Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209

Chia sẻ: Lê 11AA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
2
lượt xem
0
download

Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn thử sức bản thân thông qua việc giải những bài tập trong Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017 của trường THPT Ngô Gia Tự mã đề 209 sau đây. Tài liệu phục vụ cho các bạn yêu thích môn Toán và những bạn đang chuẩn bị cho kỳ kiểm tra HK 1.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN<br /> TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ<br /> <br /> ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017<br /> Môn: Toán - Lớp 12<br /> Thời gian làm bài: 90 phút<br /> (Đề gồm có 6 trang)<br /> <br /> Mã đề thi<br /> 209<br /> <br /> Câu 1. Cho hàm số y  f  x  xác định trên nửa khoảng [  2;1) và có lim f ( x)  2, lim f ( x)   .<br /> <br /> x2<br /> <br /> x 1<br /> <br /> Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?<br /> A. Đồ thị hàm số y  f  x  chỉ có một tiệm cận ngang là đường thẳng y  2.<br /> B. Đồ thị hàm số y  f  x  chỉ có một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1.<br /> C. Đồ thị hàm số y  f  x  có một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1 và một tiệm cận ngang là<br /> đường thẳng y  2.<br /> D. Đồ thị hàm số y  f  x  không có tiệm cận.<br /> Câu 2. Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên (hình bên dưới). Khẳng định nào dưới đây là khẳng<br /> định sai?<br /> A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.<br /> B. Hàm số đơn điệu trên tập xác định của nó.<br /> C. Hàm số đạt cực đại tại x  2.<br /> D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0;  1).<br /> <br /> Câu 3. Tính thể tích của khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và khoảng cách từ đỉnh S đến<br /> mặt phẳng đáy bằng a 3.<br /> a3 3<br /> a3 3<br /> D. VS . ABC <br /> 4<br /> 8<br /> 2x 1<br /> Câu 4. Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y <br /> .<br /> 1 x<br /> A. Một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1 và một tiệm cận ngang là đường thẳng y  2.<br /> B. Một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1 và một tiệm cận ngang là đường thẳng y  2.<br /> C. Một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1 và một tiệm cận ngang là đường thẳng y  2.<br /> D. Một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1 và một tiệm cận ngang là đường thẳng y  2.<br /> <br /> A. VS . ABC <br /> <br /> 3a 3<br /> 4<br /> <br /> B. VS . ABC <br /> <br /> a3<br /> 4<br /> <br /> C. VS . ABC <br /> <br /> Câu 5. Cho phương trình log 2 x  3  log 5 ( x  4)  0 () . Hỏi phép biến đổi tương đương nào dưới<br /> 5<br /> <br /> 2<br /> <br /> đây là phép biến đổi tương đương sai?<br /> <br />  x  4<br /> A. ()  <br />  x3  x4<br /> <br />  x  3<br /> <br /> C. ()  <br />  x3  x4<br /> <br /> <br /> Câu 6. Cho hàm số f ( x)  e  x<br /> A. m  2<br /> <br /> 2<br /> <br />  x  3<br /> <br /> B. ()  <br />  x3  x4<br /> <br />  x  3<br /> <br /> D. ()   x  4<br />  x3  x4<br /> <br /> <br />  6 x 8<br /> <br /> . Tìm m để f '(2)  6 m.<br /> 1<br /> 1<br /> B. m <br /> C. m <br /> 2<br /> 3<br /> <br /> D. m <br /> <br /> 1<br /> 6<br /> Trang 1/7<br /> <br /> Câu 7. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y   x3  x 2 <br /> <br />  5 <br /> A.  0; <br />  27 <br /> <br />  2 1<br /> B.  ; <br />  3 3<br /> <br /> 5<br /> .<br /> 27<br /> <br />  2 25 <br /> D.  ; <br />  3 27 <br /> <br />  2<br /> C.  0; <br />  3<br /> 5<br /> <br /> Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số y  1  x  .<br /> A. D =  ,1<br /> <br /> B. D =  ,1  1;  <br /> <br /> C. D =  ,1<br /> <br /> D. D =  ; 1<br /> 1<br /> <br /> Câu 9. Cho hàm số y  x 2 . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?<br /> A. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.<br /> B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.<br /> C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.<br /> D. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.<br /> 5<br /> <br /> Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y  x 2 .<br /> 5 7<br /> 2 7<br /> 7 5<br /> A. y '   x 2<br /> B. y '   x 2<br /> C. y '   x 2<br /> 2<br /> 5<br /> 2<br /> x 1<br /> x2<br /> Câu 11. Tìm tập nghiệm S của phương trình 4  2 .<br /> A. S  0<br /> B. S  1<br /> C. S  <br /> <br /> 5 3<br /> D. y '   x 2<br /> 2<br /> <br /> D. S  1<br /> <br /> Câu 12. Cho hàm số y   ln( x  1) . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?<br /> A. xy ' 1  e y<br /> B. xy ' 1  e y<br /> C. xy ' 1  e y<br /> D. xy ' 1  e y<br /> Câu 13. Tìm tập nghiệm S của phương trình log3  2 x  1  log3 x.<br /> A. S  0<br /> <br /> B. S  <br /> <br /> C. S  <br /> <br /> D. S  1<br /> <br /> Câu 14. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a.<br /> a3 2<br /> a3 2<br /> a3 3<br /> a3 3<br /> A. V <br /> B. V <br /> C. V <br /> D. V <br /> 3<br /> 4<br /> 12<br /> 4<br /> Câu 15. Phương trình log 2 x  log 2  x  1  log 2 (4 x  6) có bao nhiêu nghiệm?<br /> A. 2<br /> <br /> B. 4<br /> <br /> C. 3<br /> <br /> D. 1<br /> <br /> Câu 16. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?<br /> x2<br /> 1 x<br /> 2x  2<br /> C. y <br /> x 1<br /> <br /> A. y <br /> <br /> x2<br /> x 1<br /> x 1<br /> D. y <br /> x 1<br /> <br /> B. y <br /> <br /> Câu 17. Cho hàm số y  log 2 x . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?<br /> A. Đồ thị hàm số đã cho nhận Oy làm trục đối xứng.<br /> B. Hàm số đã cho đồng trên từng khoảng  ; 0  và  0;   .<br /> C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng.<br /> D. Hàm số đã cho có tập xác định là D =  \ 0 .<br /> Trang 2/7<br /> <br /> Câu 18. Khi nói về tính đơn điệu của hàm số y  2 x3  3 x 2  2 . Khẳng định nào dưới đây là khẳng<br /> định đúng?<br /> A. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 0  .<br /> B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 0  và 1;   .<br /> C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 0  và 1;   .<br /> D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 .<br /> Câu 19. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3x 2 trên  1;1 .<br /> A. max y  4<br /> <br /> B. max y  4<br /> <br />  1;1<br /> <br />  1;1<br /> <br /> C. max y  20<br /> <br /> D. max y  0<br /> <br />  1;1<br /> <br /> Câu 20. Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây, có đúng một cực trị?<br /> A. y  x 4  5 x 2  2<br /> B. y  2 x 4  x 2  1<br /> C. y  x 3  2 x  1<br /> <br />  1;1<br /> <br /> D. y  x3  4<br /> <br /> Câu 21. Cho mặt cầu ( S1 ) có bán kính R1 và mặt cầu ( S2 ) có bán kính R2  2R1 . Tính tỉ số diện tích<br /> của mặt cầu ( S1 ) và mặt cầu ( S 2 ) .<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 4<br /> 2<br /> 6<br /> 8<br /> Câu 22. Cho a, b, x, y là những số thực dương với a  1 và b  1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng<br /> định đúng?<br /> 1<br /> A. log a   log a x<br /> B. log a  x  y   log a x  log a y<br /> x<br />  x  log a x<br /> log b x<br /> C. log a   <br /> D. log a x <br /> log a b<br />  y  log a y<br /> Câu 23. Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y   x4  8x2  1 .<br /> A.  ; 2  và  0;  <br /> <br /> B.  ; 2 <br /> <br /> C.  ; 2  và  0; 2 <br /> <br /> D.  2; 0  và  2;  <br /> <br /> Câu 24. Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V  a 3 . Cho biết AB  a, AA '  a 3 và<br /> <br /> BAA '  60 0 , hãy tính khoảng cách h từ điểm C’ đến mặt phẳng (AA’B).<br /> A. h  4a<br /> Câu 25. Đồ thị hàm số y <br /> A. 3<br /> <br /> B. h <br /> <br /> 2a<br /> 3<br /> <br /> C. h <br /> <br /> 4a<br /> 3<br /> <br /> x<br /> có bao nhiêu đường tiệm cận?<br /> x 1<br /> B. 1<br /> C. 2<br /> <br /> D. h <br /> <br /> 4a<br /> 9<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. 4<br /> <br /> Câu 26. Cho log2 7  a . Hãy tính log7 4 theo a.<br /> <br /> 2<br /> a<br /> a<br /> 2<br /> B. log7 4 <br /> C. log7 4 <br /> D. log7 4 <br /> a<br /> 2<br /> 2<br /> a<br /> Câu 27. Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây, có đường tiệm cận đứng là đường thẳng x  1 ?<br /> x 1<br /> x2<br /> 2x<br /> x 1<br /> A. y <br /> B. y <br /> C. y <br /> D. y <br /> 2<br /> x 1<br /> 2x 1<br /> 2  2x<br /> 1 x<br /> A. log7 4 <br /> <br /> Câu 28. Biết rằng đồ thị hàm số y  x3  x 2  x  2 và đồ thị hàm số y   x 2  x  5 cắt nhau tại một<br /> điểm duy nhất có tọa độ ( x0 ; y0 ) . Tìm y0 .<br /> A. y0  2<br /> B. y0  1<br /> C. y0  5<br /> D. y0  3<br /> Trang 3/7<br /> <br /> Câu 29. Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón, các kích thước<br /> cho trên hình vẽ (đơn vị đo là dm). Tính thể tích V của khối dụng cụ đó.<br /> A. V  350 dm3<br /> B. V  490 dm3<br /> C. V  250 dm3<br /> D. V  175 dm3<br /> <br /> Câu 30. Cho hàm số y  x3  x 2  3 x  1. Biết rằng hàm số có hai cực trị, gọi hai cực trị đó là x1 và x2 .<br /> 2<br /> Hãy tính giá trị của biểu thức x12 x2  x1 x2 .<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> A. x12 x2  x1 x2 <br /> B. x12 x2  x1 x2  2<br /> 3<br /> <br /> Câu 31. Cho biết phương trình log 3 (3x<br /> x3<br /> <br /> 3<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> C. x12 x2  x1 x2  <br /> <br /> 2<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> D. x12 x2  x1 x2  <br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br />  1)  log 3 2  2 x 3 có hai nghiệm, gọi hai nghiệm đó là x1 và<br /> <br /> x3<br /> <br /> x2 . Hãy tính tổng 9 1  9 2 .<br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> A. 9x1  9 x2  40<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> B. 9x1  9 x2  32<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> C. 9 x1  9 x2  36<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> D. 9 x1  9 x2  18<br /> <br /> Câu 32. Sử dụng đồ thị của hàm số y  x 3  3 x  2 đã vẽ (hình bên dưới). Tìm tất cả các giá trị thực<br /> của tham số m để phương trình x 3  3 x  2  log 2 ( m 2  3) có bốn nghiệm thực phân biệt.<br /> <br /> 3  m 1<br /> <br /> A. m  1<br /> <br /> B.<br /> <br /> m 1<br /> C. <br /> m  0<br /> <br /> m 1<br /> <br /> D. <br /> 3<br /> m <br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 33. Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục, ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD (xem<br /> hình vẽ). Biết AB = 12a, AC = 13a, hãy tính thể tích V của khối trụ đó.<br /> A. V<br /> B. V<br /> C. V<br /> D. V<br /> <br />  4 a 3<br />  8 a 3<br />  20 a 3<br />  180 a 3<br /> <br /> Câu 34. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AM = 2MB. Tính thể<br /> tích của khối tứ diện MBCD theo V.<br /> V<br /> V<br /> V<br /> 2V<br /> A. VMBCD <br /> B. VMBCD <br /> C. VMBCD <br /> D. VMBCD <br /> 3<br /> 2<br /> 4<br /> 3<br /> <br /> Trang 4/7<br /> <br /> Câu 35. Cho hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l. Diện tích toàn phần Stp của hình nón là tổng<br /> của diện tích xung quanh và diện tích đáy của hình nón đó, hãy chọn công thức đúng.<br /> 1<br /> 1<br /> A. Stp   rl  2 r<br /> B. Stp   rl   r 2<br /> C. Stp   rl   r 2<br /> D. Stp   rl   r 2<br /> 2<br /> 3<br /> Câu 36. Tính đạo hàm của hàm số y  log 1 x.<br /> 2<br /> <br /> 1<br /> A. y ' <br /> x log 2<br /> <br /> B. y ' <br /> <br /> 1<br /> x ln 2<br /> <br /> C. y ' <br /> <br /> 1<br /> x log 2<br /> <br /> D. y ' <br /> <br /> 1<br /> x ln 2<br /> <br /> Câu 37. Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn log 1 a  1 .<br /> 2<br /> <br /> A. a  2<br /> <br /> B. 0  a  2<br /> <br /> C. 0  a  2<br /> <br /> D. a  2<br /> <br /> Câu 38. Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA = AB = c, AC = b, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và<br /> <br /> BAC  300 . Tính thể tích V của khối chóp đó.<br /> bc2<br /> bc 2 3<br /> bc 2<br /> bc 2 3<br /> A. V <br /> B. V <br /> C. V <br /> D. V <br /> 12<br /> 6<br /> 6<br /> 12<br /> Câu 39. Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức<br /> 17<br /> <br /> A.<br /> <br /> a 3 a 4 a3  a 24<br /> <br /> 13<br /> <br /> B.<br /> <br /> a 3 a 4 a 3  a 12<br /> <br /> a 3 a 4 a 3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.<br /> 19<br /> <br /> C.<br /> <br /> a 3 a 4 a 3  a 12<br /> <br /> 19<br /> <br /> D.<br /> <br /> a 3 a 4 a 3  a 24<br /> <br /> Câu 40. Một hình nón đỉnh S có thiết diện qua trục là tam giác vuông SAB, AB = 2a, C là một điểm<br /> trên đường tròn đáy của hình nón sao cho BC = a. Gọi O là tâm của đường tròn đáy hình nón, tính<br /> khoảng cách h từ điểm O đến mặt phẳng (SBC).<br /> a 3<br /> a 21<br /> a 2<br /> a 21<br /> A. h <br /> B. h <br /> C. h <br /> D. h <br /> 7<br /> 3<br /> 2<br /> 7<br /> Câu 41. Cho hàm số y  f  x  có đồ hình bên dưới. Dựa vào đồ thị đó, hãy tìm giá trị lớn nhất của<br /> hàm số y  f  x  trên đoạn  2;1 .<br /> A. max y  5<br /> 2;1<br /> <br /> B. max y  2<br /> 2;1<br /> <br /> C. max y  2<br />  2;1<br /> <br /> D. max y  1<br />  2;1<br /> <br /> Câu 42. Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của<br /> hình trụ. Kí hiệu V1 và V2 lần lượt là thể tích của khối trụ và thể tích của khối cầu đó. Trong các hệ<br /> thức dưới đây, hệ thức nào đúng?<br /> 2<br /> 3<br /> A. V1  2V2<br /> B. V1  V2<br /> C. V1  V2<br /> D. V1  V2<br /> 3<br /> 2<br /> Câu 43. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a và AD = a. Hình chiếu của<br /> đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh đáy AB, mặt bên SAB là tam giác đều.<br /> Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.<br /> 2a 3 3<br /> 2a 3 3<br /> a3 3<br /> A. V <br /> B. V <br /> C. V <br /> D.<br /> V  2a 3 3<br /> 3<br /> 6<br /> 3<br /> <br /> Trang 5/7<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản