Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 357

Chia sẻ: Lê 11AA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
7
lượt xem
1
download

Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 357

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017 của trường THPT Ngô Gia Tự mã đề 357 gồm các câu hỏi bài tập tổng hợp kiến thức chương trình học giúp bạn tự ôn tập và rèn luyện với các dạng bài tập thường gặp để nắm vững kiến thức và làm bài kiểm tra đạt điểm cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 357

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN<br /> TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ<br /> <br /> ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017<br /> Môn: Toán - Lớp 12<br /> Thời gian làm bài: 90 phút<br /> (Đề gồm có 6 trang)<br /> <br /> Mã đề thi<br /> 357<br /> <br /> Câu 1. Tìm tập nghiệm S của phương trình 4 x 1  2 x 2.<br /> A. S  1<br /> B. S  <br /> C. S  0<br /> <br /> D. S  1<br /> <br /> Câu 2. Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây, có đúng một cực trị?<br /> A. y  2 x 4  x 2  1<br /> B. y  x3  4<br /> C. y  x 4  5 x 2  2<br /> <br /> D. y  x 3  2 x  1<br /> <br /> Câu 3. Tìm tập nghiệm S của phương trình log3  2 x  1  log3 x.<br /> B. S  <br /> <br /> A. S  0<br /> <br /> D. S  1<br /> <br /> C. S  <br /> <br /> Câu 4. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?<br /> x2<br /> 1 x<br /> 2x  2<br /> C. y <br /> x 1<br /> <br /> x2<br /> x 1<br /> x 1<br /> D. y <br /> x 1<br /> <br /> A. y <br /> <br /> B. y <br /> <br /> 5<br /> <br /> Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số y  x 2 .<br /> <br /> 2 7<br /> A. y '   x 2<br /> 5<br /> <br /> 5 7<br /> B. y '   x 2<br /> 2<br /> <br /> 5 3<br /> C. y '   x 2<br /> 2<br /> <br /> 7 5<br /> D. y '   x 2<br /> 2<br /> <br /> Câu 6. Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y   x4  8x2  1 .<br /> A.  ; 2  và  0;  <br /> <br /> B.  ; 2 <br /> <br /> C.  2; 0  và  2;  <br /> <br /> D.  ; 2  và  0; 2 <br /> <br /> Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3x 2 trên  1;1 .<br /> A. max y  4<br /> <br /> B. max y  0<br /> <br /> C. max y  4<br /> <br />  1;1<br /> <br />  1;1<br /> <br />  1;1<br /> <br /> D. max y  20<br />  1;1<br /> <br /> Câu 8. Cho hình chóp S.ABC. Gọi A’ là trung điểm của SA và B’ là điểm trên cạnh SB sao cho<br /> SB '  2 BB ' . Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C và S.ABC.<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> 1<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 3<br /> 2<br /> 3<br /> 6<br /> Câu 9. Tính thể tích của khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và khoảng cách từ đỉnh S đến<br /> mặt phẳng đáy bằng a 3.<br /> A. VS . ABC <br /> <br /> 3a 3<br /> 4<br /> <br /> B. VS . ABC <br /> <br /> a3 3<br /> 4<br /> <br /> C. VS . ABC <br /> <br /> a3<br /> 4<br /> <br /> D. VS . ABC <br /> <br /> a3 3<br /> 8<br /> Trang 1/7<br /> <br /> Câu 10. Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục, ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD (xem<br /> hình vẽ). Biết AB = 12a, AC = 13a, hãy tính thể tích V của khối trụ đó.<br /> A. V<br /> B. V<br /> C. V<br /> D. V<br /> <br />  8 a 3<br />  20 a 3<br />  4 a 3<br />  180 a 3<br /> <br /> Câu 11. Khi nói về tính đơn điệu của hàm số y  2 x3  3 x 2  2 . Khẳng định nào dưới đây là khẳng<br /> định đúng?<br /> A. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 0  .<br /> B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 0  và 1;   .<br /> C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 0  và 1;   .<br /> D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 .<br /> Câu 12. Cho hàm số y  f  x  có đồ thị hình bên dưới. Dựa vào đồ thị đó, hãy tìm giá trị lớn nhất của<br /> hàm số y  f  x  trên đoạn  2;1 .<br /> A. max y  5<br /> 2;1<br /> <br /> B. max y  2<br /> 2;1<br /> <br /> C. max y  2<br />  2;1<br /> <br /> D. max y  1<br />  2;1<br /> <br /> Câu 13. Cho log2 7  a . Hãy tính log7 4 theo a.<br /> A. log7 4 <br /> <br /> 2<br /> a<br /> <br /> B. log7 4 <br /> <br /> a<br /> 2<br /> <br /> C. log7 4 <br /> <br /> 2<br /> a<br /> <br /> D. log7 4 <br /> <br /> a<br /> 2<br /> <br /> Câu 14. Phương trình log 2 x  log 2  x  1  log 2 (4 x  6) có bao nhiêu nghiệm?<br /> A. 2<br /> <br /> B. 4<br /> <br /> C. 3<br /> <br /> D. 1<br /> <br /> Câu 15. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AM = 2MB. Tính thể<br /> tích của khối tứ diện MBCD theo V.<br /> V<br /> V<br /> V<br /> 2V<br /> A. VMBCD <br /> B. VMBCD <br /> C. VMBCD <br /> D. VMBCD <br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 3<br /> Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a, gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính thể tích V<br /> của khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn nội tiếp trong hình vuông A'B'C'D'.<br /> A. V <br /> <br />  a3<br /> <br /> 3<br />  a3<br /> C. V <br /> 6<br /> <br /> B. V <br /> <br />  a3<br /> <br /> 12<br />  a3<br /> D. V <br /> 4<br /> <br /> Trang 2/7<br /> <br /> Câu 17. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y   x3  x 2 <br /> <br /> 5<br /> .<br /> 27<br /> <br />  5 <br />  2 25 <br />  2<br /> A.  0; <br /> B.  ; <br /> C.  0; <br />  27 <br />  3 27 <br />  3<br /> Câu 18. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a.<br />  a3 2<br />  a3 3<br /> 3 a 3 3<br /> A. V <br /> B. V <br /> C. V <br /> 2<br /> 4<br /> 2<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> <br />  2 1<br /> D.  ; <br />  3 3<br /> <br /> D. V <br /> <br />  a3 3<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 19. Biết rằng đồ thị hàm số y  x  x  x  2 và đồ thị hàm số y   x  x  5 cắt nhau tại một<br /> điểm duy nhất có tọa độ ( x0 ; y0 ) . Tìm y0 .<br /> A. y0  5<br /> B. y0  1<br /> C. y0  3<br /> D. y0  2<br /> 2<br /> <br /> Câu 20. Cho hàm số f ( x)  e  x 6 x 8 . Tìm m để f '(2)  6m.<br /> 1<br /> 1<br /> A. m <br /> B. m <br /> C. m  2<br /> 3<br /> 2<br /> <br /> 1<br /> 6<br /> Câu 21. Cho phương trình log 2 x  3  log 5 ( x  4)  0 () . Hỏi phép biến đổi tương đương nào dưới<br /> 5<br /> <br /> D. m <br /> <br /> 2<br /> <br /> đây là phép biến đổi tương đương sai?<br />  x  3<br /> <br /> A. ()  <br />  x3  x4<br /> <br /> <br />  x  4<br /> <br /> B. ()  <br />  x3  x4<br /> <br /> <br />  x  3<br />  x  3<br /> <br /> <br /> C. ()   x  4<br /> D. ()  <br />  x3  x4<br /> <br />  x3  x4<br /> <br /> Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn log 1 a  1 .<br /> 2<br /> <br /> A. a  2<br /> <br /> B. a  2<br /> <br /> C. 0  a  2<br /> <br /> D. 0  a  2<br /> <br /> Câu 23. Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V  a3 . Cho biết AB  a, AA '  a 3 và<br /> <br /> BAA '  600 , hãy tính khoảng cách h từ điểm C’ đến mặt phẳng (AA’B).<br /> 2a<br /> 4a<br /> 4a<br /> C. h <br /> D. h <br /> 3<br /> 9<br /> 3<br /> Câu 24. Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón, các kích thước<br /> cho trên hình vẽ (đơn vị đo là dm). Tính thể tích V của khối dụng cụ đó.<br /> <br /> A. h  4a<br /> <br /> B. h <br /> <br /> A. V  175 dm3<br /> B. V  250 dm3<br /> C. V  490 dm3<br /> D. V  350 dm3<br /> <br /> Câu 25. Cho hàm số y   ln( x  1). Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?<br /> A. xy ' 1  e y<br /> B. xy ' 1  e y<br /> C. xy ' 1  e y<br /> D. xy ' 1  e y<br /> <br /> Trang 3/7<br /> <br /> Câu 26. Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên (hình bên dưới). Khẳng định nào dưới đây là khẳng<br /> định sai?<br /> A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.<br /> B. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0;  1).<br /> C. Hàm số đạt cực đại tại x  2.<br /> D. Hàm số đơn điệu trên tập xác định của nó.<br /> <br /> Câu 27. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a.<br /> a3 3<br /> a3 3<br /> a3 2<br /> a3 2<br /> A. V <br /> B. V <br /> C. V <br /> D. V <br /> 4<br /> 12<br /> 4<br /> 3<br /> Câu 28. Cho a, b, x, y là những số thực dương với a  1 và b  1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng<br /> định đúng?<br /> 1<br /> A. log a  x  y   log a x  log a y<br /> B. log a   log a x<br /> x<br />  x  log a x<br /> log b x<br /> C. log a x <br /> D. log a   <br /> log a b<br />  y  log a y<br /> Câu 29. Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA = AB = c, AC = b, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và<br /> <br /> BAC  300 . Tính thể tích V của khối chóp đó.<br /> bc 2 3<br /> bc 2 3<br /> bc 2<br /> bc2<br /> A. V <br /> B. V <br /> C. V <br /> D. V <br /> 12<br /> 6<br /> 6<br /> 12<br /> Câu 30. Cho biết phương trình log 3 (3x<br /> x3<br /> <br /> 3<br /> <br /> 1<br /> <br />  1)  log 3 2  2 x 3 có hai nghiệm, gọi hai nghiệm đó là x1 và<br /> <br /> x3<br /> <br /> x2 . Hãy tính tổng 9 1  9 2 .<br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> A. 9 x1  9 x2  40<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> B. 9 x1  9 x2  32<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> C. 9 x1  9 x2  36<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> D. 9 x1  9 x2  18<br /> <br /> Câu 31. Sử dụng đồ thị của hàm số y  x 3  3 x  2 đã vẽ (hình bên dưới). Tìm tất cả các giá trị thực<br /> của tham số m để phương trình x 3  3 x  2  log 2 ( m 2  3) có bốn nghiệm thực phân biệt.<br /> m 1<br /> B. <br /> m  0<br /> <br /> A. m  1<br /> <br /> C.<br /> <br />  m 1<br /> <br /> D. <br /> 3<br /> m <br /> <br /> 2<br /> <br /> 3  m 1<br /> <br /> Câu 32. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?<br /> A. log a  log b  a  b  0<br /> B. ln a  0  a  1<br /> C. log 1 a  log 1 b  a  b  0<br /> D. log 2 b  0  b  1<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> Trang 4/7<br /> <br /> xm<br /> . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến<br /> 2x 1<br /> trên từng khoảng xác định của nó.<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> A. m <br /> B. m <br /> C. m <br /> D. m <br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> Câu 33. Cho hàm số y <br /> <br /> Câu 34. Cho hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l. Diện tích toàn phần Stp của hình nón là tổng<br /> của diện tích xung quanh và diện tích đáy của hình nón đó, hãy chọn công thức đúng.<br /> 1<br /> 1<br /> A. Stp   rl  2 r<br /> B. Stp   rl   r 2<br /> C. Stp   rl   r 2<br /> D. Stp   rl   r 2<br /> 2<br /> 3<br /> Câu 35. Tính đạo hàm của hàm số y  log 1 x.<br /> 2<br /> <br /> 1<br /> A. y ' <br /> x log 2<br /> <br /> 1<br /> B. y ' <br /> x ln 2<br /> <br /> C. y ' <br /> <br /> 1<br /> x log 2<br /> <br /> D. y ' <br /> <br /> 1<br /> x ln 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> Câu 36. Cho hàm số y  x 2 . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?<br /> A. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.<br /> B. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.<br /> C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.<br /> D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.<br /> Câu 37. Cho hàm số y  x3  x 2  3x  1. Biết rằng hàm số có hai cực trị, gọi hai cực trị đó là x1 và x2 .<br /> 2<br /> Hãy tính giá trị của biểu thức x12 x2  x1 x2 .<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> A. x12 x2  x1 x2 <br /> B. x12 x2  x1 x2  <br /> 3<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> C. x12 x2  x1 x2  <br /> <br /> Câu 38. Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức<br /> 17<br /> <br /> A.<br /> <br /> a 3 a 4 a3  a 24<br /> <br /> Câu 39. Đồ thị hàm số y <br /> A. 3<br /> <br /> a 3 a 4 a 3  a 12<br /> <br /> 2<br /> D. x12 x2  x1 x2  2<br /> <br /> a 3 a 4 a3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.<br /> <br /> 13<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> 19<br /> <br /> C.<br /> <br /> a 3 a 4 a 3  a 12<br /> <br /> x<br /> có bao nhiêu đường tiệm cận?<br /> x 1<br /> B. 1<br /> C. 2<br /> <br /> 19<br /> <br /> D.<br /> <br /> a 3 a 4 a 3  a 24<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. 4<br /> <br /> 5<br /> <br /> Câu 40. Tìm tập xác định D của hàm số y  1  x  .<br /> A. D =  ,1<br /> <br /> B. D =  ,1<br /> <br /> C. D =  ,1  1;  <br /> <br /> D. D =  ; 1<br /> <br /> Câu 41. Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của<br /> hình trụ. Kí hiệu V1 và V2 lần lượt là thể tích của khối trụ và thể tích của khối cầu đó. Trong các hệ<br /> thức dưới đây, hệ thức nào đúng?<br /> 2<br /> 3<br /> A. V1  2V2<br /> B. V1  V2<br /> C. V1  V2<br /> D. V1  V2<br /> 3<br /> 2<br /> Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a và AD = a. Hình chiếu của<br /> đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh đáy AB, mặt bên SAB là tam giác đều.<br /> Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.<br /> 2a 3 3<br /> 2a 3 3<br /> a3 3<br /> A. V <br /> B. V <br /> C. V <br /> D. V  2a 3 3<br /> 3<br /> 6<br /> 3<br /> Trang 5/7<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản