Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2016 - THPT Châu Thành 1

Chia sẻ: Nguyễn Văn AA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
1
lượt xem
0
download

Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2016 - THPT Châu Thành 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2016 của trường THPT Châu Thành 1 dành cho các bạn học sinh giúp củng cố kiến thức, ôn tập các phương pháp giải bài tập nhanh hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2016 - THPT Châu Thành 1

SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP<br /> TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH 1<br /> ––––––––––––<br /> GV: Phạm Hữu Thuận<br /> SĐT: 0938024154<br /> <br /> ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2016-2017<br /> Môn: Toán 12<br /> Thời gian: 90 phút<br /> <br /> ĐỀ THI TOÁN 12<br /> 2<br /> <br /> 1/ Tìm m để hàm số y <br /> a m 1<br /> <br /> 2 x  3x  m<br /> đồng biến trên khoảng (0;  )<br /> x 1<br /> b m 1<br /> c 0  m 1<br /> <br /> d m 1<br /> 1 3<br /> 2/ Hàm số y   x  (m  1) x  7 nghịch biến trên R. Điều kiện của m là:<br /> 3<br /> a m=0<br /> b m0<br /> c m 1<br /> d m 1<br /> x 1<br /> 3/ Đồ thị của hàm số y  2<br /> có bao nhiêu tiệm cận<br /> x  2x  3<br /> a 1<br /> b 2<br /> c 3<br /> d 4<br /> 4<br /> 2<br /> 4/ Tìm m để đường thẳng y  4m cắt đồ thị hàm số (C) y  x  8x  3 tại 4 phân biệt:<br /> 13<br /> 3<br /> 13<br /> m<br /> c m<br /> 4<br /> 4<br /> 4<br /> 5/ Trên khoảng (0;  ) thì hàm số y   x 3  3x  1 :<br /> <br /> a m<br /> <br /> 3<br /> 4<br /> <br /> b <br /> <br /> d <br /> <br /> 13<br /> 3<br /> m<br /> 4<br /> 4<br /> <br /> a Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3<br /> b Có giá trị lớn nhất là max y = 3<br /> c Có giá trị nhỏ nhất là min y = -1<br /> d Có giá trị lớn nhất là max y = -1<br /> 6/ Cho hàm số y = 2x3 - 3x2 + 5 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp<br /> 19<br /> ; 4) và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1<br /> 12<br /> 21<br /> 645<br /> a y = 12x - 5<br /> b y=4<br /> c y x<br /> 32<br /> 128<br /> 4<br /> 2<br /> 7/ Hàm số y   x  4x  1 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây<br /> <br /> tuyến qua A(<br /> <br /> <br /> <br />  <br /> <br /> a  2;0 và<br /> <br /> 2; <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> b  2; 2<br /> <br /> 8/ Cho đồ thị (H) của hàm số y <br /> (H) và Ox<br /> a y= 2x-4<br /> <br /> <br /> <br /> c<br /> <br />  <br /> <br /> 2;0 <br /> <br /> 2; <br /> <br /> <br /> <br /> d ( 2; )<br /> <br /> 2x  4<br /> . Phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của<br /> x3<br /> <br /> b y= 2x+4<br /> <br /> 9/ Tiệm cận xiên của y  3 x  5 <br /> <br /> <br /> <br /> d y = 12x - 15<br /> <br /> c y = -2x+ 4<br /> <br /> d y = -2x-4<br /> <br /> 3<br /> là<br /> 2x  8<br /> <br /> a y  2 x  8<br /> b y4<br /> c y  3x  5<br /> d y  2x  8<br /> 10/ Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 18 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó<br /> bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như<br /> hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn<br /> nhất.<br /> <br /> a 3<br /> b 5<br /> c 4<br /> d 2<br /> 11/ Cho hàm số y  f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :<br /> -1-<br /> <br /> Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?<br /> a Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2<br /> b Hàm số có giá trị cực đại bằng -3.<br /> c Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3<br /> d Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1<br /> 7<br /> 3<br /> 12/ Số nghiệm của phương trình 3x  5  4x  3  x là:<br /> a 7<br /> b 2<br /> c 1<br /> 3<br /> <br /> d 3<br /> <br /> 2<br /> <br /> 13/ Hàm số y   x  3x  1 là đồ thị nào sau đây<br /> y<br /> <br /> y<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> x<br /> <br /> x<br /> -5<br /> <br /> -5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> -5<br /> <br /> -5<br /> <br /> a<br /> <br /> b<br /> y<br /> <br /> y<br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> x<br /> <br /> x<br /> -5<br /> <br /> -5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 5<br /> <br /> -5<br /> <br /> -5<br /> <br /> c<br /> <br /> d<br /> <br /> 14/ Cho hàm số y  f (x) có lim f (x)  3 và lim f (x)  3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng<br /> x <br /> <br /> x <br /> <br /> định đúng ?<br /> a Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang<br /> b Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang<br /> c Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  3 và y  3<br /> d Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  3 và x  3<br /> 15/ Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y <br /> <br /> x2  2x  3<br /> trên đoạn [2;4] là<br /> x 1<br /> <br /> a min f x   2; max f x   3<br />  <br />  <br /> 2;4<br /> <br /> b min f x   2 2; max f x  <br />  <br />  <br /> <br /> 2;4<br /> <br /> 2;4 <br /> <br /> 2;4 <br /> <br /> 11<br /> 3<br /> <br /> 11<br /> d min f x   2 2; max f x   3<br /> 2;4 <br /> 2;4 <br />  <br />  <br /> 3<br /> 2;4 <br /> 2;4 <br /> 2<br /> x  2x  2<br />  1 <br /> 16/ Tìm GTLN của hàm số y <br /> trên  ; 2 <br /> x 1<br /> 2 <br /> 10<br /> 8<br /> a<br /> b<br /> c 100<br /> d 3<br /> 3<br /> 3<br /> <br /> c min f x   2; max f x  <br />  <br />  <br /> <br /> -2-<br /> <br /> 17/ Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y <br />  m  3<br /> <br /> x 2  mx  1<br /> đạt cực trị tại x=2<br /> xm<br /> <br /> b m=-1<br /> <br /> a <br />  m  1<br /> <br /> c m=3<br /> <br /> d m= 4<br /> <br /> 18/ Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y <br /> <br /> ex  m  2<br /> đồng biến trên<br /> e x  m2<br /> <br />  1 <br />  ln ; 0 <br /> khoảng  4 <br />  1 1<br />  1 1<br />  1 1<br /> m  1; 2 <br /> a m    ;   1; 2  b<br /> c m   ; <br /> d m   ; <br />  2 2<br />  2 2<br />  2 2<br /> 4<br /> 3<br /> 2<br /> 19/ Đồ thị của hàm số y  3x  4x  6x  12x  1 đạt cực tiểu tại M(x1 ; y1 ) . Khi đó<br /> x1  y1  bằng<br /> <br /> a 6<br /> b 11<br /> c -11<br /> 20/ Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R.<br /> <br /> d 5<br /> <br /> x 1<br /> 3x  2<br /> d f ( x)  2 x3  3 x 2  1<br /> <br /> a f ( x)  x 4  4 x 2  1<br /> <br /> b f ( x) <br /> <br /> c f ( x )  3x 3  x 2  x<br /> 21/ Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x 4  7x 2  6 và y  x 3  13x là :<br /> a 4<br /> b 3<br /> c 2<br /> d 1<br /> 3<br /> 2<br /> 22/ Cho hàm số y  x  2x  2x  1 có đồ thị (C). Số tiếp tuyến với đồ thị song song với<br /> đường thẳng y  x  1 là<br /> a 3<br /> b 2<br /> c 1<br /> d 0<br /> 23/ Số đường tiệm cận của hàm số y <br /> a 2<br /> <br /> 2 x2  x  1<br /> là:<br /> 2x  3<br /> <br /> b 0<br /> <br /> c 3<br /> <br /> d 1<br /> <br /> 2x  1<br /> 24/ Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y <br /> là đúng?<br /> x 1<br /> a Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ 1<br /> <br /> b<br /> c<br /> d<br /> <br /> Hàm số luôn luôn đồng biến trên R<br /> Hàm số nghịch biến trên các khoảng (  ; -1) và (-1;  );<br /> Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; -1) và (-1;  ).<br /> <br /> 25/ Gọi M   C  : y <br /> <br /> 2x  1<br /> có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ<br /> x 1<br /> <br /> Ox, Oy lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác OAB ?<br /> 119<br /> 125<br /> 121<br /> c<br /> d<br /> 6<br /> 6<br /> 6<br /> 26/ Giả sử ta có hệ thức a 2  b 2  7 ab  a, b  0  . Hệ thức nào sau đây đúng<br /> <br /> a<br /> <br /> 123<br /> 6<br /> <br /> b<br /> <br /> a b<br />  log2 a  log2 b<br /> 3<br /> a b<br />  2  log2 a  log2 b<br /> c log2<br /> 3<br /> <br /> b 2 log2  a  b  log2 a  log2 b<br /> <br /> a 2log2<br /> <br /> 27/ Nghiệm của phương trình log<br /> <br /> d log2<br /> 1<br /> 73 7<br /> <br /> ( x)  <br /> <br /> 3<br /> là:<br /> 4<br /> <br /> -3-<br /> <br /> a b<br />  log2 a  log2 b<br /> 6<br /> <br /> a 7<br /> b 8<br /> c vô nghiệm<br /> 28/ Tập nghiệm của bất phương trình log 2 (2 x  1)  2 là:<br /> a x>1<br /> b x>5/8<br /> c x

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản