Đề thi chứng chỉ tin học quốc gia trình độ B

Chia sẻ: Tinh Tinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

1
2.976
lượt xem
765
download

Đề thi chứng chỉ tin học quốc gia trình độ B

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Đề thi chứng chỉ tin học quốc gia trình độ B

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chứng chỉ tin học quốc gia trình độ B

  1. TRUNG TÂM TIN HỌC- ĐẠI HỌC AN GIANG Số 25 - Võ Thị Sáu, TP Long xuyên, An giang Tels: (076) 945454 – ext. 666; Fax: (076) 842560 Website: http://cict.agu.edu.vn E-mail: cict@agu.edu.vn ĐỀ THI CHỨNG CHỈ TIN HỌC QUỐC GIA TRÌNH ĐỘ B Thời gian thi: 150 phút Ngày thi: 20/7/2008 Đề thi số: …… Lưu ý: - Thí sinh lưu tập tin vào ổ đĩa Z: để chấm điểm. - Thí sinh không được mang tài liệu vào phòng thi. Phần 1: Giới thiệu bài toán Một trường phổ thông quản lý điểm kiểm tra như sau: - Mỗi lớp có nhiều môn học; mỗi môn học được kiểm tra nhiều lần có hệ số khác nhau. - Cùng một đợt kiểm tra có thể có nhiều lớp trong cùng một khối. Cơ sở dữ liệu mẫu như sau: * Đề thi gồm có 5 trang Trang 1 *
  2. Phần 2: Yêu cầu Cơ sở dữ liệu và số liệu thử được mô tả ở trên đã được tạo sẵn trong tập tin ql_diem.mdb trên ổ đĩa Z:. Thí sinh mở file có sẵn và thực hiện các yêu cầu sau đây: Câu 1: (0.5đ) Dựa trên mô tả và số liệu anh/chị hãy thiết lập mối quan hệ (relationship) giữa các bảng (table). Nếu các table thiết lập các thuộc tính (properties) chưa phù hợp thì điều chỉnh cho phù hợp để thiết lập relationship. Câu 2: Truy vấn - Query: (2.5đ) a/. Tạo query có tên cau2a. Hãy thống kê điểm trung bình của từng môn học như sau: Ví dụ: Học sinh s0001 có 3 cột kiểm tra môn “địa lớp 6” thì tính như sau: (7.5*3 + 8*1 + 7*2)/6 = 7.42 * Trong đó:1, 2, 3 là các hệ số tương ứng 6 là 3 + 1+ 2 b/. Tạo query có tên cau2b. Liệt kê danh sách những học sinh có DTB của một hoặc nhiều môn
  3. d/. Trong đợt kiểm tra số “0001” hãy cho biết ai là người có điểm bằng với điểm của học sinh có mã số “S0001” thông tin bao gồm, mahs, hoten, lop, diem. Đặt tên query là cau2d. e/. Tạo query có tên cau2e. Liệt kê danh sách những học sinh có DTB của tất cả các môn >=5, thông tin bao gồm, mahs, hoten, lop. Câu 3: Tạo các báo cáo (Report) sau: (2.5đ) Tạo Report có tên cau3 dùng để thống kê danh sách điểm môn học của từng lớp hết lớp này đến lớp khác, hết môn này đến môn khác để in báo cáo như sau: Yêu cầu: Khổ giấy A4 (paper size) chiều đứng. Khi đến môn khác thì phải qua trang mới. Câu 4: (4đ) a/. Tạo form có tên cau4b dùng để thêm danh sách học sinh của một lớp như sau: * Đề thi gồm có 5 trang Trang 3 *
  4. Yêu cầu: • Mã số lớp không được trùng với mã số trong danh sách đã có. • Nút lệnh bổ sung danh sách khi người sử dụng click vào thì nhiều học sinh (record) được thêm vào dm_hoc_sinh mã số học sinh dựa vào field stt. b/. Tạo form có tên cau4b dùng để xem và in điểm môn học của từng lớp như sau: * Đề thi gồm có 5 trang Trang 4 *
  5. Yêu cầu: • Combo box chọn lớp thể hiện thêm cột năm học • Combo box tên môn học người sử dụng chọn hoặc gõ vào thì danh sách điểm môn học của lớp vừa chọn hiện ra tương ứng. • Nút lệnh IN in report câu 3 ra giấy nhưng chỉ có môn học và lớp được chọn thôi. • Nút lệnh ĐÓNG đóng form. . Câu 5: (0.5đ) anh chị chọn một trong 2 dạng sau: • Tạo thanh Menu tên Main có các menu của các phần trong ứng dụng này. • Hoặc thiết kế một form chính điều khiển tòan bộ ứng dụng này (tự thiết kế). --- Hết --- * Đề thi gồm có 5 trang Trang 5 *
Đồng bộ tài khoản