Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 trường THPT Lê Xoay

Chia sẻ: Nguyễn Minhi Hải | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
674
lượt xem
74
download

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 trường THPT Lê Xoay

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

III 1. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số (các chữ số đôi một khác nhau) được tạo thành từ các chữ số {1; 2; 3; 4; 5; 7; 9}, biết rằng chữ số hàng đơn vị khác 5 và chữ số hàng chục khỏc 4.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 trường THPT Lê Xoay

  1. www.violet.vn/haimathlx TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG -LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TOÁN 11– KHTN ----------------------- Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Câu I 1. Giải bất phương trình: x + 4x 2 − x − 3 ≥ 1  (1 + x)(1 + y) = x + y  2. Giải hệ phương trình:  x 2 + y2 = 2    3π x  2cos 4 x + sin 3 x = sin 2  − ÷ Câu II 1. Giải phương trình:  4 2 2. Cho tam giác ABC với r, R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp r tam giác ABC. Chứng minh rằng: 1 + = cos A + cos B + cosC R Câu III 1. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số (các chữ số đôi một khác nhau) được tạo thành từ các chữ số {1; 2; 3; 4; 5; 7; 9}, biết rằng chữ số hàng đơn vị khác 5 và chữ số hàng chục khác 4. n  x 2. Cho khai triển nhị thức thành đa thức:  2 + ÷ = a n x n + a n −1x n −1 + ... + a1x + a 0  3 Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho trong khai triển trên tồn tại hai hệ số liên tiếp 30 có tỷ số bằng . 11 Câu IV 1. Trên hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tọa độ trực tâm H(3; -2), trung điểm của   1 đoạn AB là M  ;0 ÷ và phương trình cạnh BC là: x – 3y – 2 = 0. 2  Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC. 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = 2a, AD = a và tất cả các cạnh bên đều bằng 2a.Gọi d là đường thẳng đi qua D và song song với SC. a. Tìm giao điểm I của d với mp(SAB). b. Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P) chứa IC và song song với AD. Tính diện tích thiết diện. Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn : a 2 + b 2 + c2 = 3. Câu V 1 1 1 4 4 4 + + ≥2 +2 +2 Chứng minh rằng: a+b b+c c+a a +7 b +7 c +7 ---------------------Hết-------------------
  2. www.violet.vn/haimathlx (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Nguyễn Minh Hải THPT Lê Xoay TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG -LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TOÁN 11– D ----------------------- Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Câu I Cho phương trình: 5x 2 + 10x + 9 = m + 7 − 2x − x 2 1. Giải phương trình với m = 8. 2. Tìm m để phương trình có nghiệm x ≥ - 3. π 2sin 2 (x − ) = 2sin 2 x − tan x Câu II 1. Giải phương trình: 4  3x + y + 2 + 2x + 3y − 3 − 5 = 0  2. Giải hệ phương trình:  1 x + y = (y + 14)   5 Câu III Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ ABC biết (AB): x + 4y -2 = 0, đường cao từ A Có phương trình: 2x – 3y + 7 = 0 và đường trung tuyến kẻ từ B: 2x + 3y – 9 = 0. 1. Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC. 2. Viết phương trình đường tròn đường kính AB. Câu IV 1. Có bao nhiêu số chẵn lớn hơn 500, mỗi số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau. 2. Cho tập hợp A có n phần tử ( n > 6), biết số tập con chứa 6 phần tử của A bằng 21 lần số tập con chứa 1 phần tử của A. Tính số tập con lớn nhất chứa k phần tử của A. Câu V Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SC, mp(P) đi qua AM và song song với BD. 1. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(P). 2. Gọi E, F lần lượt là giao điểm của (P) với các cạnh SB, SD. Hãy tính t ổng di ện tích các mặt bên của hình chóp S.MEF biết tứ diện S.BCD đều cạnh a.
  3. www.violet.vn/haimathlx ---------------------Hết------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG -LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TOÁN 11– KHTN ----------------------- Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Đề chính thức Câu I 1. Giải bất phương trình: x + 4x 2 − x + 3 ≥ 1  2x 2 y + y3 = 2x 4 + x 6  2. Giải hệ phương trình:  (x + 2) y + 1 = (x + 1) 2   3π x  2cos 4 x + sin 3 x = sin 2  − ÷ Câu II 1. Giải phương trình:  4 2 2. Cho tam giác ABC với r, R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp r tam giác ABC. Chứng minh rằng: 1 + = cos A + cos B + cosC R Câu III 1. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số (các chữ số đôi một khác nhau) được tạo thành từ các chữ số {1; 2; 3; 4; 5; 7; 9}, biết rằng chữ số hàng đơn vị khác 5 và chữ số hàng chục khác 4. n  x 2. Cho khai triển nhị thức thành đa thức:  2 + ÷ = a n x n + a n −1x n −1 + ... + a1x + a 0  3 Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho trong khai triển trên tồn tại hai hệ số liên 30 tiếp có tỷ số bằng . 11 Câu IV 2. Trên hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tọa độ trực tâm H(3; -2), trung điểm   1 của đoạn AB là M  ;0 ÷ và phương trình cạnh BC: x – 3y – 2 = 0. 2  Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác. 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = 2a, AD = a và tất cả các cạnh bên đều bằng 2a. d là đường thẳng đi qua D và song song với SC.
  4. Đề chính thứ www.violet.vn/haimathlx c TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG -LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TOÁN 10– KHTN ----------------------- Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) a. Tìm giao điểm I của d với mp(SAB). b. Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P) chứa IC và song song với AD. Tính diện tích thiết diện. Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn : a 2 + b 2 + c2 = 3. Câu V 1 1 1 4 4 4 + + ≥2 +2 +2 Chứng minh rằng: a+b b+c c+a a +7 b +7 c +7 ---------------------Hết------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Câu I 1. Giải phương trình: 1 − 2x = 1 + 3x − 1 − x  x 3 (9y − 2) = 1 2. Giải hệ phương trình:   2x + 27xy = 3 3 Câu II Cho phương trình: (x − 2) 2 + (2 − x)(7x 2 − 10x + 4) = mx − 2m (1) 1. Tìm m để (1) có 3 nghiệm thực phân biệt x1 , x 2 , x 3 . 2. Khi (1) có 3 nghiệm phân biệt x1 , x 2 , x 3 . Hãy tìm m để x1 + x 2 + x 3 = 2010 3 3 3 Câu III Trên hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1; 1), B(-1; 2), C(2; 5). Gọi M là điểm trên cạnh CA sao cho AM = 2MC. 1. Tìm tọa độ điểm D trên BC sao cho AD ⊥ BM. 2. Gọi H là trực tâm ∆ ABM. Tính độ dài HG. Câu IV 1. Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp . a + b = 2R 3  Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu :  cos A a =   cos B b 2. Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn : x + 2y + 3z = 6. Tìm GTNN của biểu thức: P = x 3 + y3 + z 3 .
  5. www.violet.vn/haimathlx TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG -LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TOÁN 10– D ----------------------- Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Đề chính thức ---------------------Hết------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Sưu tầm: Nguyễn Minh Hải THPT Lê Xoay Câu I. Cho Parabol (P): y = x 2 + 2x và đường thẳng (d): y = -2x + m. 1. TÌm m sao cho (d) cắt (P) tại một điểm duy nhất và tìm tọa độ giao điểm đó. 2. Tìm m sao cho (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B. CMR khi m thay đổi trung điểm I của AB luôn nằm trên một đường thẳng cố định. 1. Giải phương trình: Câu II 2(1 − x) x 2 + 2x − 1 = x 2 − 2x − 1 2. Giải phương trình: 2 x + 3 =| x − 1| +4  x(x + 2)(2x + y) = 9 Câu III Giải hệ phương trình:   x + 4x = 6 − y 2 Câu IV r uuuu r 1. Trên hệ tọa độ Oxy cho a(2;1) và A(0;1). Xác định tọa độ điểm M sao cho AM cùng r phương với a và có độ dài bằng 5. 1 1 3 2. Cho tam giác ABC. CMR: A = 600 ⇔ + = a+b a +c a +b+c Câu V 3. Cho 2 số thực dương x, y thỏa mãn : x + y ≤ 1. Tìm GTNN của biểu thức : 1 1 P= + + 4xy x +y 2 2 xy
  6. www.violet.vn/haimathlx ---------------------Hết------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Sưu tầm: Nguyễn Minh Hải THPT Lê Xoay TRƯỜNG THPT LÊ XOAY KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ II NĂM HỌC 2010-2011 ĐỀ THI MÔN: TOÁN – KHTN Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm 01 trang 1 Câu I. Cho hàm số: y = x 4 + (m − 1)x 2 + 1 − 2m (1) 2 1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1). 2. Tìm m để hàm số (1) chỉ có một cực trị. Câu II. Giải các phương trình: 1 2 tan 2 x 1 − = cos3x 1. 2 1 + tan 2 x 2 1 1 2 − x2 + 2 − = 4 − (x + ) 2. 2 x x Câu III  x 3log 2 x log 2 =  y 4 log 2 y 1. Giải hệ phương trình:  log (xy) = 3log x.log y 8 8 8 2. Trong khai triển nhị thức (x − 3) ( với x > 0; x≠ 1; n nguyên dương), tổng các hệ log x n số của ba số hạng cuối bằng 22. Tìm x để số hạng ở chính giữa của khai triển có giá trị ≤ -540000. Câu V 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm I(1; -1); M(2; 3); N(5; 0). Biết hình vuông ABCD nhận I làm tâm, M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh BC. NK vuông góc với MP ( K thuộc AD; P đối xứng với M qua I). Xác định tọa độ điểm K. 2. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R), (O’;R), chiều cao R 2. Hai điểm A, B lần lượt thuộc (O), (O’) sao cho OA ⊥ O’B. a. Chứng minh rằng: Tứ diện AOO’B có các mặt đều là các tam giác vuông. Tính thể tích tứ diện AOO’B. b. Mặt phẳng (α) ⊥ OO’, (α) cách O một khoảng x ( 0 < x < R 2) . Tính diện tích thiết diện do (α) cắt tứ diện OAO’B.
  7. www.violet.vn/haimathlx Câu V. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện abc = 1. Tìm GTLN của biểu thức : 1 1 1 P= +3 +3 2a + b + c + 2 a + 2b + c + 2 a + b + 2c3 + 2 3 3 3 3 3 3 Hết. ( Sưu tầm : Nguyễn Minh Hải – THPT Lê Xoay) TRƯỜNG THPT LÊ XOAY KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ II NĂM HỌC 2010-2011 ĐỀ THI MÔN: TOÁN – D Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm 01 trang x −1 Câu I. Cho hàm số: y = (1) và đường thẳng d: y = mx + 1. x−2 3. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1). 4. Tìm m để đường thẳng (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của (C). Câu II. Giải các phương trình: 1. x 2 + x + 5 = 5. sin 2x + 2 cot x = 3. 2. Câu III 3. Giải bất phương trình: log 2 (x − 1) > 2 log 2 (2x + 1) 2 4. Tìm m để hệ phương trình có nghiệm:  5x − 5y = y − x 2  x − y + 1 = m(1 + x ) 2 4 Câu V 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : (x − 1) + (y − 2) = 4. Viết 2 2 phương trình đường tròn (C’) tiếp xúc với hai trục tọa độ và tiếp xúc ngoài với (C). 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy;
  8. www.violet.vn/haimathlx SA = AB, AD = a. Góc giữa mặt phẳng (SDC) và đáy bằng α, điểm M thuộc cạnh 2 SA sao cho SM= SA. 5 a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD b. Tính khoảng cách từ S đến mp(BCM). Câu V. Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta luôn có : R ≥ 2r, với R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC. Hết. ( Sưu tầm : Nguyễn Minh Hải – THPT Lê Xoay)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản