Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2016 - THPT Cao Lãnh 1

Chia sẻ: Nguyễn Văn AA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
2
lượt xem
0
download

Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2016 - THPT Cao Lãnh 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp bạn thêm phần tự tin trước kì thi học kỳ 1. Hãy tham khảo Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2016 của trường THPT Cao Lãnh 1 để đạt được điểm cao hơn nhé. Cùng tham khảo nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2016 - THPT Cao Lãnh 1

1.<br /> 2.<br /> 3.<br /> 4.<br /> <br /> SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP<br /> TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 1<br /> TỔ TOÁN<br /> Đề tham khảo<br /> Nguyễn Trần Mỹ Phương Trang<br /> ĐT: 0933. 849. 420<br /> Lê Thị Bích Thủy<br /> ĐT: 0977. 930.178<br /> Nguyễn Phước Hiền<br /> ĐT:0909. 228. 632<br /> Phạm Hữu Thạnh<br /> ĐT: 0914. 615. 929<br /> 5. Đinh Ngọc Duyên<br /> ĐT: 0933849420<br /> <br /> KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1<br /> Năm Học 2016 - 2017<br /> Thời gian : 90’<br /> (Không kể thời gian phát đề)<br /> <br /> Hãy khoanh tròn vào một đáp án đúng trong các đáp án của các câu sau :<br /> Câu 1 : Hàm số y =<br /> <br /> 3 x<br /> có tiệm cận ngang là<br /> x 1<br /> <br /> A. x = 1<br /> B. x = 3<br /> 4<br /> 2<br /> Câu 2 : Hàm số y = x  2 x  3<br /> A. Có 3 cực trị<br /> B. không có cực trị<br /> <br /> C.<br /> <br /> y=-1<br /> <br /> D. y = 3<br /> <br /> C. có 2 cực trị<br /> <br /> D. có 1 cực trị<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> Câu 3 : Hàm số y   x 3  x 2  x  2<br /> A. Đồng biến trên R<br /> B. Đồng biến trên khoảng  ;1 ; nghịch biến trên khoảng 1;  <br /> C. Nghịch biến trên khoảng  ;1 ; đồng biến trên khoảng 1;  <br /> D. Nghịch biến trên R<br /> Câu 4 : Đồ thị hàm số y =<br /> <br /> x4<br /> có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên<br /> x 1<br /> <br /> A. 3<br /> <br /> B. 4<br /> <br /> C.<br /> <br /> 5<br /> <br /> D. 6<br /> <br /> 1<br /> 9<br /> Câu 5: Hàm số y   x 4  2 x3  x 2 :<br /> 4<br /> 2<br /> A. Đồng biến trên khoảng  ; 0  và nghịch biến trên khoảng  0;  <br /> <br /> B. Nghịch biến trên khoảng  ; 0  và đồng biến trên khoảng  0;  <br /> C. Đồng biến trên khoảng  0;3 và nghịch biến trên khoảng  3;   và  ; 0 <br /> D. Đồng biến trên khoảng  ; 0  ;  3;   và nghịch biến trên khoảng  0;3<br /> Câu 6: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?<br /> X<br /> y’<br /> y<br /> <br /> <br /> <br /> -<br /> <br /> -1<br /> 0<br /> <br /> <br /> <br /> -4<br /> <br /> +<br /> <br /> 0<br /> 0<br /> -3<br /> <br /> -<br /> <br /> 1<br /> 0<br /> <br /> <br /> <br /> +<br /> <br /> <br /> -4<br /> <br /> A. y   x 4  2 x 2  3<br /> 1<br /> 4<br /> 4<br /> C. y  x  2 x 2  3<br /> <br /> B. y   x 4  3 x 2  3<br /> <br /> D.<br /> <br /> y  x4  2x2  3<br /> <br /> Câu 7 : Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?<br /> -1<br /> <br /> a./ y  x 3  3 x  4<br /> c/. y  x 3  3 x  4<br /> <br /> b/. y   x 3  3 x 2  4<br /> d / . y   x 3  3x 2  4<br /> <br /> O<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> -2<br /> <br /> -4<br /> <br /> 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 8 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x  x  1 tại điểm có hoành độ x0 = - 1 có hệ số<br /> góc là :<br /> A. 0<br /> B. 2<br /> C. - 2<br /> D. Đáp số khác<br /> Câu 9 : Trên đồ thị hàm số y <br /> <br /> x 3<br /> tại các điểm nào mà tiếp tuyến với đồ thị hàm số tạo với<br /> x2<br /> <br /> 2 trục tọa độ một tam giác vuông cân ?<br /> A. ( -1 ; 2)<br /> B. (-3 ; 0 )<br /> C. ( 1 ; 4/3 )<br /> D. câu a và b<br /> Câu 10 : Tìm m để phương trình: x 2 ( x 2  2)  3  m có hai nghiệm phân biệt<br /> A. m  3  m  2<br /> B. m  3<br /> C. m  3  m  2<br /> D. m  2<br /> Câu 11: Với giá trị nào của m để phương trình: x( x  3) 2  m  1 có ba nghiệm phân biệt .<br /> A. m  1<br /> B. 1  m  5<br /> C.<br /> 1 m  5<br /> D. 1  m  3<br /> Câu 12 : Với giá trị nào của m thì hàm số y  x3  3mx 2  (m 2  1) x  2 đạt cực tiểu tại x= 2<br /> <br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> <br /> m = 1 ; m = 11<br /> m =1<br /> m = 11<br /> không có m thỏa đk<br /> <br /> Câu 13:<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> Trên đồ thị hàm số y  x 3  2 x 2  5 x  1 các điểm sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại<br /> <br /> các điểm đó có hệ số góc nhỏ nhất là<br /> A. ( 2 ; 1 )<br /> B. ( 2; 11/3 )<br /> <br /> C. ( 1 ; 7/3 )<br /> <br /> D. không tìm được m<br /> x<br /> 3<br /> <br /> Câu 14: Với giá trị nào của m , hàm số y  (m  1) x3  (m  1) x 2   1 đồng biến trên tập xác<br /> định<br /> A. -1 0<br /> <br /> D.<br /> <br /> -1  m  0<br /> <br /> mx  9<br /> đồng biến trên từng khoảng xác định<br /> xm<br /> A. 3  m  3<br /> B. 3  m  3<br /> C. m  3  m  3<br /> D. m  3  m  3<br /> mx  8m  9<br /> Câu 16: Với giá trị nào của m , hàm số y <br /> đồng biến trên khoảng (; 2)<br /> xm<br /> A. -2 < m < 1<br /> B. -9 < m < 1<br /> C. m  9  m  1<br /> D. 2  m  1<br /> 3<br /> 2<br /> Câu 17: Với giá trị nào của m , hàm số y  x  3 x  mx  2 có 2 cực trị<br /> A. m  3<br /> B. m > -3<br /> C. m < 3<br /> D. m  3<br /> 3<br /> 2<br /> Câu 18 : Với giá trị nào của m, đồ thị hàm số y   x  (2m  1) x  (m 2  3m  2) x  4<br /> <br /> Câu 15 : Với giá trị nào của m , hàm số y <br /> <br /> có 2 điểm cực trị nằm 2 phía đối với trục tung<br /> A. m < 1/2<br /> B. m < 1 hoặc m > 2<br /> C. 1 < m < 2<br /> D. 1  m  2<br /> 1<br /> 3<br /> <br /> Câu 19 : Với giá trị nào của m , đồ thị hàm số y  x 3  mx 2  (2m  1) x  3 có 2 điểm cực trị<br /> nằm cùng một phía đối với trục tung<br /> m  1<br /> m  1 / 2<br /> <br /> A. <br /> <br /> B. m > 1/2<br /> C. m  1<br /> D. m < 1/2<br /> Câu 20: Với giá trị nào của m , đồ thị hàm số y  x3  3mx2  4m3 có các điểm cực đại và cực<br /> tiểu đối xứng nhau qua trục đường thẳng y = x<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> B. m = 0 , m <br /> 2<br /> 2<br /> C. m  <br /> 2<br /> <br /> A.<br /> <br /> m=0;m <br /> <br /> D. m <br /> <br /> 2<br /> 2<br /> <br /> Câu 21: Tọa độ giao điểm của đồ thị y <br /> A.<br /> <br /> 2x 1<br /> với đường thẳng d : y = x +2<br /> 2x 1<br /> <br /> 3 1<br /> ( ; )<br /> 2 2<br /> 3 1<br /> 2 2<br /> <br /> B. ( 1 ; 3) và ( ; )<br /> 3 1<br /> 2 2<br /> <br /> C. ( ; )<br /> 1 1<br /> 2 2<br /> <br /> D. ( 1 ; 3) và ( ; )<br /> Câu 22: Với giá trị nào của m , đồ thị hàm số y <br /> <br /> 2x 1<br /> và đường thẳng d: y = -x + m cắt<br /> x 1<br /> <br /> nhau tại 2 điểm phân biệt<br /> A. 1< m < 5<br /> B. 1  m  5<br /> C. m  1  m  5<br /> D. m  1  m  5<br /> Câu 23: Với giá trị nào của m , đồ thị hàm số y  x 4  2(m  1) x 2  2m  1 căt trục 0x tại 4 điềm<br /> phân biệt<br /> 1<br /> và m  0<br /> 2<br /> 1<br /> B. m  <br /> 2<br /> 1<br /> C. m <br /> 2<br /> 1<br /> D. m   và m  0<br /> 2<br /> <br /> A.<br /> <br /> m<br /> <br /> Câu 24: Trên đồ thị hàm số y  <br /> <br /> x3<br /> 11<br />  x2  3x <br /> các điểm đối xứng nhau qua trục tung lần<br /> 3<br /> 3<br /> <br /> lượt có tọa độ là :<br /> A. (3;<br /> <br /> 16<br /> 16<br /> ) ; (3; )<br /> 3<br /> 3<br /> <br /> B. (3 ; - 3) và ( - 3 ; 3 )<br /> C. (3 ; -3) và ( - 3 ; - 3)<br /> D. (- 3 ; -3) và ( - 3 ; - 3)<br /> Câu 25 : Trên đồ thị hàm số y <br /> A. ( 1 ; 3 )<br /> B. ( 3 ; 4 )<br /> C. ( -1 ;<br /> <br /> 8<br /> ) và ( 3 ; 4 )<br /> 3<br /> <br /> 3x  5<br /> các điểm cách đều 2 tiệm cận lần lượt có tọa độ là<br /> x2<br /> <br /> D. ( 1 ; 2 ) và ( 3 ; 4)<br /> Câu 26: Giá trị của biểu thức A =<br /> <br /> 43 2 .21<br /> 24 <br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> bằng:<br /> <br /> 5<br /> B. 6<br /> C. 7<br /> D. 8<br /> <br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> <br /> <br /> 2<br /> e<br /> Câu 27: Hàm số y  x  ( x  1) có tập xác định là:<br /> A. R<br /> B. B. (1; )<br /> C. C. (-1; 1)<br /> D. D. R \  1;1<br /> 2<br /> <br /> Câu 28: Cho hàm số y   x  2  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?<br /> A. y '' 2 y  0<br /> 2<br /> <br /> B. B. y '' 6 y  0<br /> C. C. 2 y '' 3 y  0<br /> D. D. ( y '')2  4 y  0<br /> <br /> Câu 29: Biểu thức a<br /> <br /> 3 2<br /> <br /> log ab<br /> <br /> 3 2<br /> <br /> ( a  0, a  1, b  0) bằng:<br /> <br /> 3<br /> <br /> B. a b<br /> C. a2b3<br /> Câu 30: Cho log 2  a . Tính log25 theo a ?<br /> B. 2(2  3a)<br /> C. 2(1  a)<br /> A. 2  a<br /> A. a b<br /> <br /> D. ab2<br /> D. 3(5  2a)<br /> <br /> x2<br /> <br /> Câu 31: Cho f ( x )  e . Đạo hàm cấp hai f ''(0) bằng:<br /> B. 2<br /> C. 3<br /> A. 1<br /> 2<br /> Câu 32: Hàm số y  ln( x  5 x  6) có tập xác định là:<br /> A. (0; )<br /> B. (;0)<br /> C. (2; 3)<br /> Câu 33: Hàm số f ( x)  log 2 x có đạo hàm f '(10) bằng:<br /> A. ln10<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1<br /> 5 ln10<br /> <br /> Câu 34: Giá trị biểu thức<br /> A. <br /> <br /> 7<br /> 3<br /> <br /> Câu 35: Cho y  ln<br /> <br /> B.<br /> 1<br /> 1 x<br /> <br /> log<br /> 7<br /> 3<br /> <br /> C. 10<br /> 3<br /> 1<br /> a<br /> <br /> D. 4<br /> D. (;2)  (3; )<br /> D. 2 + ln10<br /> <br /> a 7 (a  0, a  1) bằng:<br /> <br /> C. <br /> <br /> 5<br /> 3<br /> <br /> D. 4<br /> <br /> . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?<br /> <br /> B. yy ' 2  0<br /> C. y ' e y  0<br /> D. y ' 4e y  0<br /> Câu 36: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy cạnh 2a, tâm o, SD=3a. Thể tích VS.ABCD là:<br /> A. y ' 2 y  1<br /> <br /> A.<br /> B.<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản