Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 - Ban cơ bản - Đề số 1

Chia sẻ: Pham Linh Dan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
127
lượt xem
43
download

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 - Ban cơ bản - Đề số 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 - Ban cơ bản - Đề số 1 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 - Ban cơ bản - Đề số 1

  1. ĐỀ THI HKII MÔN TOÁN 12 (BAN CƠ BẢN) Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề) 2x 1 Câu I:( 3.75 điểm) Cho hàm số y=f(x)= (C) x 1 a) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C) của hàm số. b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục 0x c) Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường :(C) ; 0x; x=-2; x=-1 1 1 Câu II:( 1.0 điểm) Giải Bất phương trình : x  3. x  2  0 4 2 1 Câu III:( 1.0 điểm) Tính tích phân: I   2 x. 1  x 2 .dx 0 Câu IV:( 0.75 điểm) Tìm a để phương trình: z 2  2 z  ai  0 có 1 nghiệm là z =1-i Câu V :( 1.0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là  ABC đều cạnh a,trọng tâm là G. Đường cao hình lăng trụ là A’G.Cạnh bên A’A tạo với mặt đáy( ABC) 1 góc 300. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ đó theo a. Câu VI :( 2.5 điểm) Trong không gian (Oxyz ) cho A(1;-2;3) ; B(0;1;4) ; C(2;2;-2) .    a) Tính tọa độ véc tơ: AB; AC và cos A b) Viết phương trình đường thẳng OG ( G là trọng tâm của  ABC ; O là gốc tọa độ ) c) Viết phương trình mặt phẳng(Q) chứa AB và song song OC d) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc mp(Oyz). ………………………….HẾT…………………………
  2. ĐÁP ÁN Câu I:( 3.75 điểm) Câu IV:( 0.75 điểm) Câu a/ (2.25 đ) Z=1-I là nghiệm thì: (1  i) 2  2(1  i )  a  0 0.25 đ +)TXD D=R\{1} 0.25 đ => -2i+2-2i-ai =0 0.25 đ 3 => k quả a=-2i-4 0.25 đ +) y '   0; x  D 0.25 đ ( x  1) 2 +)Kết luận hs luôn nghịch biến trên từng khoảng xác Câu V :( 1.0 điểm) định của hàm số ,hs không có cực trị 0.25 đ +)chỉ ra góc GAA ' = 300.(có thể = hình vẽ) 0.25 đ +)T/đ x=1 vì lim y   hoặc lim y   0.25 đ 2  x 1  x 1 a 3 +)Diện tích đáy B  S ABC  0.25 đ T/ngang y=2 vì lim y  2 0.25 đ 4 x  a +)BBT 0.50 đ +) h=A’G= AG.tan 30 0  0.25 đ 3 a 3 a a3 3 2 1 => V  S ABC .h  .  0.25 đ +)Đồ thị: giao 0x là ( ; 0) ;giao 0y là (0;-1) 0.50 đ 4 3 12 2 Câu b/ (0.75 đ) Câu VI :( 2.5 điểm)    1 a/ Tính tọa độ AB =(-1;3;1) ; AC  (1; 4; 5) 0.25 đ +)(C) cắt 0x tại A ( ; 0) 0.25 đ 2 6 1 1 và cos A  0.25 đ +)PTTT với (C) tại A : y  0  f '( )( x  ) 0.25 đ 462 2 2 4 1 4 2 1 5  y ( x  ) hay  y  x 0.25 đ b/+) G  (1; ; ) 0.25 đ 3 2 3 3 3 3  1 5 1 2x 1 +) OG  (1; ; ) 0.25 đ Câu c/ (0.75 đ) S   dx;( y(C )  y(  ) 0.25 đ 3 3 2 x 1  1 3 x  t   (2  ) dx  2 x  3ln x  1 / 1 2 0.25 đ 2 x 1  -2+3ln2-(-4+3ln3)=2+3(ln2-ln3) 0.25 đ  1 +)PTTS của đt OG:  y  t ; t  0.25 đ  3 Câu II:( 1.0 điểm)  5 1 z  3 t  +) đặt t  ( ) x  0 0.25 đ 2    + đưa đến BPT: t 2  3t  2  0 0.25 đ c/Ta có AB =(-1;3;1) ;OC  (2; 2; 2) là …. 0.25 đ Giải ra k quả 1
Đồng bộ tài khoản