Đề thi đại học môn hóa

Chia sẻ: Trinhhoai Phuong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:13

0
543
lượt xem
187
download

Đề thi đại học môn hóa

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 4:Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí ?
A. Khử mùi tanh của các trước khi nấu bằng dấm ăn
B. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh sau đó rửa sạch bằng nước
C. Tạo phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với ở nhiệt độ cao.
D. Tổng hợp phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với hỗn hợp và ở 0 đến 5 độ C

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi đại học môn hóa

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOAÙ Câu 1: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh, được gọi chung là: A. Sự ăn mòn hóa học B. Sự ăn mòn kim loại. C. Sự khử kim loại D. Sự ăn mòn điện hóa Câu 2: Số oxi hoa cua clo trong phân tử ́ ̉ A. Là 0 B. Là (+1) C. Là (-1) D. Là (-1) và (+1). Câu 3: Từ 1,2 tấn có thể điều chế được tối đa bao nhiêu tấn dung dịch 98% (d = 1,84g/ml). Biết hiệu suất cả quá trình là 90% A. 1,8 tấn. B. 2,3 tấn C. 1,73 tấn D. Đáp án khác Câu 4:Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí ? A. Khử mùi tanh của các trước khi nấu bằng dấm ăn B. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh sau đó rửa sạch bằng nước C. Tạo phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với ở nhiệt độ cao. D. Tổng hợp phẩm nhuộm azo bằng phản ứng của amin thơm bậc 1 với hỗn hợp và ở 0 đến 5 độ C Câu 5:Cho dãy axit :acrylic , propionic, butanoic.Từ trái sang phải , tính axit của chúng biến đổi theo chiều A. Giảm . B. Tăng C. Không thay đổi. D. Vừa giảm vừa tăng Câu 6: Đun nóng dd fomalin với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polimecó cấu trúc nào sau đây A. Mạng lưới không gian B. Mạch thẳng. C. Dạng phân nhánh D. Tất cả đều sai Câu 7:Một loại nước có chứa là loại nước nào ? A. Nước cứng tạm thời B. Nước cứng vĩnh cửu C. Nước cứng toàn phần. D. Nước mềm Câu 8:Trong 1 cốc nước cứng chứa a mol ., b mol và c mol .Nếu chỉ dùng nước vôi trong , nồng độ là p(M) để giảm độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V (lít) nước vôi trong vào cốc , độ cứng trong cốc là nhỏ nhất.Biểu thức tính V theo a, b ,p là A. B. . C. D. Câu 9:Cho các phản ứng xảy ra theo thứ tự ở catot của 1 bình điện phân (I) (II) (III) (IV) Ban đầu bình điện phân có những chất nào sau đây: A. B. C. D. A và C đều đúng. 1
  2. Câu 10 : Hỗn hợp X gồm 1 hidrocacbon , trong điều kiện thường ở thể khí và hidro .Tỉ khối của X so với hidro là 6,7.Cho hh đi qua Ni nung nóng , sau khi hidrocacbon phản ứng hết thu được hh Y có tỉ khối với hidro là 16,75.CTPT của hidrocacbon là A. . B. C. D. Câu 11 : Có 100ml 98% , khối lượng riêng là 1,84g/ml .Người ta muốn pha loãng thể tích trên thành dd 20% .Thể tích nước cần dùng thêm để pha loãng ? A. 717,6ml. B. 771,6ml C. 711,6ml D. 716,7ml Câu 12: Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao .Để giảm bớt lượng axit khi bị đau , người ta thường dùng chất nào ? A. Muối ăn (NaCl) B. Thuốc muối . C. Đá vôi D. Chất khác Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 10g hh muối khan .Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58g trong môi trường axit .Thành phần % theo khối lượng của ban đầu lần lượt là ? A. 76%, 24%. B. 67% , 33% C. 24%, 76% D. 33% , 67% Câu 14: Đun hh 3 rượu no , đơn chức với đặc ở C thì số ete thu được là A: 6. B: 7 C:8 D:9 Câu 15 : Cho sơ dồ chuyển hóa : chất X có thể là 1 trong các chất nào ? A. B. C. . D. Câu 16: Hợp chất X cấu tạo từ các ion 2 nguyên tố M ,N có dạng .Trong phân tử đó , tổng số proton là 46 , số hạt mang điện các ion của N nhiều hơn của M là 44 hạt .Công thức phân tử của X là A. . B. C. D. Câu 17:Hòa tan m gam hhA:Cu, Ag trong dd hh: thu được, ddB chứa 7,06 gam muối và hhG: 0,05 mol ; 0,01 mol .Khối lượng hh A ? A: 4 B: 3 C:2 D:1 Câu 18 : Hòa tan hhA: 0,1mol , ; thu được ddB. Cho dd vào ddB. Sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam kết tủa ? A: 56.7 B :46.6 C:45.1 D. 27.9 2
  3. Câu 19 : Trong số các loại tơ sau: (1) (2) (3) Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A: (1) (2) B: ( 2) ( 3) C: (1) (3) D . Tất cả Câu 20 : Este phenyl cloaxetat có thể tác dụng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol là: A: 1:1 B: 1:2 C:1:3 . D: 1:4 Câu 21 : Hỗn hợp A gồm metanal và etanal. Khi oxi hoá m gam A (H=100%) thu được hỗn hợp B gồm 2 axit hữu cơ tương ứng có . Giá trị của a trong khoảng: A. 1,26
  4. Câu 26:Trung hoà hoàn toàn 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,5M. Tên gọi của X là: A. Axit fomic B. Axit axetic. C. Axit propionic D. Axit acrylic Câu 27 : Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol và d mol . Biết rằng . Tìm mối quan hệ giữa b và a,c,d để được 1 dung dịch chứa 3 ion kim loại A.. B. C. D. Câu 28 : Làm bay hơi 7,4 gam một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 7,4 gam A với dung dịch NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm có 6,8 gam muối. Tên gọi của A là: A. Etyl fomat. B. Metyl propionat C. Propyl fomat hoặc isopropyl fomat D. Metyl axetat Câu 29: Đáp án sau đây, đáp án nào đúng A. Tơ nhân tạo là từ monome tổng hợp thành, VD nilon-6,6; nilon-6,7 .. B. Tơ nhân tạo là tơ sãn có trong thiên nhiên như sợi bông, tơ tàm .. C. Tơ nhân tạo là từ Polyme thiên nhiên chế hóa thành, VD tơ Visco, tơ axetat. D. Tơ tổng hợp là từ Polyme tổng hợp thành, VD tơ enan, tơ capron Câu 30: Trong sự so sánh tính Bazo các amin cùng bậc với nhau, người ta xét đến nhóm gắn vào amin đó có tính đẩy e hay hút e. nếu nhóm gắn vào amin là Ankyl hoặc là benzen thì tính bazo lần lượt là? A. tăng dần hoặc giảm dần. B. giảm dần hoặc tăng dần C. cùng tăng D. cùng giảm Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 9,0g hỗn hợp bột Mg và bột Al vào dung dịch loãng, dư thu được khí A và dung dịch B. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào B sao cho kết tủa đạt tới lượng lớn nhất thì ngừng lại. Lọc kết tủa, đem nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 16,2g chất rắn. Thể tích khí A thu được ở đktc là : A. 11,2 lít B. 10,08 lít. C. 8,4 lít D. 5,04 lít 4
  5. Câu 32: Trong một phản ứng este hóa, 7,6 gam propylenglycol phản ứng được với hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức no mạch hở đồng đằng liên tiếp, thu được 17,68 gam hỗn hợp ba este đa chức. Công thức hai axit hữu cơ tham gia phản ứng este hóatrên là A. Axit fomic; Axit axetic B. Axit axetic; Axit Propionic . C. D. Câu 33: A là một hiđrocacbon dạng khí. Hiđrat hóa A thu được rượu đơn chức no mạch hở. 50 ml hỗn hợp X gồm A và cho qua xúc tác Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 30 ml hỗn hợp khí Y. Các thể tích đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Y làm nhạt màu nước brom. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là: A. 33,33%; 66,67%. B. 50%; 50% C. 25%; 25%; 50% D. Tất cả đều sai Câu 34: Hỗn hợp A có khối lượng 25,1 gam gồm ba chất là axit axetic, axit acrilic và phenol. Lượng hỗn hợp A trên được trung hòa vừa đủ bằng 100 ml dung dịch NaOH 3,5M. Tổng khối lượng ba muối thu được sau phản ứng trung hòa là : A. 33,15g B. 32,8g. C. 31,52g D. 34,47g Câu 35:Lấy 97,5 gam benzen đem nitro hóa, thu được nitrobenzen(hiệu suất 80%). Đem lượng nitrobenzen thu được khử bằng hiđro nguyên tử mới sinh bằng cách cho nitrobenzentác dụng với bột sắt trong dung dịch HCl có dư (hiệu suất 100%), thu được chất hữu cơ X. Khối lượng chất X thu được là : A; 93 g B: 129,5 g C: 116,25 g D: 103,6 g Câu 36 : chứa S có số oxi hóa cực tiểu, bằng -2. Chọn phát biểu đúng : A. chỉ có thể đóng vai trò chất khử hoặc tham gia như chất trao đổi, chứ không thể đóng vai trò chất oxi hóa B. Trong phản ứng oxi hóa, thường bị oxi hóa tạo lưu huỳnh đơn chất có số oxi hoá bằng 0 hay hợp chất trong đó S có số oxi hóa bằng +4. không bao giờ bị khử C. Khi tham gia phản ứng oxi hóa khử, có thể đóng vai trò chất oxi hóa. D. Khi tham gia phản ứng oxi hóa khử, có thể đóng vai trò chất oxi hóa Câu 37 : Trộn dung dịch NaOH 40% với dung dịch NaOH 10% để thu được dung dịch 30%. Khối lượng mỗi dung dịch cần lấy đem trộn để thu được 60 gam dung dịch NaOH 30% là A. 20 gam dd NaOH 40%; 40 gam dd NaOH 10% B. 40 gam dd NaOH 40%; 20 gam dd NaOH 10%. C. 30 gam dd NaOH 40%; 30 gam dd NaOH 10% D. 35 gam dd NaOH 40%; 25 gam dd NaOH 10% 5
  6. Câu 38 : Dãy các chất đều tác dụng với HCOOH là : A. B. C. D. Câu 39:Cho phương trình phản ứng : . Sau khi cân bằng, hệ số mol của , A, B lần lượt là : A. 2; 5; 10 B. 5; 2; 10. C. 2; 10; 5 D. 5; 10; 2 Câu 40:E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là . E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra một muối hữu cơ và 2 rượu là etanol và propanol-2. Tên gọi của E là : A. Etyl isopropyl oxalat. B. Metyl isopropyl acetat C. Etyl isopropyl adipat D. Dietyl adipat Câu 41:Tổng số hạt (phân tử và ion) của acid formic HCOOH có trong 10 ml dung dịch acid 0,3M (cho biết độ điện ly của HCOOH trong dung dịch là = 2%) : A. B. C.. D. Câu 42:Cho 19,04 lít khí hỗn hợp A gồm và 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp đi qua bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B (H = 100%). Giả sử tốc độ phản ứng 2 olefin là như nhau. Mặt khác, đốt cháy một nửa hỗn hợp B thu được 43,56g và 20,43g . Công thức phân tử 2 olefin là : A. B. C. D. . E. 2 cặp giá trị A, B Câu 43:Cho các chất : (I) : (II) : (III) : (IV) : (ancol benzyl) (V) : (VI) : Các chất tác dụng được với là A. (I), (IV), (V) B. (I), (II), (III), (V) C. (I), (III), (V), (VI). D. (I), (V), (VI) 6
  7. Câu 44 : Cho chất X tác dụng với dung dịch được dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Q.Từ Q chưng cất thu được chất A , cho A tráng gương thu được sản phẩm B.CHo B tác dụng với dung dịch lại thu được Z. CTCT của X là: A. B. C. D. . Câu 45 : Cho hỗn hợp và có khối lượng trung bình là 7,2.Sau khi thực hiện p.ứ với nhau để tạo thì thu được hỗn hợp khí có khối lượng trung bình là 8.Hiệu suất của p.ứ là: A. 20% B. 25%. C. 40% D. 50% Caâu 46 : Đốt cháy hòan tòan a mol chất hữu cơ A thu được b mol và c mol thỏa mãn .Còn khi cho A tác dụng với thì cho tỉ lệ 1:1.CTTQ của A là: A. B. C. D. Câu 47 Cho hỗn hợp X gồm 3 chất : , , với số mol bằng nhau. Thực hiện phản ứng đốt cháy X trong các trường hợp sau : Nếu lấy A ra thì số mol của > số mol của . Nếu lấy B ra thì số mol của < số mol của . Vậy A,B,C lần lượt là : A. B. C. D. Câu 48 : Để phân biệt 2 dung dịch KCl và NaCl người ta sử dụng phương pháp nào sau đây: A. Quỳ tím B. so màu ngọn lửa. C. dung dịch D. dung dịch phenolphtalein 7
  8. ĐỀ THI THỬ HÓA HỌC TỐT NGHIỆP THPT - BGD Câu 1: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch: A. CH3CHO trong môi trường axit B. HCOOH trong môi trường axit C. HCHO trong môi trường axit D. CH3COOH trong môi trường axit Câu 2: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là: A. 14,49% B. 51,08% C. 40% D. 18,49% Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X, Y lần lượt là: A. Rượu (ancol) etylic, andehit axetic B. Glucoz, andehit axetic C. Glucoz, etyl axetat D. Glucoz, rượu (ancol) etylic Câu 4: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. Glucoz, glixerin, andehit fomic và natri axetat B. Glucoz, glixerin, mantoz và rượu (ancol) etylic C. Glucoz, glixerin, mantoz và axit axetic D. Glucoz, glixerin, mantoz và natri axetat Câu 5: Một trong những điểm khác nhau giữa protit và gluxit là: A. Protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B. Protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử C. Protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử D. Protit luôn là chất hữu cơ no Câu 6: Để trung hòa 4,44 gam một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. CTPT của axit đó là: A. C3H7COOH B. C2H5COOH C. CH3COOH D. HCOOH Câu 7: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là: A. Rượu bậc 1 B. Rượu bậc 2 C. Rượu bậc 3 D. Rượu b1 và b2 Câu 8: Andehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ andehit: A. Chỉ thể hiện tính khử B. Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa C. Thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D. Chỉ thể hiện tính oxi hóa Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic và axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là: A. Quỳ tím và dung dịch brom B. Quỳ tím và dung dịch Na2CO3 C. Quỳ tím và Cu(OH)2 D. Quỳ tím và dung dịch NaOH Câu 10: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm: A. C3H5(OH)3 và C2H4(OH)2 B. CH3COOH và C2H3COOH 8
  9. C. C3H5(OH)3 và C12H22O11 (saccaroz) D. VC3H7OH và CH3CHO Câu 11: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là: A. C6H12O6 (glucoz) B. HCHO C. CH3COOH D. HCOOH Câu 12: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là: A. CH3-CH(NH2)-CH3 B. CH3-CH2-CHO C. CH3-CH2-COOH D. CH3-CH2-OH Câu 13: Cho m gam glucoz lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 45 B. 22,5 C. 14,4 D. 11,25 Câu 14: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là: A. CH3-CH2-COO-CH3 B. CH3-CH2-CH2-COOH C. HCOO-CH2-CH2-CH3 D. CH3-COO-CH2-CH3 Câu 15: Chất vừa tác dụng với Na, nhưng không tác dụng với NaOH là: A. CH3-CH2-COO-CH3 B. CH3-CH2-CH2-COOH C. CH3-CH2-CH2-CH2-OH D. CH3-COO-CH2-CH3 Câu 16: Chất không tác dụng với Na, nhưng tác dụng với NaOH là: A. CH3-CH2-COO-CH3 B. CH3-CH2-CH2-COOH C. CH3-CH2-CH2-CH2-OH D. CH3-CH2-O-CH2-CH3 Câu 17: Số đồng phân ứng với CTPT C3H8O là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 18: Cho các chất: HO-CH2-CH2-OH; CH3-CH2-CH2-OH; CH3-CH2-O-CH3; HO-CH2- CH(OH)-CH2OH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ pòng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 19: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2-)n; (-NH-CH2-CO-)n. công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên là: A. CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH B. CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH C. CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH D. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH Câu 20: Trong số các loại tơ sau: [-HN-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1); [-HN-(CH2)5-CO-]n (2); [C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3). Tơ thuộc loại poliamit là: A. 1, 3 B. 1, 2 C. 1, 2, 3 D. 2, 3 9
  10. Câu 21: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai andehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92 gam Ag. CTCT của hai andehit là: A. HCHO và C2H5CHO B. HCHO và CH3CHO C. C2H5CHO và C3H7CHO D. CH3CHO và C2H5CHO Câu 22: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là: A. C2H5OH và C3H7OH B. C4H9OH và C5H11OH C. C3H7OH và C4H9CHO D. CH3OH và C2H5OH Câu 23: Trong phân tử của các gluxit luôn có: A. Nhóm chức rượu B. Nhóm chức axit C. Nhóm chức xeton D. Nhóm chức andehit Câu 24: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucoz với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là: A. 10,8 gam B. 21,6 gam C. 32,4 gam D. 16,2 gam Câu 25: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất này với: A. Dung dịch HCl và Na2SO4 B. Dung dịch KOH và CuO C. Dung dịch KOH và dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH và dung dịch NH3 Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là: A. C6H12 (xiclohexan), C6H5-CH3 B. C2H2, C6H5-NO2 C. CH4, C6H5-NO2 D. C2H2, C6H5-CH3 Câu 27: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Propen B. Isopren C. Toluen D. Stiren Câu 28: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 29: Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. CTPT của X là: A. CH3COOH B. HCOOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH Câu 30: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là: A. CnH2n-1OH (n ≥ 3) B. CnH2n+1OH (n ≥ 1) C. CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x > 1) D. CnH2n-7OH (n ≥ 6) Câu 31: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là: 10
  11. A. Natri axetat B. Anilin C. Amoniac D. Natri hidroxit Câu 32: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 (đặc), sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là: A. 564 gam B. 465 gam C. 456 gam D. 546 gam Câu 33: Hai chất đồng phân của nhau là: A. Mantoz và glucoz B. Saccaroz và glucoz C. Fructoz và glucoz D. Fructoz và mantoz Câu 34: Chất không phản ứng với Na là: A. CH3COOH B. CH3CHO C. HCOOH D. C2H5OH Câu 35: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là: A. C6H5CH2OH B. C6H5NH3Cl C. p-CH3C6H4OH D. C6H5OH Câu 36: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hóa chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là: A. Dung dịch Br2, dung dịch NaOH và khí CO2 B. Dung dịch Br2, dung dịch HCl và khí CO2 C. Dung dịch NaOH, dung dịch NaCl và khí CO2 D. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl và khí CO2 Câu 37: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là: A. Na, HBr và CuO B. CuO, KOH và HBr C. Na, Fe và HBr D. NaOH, Na và HBr Câu 38: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là: A. CH2=C(CH3)2 B. CH3-CH=CH-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH2=CH-CH3 Câu 39: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là: A. 28,26% và 71,74% B. 26,74% và 73,26% C. 25,73% và 74,27% D. 27,95% và 72,05% Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí oxi cần cho phản ứng (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áo suất). Tên gọi của este đem đốt là: A. Metyl axetat B. Propyl fomiat C. Etyl axetat D. Metyl fomiat Câu 41: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là: A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3 11
  12. C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 Câu 42: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là: A. CH3COOH B. CH3CHO C. C2H5OH D. CH3OH Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Amin trên có CTPT là: A. C3H7N B. C2H5N C. CH5N D. C2H7N Câu 44: Trùng hợp hoàm toàn 6,25 gam vinyl clorua được m gam PVC. Số mắt xích -CH2- CH2- trong m gam PVC nói trên là: A. 6,02.1022 B. 6,02.1020 C. 6,02.1021 D. 6,02.1023 Câu 45: Số đồng phân ứng với CTPT C3H9N là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 46: Trung hòa 1 mol α- Amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối lượng. CTCT của X là: A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH C. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D. H2N-CH2-COOH Câu 47: CTCT của alanin là: A. H2N-CH2-CH2-COOH B. C6H5NH2 C. CH3-CH(NH2)-COOH D. H2N-CH2-COOH Câu 48: Một cacbohidrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 (dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc. CTPT của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O3 C. C5H10O5 D. C6H12O6 Câu 49: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa 2,4,6-Tribrom anilin. Khối lượng brom đã phản ứng là: A. 7,26 gam B. 9,6 gam C. 19,2 gam D. 28,8 gam Câu 50: Cho các chất: C2H5NH2 (1); (C2H5)2NH (2); C6H5NH2 (3). Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính baz giảm dần là: A. (2) > (3) > (1) B. (3) > (1) > (2) C. (1) > (2) > (3) D. (2) > (1) > (3) Câu 51: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3-COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là: A. Natri kim loại B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NaOH D. Quỳ tím Câu 52: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là: A. 6,3 gam B. 5,3 gam C. 7,3 gam D. 4,3 gam Câu 53: Mantoz, xenluloz và tinh bột đều có phản ứng: A. Với dung dịch NaCl B. Thủy phân trong môi trường axit 12
  13. C. Tráng gương D. Màu với I2 13

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản