Đề thi HK 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2017 - THPT Đồng Hoà - Mã đề 345

Chia sẻ: Lê 11AA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
4
lượt xem
0
download

Đề thi HK 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2017 - THPT Đồng Hoà - Mã đề 345

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi HK 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2017 của trường THPT Đồng Hoà mã đề 345 tư liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ kiểm tra học kỳ sắp tới. Chúc các bạn thành công.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2017 - THPT Đồng Hoà - Mã đề 345

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG<br /> TRƯỜNG THPT ĐỒNG HÒA<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I<br /> MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 11<br /> NĂM HỌC 2016-2017<br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> MÃ ĐỀ:...345.<br /> Thời gian làm bài 45 phút<br /> A- TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau.<br /> Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?<br /> A. Trong nguồn điện hóa học ( pin, acquy) có sự chuyển hóa từ cơ năng thành điện năng.<br /> B. Trong nguồn điện hóa học (pin, acquy)có sự chuyển hóa từ hóa năng thành điện năng.<br /> C. Trong nguồn điện hóa học(pin,acquy)có sự chuyển hóa từ quang năng thành điện năng.<br /> D. Trong nguồn điện hóa học ( pin, acquy) có sự chuyển hóa từ nội năng thành điện năng.<br /> Câu 2: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho<br /> A. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.<br /> B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.<br /> C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.<br /> D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.<br /> Câu 3: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua<br /> A. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.<br /> B. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.<br /> C. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.<br /> D. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.<br /> Câu 4: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:<br /> A. Sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực.<br /> <br /> B. Sự tăng nhiệt độ của chất điện phân.<br /> <br /> C. Sự trao đổi electron với các điện cực.<br /> D. Sự phân ly của các phân tử chất tan trong dung môi<br /> Câu 5: Dòng điện trong chất điện phân không được ứng dụng làm gì sau đây:<br /> A. Điốt điện tử.<br /> B. Điều chế hoá chất.<br /> Câu 6: Chất nào sau đây là chất cách điện.<br /> A. Dung dịch nước vôi trong. B. Dung dịch xút<br /> <br /> C. Luyện kim.<br /> <br /> D. Mạ điện.<br /> <br /> C. Nước cất.<br /> <br /> D. Dung dịch muối.<br /> <br /> Câu 7: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:<br /> A. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại. B. Tăng khi nhiệt độ tăng.<br /> C. Tăng khi nhiệt độ giảm.<br /> <br /> D. Không đổi theo nhiệt độ.<br /> <br /> Câu 8: Hiện tượng siêu dẫn là:<br /> A. Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng<br /> không.<br /> B. Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.<br /> C. Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng<br /> không.<br /> D. Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác<br /> không.<br /> Câu 9: Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?<br /> A. Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.<br /> B. Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.<br /> C. Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.<br /> D. Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.<br /> ĐỀ KTHK I VL 11(16-17) MÃ ĐỀ 345 1<br /> <br /> Câu 10: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=40V. Chọn câu chắc chắn đúng.<br /> A. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.<br /> B. Điện thế ở M là 40V.<br /> C. Điện thế ở N bằng 0 .<br /> D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V.<br /> Câu 11: Cho quả cầu kim loại trung hòa điện tiếp xúc với một vật nhiễn điện dương thì quả cầu cũng được<br /> nhiễm điện dương. Hỏi khi đó khối lượng của quả cầu thay đổi thế nào?<br /> A. Tăng lên rõ rệt.<br /> B. Có thể coi là không đổi.<br /> C. Lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.<br /> D. Giam đi rõ rệt.<br /> Câu 12: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai<br /> vật M và N .Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xẩy ra?<br /> A. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.<br /> B. M và N nhiễm điện cùng dấu.<br /> C. M và N nhiễm điện trái dấu.<br /> D. Cả M và N đều không nhiễm điện.<br /> Câu 13: Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyễn trong điện trường<br /> đều<br /> A= qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.<br /> A. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.<br /> B. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.<br /> C. d là chiều dài của đường đi.<br /> D d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.<br /> Câu 14: Hai tụ điện chứa cùng một loại điện tích thì<br /> A. tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn.<br /> B. tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ.<br /> C. hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.<br /> D. chúng phải có cùng điện dung.<br /> Câu 15: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?<br /> A. AM /q.<br /> B. F/q.<br /> C. U/d.<br /> D. Q/U.<br /> Câu 16: Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?<br /> A. Nước biển.<br /> B. Nước mưa.<br /> C. Nước cất.<br /> D. Nước sông.<br /> + –<br /> II TƯ LUẬN (6 Điểm)<br /> ξ,r<br /> Bài 1(4 điểm):<br /> A<br /> B<br /> R1<br /> R2<br /> Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.<br /> Nguồn điện có suất điện động ξ = 64 V, điện trở trong r = 6 Ω.<br /> Mạch ngoài có R1 = 12 Ω, R2 = 18 Ω, R3 = 15 Ω.<br /> R3<br /> a. Tính điện trở của mạch ngoài.<br /> b. Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và cường độ dòng điện qua các điện trở.<br /> c. Tính công và công suất của nguồn điện sản ra trong 10 phút.<br /> d. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R1 và R2 trong thời gian 55 phút.<br /> Bài 2 ( 2điểm) : Điện phân dung dịch AgNO3 với Anot bằng Ag. Biết bình điện phân có điện trở 20 Ω và<br /> hai cực của bình điện phân được nối với hiệu điện thế 40V. Tính khối lượng Ag thu được ở Katot sau 2 giờ<br /> 30 phút điện phân. Cho A = 108 g/ mol; n = 1; F = 96500 C/ mol<br /> ……………………………………… Hết…………………………………………………….. .<br /> <br /> Họ và tên:………………………………………………….. Số báo danh:………………………..<br /> <br /> ĐỀ KTHK I VL 11(16-17) MÃ ĐỀ 345 2<br /> <br /> ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ 11<br /> NĂM HỌC 2016 -2017<br /> MÃ ĐỀ 345<br /> Bài<br /> Đáp án<br /> a. Điện trở tương đương của mạch ngoài:<br /> R12 = R1 + R2 = 12 + 18 = 30 Ω.<br /> <br /> R .R<br /> 30.15<br /> R N  12 3 <br />  10 Ω<br /> R12  R3 30  15<br /> <br /> b. Cường độ dòng điện qua mạch chính: I <br /> Thay số: I <br /> <br /> <br /> RN  r<br /> <br /> <br /> <br /> 1<br /> <br /> <br /> RN  r<br /> <br /> 64<br />  4 A.<br /> 10  6<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> <br /> U 12 40<br /> <br />  1,333A<br /> R12 30<br /> <br /> 0,25<br /> <br /> U<br /> 40<br /> I3  3 <br />  2,666A<br /> R3 15<br /> <br /> 0,25<br /> <br /> c. Công của nguồn điện sản ra trong 10 phút: Ang = ξIt<br /> Thay số: Ang = 64.4.10.60 = 153600 J.<br /> Công suất của nguồn điện: Png = ξI<br /> = 64.4= 256 w<br /> d. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1:<br /> <br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0.25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> <br /> 2<br /> <br /> Q1 = I1 .R1 .t = 1,332 . 12. 3300=70,4 J<br /> 2<br /> <br /> 0,5<br /> 0,5<br /> <br /> UN = I. RN = 4. 10 = 40V<br /> <br /> I1  I 2 <br /> <br /> Điểm<br /> <br /> Q2 = I 2 .R2 .t = 1,332 . 18. 3300= 422,4J<br /> <br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> <br /> ĐỀ KTHK I VL 11(16-17) MÃ ĐỀ 345 3<br /> <br /> 0,25<br /> <br /> U<br /> R<br /> 40<br /> <br /> 20<br />  2A<br /> I<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> <br /> A.I .t<br /> F .n<br /> 108.2.900<br /> <br /> 96500<br /> m<br /> <br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> <br /> =20,14g<br /> <br /> Ðáp án : 345<br /> 1. B<br /> <br /> 2. B<br /> <br /> 3. C<br /> <br /> 8. A<br /> 14. B<br /> <br /> 9. A<br /> 15. D<br /> <br /> 10. D<br /> 16. C<br /> <br /> 4. D<br /> <br /> 5. A<br /> <br /> 6. C<br /> <br /> 7. B<br /> <br /> 11. B<br /> <br /> 12. C<br /> <br /> 13. C<br /> <br /> ĐỀ KTHK I VL 11(16-17) MÃ ĐỀ 345 4<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản