ĐỀ THI HK1 MÔN VẬT LÝ 12

Chia sẻ: bocui02

Tham khảo tài liệu 'đề thi hk1 môn vật lý 12', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: ĐỀ THI HK1 MÔN VẬT LÝ 12

ĐỀ THI HK1_BAN A
MÔN VẬT LÝ 12
1
(0,25điểm): Phát biểu nào là sai khi nó về dao động tắt dần?
A. Biên độ của dao động giảm dần.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
2
(0,25điểm): Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
A. Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tàn số riêng của hệ dao động.
3
(0,25điểm): Một vật chuyển động thay đổi trên đoạn đường thẳng. Có những đi ểm mà t ại đó nó
lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần một điểm A nào đó trên đ ường th ẳng ấy. T ại th ời đi ểm t 1
vật xuất hiện gần điểm A nhất và tại thời điểm t2 xa điểm A nhất. Vật này
A. tại thời điểm t1 có vận tốc lớn nhất.
B. tại thời điểm t2 có vận tốc lớn nhất.
C. có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2
D. tại cả hai thời điểm t1 và t2 đều có vận tốc bằng không.
4
(0,25điểm): Tần số của âm quyết định đến đặc tính nào sau đây của âm ?
A. Độ to của âm B. Độ cao của âm. C. Cường độ âm D. Vận tốc truyền âm.
5
(0,25điểm): Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện ?
π
A. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc
2
B. Tần số, biên độ của dòng điện và hiệu điện thế bằng nhau.
π
C. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
D. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế tuỳ thuộc vào đ ộ l ớn đi ện dung c ủa t ụ
điện.
6
(0,25điểm): Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm có tác dụng gì ?
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C. Ngăn chặn hoàn toàn dòng điện.
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
7
(0,25điểm): Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc ?
A. Nằm theo phương ngang B. Nằm theo phương thẳng đứng.
C. Theo phương truyền sóng. D. Vuông góc với phương truyền sóng.
8
(0,25điểm): Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây ?
C. P = ZI2cosϕ D. RI2cosϕ.
B. P = ZI2
A. P = UI
9
(0,25điểm): Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì ?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.
B. Cản trở dòng điện xoay chiều.
C. Ngăn hẳn hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.
10
(0,25điểm): Khi nó về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không
đúng ?
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hoà.
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu.
11
(0,25điểm): Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật
A. giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng B. tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng
C. không thay đổi D. tăng hay giảm còn tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của
vật.
12
(0,25điểm): Chọn câu sai khi nói về chuyển động quay biến đổi đều.
A. Chuyển động quay biến đổi đều có vận tốc góc không đổi.
B. Chuyển động quay biến đổi đều có gia tốc góc không đổi.
C. Chuyển động quay biến đổi đều thì vận tốc góc có công thức ω = ωO + γ t
D. Chuyển động quay biến đổi đều nhanh dần nếu có vận tốc góc và gia tốc góc cùng dấu.
13
(0,25điểm): Vật rắn quay đều khi có
A. gia tốc góc không đổi. B. vận tốc góc không đổi.
C. vận tốc dài không đổi. D. góc quay không đổi.
14
(0,25điểm): Momen quán tính đặc trưng cho
A. tác dụng làm quay một vật.
B. mức quán tính của một vật đối với một trục quay.
C. sự quay của vật nhanh hay chậm.
D. năng lượng của vật lớn hay nhỏ.
15
(0,25điểm): Chọn câu sai. Đại lượng vật lý nào có thể tính bằng kg.m 2/s2?
A. Momen lực D. Động năng.
B. Momen quán tính. C. Công
16
(0,5điểm): Chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm nang trên đo ạn th ẳng AB =
2a với chu kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian t = 0 khi chất điểm nằm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá
trị âm. Phương trình dao động của chất điểm có dạng như thế nào?
5π  5π 
 
A. x = asin  πt + C. x = 2asin  πt +
 
 6  6
π π
 
B. x = 2asin  πt +  C. x = asin  πt +  .
 6  6
17
(0,25điểm): Một bánh xe đang quay quanh trục của nó với vận tốc góc ωO thì bị hãm lại với một
gia tốc góc có giá trị không đổi bằng γ . Sau bao lâu thì bánh xe dừng hằn lại ?
Cho ω0 = 360 v/ph ; γ = - 6 rad/s2.
A. t = 15s B. t = 31,4s C. t = 52,5s D. t = 62,8s.
18
(0,5điểm): Có ba chất điểm khối lượng 5kg, 4kg và3kg được đặt trong m ột hệ to ạ đ ộ Oxyz nh ư
sau: 5kg có toạ độ (0, 0); 3kg có toạ độ (0, 4), và 4kg có tọa đ ộ (3, 0). Các to ạ đ ộ đ ược đo b ằng
mét. Hỏi phải đặt một chất điểm khối lượng 8kg tại vị trí nào đ ể kh ối tâm c ủa h ệ n ằm t ại g ốc O
(0, 0) ?
A. x = -1,5m; y = 1,5m C. x = -1,2m; y = 1,5m
B. x = -1,5m; y = - 1,5m D. x = -2,1m; y = 1,8m
19
(0,5điểm): Một bánh xe quay được 180 vòng trong 30s. Tốc đ ộ c ủa nó lúc cu ối th ời gian trên là 10
vòng/s. Giả sử bánh xe đã được tăng tốc với gia tốc góc không đổi. Hỏi:T ốc đ ộ lúc bắt đ ầu đ ếm
số vòng.
A. 1 vòng/s B. 2 vòng/s C. 3 vòng/s D. 4 vòng/s.
20
(0,25điểm): Một sóng có tốc độ lan truyền 240m/s và có bước sóng 3,2m. Hỏi:
a) Tần số
b) Chu kỳ của sóng là bao nhiêu ?
A. f = 100Hz ; T = 0,01s C. f = 75Hz ; T = 0,15s
B. f = 130Hz ; T = 0,0077s D. f = 75Hz ; T = 0,013s.
21
10 −4 1
(0,25điểm): Mạch điện xoay chiều gồm tự điện C = và cuộn dây thuần cảm l = (H)
10π
π
mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều chạy qua có biểu thức i = 4sin100 πt (A). Biểu thức hiệu điện
thế hai đầu mạch ấy là:
π π
 
A. u = 220sin 100πt −  (v) B. u = 360sin 100πt −  (v)
 2  2
π

C. u = 360sin 100πt +  (v) D. u = 36 2 sin(100πt - π)(v).
 2
22

1
(0,25điểm): Nếu mắc một tụ điện C = .10-4 (F) vào một hiệu điện thế xoay chiềù có biểu thức
π
π

u = 220 2 sin 100πt +  (v). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
 3
π 5π 
 
A. i = 22 2 sin 100πt +  (A) B. 2,2 2 sin  50πt +  (A)
 2  6
5π  π
 
C. i = 2,2 2 sin 100πt + D. 2 2 cos 100πt +  (A)
 (A)
 6  3
23
2
(0,5điểm): Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = H, mắc nối tiếp với một tụ điện có
π
π

điện dung C = 31,8µF. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng u L = 100sin 100πt + 
 6
(V).
Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?
5π  π
 
A. uC = 50sin 100πt − B. uC = 100sin 100πt −  (V)
 (V)
 6  3
5π  π
 
A. uC = 50sin 100πt + D. uC = 100sin 100πt +  (V)
 (V)
 6  3
24
(0,5điểm):Cho đoạn mạch LRC. Cuộn dây thuần cảm
C
L R
có cảm kháng ZL = 80Ω . Hệ số công suất của đoạn A
B
RC bằng hệ số công suất của cả mạch và bằng 0,6.
Điện trở thuần R có giá trị
A. 50 Ω B. 30 Ω C. 40 Ω D. 100 Ω
25
(0,5điểm): Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều
u = Uocos(ωt-π/4)(V) thì dòng điện qua phần tử đó là i=Iosin(ωt+π/4)(A). Phần tử đó là
A. cuộn dây có điện trở B. điện trở thuần
C. tụ điện D. cuộn dây thuần cảm
26
(0,5điểm): Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng d ừng thì t ại M là b ụng th ứ 4 (k ể
từ B),biết BM=14cm. Tổng số bụng trên dây AB là
A. 14 B. 10 C. 12 D. 8
27
(0,25điểm): Một vật nhỏ có m =100g tham gia đồng thời 2 dao động đi ều hoà, cùng ph ương theo
các phương trình: x1 = 3sin20t(cm) và x2 = 2sin(20t-π/3)(cm). Năng lượng dao động của vật là
A. 0,016 J B. 0,040 J C. 0,038 J D. 0,032 J
28
(0,5điểm): Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6sin20 πt(cm). Vận tốc trung bình
của vật khi đi từ VTCB đến vị trí có li độ 3cm là
A. 3,2m/s B. 1,8m/s C. 3,6m/s D. 2,4m/s
29
(0,5điểm): Cho đoạn mạch RLC, R = 50 Ω . Đặt vào mạch HĐT: u = 100 2 sinωt(V), biết hiệu
điện thế giữa hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc π/6. Công suất tiêu
thụ của mạch là
A. 100W B. 100 3 W C. 50W D. 50 3 W.
30
(0,5điểm): Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương th ẳng đ ứng v ới t ần s ố góc ω =
20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g =10m/s 2, khi qua vị trí x = 2cm, vật có vận tốc v = 40 3
cm/s. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn
A. 0,1(N) B. 0,4(N) C. 0,2(N) D. 0(N)
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản