Đề thi học phần Kế toán

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:35

0
121
lượt xem
62
download

Đề thi học phần Kế toán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo các đề thi kế toán

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học phần Kế toán

  1. KẾ TOÁN ĐỀ 1 Câu 1: Mua một tài sản cố định là máy ủi đất trị giá khi mua là 30.000. Sản lượng theo công suất thiết kế của máy ủi là 240.000m 3 . Máy ủi được khấu hao theo phương pháp sản lượng được phân bổ như sau: 1). 40.000 2). 40.000 3). 50.000 4). 60.000 5). 20.000 6). 30.000 Yêu cầu: - Hãy lập bảng khấu hao - Ghi sổ khấu hao cho năm thứ 1 Câu 2:hach toan cac nghiep vu sau: 1. 5/1 Bán hàng cho khách hàng B trị giá hàng hoá 40.000, khách thanh toán một nửa bằng tiền mặt, số còn lại ghi sổ trả sau. 2. 15/1 Nộp tiền vào tài khoản ngân hàng 20.000 3. 20/1 Mua một tài sản cố định HH 100.000 dùng cho sản xuất chưa trả tiền người bán, chi phí vận chuyển, bốc dỡ chi bằng tiền mặt 5.000 4. 25/1 Trả lương nhân viên bằng tiền SEC biết: Lương gộp 30 triệu, BHXH nhân viên phải nộp 5%, BHXH Doanh nghiệp phải --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  2. nộp 15%, BHYT nhân viên phải nộp 1%, BHYT doanh nghiệp phải nộp 2%. 5. 26/1 Khách hàng B trả lại 10% hàng hoá còn nợ và thanh toán nốt số còn nợ lại bằng tiền mặt. 6. 28/1 Mua hàng của nhà cung ứng B22 trị giá hàng hoá 20.000, ký thương phiếu thời hạn 30 ngày, lãi xuất 12%/1năm. Câu 3: Cho bảng liệt kê các khoản mục sau vào đầu mỗi kỳ kế toán: 1 Tiền mặt 20.000 2 Tiền gửi ngân hàng 40.000 3 Các khoản phải thu 30.000 4 Các khoản phải trả 50.000 5 Kho hàng hoá 100.000 6 Chi phí trả trớc 10.000 7 Dụng cụ 10.000 8 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 20.000 9 Tài sản cố định 20.000 10 Khấu hao TSCĐ 2.000 11 Nợ thuế và BHXH 100.000 12 Nợ dài hạn ngân hàng 20.000 Lãi do vay dài hạn đến hạn 13 phải trả 50.000 14 Đầu tư ngắn hạn 20.000 15 Vốn ? 16 Quỹ dự trữ 30.000 Hãy lập bảng cân đối, Tính số dư đầu kỳ của tài khoản vốn và lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ (Bảng cân đối tài sản). --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  3. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  4. ĐỀ 2 Câu 1: Trong năm kế toán có các thông số sau về hoạt động kinh doanh. Đơn vị tính: 1.000VNĐ 1 Bán hàng 4.500 2 Trả lại hàng 360 3 Mua hàng 2.485 4 CP bán hàng 265 5 CP quản lý DN 196 6 Thu nhập khác 36 7 CP khác 42 8 Thuế đối với xí nghiệp 207 Hãy lập bảng kết quả kinh doanh, và tính lợi nhuận sau thuế của DN. Biết rằng kho đầu kỳ:1.000, Kho cuối kỳ: 370 Câu 2: Mua một tài sản là máy tính trị giá khi mua là 11.000, giá trị còn lại uớc tính 1.000 thời gian sử dụng 5 năm. Máy tính được khấu hao theo phương pháp khấu hao tuyến tính. Yêu cầu lập bảng khấu hao. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  5. Câu 3: Hãy hạch toán các nghiệp vụ sau: 1. 5/2 Bán hàng cho khách hàng B trị giá hàng hoá 60.000, khách thanh toán một nửa bằng tiền mặt, số còn lại ghi sổ trả sau. 2. 10/2 Mua hàng của nhà cung ứng BN trị giá hàng hoá 12.000, chi phí vận chuyển 500 nhà cung ứng ghi sổ cho chịu. 3. 15/2 Mua hàng của nhà cung ứng B23 trị giá 30.000, ký thương phiếu thời hạn 60 ngày, lãi xuất 10%/1năm. 4. 20/2 Mua một TSCĐ là ô tô tải trị giá 800, thanh toán một nửa bằng tiền mặt, số còn lại ghi sổ trả sau 5. 20/2 Trả trước tiền thuê VP cho 2 năm bằng tiền mặt 20.000/1năm, tổng cộng 40.000/1năm. 6. 25/2 Mua hàng trị giá 30.000 được giảm giá 5% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày, hoá đơn ghi hàng mua đã giảm. 7. 26/2 Ghi phiếu lương và trả lương nhân viên bằng tiền SEC biêt: Lương gộp 4.500, thuế và bảo hiểm của nhân viên 10%, thuế và BH doanh nghiệp phải nộp 12%. 8. 27/2 Bán hàng thu tiền mặt trị giá hàng hoá 45.000, vận chuyển 5.000 đến tận nơi cho khách hàng không thu thêm tiền. Dịch vụ vận chuyển doanh nghiệp thuê ngoài trả tiền sau. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  6. ĐỀ 3 Câu 1: Một doanh nghiệp có số liệu kế toán trong tháng 3 năm N như sau: Nhập Ngày Diễn tháng giải Số lư- Đơn Thành ợng giá tiền 01/03 Tồn kho 800 2.000 12/03 Nhập kho 200 2.600 20/3 Nhập kho 1000 2.500 21/3 Xuất kho 300 22/3 Xuất kho 1200 25/3 Xuất kho 100 Hãy xác định giá thực tế xuất kho, giá vốn hàng bán trong tháng và giá trị hàng hoá tồn kho cuối tháng biết DN sử dụng PP kê khai thường xuyên và xác định giá trị hàng xuất kho theo Ppháp FIFO. Câu 2: Hãy hạch toán các nghiệp vụ sau --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  7. 5/3 Bán hàng chịu cho khách hàng B trị giá hàng hoá 40.000, chi phí vận chuyển 5.000 doanh nghiệp ghi sổ cho khách hàng chịu. Dịch vụ vận chuyển doanh nghiệp thuê ngoài trả sau. 8/3 Trả tiền công tác phí cho nhân viên quản lý 300 bằng tiền SEC. 10/3 Bán hàng cho khách hàng ANN, trị giá 60.000 ký TP thời hạn 90 ngày lãi xuất Hệ số Số 10%/1năm. lương người Bậc 1 2.34 2 Bậc 2 2.67 3 Bậc 3 3 4 20/3 Ghi phiếu lương và trả lương nhân viên bằng tiền mặt biết: Mức lương cơ bản: 350.000. BHXH nhân viên phải nộp 5%, BHXH Doanh nghiệp phải nộp 15%, BHYT nhân viên phải nộp 1%, BHYT doanh nghiệp phải nộp 2%. 30/3 Khách hàng ANN đến thanh toán bằng tiền mặt. Câu 3: Cho bảng liệt kê các khoản mục sau vào đầu kỳ kế toán. Hãy lập bảng cân đối, Tính số dư đầu kỳ của tài khoản vốn và lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ (Bảng cân đối tài sản). 1 Tiền mặt 160.000 2 Tiền gửi ngân hàng 36.000 3 Các khoản phải thu 45.000 4 Các khoản phải trả 27.000 5 Kho hàng hoá 112.000 6 Thương phiếu phải thu 15.000 7 Chi phí trả trớc 10.000 8 Dụng cụ 10.000 9 Tài sản cố định 160.000 10 Khấu hao TSCĐ 16.000 11 Nợ thuế và BHXH 30.000 12 Nợ dài hạn ngân hàng 100.000 13 Đầu tư ngắn hạn 30.000 14 Quỹ dự trữ 80.000 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  8. ĐỀ 4 Câu 1: Một doanh nghiệp mua một tài sản cố định có giá mua là 100 Tr đồng. Chi phí vận chuyển là 5 Tr đồng, chi phí lắp đặt chạy thử là 5 Tr đồng, phế liệu thu hồi do chạy thử là 2 Tr đồng. Hãy xác định nguyên giá của TSCĐ Câu 2: Cho bảng liệt kê các khoản mục sau vào đầu kỳ kế toán. Hãy lập bảng cân đối, Tính số dư đầu kỳ của tài khoản vốn và lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ (Bảng cân đối tài sản). 1 Tiền mặt 160.000 2 Tiền gửi ngân hàng 36.000 3 Các khoản phải thu 45.000 4 Các khoản phải trả 27.000 5 Phải trả công nhân viên 45.000 6 Kho hàng hoá 112.000 7 Thương phiếu phải thu 26.000 8 Phải thu khác 10.000 9 Vốn góp liên doanh 15.000 10 Tài sản cố định 160.000 11 Khấu hao TSCĐ 16.000 12 Nợ thuế và BHXH 36.000 13 Nợ dài hạn ngân hàng 100.000 14 Thơng phiếu phải trả 60.000 15 Vay dài hạn 30.000 16 Quỹ dự trữ 120.000 Câu 3: Hãy hạch toán các nghiệp vụ sau (yêu cầu ghi bằng sơ đồ tài khoản – Chữ T) --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  9. 10/4 Bán hàng cho khách hàng ANN, trị giá 80.000 ký TP thời hạn 90 ngày lãi xuất 10%/1năm. 15/4 Mua hàng của nhà cung ứng B1 trị giá hàng hoá 50.000 thanh toán một nửa bằng tiền mặt, số còn lại ghi sổ trả sau 20/4 Ghi phiếu lương và trả lương nhân viên bằng tiền SEC biêt: Lương gộp 15.000, thuế và bảo hiểm của nhân viên 10%, thuế và BH doanh nghiệp phải nộp 12%. 25/4 Thanh toán tiền điện trong tháng 500 bằng tiền SEC 28/4 Mua một máy tính để dùng cho văn phòng, trị giá khi mua là 20.000, chi phí vận chuyển và lắp đặt 500. DN thanh toán ngay bằng chuyển khoản qua ngân hàng. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  10. ĐỀ 5 Câu 1: Cho số liệu nhập xuất hàng hoá trong tháng như sau: Nhập Ngày Diễn tháng giải Số l- Đơn Thành ợng giá tiền 01/05 Tồn kho 1.000 12.000 10/05 Mua hàng 500 13.200 15/5 Bán hàng 400 16/5 Bán hàng 400 20/5 Mua hàng 1.500 13.000 21/5 Bán hàng 1.200 22/5 Mua hàng 500 14.000 27/5 Mua hàng 700 13.500 28/5 Bán hàng 1.000 Hãy xác định giá thực tế xuất kho, giá vốn hàng bán trong tháng và giá trị hàng hoá tồn kho cuối tháng biết doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên và xác định giá trị hàng xuất kho theo phương pháp FIFO. Câu 2: Hãy hạch toán các nghiệp vụ sau (yêu cầu ghi bằng sơ đồ tài khoản – Chữ T) 2/5 Bán một TSCĐ là tài sản cố định khác, trị giá 3.000 đã khấu hao hết 550 thu về được 2.700 bằng tiền mặt. 3/5 Thanh toán tiền dịch vụ bưu chính viến thông 3.000 bằn tiền mặt 5/5 Mua hàng của nhà cung ứng BNN trị giá hàng hoá 20.000, ký thương phiếu thời hạn 30 ngày, lãi xuất 9%/1năm. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  11. 20/5 Ghi phiếu lương và trả lương nhân viên bằng tiền mặt biết: Lương gộp 9.000, BHXH của nhân viên 500, của DN 400 Thuế của nhân viên 300, thuế của DN 400 20/5 Trả tiền cho nhà cung ứng BNN bằng tiền SEC Câu 3: Trong năm kế toán có các thông số sau về hoạt động kinh doanh. Đơn vị tính: 1.000VNĐ 1 Bán hàng 32.500 2 Trả lại hàng 3.250 3 Mua hàng 22.000 4 CP bán hàng 600 5 CP quản lý DN 1.700 6 Thu nhập khác 500 7 CP khác 400 8 Thuế đối với xí nghiệp 1462,5 9 CP Tài chính 860 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  12. Hãy lập báo cáo kết quả kinh doanh, tính lợi nhuận trước thuế của DN. Biết rằng kho đầu kỳ: 500, Kho cuối kỳ: 300 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  13. ĐỀ 6 Câu 1: Cho một tài sản cố định là xe ô tô tải có nguyên giá 18.000, giá trị còn lại ước tính 2.000, dự tính số Km xe sẽ chạy là 200.000 Km. Số Km được phân bổ như sau: 1. 45.000 Km 2. 35.000 Km 3. 40.000 Km 4. 10.000 Km 5. 50.000 Km 6. 20.000 Km Hãy lập bảng khấu hao của TSCĐ, biết TS được đưa vào sử dụng 1/1/N Câu 2: Cho một số nghiệp vụ sau: 1. 1/6 Bán hàng cho khách hàng A 12 trị giá hàng hoá là 80.000, ký thương phiếu thời hạn 90 ngày lãi xuất 7.5% 2. 2/6 Mua TCSĐ trị giá 9.000 trả một nửa bằng tiền mặt, số còn lại ghi sổ trả sau. 3. 5/6 Traớ lổồng nhỏn vión thaùng 12/N-1 bàũng SEC, 13000. 4. 6/6 Trả lương NV tháng 12/N-1 bằng SEC 5. 13/6 Ghi phiếu lương và trả lương nhân viên bằng TM biết: Mức lương cơ bản: 290Hệ số 1 – Bậc kỹ sư: 1.78 Hệ số 2 – Bậc kỹ sư: 2.02Hệ số 3 – Bậc kỹ sư: 2.10 Bảo hiểm XH, YT, KPCĐ người lao động phải nộp: 6% Bảo hiểm XH, YT, KPCĐ người thuê LĐ phải nộp: 19% Biết rằng: --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  14. Có 2 NV lương hệ số 1, 2 NV lương hệ số 2, 4 NV lương hệ số 3 6. 15/6 Chiết khấu thương phiếu của khách hàng A 12 tại ngân hàng, ngân hàng tính lãi xuất 10%. Yêu cầu: 1. Hãy thực hiện hạch toán kế toán các nghiệp vụ trên biết doanh nghiệp sử dụng phương pháp kế toán kho là kê khai định kỳ 2. Thực hiện các nghiệp vụ điều chỉnh cuối tháng 1. Câu 3: Cho bảng liệt kê sau vào thời điểm đầu kỳ kế toán của 01 doanh nghiệp: Khoản mục Giá trị Khoản mục Giá trị (Tr đ) (Tr đ) Tiền mặt 150 Nợ phải trả 100 Tiền gửi ngân hàng 200 Nợ thuế và các khoản phải 40 nộp Nợ phải thu 200 Chi phí phải trả 20 Kho hàng hoá 120 Vay dài hạn ngân hàng 200 Chi phí trả trước 20 Vốn ? Đầu tư ngắn hạn 100 Quỹ dự trữ 25 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  15. Tài sản cố định 330 Thu nhập để lại 50 Khấu hao tài sản cố định 33 Lương phải trả 20 Đầu tư dài hạn 250 Lãi do vay dài hạn đến hạn 10 trả 1. Hãy tính giá trị khoản mục là “Vốn”. 2. Hãy lập bảng cân đối và bảng tổng kết tài sản đầu kỳ. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  16. ĐỀ 7 Câu 1: Cho số liệu nhập xuất hàng hoá trong tháng 7 năm N như sau: Nhập Ngày Diễn tháng giải Số l- Đơn Thành ợng giá tiền 01/07 Tồn kho 1.000 1.000 Mua 05/07 4.000 800 hàng Mua 10/07 6.000 1.100 hàng Bán 20/07 8 000 Hãy xác định giá thực tế xuất kho, giá vốn hàng bán trong tháng và giá trị hàng hoá tồn kho cuối tháng biết doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên và xác định giá trị hàng xuất kho theo phương pháp LIFO. Câu 2: Cho bảng kê các khoản mục sau vào đầu mỗi kỳ kế toán. Yêu cầu: Hãy lập bảng cân đối, Tính số dư đầu kỳ của tài khoản vốn và lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ (Bảng cân đối tài sản). 1 Tiền mặt 85.000 2 Tiền gửi ngân hàng 95.000 3 Các khoản phải thu 12.000 4 Các khoản phải trả 50.000 5 Kho hàng hoá 78.000 6 Chi phí trả trớc 10.000 7 Dụng cụ 10.000 8 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 10.000 9 Tài sản cố định 120.000 10 Khấu hao TSCĐ 12.000 11 Nợ thuế và BHXH 50.000 12 Nợ dài hạn ngân hàng 60.000 13 Thơng phiếu phải trả 10.000 Lãi do vay dài hạn đến hạn 14 phải trả 50.000 15 Đầu tư ngắn hạn 20.000 16 Quỹ dự trữ 30 000 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  17. Câu 3: Hãy hạch toán các nghiệp vụ sau: 1. Nộp tiền vào tài khoản ngân hàng 20.000 2. Bán một TSCĐ là máy tính trị giá khi mua 40.000, thu về được 36.000 bằng tiền mặt, biết rằng máy tính mua ngày 1/7/N-1. Máy tính khấu hao theo phương pháp trung bình 10%. 3. Ghi phiếu lương và trả lương nhân viên bằng tiền mặt. Biết: Lương gộp 9.600; Thuế của nhân viên 300, bảo hiểm của nhân viên 400. Thuế và bảo hiểm của doanh nghiệp 450. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  18. ĐỀ 8 Câu 1: Cho một tài sản cố định được mua về ngày 1/8/2003, giá mua là 20 triệu đồng, chi phí vận chuyển là 5 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử là 5 triệu đồng. 1. Hãy hạch toán khi đưa tài sản cố định vào sử dụng biết khi mua doanh nghiệp đã trả 15 triệu đồng bằng tiền mặt, số còn lại nợ trả sau. 2. Lập bảng khấu hao TSCĐ này biết TSCĐ được khấu hao theo phương pháp tuyến tính. Thời hạn dự kiến là 5 năm. 3. Hạch toán hao mòn TSCĐ vào cuối năm đầu tiên, tức vào ngày 31/12/2003 Câu 2: Cho một số nghiệp vụ sau: 1. 5/8 Bán hàng cho B nợ, trị giá hàng hoá 100 triệu ký thương phiếu thời hạn 30 ngày, lãi 9%năm. 2. 10/8 Trả tiền thuê văn phòng cho 3 năm bằng tiền mặt trị giá 30 triệu. 3. 15/8 Vay ngân hàng để thúc đẩy hoạt động kinh doanh, số tiền 200 triệu. 4. 20/8 Mua 01 tài sản cố định trả một nửa bằng tiền séc, một nửa trả tiền sau trị giá 200 triệu. 5. 25/8 Lương gộp của nhân viên trong tháng hiện hành là 45 triệu, BHXH trích từ lương nhân viên 5%, doanh nghiệp nộp 15%, BHYT trích từ lương nhân viên 1%, doanh nghiệp nộp 2%. Trả lương nhân viên bằng tiền mặt. 6. 25/4 Khách hàng B trả tiền nợ do mua hàng bằng SEC. Yêu cầu: --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  19. 1. Hãy ghi sổ nhật ký các nghiệp vụ trên biết doanh nghiệp sử dụng phương pháp kế toán kho theo phương pháp kê khai định kỳ. 2. Thực hiện các nghiệp vụ điều chỉnh cuối tháng. Câu 3: Cho dữ liệu mua và bán hàng trong tháng 8 năm 2004 của một doanh nghiệp như sau: Ngày tháng Diễn giải Số lượng Đơn giá Hàng tồn kho đầu kỳ 1000 1.000 5/8 Mua hàng 500 1.100 10/8 Bán hàng 600 15/8 Mua hàng 400 1.200 20/8 Bán hàng 500 22/8 Bán hàng 100 25/8 Mua hàng 400 1.250 30/8 Bán hàng 250 Yêu cầu: 1. Lập bảng báo cáo xuất nhập hàng hóa trong tháng, tính giá trị hàng hóa xuất kho. Biết doanh nghiệp hạch toán kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và xác định giá trị hàng hóa xuất kho theo phương pháp LIFO --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
  20. 2. Xác định giá trị hàng hóa tồn kho và giá vốn hàng bán vào cuối tháng 8 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chó: Doanh nghiÖp sö dông ph−¬ng ph¸p kiÓm kª ®Þnh kú
Đồng bộ tài khoản