ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn: Vật Lí 12

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
24
lượt xem
9
download

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn: Vật Lí 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi học kì ii môn: vật lí 12', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn: Vật Lí 12

  1. THPT NGUYỄN DIÊU ĐỀ THI HỌC KÌ II Tổ: Vật Lí - CN Môn: Vật Lí 12 Thời gian: 60 phút Mã đề: 345 I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) 1). Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng màu vàng khi được kích thích phát sáng . Khi chiếu vào đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ không phát quang. A). tím. B). vàng C). lục. D). đỏ  24 24 2). 11 Na là chất phóng xạ  với chu kì bán rã 15 giờ. Ban đầu có một lượng 11 Na thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%? A). 30 h 00 ph. B). 15 h 00 ph. C). 22 h 30 ph. D). 7 h 30 ph. 3). Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , A). khoảng vân đo được là 0,2 mm. Bước sóng của ánh sáng đó là :   0,64 m.   0,60 m.   0,55 m. B). C). D).   0.4 m 4). Công thoát của êlectron ra khỏi Natri là 2,27eV. Giới hạn quang điện của của Natri là: A). 0,183.  m B). 0,114.  m C). 0,550  m . D). 0,880  m 5). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A). U = 100V. B). U = 200V. C). U = 141V . D). U = 50Hz. U 0C 6). Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R- L- C ; nếu U = thì cường độ 4 0L dòng điện sẽ : A). luôn lệch pha nhau π/2 với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. B). chậm pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. C). sớm pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. D). cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. 7). Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là A). v = 60 m/s B). v = 75 m/ s C). v = 12 m/s D). v = 15 m/s 8). Một máy phát điện xoay chiều một pha có hai cực phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz . Tốc độ quay của rôto là: A). 50vòng/phút. B). 3000vòng/ phút. C). 1500vòng/phút. D). 25 vòng/phút 9). Phát biểu nào sau đây không đúng? A). Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức. B). Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của lực cưỡng bức. C). Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng. D). Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức. 10). Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa ? A). Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ. B). Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
  2. C). Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. D). Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. 11). Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có cùng: A). số Nuclon. B). số Prôton. C). số Nơtron. D). năng lượng liên kết. 12). Hai khe trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng cách nhau a = 0,3mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn quan sát bằng 1,2m. Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp bằng 2,7cm. Bước sóng đơn sắc do nguồn phát ra là: A). 0,5  m B). 0,75  m C). 0,40  m D). 0,625  m 13). Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm: A). Đồ thị dao động âm. B). Độ to của âm. C). Cường độ âm. D). Tần số âm. 14). Mạch dao động gồm có cuộn cảm có độ tự cảm L = 2.10-3H, tụ điện có điện dung C = 2. 10-6 F. Chu kì dao động của mạch là: A). 0,4. 10-3s. B). 10-6s C). 0,4.10-6s. D). 10-3 s. 15). Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây A). Độ đơn sắc cao B). Công suất lớn C). Cường độ lớn D). Độ định hướng cao 238 U 16). Hạt nhân 92 có cấu tạo gồm: A). 92p và 146n. B). 238p và 92n. C). 92p và 238n. D). 238p và 146n. 17). Điều nào là sai khi nói về tia hồng ngoại với tia tử ngoại A). tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường. B). tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh. C). có bản chất là sóng điện từ. D). tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. 18). Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm  A). Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc B). Dòng điện trể pha hơn điện áp một 2  góc . 2  C). Dòng điện trể pha hơn điện áp một góc D). Dòng điện sớm pha hơn điện áp 4  một góc 4 19). Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, trên màn ảnh giao thoa ta xác định được bề rộng của vùng giao thoa là 0,8 cm và đo được độ rộng của vân giao thoa i = 0,27 mm. Khi đó số vân sáng có trên màn ảnh là: A). 29. B). 31. C). 32. D). 30. 20). Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kì là A). T = 3,46 s B). T = 4,24 s C). T = 6 s D). T = 1,5 s 21). Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì T = 2s. Vận tốc trung bình A). 8cm/s. B). 2cm/s. C). 1cm/s. khi vật đi từ biên này đến biên kia là: D). 4cm/s
  3. 2 H 1 H  23He  01n .biết khối lượng của các hạt nhân là 2 22). Cho phản ứng hạt nhân: 1 m 2 H  2, 0135u ; m 3 He  3, 0149u ; m 1n  1, 0087u ; lấy 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng 1 2 0 trên toả ra là : A). 3,1654MeV. B). 2,7390MeV C). 1,8820MeV. D). 7,4990MeV 23). Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên hiện tượng : A). cảm ứng điện từ. B). giao thoa sóng. C). sóng dừng. D). cộng hưởng điện. 24). Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch là u = 200 cos(100πt )(V) thì cường độ dòng điện i A). 200 3 W. B). = 2cos(100t + /6 ) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: 200 D). 100 3 W. C). 100 W. W. 25). Sóng ngang là loại sóng có phương dao động A). Luôn nằm theo phương ngang. B). Luôn nằm theo phương thẳng đứng. C). Trùng với phương truyền sóng D). Vuông góc với phương truyền sóng. 26). Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường? A). Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài. B). Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua. C). Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc. D). Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn. 27). Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v=0,2m/s, chu kỳ dao động T=10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên dây dao động ngược pha nhau là. A). 2m B). 0,5m C). 1m D). 1,5m 28). Một vật nhỏ m=400g được treo vào lò xo nhẹ có k=160N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là. A). 0 B). 2m/s C). 4m/s D). 6,28m/s 29). Hiện tượng quang điện là hiện tượng giải phóng A). Các êlectron ra khỏi kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. B). Các êlectron ra khỏi kim loại khi đặt vào tấm kim loại vào trong một điện trường đủ mạnh. C). Các êlectron ra khỏi kim loại khi có các nguyên tử hay ion đập vào. D). Các êlectron ra khỏi kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng. 30). Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, khi tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng của vật xuống còn một nửa thì tần số dao động của vật sẽ: A). Không đổi. B). Tăng gấp 4 lần. C). Giảm còn một nửa. D). Tăng gấp đôi 31). Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi A). ngược pha với li độ B). sớm pha /4 so với li độ C). cùng pha với li độ D). lệch pha /2 so với li độ. 0, 4 32). Một mạch điện gồm điện trở R = 40  mắc nối tiếp với một cuộn cảm L = H . Hiệu  điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u  80cos 100 t (V) ,cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là :
  4.    A). i  cos (100 t + ) B). i  2cos (100 t + ) C). i  2cos (100 t - ) 4 4 4  D). i  cos (100 t - ) 4 II/ PHẦN RIÊNG (8 Câu) Thí sinh học theo chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó. A.Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40) 33). Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4cm. Vị trí mà động năng của vật bằng thế năng của lò xo là A). 2 2 B).  2cm C). 2 2 D). 2cm. 34). Bước sóng là: A). Khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha nhau. B). Quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ. C). Tích số của vận tốc truyền sóng với tần số. D). Quãng đường sóng truyền trong 1 giây. 35). Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu R,L và C có giá trị lần lượt 20V , 30 V và 25 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là A). 0,65 . B). 0,25 . C). 0,55 . D). 0,97 .  và biến đổi thành 206 Pb .Chu kỳ bán rã của Po là 138 210 36). Chất phóng xạ 84 Po phát ra tia 82 ngày.Ban đầu có 100 gam Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1 gam. A). 653,28 ngày B). 916,85 ngày C). 834,45 ngày D). 548,69 ngày 37). Các loại laze chính hiện nay là A). laze khí, laze rắn, laze bán dẫn B). laze khí, laze bán dẫn , laze lỏng C). laze bán dẫn , laze rắn, laze lỏng D). laze khí, laze rắn, laze lỏng 38). Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5 H và tụ điện có C = 1/6 mF mắc nối tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos(100t)V và điều chỉnh R để công suất điện tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu? A). 360W B). 180W C). không tính được vì không biết D). 270W giá trị R 39). Phản ứng nhiệt hạch là sự A). phân chia hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt. B). kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao. C). kết hợp của hai hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao. D). phân chia hạt nhân rất nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn. 40). Nếu dùng tụ C1 nối với cuộn cảm tự L thì tần số dao động của mạch là 7,5 MHz. Còn nếu dùng tụ C2 nối với cuộn cảm tự L thì tần số dao động của mạch là 10 MHz. Hỏi nếu ghép song A). 2,5MHz song C1 với C2 rồi mắc với L thì tần số dao động của mạch bằng bao nhiêu? B). 17,5 MHz C). 6MHz D). 12,5MHz B. Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48) 41). Theo thuyết tương đối của Anhxtanh thì đại lượng nào sau đây là đại lượng bất biến A). Không gian và thời gian. B). Tốc độ chuyển động của một vật C). Khối lượng của một vật chuyển động. D). Tốc độ truyền ánh sáng trong chân không.
  5. 42). Một vật rắn có khối lượng m=1,2 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang, khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là d=12 cm. Mô men quán tính của vật đối với trục quay là I=0,03 kgm2 . Lấy g=10m/s2.Chu kỳ dao động nhỏ của vật dưới tác dụng của trọng lực là A). 1,5 s B). 0,9 s . C). 0,2 s . D). 0,5 s. 43). Trong mạch dao động điện từ tự do, cuộn dây có hệ số tự cảm L = 4 mH, tụ có điện dung C = 9 nF. Mạch dao động có hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 5 vôn. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 4 vôn thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là A). 4,5 mA. B). 2A. C). 4,5 A. D). 2 mA. 44). Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc không đổi 4 rad/s2 , tại t0 = 0 là tại lúc bánh xe bắt đầu quay. Gia tốc hướng tâm của một điểm p trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là: A). 32m/s2 B). 16m/s2. C). 64m/s2. D). 128m/s2. 45). Một quả cầu nhỏ có khối lượng 300g được treo vào một đầu của lò xo thẳng đứng có độ cứng 30N/m đặt thẳng đứng , đầu kia gắn cố định. Kéo quả cầu xuống dưới một đoạn 4cm rồi truyền cho quả cầu với vận tốc đầu 40cm/s hướng xuống . Chọn gốc thời gian là vật lúc bắt đầu chuyển động, chiều dương hướng xuống dưới . Phương trình dao động của vật là:   A). x  4cos(10t- ) cm B). x  4cos(10t+ ) cm. 4 2   C). x  4 2cos(10t+ D). x  4 2cos(10t- ) .cm ) cm 2 4 46). Hiệu ứng Đốp-ple là hiện tượng thay đổi A). độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với máy thu . B). âm sắc của âm khi máy thu chuyển động so với nguồn âm . C). cả độ cao, cường độ âm và âm sắc của âm khi máy thu chuyển động so với nguồn âm . D). cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với máy thu . 47). Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng trắng ( 0, 45 m    0, 75 m ). Khoảng cách giữa hai khe 0,6mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 1,2m. Số bức xạ cho vân tối tại điểm P cách vân sáng trung tâm 7,2mm là A). 2. B). 5. C). 3. D). 4. 48). Một đĩa tròn có mô men quán tính I đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc . Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể . Nếu tốc độ góc của đĩa tăng lên 3 lần thì động năng quay và mô men động lượng của đĩa đối với trục quay tăng giảm như thế nào ? A). Động năng tăng 9 lần, mô men động lượng tăng 3 lần . B). Động năng quay tăng 9 lần , mô men động lượng tăng 9 lần . C). Động năng quay giảm 3 lần , mô men động lượng tăng 9 lần . D). Động năng quay tăng 9 lần , mômen động lượng giảm 3 lần .
Đồng bộ tài khoản