ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 Môn thi: Sinh học (Đề số 2)

Chia sẻ: T N | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
58
lượt xem
18
download

ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 Môn thi: Sinh học (Đề số 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi cuộc thi trắc nghiệm trực tuyến 2010 môn thi: sinh học (đề số 2)', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 Môn thi: Sinh học (Đề số 2)

  1. ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 Môn thi: Sinh học Thời gian làm bài : 90 phút Người ra đề: Phạm Hồng Danh (Trung tâm luyện thi Vĩnh Viễn) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40): Câu 1. Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do A. Rối loại phân li NST trong phân bào B. Tiếp hợp và trao đổi chéo bình thường C. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường D.Thay cặp Nu này bằng cặp Nu khác Câu 2. Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến A. Cấy truyền phôi B. Lai hữu tính C. Gây đột biến nhân tạo D. Nuôi cấy mô Câu 3. Bố bình thường, mẹ bị bệnh máu khó đông, thì: A. Con trai và con gái đều có thể bị bệnh B. 100% con trai bị bệnh C. 100% con đều bình thường D. 100% con gái bị bệnh Câu 4. Một người mắc bệnh máu khó đông có một người em trai sinh đôi bình thường. Giới tính của người bệnh là: A. Nam B. Nam hay nữ C. Nữ D. Không xác định cụ thể được Câu 5. Một quần thể người có tỉ lệ các nhóm máu là: máu A :45%, máu B :21%, máu AB :30%, máu O : 4%. Tần số tương đối các alen qui định nhóm máu là: A. IA: 0,45; IB: 0,51; IO: 0,04 B. IA: 0,5; IB: 0,3; IO: 0,2 C. IA: 0,51; IB: 0,45; IO: 0,04 D. IA: 0,3; IB: 0,5; IO: 0,2 Câu 6. Điều nào sau đây đúng?
  2. A.Tạo dòng tế bào soma có biến dị người ta loại bỏ màng sinh chất để tạo tế bào trần. B.Khả năng dung hợp khối sinh chất của tế bào không thể xảy ra giữa tế bào khác loài. C.Lai tế bào soma khác lai hữu tính là không có quá trình kết hợp các giao tử. D.Cây Raphanobrascica song nhị bội là kết quả của phép lai tế bào xôma. Câu 7. Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ xuất hiện hiện tượng thoái hoá giống do: A. Các gen trội đột biến có hại tăng cường biểu hiện ở trạng thái đồng hợp B. Các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do tăng cường thể đồng hợp C. Phát tán gen trội đột biến có hại trong các thế hệ sau D. Sức sống của các cá thể thế hệ sau sẽ kém dần, sinh trưởng và phát triển chậm, năng suất giảm, bộc lộ các tính trạng xấu Câu 8. Kiểu gen là: A. Tập hợp các gen trong tế bào cơ thể B. Tập hợp các gen trên NST của tế bào sinh dưỡng; C. Tập hợp các gen trên NST giới tính XY D. Tập hợp các gen trên NST giới tính X; Câu 9. Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAa x Aaa là: A. 100% thân cao B. 75% thân cao : 25% thân thấp C. 11 thân cao : 1 thân thấp D. 35 thân cao : 1 thân thấp Câu 10. Tiêu chuẩn hoá sinh được xem là tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt các chủng, loài ở dạng sinh vật nào sau đây? A. Động vật bậc cao B. Thực vật bậc cao C. Vi khuẩn D. Thực vật và động vật bậc thấp Câu 11. Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần, tự thụ phấn, giao phối cận huyết... A. Tạo ưu thế lai B. Hiện tượng thoái hoá C. Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm D. Tạo ra dòng thuần
  3. Câu 12. Điều nào không đúng khi mô tả vùng điều hòa? A.Có trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN-polymeraza nhận biết để liên kết. B.Nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gen. C.Điều khiển tổng hợp protein ức chế. D.Chứa trình tự nucleotid điều hòa quá trình phiên mã. Câu 13. Điều nào sau đây không đúng khi nói về codon và anticodon? A.Trên phân tử mARN có anticodon bổ sung được với codon tương ứng trên tARN . B.Mạch mã gốc là mạch có chiều 3' → 5'. C.Quá trình dịch mã trên mARN theo chiều 5'→ 3'. D.Đầu 5' của mARN có trình tự Nu giúp ribosom nhận biết và gắn vào mARN. Câu 14. Một trong các điều kiện cơ bản để nghiệm đúng quy luật phân ly độc lập của Menden là: A. Bố mẹ khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phản B. Các tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn C. Phải phân tích trên 1 lượng lớn cá thể và các cặp gen quy định cá cặp tính trạng tương phản phải nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. D. Các cặp alen quy định các tính trạng phải nằm trên những đôi nhiễm sắc thể khác nhau Câu 15. Điều nào sau đây không đúng với khái niệm về nhóm gen liên kết? A. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó B. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết C. Các gen nằm trên một nhiễm sắc thể tạo thành một nhóm gen liên kết D. Các gen trong nhóm liên kết thường di truyền cùng nhau. Câu 16. Cơ sở di truyền học của luật hôn nhân gia đình: cấm kết hôn trong họ hàng gần là: A. Gen trội có hại có điều kiện át chế sự biển hiện của gen lặn bình thường ở trạng thái dị hợp B. Ở thế hệ sau xuất hiện hiện tượng ưu thế lai C. Gen lặn có hại có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp gây ra những bất thường về kiểu hình D. Ở thế hệ sau xuất hiện các biển hiện bất thường về trí tuệ Câu 17. Thế hệ xuất phát trong quần thể ngẫu phối là: 0,16 DD: 0,32 Dd: 0,52dd. Biết tỷ lệ sống sót đến tuổi sinh sản của kiểu gen Dd là 100%, DD là 75%, dd là 50%. Đến thế hệ F1 tỷ lệ kiểu gen của quần thể này là: A. 0,36 DD : 0,48 Dd : 0,16 dd
  4. B. 0,16 DD : 0,48 Dd : 0,36 dd C. 10,24% DD : 43,52% Dd : 46,24% dd D. 49% DD : 42% Dd : 9% dd Câu 18. Điều nào sau đây không đúng? A. Tính trạng đơn gen phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen B. Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng trạng có sẵn C. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường D. Tính trạng đa gen rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường Câu 19. Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 168 BB : 72 bb. Cho giao phối ngẫu nhiên sau 3 thế hệ. Cấu trúc di truyền của quần thể đó là: A. 70% BB : 30% bb B.49%BB : 42%Bb : 9%bb C. 30%BB : 70%bb D.30%BB : 40%Bb : 30% bb Câu 20. Vai trò chủ yếu của enzym ADN polymeraza trong quá trình tự sao của ADN là: A.Mở xoắn NST và ADN B.Liên kết Nu của môi trường với Nu của mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung C.Tổng hợp đoạn mồi trên mạch có chiều 5’ đến 3’ D. Phá vỡ liên kết H2 để ADN thực hiện tự sao Câu 21. Sự khám phá ra quy luật di truyền liên kết gen đã không bác bỏ mà còn bổ sung cho quy luật phân ly độc lập vì: A. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể có rất nhiều cặp gen và trong mỗi tế bào có nhiều cặp nhiễm sắc thể đồng dạng nhau. B. Các gen cùng 1 nhiễm sắc thể liên kết với nhau còn các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng nhau phân ly độc lập với nhau trong quá trình di truyền. C. Mỗi gen đều quy định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn D. Số lượng gen trong tế bào rất lớn còn số lượng NST thì hạn chế Câu 22. Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN là: A. Sacgap B. Oatxơn và Cric C. Páplốp D. Moocgan Câu 23. Các nguyên tố có mặt trong cấu trúc đơn phân của Axit Nucleic là:
  5. A. C, H, O, N, S B. C, N, O, S, P C. C, H, O, N, P D. C, H, O Câu 24. Trong giai đoạn tiến hoá hoá học của quá trình phát sinh sự sống đã có hiện tượng: A. Tạo thành các côaxecva B. Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vô cơ bằng con đường hoá học C. Hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên D. Xuất hiện cơ chế tự sao chép Câu 25. Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường ở những nhóm sinh vật A. Thực vật và động vật ít di động xa B. Thực vật và động vật kí sinh C. Động vật giao phối D. Động vật ít di động xa Câu 26. Các quần thể hay nhóm quần thể của loài có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành A. các chi B. các đơn vị trên loài C. các nòi D. các đơn vị dưới loài Câu 27. Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ gọi là: A. nòi địa lí B. nòi sinh học C. nòi sinh thái D. quần thể giao phối Câu 28. Trên NST X (không có alen trên Y), gen M qui định tính trạng bình thường, m qui định mù màu. Bố, mẹ bình thường, sinh một con trai mắc hội chứng Claiphentơ và mù màu. Kiểu gen của bố mẹ và con trai lần lượt là: A. P: XMY x Xm Xm ; F1: Xm Y B. P: Xm Y x Xm Xm ; F1: XM Xm Y C. P: XMY x Xm Xm ; F1: Xm Xm Y
  6. D. P: XMY x XM Xm ; F1: Xm Xm Y Câu 29. Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, phát biểu nào dưới đây là không đúng A. Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật C. Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau dần dần tạo thành những nòi địa lí rồi thành loài mới D. Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở động vật và thực vật Câu 30. Giai đoạn tiến hoá hoá học từ các chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản rồi phức tạp dần là nhờ: A. các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm B. sự hình thành các côaxecva C. tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên. D. sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép Câu 31. Thể đa bội khác nguồn là cơ thể có A. Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n B. Tế bào mang bộ NST tứ bội C. Tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa bộ phận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ, bố và mẹ thuộc hai loài khác nhau D. Tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau Câu 32. Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là: A. Giải quyết được tình trạng khó khăn trong giao phối của phương pháp lai xa B. Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong bậc thang phân loại C. Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn D. Hạn chế được hiện tượng thoái hoá Câu 33. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường được thấy ở A. Thực vật B. Động vật kí sinh C. Động vật ít di động xa D. Động vật
  7. Câu 34. Ý nào đúng khi nói về những bất thường trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử và tế bào A. Đột biến là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ra kiểu hình B. Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc và số lượng NST C. Thể đột biến là những cá thể mang đột biến D. Thể đột biến là những cá thể mang vật chất di truyền bị biến đổi được biểu hiện ra kiểu hình* Câu 35. Dạng sống có ARN đóng vai trò vật chất di truyền là: A. Virut B. Một số loài vi khuẩn C. Vi khuẩn D. Một số loại virut Câu 36. Cho 1 quần thể giao phối ngẫu nhiên. ở thế hệ xuất phát P có 0,4 AA : 0,6 Aa. Nếu đến F3 số cá thể trong quần thể là 1000 thì số cá thể của từng kiểu gen là: A. 160 AA : 360 Aa : 480 aa. B. 490 AA : 420 Aa : 90 aa. C. 90 AA : 490 Aa : 420 aa. D. 480 AA : 360 Aa : 160 aa. Câu 37. Tiến hành lai xa giữa loài cây hoang dại và loài cây trồng thường nhằm mục đích gì? A. Giúp thế hệ lai tạo ra có khả năng sinh sản hữu tính bình thường. B. Góp phần giải quyết và hạn chế được tính khó lai khi lai xa. C. Tổ hợp được các gen quy định năng suất cao của 2 loài vào thế hệ lai. D. Đưa gen quy định khả năng chống chịu cao với môi trường của loài hoang dại vào cây lai. o o Câu 38. Cá rô phi Việt Nam sống được trong môi trường nước có nhiệt độ từ 5,6 C đến 42 C. o Cá chép sống ở môi trường nước có nhiệt độ từ 2 C đến 44oC. Biên độ dao động nhiệt độ của ao hồ nước ta là: ở miền Bắc từ 2oC đến 42oC, ở miền Nam từ 10oC đến 40oC. Câu nào sau đây có nội dung sai? A. Cá chép và cá rô phi đều có thể nuôi được ở cả 2 miền. B. Khả năng phân bố của cá chép rộng hơn cá rô phi. C. Cá chép có thể sống được ở mọi ao hồ của miền Nam. D. Cá rô phi có thể sống được ở mọi ao hồ của miền Bắc. Câu 39. Trong một hệ sinh thái trên cạn, sản lượng sinh vật sơ cấp không phải do nhóm sinh vật nào sau đây tạo ra? A. Vi khuẩn quang hợp.
  8. B. Tảo. C. Cây xanh. D. Vi khuẩn hoá tổng hợp. Câu 40. Học thuyết về CLTN của Đacuyn đã làm sáng tỏ vấn đề nào sau đây? A. Sự tích lũy các biến dị trung tính ở sinh vật trong quá trình tiến hóa B. Quá trình biến đổi kiểu gen của quần thể dẫn đến tạo ra các nhóm sinh vật trên loài C. Nguyên nhân phát sinh & cơ chế di truyền các biến dị D. Nguyên nhân hình thành các đặc điểm thích nghi & nguồn gốc chung của các loài. II.PHẦN RIÊNG A.CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN (CÂU 41 →CÂU 50) Câu 41. Theo La mác: sự hình thành loài hươu cao cổ là: A. Do tập quán không ngừng vươn cao cổ ăn lá trên cao được di truyền qua nhiều thế hệ. B. Do sự thay đổi đột ngột của môi trường nên chỉ còn toàn lá cây ở cao, buộc hươu phải vươn cổ để ăn lá. C. Do chọn lọc đã tích luỹ được những biến dị cổ cao ở hươu. D. Do phát sinh biến dị "cổ cao" 1 cách ngẫu nhiên. Câu 42. Trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp, các thao tác được thực hiện theo trình tự sau: A. Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận → Cắt phân tử ADN B. Cắt phân tử ADN → Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận C. Nối ADN cho và nhận → Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN D. Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN → Nối ADN cho và nhận Câu 43. Cơ thể thực vật đa bội có thể được phát hiện bằng phương pháp nào dưới đây là chính xác nhất A. Đánh giá sự phát triển bằng cơ quan sinh dưỡng B. Đánh giá khả năng sinh sản C. Đếm số lượng NST trong tế bào D. Đánh giá khả năng sinh trưởng và khả năng chống chịu với sâu bệnh Câu 44. Điều nào sau đây không đúng? A. Cách ly địa lý tạo ra sự khác biệt về thành phần kiểu gen của quần thể.
  9. B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xãy ra nhanh. C. Hình thành loài bằng cách ly sinh thái thường xãy ra đối với các sinh vật ít di chuyển. D. Hình thành loài bằng cách ly địa lý thường xãy ra đối với những sinh vật phát tán xa. Câu 45. Vùng mã hóa của một gen có tỷ lệ A/X = 70% và số liên kết Hidro là 4400, mang thông tin mã hóa cho phân tử protein có khối lượng 49800 đvC, biết khối lượng trung bình của 1 axit amin là 100 đvC. Có thể cho rằng đây là một gen ở: A. mọi loại tế bào sinh vật B. tế bào nhân sơ C. sinh vật chưa có cấu tạo tế bào D. tế bào nhân chuẩn Câu 46. Trong tế bào sinh dưỡng của người thấy có 47 NST. Thể đột biến đó là: A. Thể dị bội. B. Hội chứng Đao C. Hội chứng 3X D. Hội chứng Claiphentơ Câu 47. Ở một loài có bộ NST 2n = 8, dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể ba nhiễm? A. 6 +XXX.* B.4 +1+XXY. C.7 +XXY. D.3n = 12. Câu 48. Ở một loài bọ cánh cứng: Gen A quy định mắt dẹt; a: mắt lồi; B: mắt xám; b: mặt trắng (Gen A, B trội hoàn toàn). Biết gen nằm trên NST thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay sau khi sinh ra). Trong phép lai AaBb x AaBb người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Hỏi số cá thể con mắt lồi, màu trắng là bao nhiêu? A. 65 B. 130 C. 195 D. 260 Câu 49. Nói về nhân tố sinh thái, phát biểu nào sau đây là đầy đủ nhất: “Nhân tố sinh thái là: A. nhân tố môi trường tác động gián tiếp lên sinh vật, ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng phát triển và sinh sản của sinh vật. B. nhân tố môi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng phát triển và sinh sản của sinh vật.
  10. C. nhân tố môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật, ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng phát triển và sinh sản của sinh vật. D. nhân tố môi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để tự vệ Câu 50. Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc sinh ra cho đến khi chết do già được gọi là: A. Tuổi thọ sinh thái. B. Tuổi thọ sinh lí. C. Tuổi thọ trung bình. D. Tuổi quần thể. B.PHẦN NÂNG CAO (CÂU 51 → CÂU 60) Câu 51. Từ 1 cá thể thực vật có kiểu gen Aa, qua nhiều thế hệ tự thụ liên tiếp. Đến thế hệ thứ n, cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là A. AA=aa=(1-(1/2) n)/2 ; Aa=(1/2) n B. AA=aa=(1/2)n ; Aa=1-2(1/2)n C.AA=aa=(1-(1/2) n+1)/2 ; Aa=(1/2) n+1 D. AA=aa=(1/2) n+1 ; Aa=1-2(1/2) n+1 Câu 52. Theo Kimura thì ở mức độ phân tử sự tiến hoá diễn ra theo con đường: A. Củng cố có chọn lọc các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự nhiên B. Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự nhiên C. Củng cố có chọn lọc các đột biến trung tính không liên quan đến tác động của chọn lọc tự nhiên D. Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính, không liên quan đến tác động của chọn lọc tự nhiên Câu 53. Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: A. Các tế bào đã được xử lý hoá chất làm tan thành tế bào B. Các tế bào sôma tự do được tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng C. Các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai D. Các tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục Câu 54. Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết phốt phođieste nối giữa các nuclêôtít. Gen trội D chứa 17,5% số nuclêottít loại T. Gen lặn d có A = G = 25%. Tế bào mang kiểu gen Ddd giảm phân bình thường thì loại giao tử nào sau đây không thể tạo ra? A.Giao tử có 750 Ađênin
  11. B.Giao tử có 1275 Timin. C.Giao tử có 1500 Guanin D.Giao tử có 1275 Xitôzin Câu 55. Ở thực vật, người ta tiến hành giao phấn giữa 2 cây P, thu được F1 có 240 cây có hoa trắng; 60 cây có hoa vàng và 20 cây có hoa tím. Nếu cho cây P nói trên lai phân tích thì kết quả thu được ở con lai là: A. 25% vàng; 50% trắng; 25% tím. B. 25% trắng; 50% vàng; 25% tím. C. 75% vàng; 12,5% trắng; 12,5% tím. D. 75% trắng; 12,5% vàng; 12,5% tím. Câu 56. Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ: A. Quần thể và loài B. Nguyên tử C. Phân tử D. Cơ thể Câu 57. Trên đầm lầy hoặc những cánh đồng sau mùa gặt, những con cò dàn hàng ngang để bắt mồi. Hiện tượng này được gọi là: A. Quần thể B. Quần tụ cá thể C. Tập hợp cá thể D. Xu hướng bầy đàn 6 Câu 58. Trên một hệ sinh thái đồng cỏ, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt đất là 3.10 2 KCalo/m /ngày. thực vật đồng hoá được 0,35% tổng năng lượng đó đưa vào lưới thức ăn. Động vật ăn cỏ và tích luỹ được 25%; còn động vật ăn thịt bậc 1 tích luỹ được 1,5% năng lượng của thức ăn. Hiệu suất chuyển hoá năng lượng ở động vật ăn thịt bậc 1 so với nguồn năng lượng từ thực vật là: A. 0,375%. B. 0,0013125% C. 0,4%. D. 0,145%. Câu 59. Để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai trong phương pháp lai tế bào người ta sử dụng A. Hoocmôn thích hợp B. Keo hữu cơ pôliêtilen glicol C. Xung điện cao áp
  12. D. Virút Xenđê Câu 60. Trong việc thiết lập phả hệ, kí hiệu dưới đây minh hoạ cho mối quan hệ: A. hôn nhân đồng huyết. B. hai hôn nhân của một người nam C. hôn nhân không sinh con D. anh chị em cùng bố mẹ Câu Đáp Câu Đáp Câu Đáp Câu Đáp Câu Đáp Câu Đáp án án án án án án 1 C 11 A 21 D 31 D 41 A 51 A 2 C 12 C 22 A 32 A 42 D 52 D 3 B 13 A 23 C 33 A 43 C 53 A 4 B 14 D 24 B 34 D 44 A 54 D 5 B 15 A 25 A 35 D 45 D 55 A 6 C 16 C 26 C 36 B 46 A 56 C 7 B 17 B 27 B 37 D 47 A 57 A 8 A 18 D 28 D 38 D 48 A 58 A 9 C 19 B 29 B 39 B 49 C 59 A 10 C 20 B 30 C 40 A 50 B 60 B Tuổi Trẻ Online – Trung tâm Tin học và Quản lý Kinh tế MaIT – Đại học Bình Dương

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản