ́ nghi và phat triên,Nhà hang Thiên Thanh là nhà hang mơi thanh lâp trong thơi gian gân đây, ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ vì vây cân có nhiêu kế hoach, chinh sach, chiên lươc phù hơp để phat triên trong thơi gian ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ tơi, đươc sư giup đơ cua thây, sư thông nhât cua cả nhom và sư hỗ trơ tư nhà hang , nhom ́ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̀ ́ em thưc hiên quá trinh nghiên cưu và xây dưng chiên lươc cho Nhà hang Thiên Thanh, ̣ ̀ ́ ̀ trong quá trinh thưc hiên con nhiêu sai sot mong thây và cac ban giup đơ để bai nghiên cưu ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ thêm hoan chinh. PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP. A. Khái quát về doanh nghiệp. 1. Tên đầy đủ: Công ty TNHH Thiên Thanh. 2. Tên giao dịch: Nhà hàng Thiên Thanh. 3. Tên viết tắt: Thien Thanh co, ltd. 4. Đơn vị trưc thuộc: 386 – 388 Lê Hồng Phong, Phươc Long, Nha Trang, Khánh hòa. 5. Ngày thành lập: 07/08/2008. Nhóm 08 Page 1
  2. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công 6. Vốn điều lệ: 250. 000. 000 VND (Hai trăm năm mươi triệu Việt Nam đồng). 7. Vốn pháp định: Không có. B. Chức năng, nhiệm vụ của nhà hàng. 1. Loại hình hoạt động: Sản xuất, kinh doanh. 2. Chưc năng: + Kinh doanh dịch vụ, ăn uống. + Kinh doanh rươi, bia, nươc giải khát. + Bán lẻ lương thưc, thưc phẩm, đồ uống, thuốc lá. + Chế biến và bảo quản thủy sản. + Bán buôn thủy sản, nông sản. 3. Nhiệm vụ: “ Để khách mãi không quên” C. Một số đặc điểm chính của nhà hàng. 1. Khái quát quá trình thành lập và phát triển: Ngày 07/08/2008: Công ty TNHH Thiên Thanh (nhà hàng Thiên Thanh) đươc thành lập bởi bà Hoàng Thị Loan và một số ngươi bạn của mình. Thơi gian đầu, nhà hàng chỉ tập trung chủ yếu vào khách hàng địa phương. Nhưng nhận thấy tiềm năng về du lịch của tỉnh nhà rất phát triển, nhà hàng chuyển sang phục vụ cho khách đoàn do các tour du lịch trong và ngoài tỉnh dẫn đến . Tư đó mở một bươc đi mơi cho nhà hàng. 2. Đặc điểm của cán bộ, công nhân viên: Về lãnh đạo: Không có bằng cấp cụ thể về quản lý, chủ yếu theo kinh nghiệm tư - rút ra. Bộ máy quản lý theo kiểu “Gia đình trị”. - Về nhân viên: Đa số nhân viên đều không đươc đào tạo một cách bài bản. Xuất phát tư nhiều nghề khác nhau. Trình độ học vấn không cao. Độ tuổi tư 21 – 38. 3. Đặc điểm về thiết bị, kỹ thuật: - Nhà hàng đã đầu tư trang thiết bị khá đầy đủ. Đáp ưng đươc các nhu cầu của khách hàng: ánh sáng, âm thanh, thiết bị trình chiếu. Nhóm 08 Page 2
  3. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công - Thiết bị chế biến, bảo quản các nguồn nguyên liệu đươc trang bị tốt, có khả năng bảo đảm chất lương nguyên liệu và sản phẩm như: hệ thống máy lạnh, tủ đông, tủ bảo quản,… - Các đồ dùng dành cho khách hàng lịch sư, cao cấp. - Bàn ghế đươc làm tư chất liệu gỗ, đơn giản, mộc mạc, nhưng sang trọng. 4. Đặc điểm về khách hàng: Khách hàng là tư nhưng tour du lịch, tiệc cươi, sinh nhật,… khác nhau, nên tập - trung nhiều tầng lơp, vùng miền, giơi tính, tuổi tác, nghành nghề. 5. Đặc điểm về thị trương: Có tiềm năng lơn. 6. Phạm vi sản xuất kinh doanh: 350m2, mở rộng 3 lầu. D. Cơ cấu tổ chức bộ máy. Hội đồng thành viên. - Chủ tịch hội đồng thành viên. - Giám đốc. - Phó giám đốc. - Kế toán trưởng. - - Hơn 30 nhân viên: Kế toán viên, đầu bếp, NV phục vụ, NV quản lý,… E. Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2009. 1. Doanh thu: + Doanh thu bán hàng và cung cấp sản phẩm: 1.493.425.644 VND.(60% doanh thu là cung cấp các món ăn cho thưc khách). + Doanh thu hoạt động tài chính: 29.405 VND. 2. Giá vốn hàng bán: 1.147.893.216 VND. 3. Chi phí quản lý kinh doanh: 297.724.576 VND. 4. Nộp thuế: 11.959.314 VND. 5. Thưc lãi: 35.877.943 VND. Nhóm 08 Page 3
  4. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công PHẦN II: HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CHO DOANH NGHIỆP I. Phân tích môi trường kinh doanh của nhà hàng. I.1. Ma trận đánh giá môi trường bên ngoài: EFE MATRIX Mức độ Phân Tính Các yếu tố bên ngoài TT quan trọng loại điểm Thị trương tiềm năng 1 0,079 3 0,23 Nguồn nguyên liệu bên ngoài. 2 0,089 4 0,356 Cạnh tranh mạnh mẽ giưa các nhà hàng 3 0,081 2 0,126 Vị trí của nhà hàng. 4 0,081 3 0,243 Xu hương liên kết giưa các tour du lịch nhà 5 0,075 3 0,225 hàng Sư thay đổi về nhu cầu ăn uống của khách 6 0,069 3 0,20 hàng. Nha trang là thành phố du lịch. 7 0,081 3 0,243 Sư thay đổi chính sách về thuế. 8 0,058 3 0,174 Khách hàng đòi hỏi về việc nâng cao chất 0,068 9 3 0,204 lương sản phẩm dịch vụ. Dịch vụ thay thế phát triển(quán ăn, quán 0,071 10 2 0,142 nhậu bình dân…) Dịch bệnh (ở ngươi và ở gia xúc gia cầm) 11 0,056 2 0,112 Sư thay đổi khí hậu ảnh hưởng đến nguồn 0,056 12 2 0,112 nguyên liệu. Các quy định của nhà nươc về vệ sinh an toàn 0,068 13 3 0,204 thưc phẩm. Sư thay đổi địa điểm du lịch của khách hàng. 14 0,056 2 0,112 Tổng cộng. 1 2,789 Nhóm 08 Page 4
  5. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công I.2. Kết luận: Dưa trên ma trận EFE ta thấy, vơi tổng số điểm quan trọng là 1 cho biết chiến - lươc của nhà hàng không tận dụng đươc hết các cơ hội và né tránh đươc các nguy cơ của môi trương bên ngoài. Yếu tố “nguồn nguyên liệu” bằng 0,089 là cao nhất cho nghành dịch vụ nhà - hàng mà nhà hàng Thiên Thanh chịu ảnh hưởng tác động mạnh. Mặt khác hệ số của yếu tố này bằng 4, cho nên dễ dàng thấy đươc nhà hàng đã có phản ưng hiệu quả vơi yếu tố “ Nguồn nguyên liệu”. Tiếp theo là các yếu tố “Vị trí nhà hàng”, “Cạnh tranh mạnh mẽ giưa các nhà - hàng”, “Nha Trang là thành phố du lịch” đều có mưc quan trọng như nhau là 0,081. Nhưng hệ số của các yếu tố “Vị trí nhà hàng”, và “Nha trang là thành phố du lịch” bằng 3, trong khi yếu tố “sư cạnh tranh mạnh mẽ giưa các nhà hàng” bằng 2, điều này cho thấy nhà hàng đã tận dụng đươc khá tốt cơ hội về yếu tố vị trí, và lơi thế của thành phố Nha Trang, nhưng lại yếu trong sư cạnh tranh vơi các nhà hàng trong cùng một lĩnh vưc.  Chung quy lại, ta thấy tổng điểm trên danh mục nhưng yếu tố môi trương bên ngoài là 2,789 cho thấy nhà hàng chỉ đạt mưc trên trung bình về các chiến lươc hiện nay của họ. Xác định cơ hội và nguy cơ chính cho doanh nghiệp: Cơ hội chính: 1. Nguồn nguyên liệu bên ngoài phong phú. 2. Nha trang là thành phố du lịch nổi tiếng. 3. Vị trí nhà hàng thuận lơi. 4. Thị trương tiềm năng. 5. Xu hương liên kết chặt chẽ giưa các tour du lịch và nhà hàng trên địa bàn. Nguy cơ chính: 1. Sư cạnh tranh mạnh mẽ giưa các nhà hàng. 2. Dịch vụ, sản phẩm thay thế phát triển. 3. Sư thay đổi liên tục về nhu cầu ăn uống của khách hàng. 4. Yêu cầu về nâng cao chất lương sản phẩm, dịch vụ của khách hàng ngày càng cao. Nhóm 08 Page 5
  6. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công 5. Sư thay đổi của nhà nươc về các quy định đảm bảo vệ sinh, an toàn thưc phẩm. 6. Sư thay đổi đột ngột về thơi tiết. 7. Dịch bệnh. 8. Khách du lịch có xu hương chuyển địa điểm du lịch. 9. Nhà nươc quyết định tăng thuế. II. Phân tích môi trường nội bộ doanh nghiệp. II.1. Ma trận đánh giá yếu tố môi trường bên trong doanh nghiệp. IFE MATRIX Mức độ Phân Tính Các yếu tố bên trong TT quan trọng loại điểm Uy tín của nhà hàng 1 0,091 3 0,272 Chất lương món ăn 2 0,096 3 0,290 Khả năng tài chính 3 0,067 2 0,134 Giá cả món ăn 4 0,073 4 0,292 Mối liên hệ vơi nhà cung ưng nguyên liệu 5 0,067 4 0,268 Thị phần của nhà hàng 6 0,079 2 0,158 Kinh nghiệm quản lý 7 0,075 2 0,150 Chiến lươc marketing. 8 0,067 2 0,134 Hệ thống thông tin quản lý 9 0,087 3 0,260 Phong cách phục vụ của nhân viên 10 0.059 2 0,118 Không gian của nhà hàng 11 0,075 3 0,225 Mối quan hệ nội bộ 12 0,081 4 0,324 Mối quan hệ vơi các tour du lịch 13 0,083 3 0,248 Tổng 1 2,874 II.2. Kết luận: o Tư bảng trên ta thấy: điểm yếu quan trọng cuả nhà hàng Thiên Thanh là thị phần của nhà hàng và kinh nghiệm quản lý đươc phân loại bằng 2. Trong khi đó,thị phần của nhà hàng và kinh nghiệm quản lý có ảnh Nhóm 08 Page 6
  7. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công hưởng nhiều nhất đến thành công của nhà hàng, biểu hiện cụ thể ở mưc độ quan trọng là 0,0789 và 0,0750. o Điểm mạnh quan trọng thư hai của nhà hàng là mối quan hệ vơi nhà cung cấp nguyên vật liệu, giá các món ăn và mối quan hệ nội bộ đươc phân loại bằng 4.Trong khi đó,uy tín của nhà hàng và chất lương món ăn ảnh hưởng nhiều đến thành công của nhà hàng,biểu hiện cụ thể ở mưc độ quan trọng là 0,0907 và 0,0960. Số điểm quan trọng tổng cộng là 2,8743 cho thấy tình hình nội bộ của o nhà hàng Thiên Thanh khá tốt.Đây là một trong nhưng cơ sở quan trọng để đề ra chiến lươc kinh doanh hơp lý cho nhà hàng trong thơi gian tơi. II.3. Các điểm mạnh, điểm yếu chính của doanh nghiệp: Điểm mạnh chính: 1. Uy tín của nhà hàng. 2. Chất lương món ăn. 3. Mối quan hệ nội bộ tốt. 4. Có mối quan hệ vơi nhiều nhà cung cấp nguyên liệu. 5. Phong cách phục vụ nhiệt tình, chu đáo. 6. Không gian rộng rãi, thoáng mát. 7. Các món ăn có giá hơp lý. Điểm yếu chính: 1. Tài chính còn hạn hẹp. 2. Thị phần của nhà hàng còn rất nhỏ. 3. Chiến lươc marketing yếu. 4. Chưa có kinh nghiệm quản lý. 5. Hệ thống thông tin quản lý chưa chặt chẽ, rươm rà. 6. Chưa có nhiều mối quan hệ vơi các tour du lịch. III. Định hướng hoạt động kinh doanh và mục tiêu chính cho doanh nghiệp. III.1. Định hướng hoạt động kinh doanh trong tương lai. o Khách hàng mục tiêu: Khách theo tour du lịch trong nươc. Nhóm 08 Page 7
  8. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công o Mặt hàng kinh doanh chính: Dịch vụ ăn, uống. o Đối thủ cạnh tranh chủ yếu: + Nhà hàng Vươn Xoài. + Nhà hàng Ngọc Trai. + Nhà hàng Legent. o Triết lý kinh doanh: “ When you come here. We are family”. III.2. Đề ra mục tiêu dài hạn cho doanh nghiệp. Nhà hàng mơi chỉ hoạt động năm 2008. - - Chi phí cho việc kinh doanh lơn, nên dù doanh thu có cao nhưng lơi nhuận thu đươc của năm 2009 còn quá thấp. Thị phần còn rất nhỏ. - Kết hơp các yếu tố môi trương bên trong, bên ngoài. -  Mục tiêu cho nhà hàng trong thơi gian 5 – 10 năm tơi là: Trở thành một nhà hàng lơn tại Nha Trang. Là nơi thu hút hầu hết các tour du lịch đến Nha Trang. Doanh thu hàng năm tăng thêm ít nhất 26% so vơi năm trươc. Lơi nhuận thu đươc hàng năm tăng thêm ít nhất 35% so vơi năm trươc. Lương bình quân của một ngươi/tháng: 3,5trieu VND IV. Sử dụng ma trận SWOT đề xuất chiến lược kinh doanh cho nhà hàng + ma trận QSPM để lựa chọn chiến lược phù hợp. Nhóm 08 Page 8
  9. Các yếu tố môi trường Phân Các chiến lược có thể thay Các chiến lược có thể thay quan trọng. loại. thế thế (SO) (ST) Quản trị chiến lược GVGD: Lê ến lược Chi Chí Công Chiến lược Chiến lược Chiến lược phát triển phát triển thị thâm nhập khác biệt hóa sản phẩm trường thị trường sản phẩm mới AS1 TAS1 AS2 TAS2 AS1 TAS1 AS2 TAS2 O T 1. Nguồn nguyên liệu bên 1. Sư cạnh tranh mạnh mẽ I.Các yếu tố môi giưa các nhà hàng. ngoài phong phú. trường bên trong. 2. Nha trang là thành phố du 2. Dịch vụ, sản phẩm thay lịch nổi tiếng. 4 thế 1,088triển. 3 phát 1.Uy tín của nhà hàng 0,272 4 1,088 4 1,088 0,816 3. Vị trí nhà hàng thuận lơi. 3. Sư thay đổi liên tục về 3 4. Thị trương tiềm năng. 2 nhu 0,cầu ăn 2uống 0,648của 2. Mối quan hệ nội bộ. 0,324 0,972 3 0,972 58 5. Xu hương liên kết chặt khách hàng. chẽ giưa các tour du lịch 3.Chất lương món ăn. 4. Yêu0,536 về nâng cao chất 0,290 3 0,87 4 1,16 4 3 0,87 cầu và nhà hàng trên địa bàn. lương sản phẩm, dịch vụ 4.có mối quan hệ vơi 0,268 4 1,072 4 1,072 4 của1,168 hàng ngày 0,804 3 khách càng SWOT nhiều nhà cung cấp cao. nguyên liệu. 5. Sư thay đổi của nhà nươc về các quy định đảm bảo 5.Phong cách phục vụ 0,118 3 0,354 3 0,354 2 vệ 0,536 an 2toàn 0,326thưc sinh, nhiệt tình. phẩm. 6. Sư thay đổi đột ngột về 6.Không gian rộng rãi, 0,225 2 0,45 3 0,675 3 thơi0,474 2 0,45 tiết. 7. Dịch bệnh. thoáng mát. 8. Khách du lịch có xu hương 7.Các món ăn có giá hơp 0,292 3 0,876 3 0,876 chuyển đ0,45 ểm du lịch. 0,876 3 3 ịa đi 9. Nhà nươc quyết định tăng lý. thuế. 8.Tài chính còn hạn hẹp 0,134 2 0,268 2 0,268 2 0,368 1 0,134 9.Thị phần còn rất nhS. 0,316 SO 0,52 ST 2 ỏ 0,158 2 2 0,316 2 0,16 1. Uy tín của nhà hàng. *Kết hơp S1,2,4+ O1,2,3,4,5: *Kết hơp S1,2,4 +T1,2: 10.Chiến2.ươc ất lương món ăn. l Ch 0,134 1 - 0,134n lươc phát triển 2 0,308 1 0,118 2 0,318 Chiế - Chiến lươc khác biệt hóa Marketing còn ốếquan hệ nội bộ tốt. 3. My i u. thị trương. sản phẩm. 4. Có mối quan hệ vơi 2 *Kết hơp:S1,3,5,6 + O1,2,3,4: *Kết hơ0,225 + T3: p S2,4,5 nhiều nhà cung cấp 11.Chưa có kinh nghiệm 0,150 0,3 1 0,15 1 1 0,15 nguyên liêu. - Chiến lươc thâm nhập quản lý. - Chiến lươc phát triển 5. Phong cách phục vụ thị trương. sản phẩm mơi. 12. Hệ thống hiệt tình, chu đáo. n thông tin 0,118 1 0,26 1 0,26 1 0,324 2 0,52 6.ưa chặt chẽ, rộng rãi, quản lý ch Không gian rươm rà. thoáng mát. 7. Các món ăn có giá hơp 13.Chưa tạolđươc nhiều 0,248 ý. 2 0,496 2 0,496 2 0,496 2 0,496 mối quan hệ vơi các tour W WO WT du lịch. 1. Tài chính còn hạn hẹp. *Kết hơp W1+O1, *Kết hơp W1,2,3,4+T1,2,3: II.Các yếu tThmôiần của nhà hàng 2. ố ị ph - Chiến lươc liên doanh, W3,4+O4, W6+ O2,5: trường bên còn rất nhỏ. ngoài. liên kết. - Chiến lươc liên doanh, 3. Chiến lươc marketing 3 *Kết 0,711T1,..9 +W1 1,424 yếu.liệu bên 0,356 hơp 1,068ết. 4 1.Nguốn nguyên liên k 3 1,424 4 ngoài phong Chưa có kinh nghiệm 4. phú. - Chiến lươc đa dạng hóa *Kết hơp W3,6 +O1,4,5: quản lý. sản phẩm. - Thâm nhập thị trương 2. Nha TrangHệ thế ng thông 0,243 ản 4 5. có thố tin qu 0,972 4 0,972 3 1,068 4 0,972 llých. ưa chặt chẽ, rươm ch mạnh về du ị rà. 3.Nhà hàng có vị a có nhiều mối quan 3 6. Chư trí 0,126 0,378 3 0,378 2 0,486 2 0,252 thuận lơi. hệ vơi các tour du lịch. 4.Thị trương tiềm năng. 0,237 4 0,948 3 0,711 3 0,378 3 0,711 5.Xu hương liên kết Nhóm 08 Page 9 chặt chẽ giưa các tour 0,225 3 0,675 3 0,675 2 0,675 3 0,675 du lịch và nhà hàng trên địa bàn. 6.Sư cạnh tranh mạnh 0,243 2 0,486 2 0,486 3 0,621 2 0,486 mẽ giưa các nhà hàng.
  10. Các chiến lược có thể thay Các chiến lược có thể thay thế thế (WT) (WO) Quản ếuịtố môi n lược Các y tr chiế Chiến lGVGD: Lê Chí Công Phân Chiến lược Chiến lược ược đa Chiến lược liên trường quan trọng. loại. thâm nhập dạng hóa sản liên doanh, doanh, liên kết liên kết thị trường phẩm AS1 TAS1 AS2 AS2 T AS1 TAS1 AS2 TAS2 I.Các yếu tố môi trường bên trong. 1.Uy tín của nhà hàng 0,272 4 1,088 4 1,088 3 0,816 4 1,088 2. Mối quan hệ nội bộ. 0,324 3 0,972 3 0,972 3 0,972 3 0,972 3.Chất lương món ăn. 0,290 3 0,87 4 1,16 4 1,16 3 0,87 4.có mối quan hệ vơi 0,268 nhiều nhà cung cấp 4 1,072 4 1,072 4 1,072 4 1,072 nguyên liệu. 5.Phong cách phục vụ 0,118 3 0,354 3 0,354 2 0,236 3 0,354 nhiệt tình. 6.Không gian rộng rãi, 0,225 2 0,45 3 0,675 2 0,45 2 0,45 thoáng mát. 7.Các món ăn có giá hơp 0,292 3 0,876 3 0,876 3 0,876 3 0,876 lý. 8.Tài chính còn hạn hẹp 0,134 3 0,402 2 0,268 2 0,268 3 0,402 9.Thị phần còn rất nhỏ. 0,158 3 0,474 2 0,316 2 0,316 3 0,474 10.Chiến lươc 0,134 2 0,268 2 0,308 2 0,268 2 0,268 Marketing còn yếu. 11.Chưa có kinh nghiệm 0,150 2 0,3 1 0,15 1 0,15 2 0,3 quản lý. 12. Hệ thống thông tin quản lý chưa chặt chẽ, 0,118 2 0,52 1 0,26 2 0,236 2 0,52 rươm rà. 13.Chưa tạo đươc nhiều mối quan hệ vơi 0,248 3 0,744 2 0,496 2 0,496 3 0,744 các tour du lịch. II.Các yếu tố môi trường bên ngoài. 1.Nguốn nguyên liệu 0,356 3 1,068 4 1,424 4 1,424 3 1,068 bên ngoài phong phú. 2. Nha Trang có thế 0,243 3 0,729 4 0,972 3 0,729 3 0,729 mạnh về du lịch. 3.Nhà hàng có vị trí 0,126 2 0,252 3 0,378 2 0,378 2 0,252 thuận lơi. 4.Thị trương tiềm năng. 0,237 3 0,711 3 0,711 3 0,819 3 0,711 5.Xu hương liên kết chặt chẽ giưa các tour 0,225 3 0,675 3 0,675 3 0,675 3 0,675 du lịch và 08 hàng trên Nhóm nhà Page 10 địa bàn. 6.Sư cạnh tranh mạnh 0,243 3 0,729 2 0,486 3 0,729 3 0,729 mẽ giưa các nhà hàng.
  11. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công ̣ ́  NHÂN XET: Qua quá trinh phân tich ma trân QSPM ta thây cac chiên lươc có tông số điêm cao nhât ̀ ́ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̉ ́ như sau :  Phân tich QSPM cua SO ta chon chiên lươc thâm nhâp thị trương vơi tông ́ ̉ ̣ ́ ̣ ̉ điêm là 15,07 ̉  Phân tich QSPM cua ST ta chon chiên lươc khac biêt hoa vơi tông số điêm là ́ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̉ 13,909  Phân tich QSPM cua WO và WT ta chon chiên lươc liên doanh liên kêt vơi tông ́ ̉ ̣ ́ ́ ̉ số điêm là 15,325 ̉  Theo nguyên tăc nêu chon chiên lươc cho nhà hang thì chung ta chon chiên lươc liên ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ́ doanh, liên kêt , nhưng dưa vao tinh hinh cua công ty, đông thơi môt số yêu tố khach quan ́ ̀̀ ̀ ̉ ̀ ̣ ́ ́ khac nên chung ta nên lưa chon chiên lươc thâm nhâp thị trương cho thơi gian tơi là tôt ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ nhât vi: Nhà hang ở Nha trang phat triên khá manh nhưng vân đang ở tâm qui mô nhỏ và ́̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̃ ̀ vưa , vơi lai Nhà hang vưa mơi thanh lâp trong thơi gian gân đây . ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ Khi thưc hiên chiên lươc thâm nhâp thị trương thì Nhà hang sẽ tân dung đươc cac cơ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ hôi về thị trương lơn, nguôn nguyên liêu bên ngoai thị trương lơn, đông thơi nhà hang đã có ̣ ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ môt cơ sở cung ưng thuy san săn co. Khi đó chung ta có thể tân dung đươc điêm manh cau ̣ ̉ ̉ ̃ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ Nhà hang đó la: Uy tin cua Nhà hang tao dưng trong thơi gian qua, giá cả cac mon ăn ở nhà ̀ ̀ ́ ̉ ̀ ̣ ́ ́ hang mang tinh canh tranh rât cao, có nhưng mon ăn đăc trưng riêng cua nhà hang, cung là ̀ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̃ mon ăn sở trương cua nhà hang nhu mon goi. ́ ̉ ̀ ́ ̉ Đông thơi chung ta cung khăc phuc đươc nhưng điêm yêu cua Nhà hang như: Về chiên ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ́ lươc Marketing , thưc hiên chiên lươc thâm nhâp nay thì chung ta sẽ chú trong và cung cố ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ tôt hơn cac chiên lươc Marketing cho nhà hang, giup tên tuôi cua nhà hang ngay môt manh ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ hơn,măc khac thưc hiên chiên lươc nay cung it tôn kem chi phí hơn cac chiên lươc khac. Vì ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̃ ́́ ́ ́ ́ ́ thế chung ta cung né tranh đươc nhưng nguy cơ có thể anh hưởng đên Nhà hang như đôi thủ ́ ̃ ́ ̉ ́ ̀ ́ canh tranh, nhu câu cua khach hang ngay cang tăng về măt chât lương… ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ Cac giai phap cho chiên lươc thâm nhâp thị trương trong thơi gian săp tơi cua nhà ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ̉ hang như sau: ̀  Nhà hang nên tăng cương cac giai phap Marketing như : giam giá cac mon , ̀ ́ ̉ ́ ̉ ́ ́ thưc hiên cac chương trinh khuyên mai cho khach hang, thương xuyên tổ ̣ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̀ chưc cac chương trinh vao nhưng dip lễ hôi, nhưng ngay lễ lơn , nhưng ngay ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ he, mua đam cươi , có cac chương trinh cho cac khach tour vao nhưng ngay ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ đăc biêt trong năm như ngay têt ..v.v. Đông thơi tăng cương quang cao , giơi ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ́ thiêu về Nhà hang trên phương tiên internet, cac tơ rơi… ̣ ̀ ̣ ́ Nhóm 08 Page 11
  12. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công  Tăng cương về măt chât lương cac mon ăn, đa dang cac mon ăn cho khach ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ hang lưa chon, măc khac tao ra môt vai mon ăn đôc đao nhăm tao ra net riêng ̀ ̣ ̣ ̣́ ̣̀ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ cua nhà hang ̉ ̀  Thương xuyên tao môi quan hệ vơi cac tour du lich lư hanh, đông thơi có cac ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ chinh sach hơp lý cho cac tour du lich thân thiêt vơi nhà hang, nhăm muc tiêu ́ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ thâm nhâp ngay cang sâu rông khach hang tour.  Có nhưng chinh sach, chương trinh cho khach hang ở đia phương vao nhưng ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ dip lê, têt, mua cươi hoi… ̣̃́ ̀ ̉  Thương xuyên lam mơi minh băng cac chương trinh hâp dân để thu hut ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ khach hang. ́ ̣ KÊT LUÂN Qua quá trinh nghiên cưu, nhom đã rut ra đươc rât nhiêu bai hoc cho ban thân môi ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̃ thanh viên, nhưng kiên thưc bổ ich cả về măt lý thuyêt và thưc tê, phuc vụ cho công viêc ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ cua tưng thanh viên khi ra trương, nhom hiêu đươc tâm quan trong cua chiên lươc cua môt ̉ ̀ ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̣ doanh nghiêp, quá trinh xây dưng dưng chiên lươc như thế nao , cac công cụ sư dung trong ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̣ quá trinh xây dưng chiên lươc cho doanh nghiêp…đông thơi tăng thêm tinh thân, khả năng ̀ ́ ̣ ̀ ̀ lam viêc nhom cua tưng thanh viên trong nhom ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ́ Trong quá trinh lam viêc nhom, thì nhom thông nhât về sư đong gop cua tưng thanh ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̀ viên như sau: Họ và Tên Đanh Giá ́ 1. Triêu thị An ̣ A 2. Huynh Công Hưng ̀ A 3. Hồ Chí Hoan A 4. Huynh Thị Thuy Trang ̀ ̀ A 5. Trân Thị Như Quynh ̀ ̀ A ́ 6. Lê Kim Tuân A 7. Nguyên Thị Huyên Trâm ̃ ̀ A 8. Trân Thị Mỹ Trinh ̀ A Nhóm 08 Page 12
  13. Quản trị chiến lược GVGD: Lê Chí Công ̀ 9. Hoang Kim Oanh B A 10. Phan Thuân ́ CHUC THÂY, VÀ GIA ĐINH LUÔN LUÔN MANH KHOE, ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ HANH PHUC, THANH CÔNG TRONG CÔNG VIÊC. Nhóm 08 Page 13

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản