Đề thi KSCL Lý và Hóa lớp 12

Chia sẻ: Tai Viet | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
65
lượt xem
17
download

Đề thi KSCL Lý và Hóa lớp 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bạn đang gặp khó khăn trước kì kiểm tra sắp tới và bạn không biết làm sao để đạt được điểm số như mong muốn. Hãy tham khảo đề thi khảo sát chất lượng môn Vật lý và môn Hóa học lớp 12 sẽ giúp các bạn nhận ra các dạng bài tập khác nhau và cách giải của nó. Chúc các bạn làm thi tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi KSCL Lý và Hóa lớp 12

  1. TRƯ NG Đ I H C TÂY NGUYÊN Đ THI KH O CHÁT LƯ NG NĂM H C 08 - 09 TRƯƠNG THPT-TH CAO NGUYÊN MÔN V t Lí 12 Th i gian làm bài 60: phút ( Đ chính th c ) (không k th i gian giao đ ) H , tên thí sinh:.......................................................................... L p:............................................................................... I. PH N CHUNG 001: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox v i chu kỳ T. V trí cân b ng c a ch t đi m trùng v i g c t a đ , kho ng th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí có li đ x1 = – A/2 đ n v trí có li đ x2= A/2 là A. T/6. B. T/4. C. T/3. D. T/12. 002: M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox v i biên đ A, t n s f . Ch n g c t a đ v trí cân b ng c a v t, g c th i gian t0 = 0 là lúc v t v trí biên dương. Li đ c a v t đư c tính theo bi u th c A. x = A cos(2πft). B. x = A cos(2πft + π/2). C. x = A cos(2πft − π/2). D. x = A cos(πft). 003: T i m t nơi trên m t đ t, chu kì dao đ ng đi u hòa c a con l c đơn A. tăng khi kh i lư ng v t n ng c a con l c tăng. B. không đ i khi kh i lư ng v t n ng c a con l c thay đ i. C. không đ i khi chi u dài dây treo c a con l c thay đ i. D. tăng khi chi u dài dây treo c a con l c gi m. 004: Hai dao ñ ng ñi u hòa cùng phương có phương trình l n lư t là x1 = 4cos(πt - π/6) (cm) và x2 = 4cos(πt - π/2) (cm). Dao ñ ng t ng h p c a hai dao ñ ng này có biên ñ là A. 4 3 cm . B. 2 7 cm . C. 2 2 cm. D. 2 3 cm. 005: M t con l c lò xo g m lò xo kh i lư ng không đáng k có đ c ng k = 30N/m và v t nh kh i lư ng m=100g, dao đ ng đi u hoà v i biên đ A = 4cm. Vào th i đi m mà đ ng năng c a con l c b ng ba l n th năng c a v t thì đ l n v n t c c a v t là A. 34,6cm/s. B. 30cm/s. C. 60cm/s. D. 80cm/s. 006: Khi nói v m t h dao đ ng cư ng b c giai đ an n đ nh, phát bi u nào dư i đây là sai? A. T n s c a h dao đ ng cư ng b c b ng t n s c a ngo i l c cư ng b c. B. T n s c a h dao đ ng cư ng b c luôn b ng t n s dao đ ng riêng c a h . C. Biên đ c a h dao đ ng cư ng b c ph thu c vào t n s c a ngo i l c cư ng b c. D. Biên đ c a h dao đ ng cư ng b c ph thu c biên đ c a ngo i l c cư ng b c. 007: V i I0 = 10–12W/m2 là cư ng đ âm chu n, I là cư ng đ âm. Khi m c cư ng đ âm L = 4Ben thì: A. I = 4.10–12W/m2. B. I = 2,5.10–12W/m2 C. I = 10–8W/m2 . D. I = 10–16W/m2 008: Khi có sóng d ng trên dây, kho ng cách gi a hai nút liên ti p b ng A. m t n a bư c sóng. B. m t bư c sóng. C. m t ph n tư bư c sóng. D. m t s nguyên l n bư c sóng. 009: Đ kh o sát giao thoa sóng cơ, ngư i ta b trí trên m t nư c n m ngang hai ngu n k t h p S1 và S2. Hai ngu n này dao đ ng đi u hòa theo phương th ng đ ng, cùng pha. Xem biên đ sóng không thay đ i trong quá trình truy n sóng. Các đi m thu c m t nư c và n m trên đư ng trung tr c c a đo n S1S2 s A. dao đ ng v i biên đ b ng n a biên đ c c đ i. B. dao đ ng v i biên đ c c ti u. C. dao đ ng v i biên đ c c đ i. D. không dao đ ng. 010: Sóng cơ có t n s 80 Hz lan truy n trong m t môi trư ng v i v n t c 4m/s. Dao đ ng c a các ph n t v t ch t t i hai đi m trên m t phương truy n sóng cách ngu n sóng nh ng đo n l n lư t 31cm và 33,5cm s l ch pha nhau góc π π A. rad. B. π rad. C. 2π rad. rad. D. 2 3 011: Trong m t máy phát đi n xoay chi u, n u t thông xuyên qua m t vòng dây là φ = φo cos(ωt + ϕ1 ) thì trong trong vòng dây xu t hi n m t su t đi n đ ng c m ng là e = E o cos(ωt + ϕ 2 ) . Khi đó ϕ1 − ϕ 2 có giá tr là A. -π/2 . B. π/2. C. 0. D. π 012: Hi u đi n th xoay chi u gi a hai đ u m ch đi n là: u = 200cos(100πt – π/6)(V) và cư ng đ dòng đi n qua m ch là: i = 2cos(100πt + π/6)(A). Công su t tiêu th c a đo n m ch b ng A. 200 W B. 400 W C. 50 W D. 100W
  2. 013: Cho m ch đi n xoay chi u g m R, L, C n i ti p. Cu n dây thu n c m có đ t c m L thay đ i đư c, R = 100Ω, C 10 −4 = F . Hi u đi n th hai đ u m ch u = 200cos100πt (V). Khi thay đ i h s t c m L c a cu n dây đ uC ch m pha π/2 so 2π v i uAB thì cư ng đ dòng đi n hi u d ng có giá tr là 1 A. I = 2A B. I = 0,5A C. I = A D. I = 2 A 2 014: Ch n câu sai v dòng đi n ba pha. A. Dòng đi n ba pha đư c t o ra t ba máy phát m t pha. B. Dòng xoay chi u ba pha ti t ki m đư c dây d n, gi m hao phí trên đư ng truy n t i. C. Dòng xoay chi u ba pha có th t o đư c t trư ng quay m t cách đơn gi n. D. Dòng xoay chi u ba pha g m h th ng ba dòng đi n xoay chi u m t pha cùng t n s và l ch pha nhau 2π/3 t ng đôi m t. 015: Khi truy n t i đi n năng đi xa, đ công su t hao phí trên dây t i gi m đi n l n thì ph i dùng máy bi n th có t s vòng dây gi a cu n th c p đ i v i cu n sơ c p là 1 A. n2. B. n. C. . D. n. n 016: M t dòng đi n xoay chi u ch y qua đo n m ch có bi u th c i = 5sin(120πt + π) (A). Trong 2 giây s l n cư ng đ dòng đi n b tri t tiêu (b ng không) là A. 120 l n. B. 60 l n. C. 200 l n. D. 240 l n. 017: Đ t hi u đi n th xoay chi u u = 220 2 cos(100πt) (V) vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr R = 55 m c n i ti p v i m t t đi n thì công su t tiêu th trên đo n m ch là 440W. Bi u th c cư ng đ dòng đi n qua m ch là A. i = 2 2 cos(100πt + π/4) (A) B. i = 2 2 cos(100πt – π/4) (A) C. i = 4cos(100πt + π/4) (A) D. i = 4cos(100πt – π/4) (A) 018: Tìm phát bi u sai khi nói v dao đ ng đi n t trong m ch LC A. Hi n tư ng c ng hư ng x y ra khi t n s ngu nn đi n ngoài cư ng b c b ng t n s riêng c a m ch dao đ ng . B. Hi n tư ng c ng hư ng có th x y ra khi dao đ ng trong m ch đư c th c hi n do ngu n đi n ngoài bi n thiên tu n hoàn tác đ ng. C. Khi trong m ch LC có c ng hư ng, cư ng đ dòng đi n có biên đ tăng r t l n. D. S c ng hư ng trong m ch LC ch x y ra khi đi n tr c a m ch có giá tr nh . 019: Phát bi u nào sai khi nói v sóng đi n t ? A. Sóng đi n t là s lan truy n trong không gian c a đi n t trư ng bi n thiên theo th i gian. B. Trong sóng đi n t , đi n trư ng và t trư ng bi n thiên theo th i gian v i cùng chu kì. C. Sóng đi n t dùng trong thông tin vô tuy n g i là sóng vô tuy n. π D. Trong sóng đi n t , đi n trư ng và t trư ng luôn dao đ ng l ch pha nhau 2 020: G i nc, nl, nL, nv là chi t su t c a thu tinh l n lư t đ i v i các tia chàm, lam, l c và vàng. S p x p th t nào sau đây là đúng. A. nc > nl > nL > nv . B. nc < nl < nL < nv . C. nc > nL > nl > nv . D. nc < nL < nl < nv . 021: Trong các câu sau, tìm câu sai: A. Chi t su t c a lăng kính đ i v i ánh sáng đơn s c là khác nhau thì có giá tr khác nhau. B. Ánh sáng đơn s c là ánh sáng không b tán s c khi truy n qua m t lăng kính. C. M t ta nhìn th y ánh sáng có bư c sóng bi n thiên t 0,38µ m đ n 0, 76 µ m D. mi n ánh sáng nhìn th y thì tia tím có bư c sóng l n nh t, tia đ có bư c sóng nh nh t. 022: Ánh sáng đư c dùng trong thí nghi m Y - âng có bư c sóng 0,5µm. Hai khe sáng cách nhau 0,5mm và cách màn 2m. Kho ng cách t vân t i th tư đ n vân t i th b y cùng m t phía đôí v i vân trung tâm là: A. 6mm B. 3mm C. 2mm D. 1,8mm. 023: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng. Ngu n sáng S phát đ ng th i 2 b c x λ1 và λ2 . Trên màn nh (E) λ1 th y vân sáng b c ba c a b c x λ1 trùng v i vân t i th tư c a b c x λ2 . T s có gía tr λ2 6 7 7 8 A. B. C. D. 5 5 6 7
  3. 024: Trong thí nghi m giao thoa qua khe Y – âng kho ng cách gi a m t vân sáng và vân t i liên ti p v i nó là λ λ λ D D A. B. C. . D. λ 2 4 2 a a 025: Chi u ánh sáng tr ng vào b m t c a m t kim lo i, ta th y có hi n tư ng quang đi n x y ra v y kim lo i đó có th là kim lo i nào trong các kim lo i sau : A. B c. B. Đ ng. C. Natri. D. Nhôm. 026: Hãy xác đ nh tr ng thái kích thích cao nh t c a các nguyên t hiđrô trong trư ng h p ngư i ta ch thu đư c nhi u nh t 6 v ch quang ph phát x c a nguyên t Hiđrô . A. Tr ng thái L. B. Tr ng thái M. C. Tr ng thái N. D. Tr ng thái O 027: Bư c sóng ng n nh t c a b c x phát ra trong dãy laiman ng v i electron chuy n t A. m c năng lư ng E∞ v m c năng lư ng E1 B. m c năng lư ng E2 v m c năng lư ng E1 C. m c năng lư ng E6 v m c năng lư ng E1 D. m c năng lư ng E∞ v m c năng lư ng E2 028: Trong quang ph c a nguyên t hiđrô , n u bi t bư c sóng dài nh t c a v ch quang ph trong dãy Laiman là λ1 và bư c sóng c a v ch k v i nó trong dãy này là λ2 thì bư c sóng λα c a v ch quang ph Hα trong dãy Banme là λ1λ 2 λ1λ 2 A. (λ1 + λ2). B. . C. (λ1 − λ2). D. λ1 − λ 2 λ1 + λ 2 029: Trong ba tia phóng x α, β, γ, tia phóng x b l ch trong đi n trư ng nhi u nh t là A. tia β B. tia α C. tia γ D. c 3 tia l ch như nhau. 030: Đ i lư ng nào đ c trưng cho m c đ b n v ng c a m t h t nhân? A. Năng lương liên k t. B. Năng lương liên k t riêng. C. kh i lư ng h t nhân. D. S nuclôn. 031: M t ch t phóng x có chu kỳ bán rã T = 10s, lúc đ u có đ phóng x 2.107 Bq. Đ cho đ phóng x gi m còn 0,25.107 Bq thì ph i m t m t kho ng th i gian: A. 20s B. 15s C. 30s D. 25s 032: Cho ph n ng h t nhân A 14 % − X → N + β +ν . X là h t nhân: Z 7 A. 10 B 5 B. 9 Be 4 7 C. 3 Li D. 14 C 6 II. PH N RIÊNG Thí sinh h c chương trình nào thì ch đư c làm ph n dành riêng cho chương trình đó A. theo chương trình chu n ( t câu 33 đ n câu 40 ) π 001: V t dao đ ng đi u hoà có phương trình: x = 4cos (π t − ) (cm/s). Li đ và chi u chuy n đ ng lúc ban đ u c a v t: 3 A. 2cm, theo chi u âm B. 2 3 , theo chi u dương C. 0cm, theo chi u âm D. 2cm, theo chi u dương 002: Ch ra câu sai. M t âm La c a đàn dương c m và m t âm La c a đàn vĩ c m có th có cùng A. Đ cao. B. cư ng đ . C. Đ to. D. âm s c. 003: N u trong m t đo n m ch đi n xoay chi u không phân nhánh cư ng đ dòng đi n tr pha so v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch, thì đo n m ch g m A. đi n tr thu n và t đi n. B. cu n c m thu n và t đi n v i c m kháng nh hơn dung kháng. C. t đi n và bi n tr . D. g m đi n tr thu n và cu n thu n c m . 004: Đo n m ch xoay chi u ch có R, phát bi u nào sau đây sai: A. U = RI B. P = RI2 C. u cùng pha I D. M ch có c ng hư ng đi n. 005: M t ng n đèn phát ra ánh sáng đơn s c có bư c sóng λ = 0,3975µm v i công su t phát x là 10W. S phôtôn ng n đèn phát ra đư c trong 1 giây là: A. 3.1019 h t. B. 2.1019 h t. C. 5.1019 h t. D. 4.1019 h t 006: M i ánh sáng đơn s c đư c đ c trưng b i: A. V n t c truy n B. Cư ng đ sáng C. Chu kỳ D. Phương truy n 27 007: Khi b n phá 13 Al b ng h t α , ta thu đư c nơtrôn, pôzitrôn và 1 nguyên t m i là:
  4. 31 32 40 30 A. 15 P B. 16 S C. 18 Ar D. 14 Si 008: Hãy ch ra c u trúc không là thành viên c a m t thiên hà A. Sao siêu m i. B. Punxa. C. L đen. D. Quaza B. theo chương trình nâng cao ( t câu 41 đ n câu 48 ) 001: Khi electron trong kim lo i h p thu phôtôn thì nh n đ nh nào sau đây sai: A. M t ph n năng lư ng c a phôtôn đư c electron dùng đ th c hi n công thoát electrôn B. Đ tri t tiêu dòng quang đi n ta c n đ t gi a An t và Kat t m t hi u đi n th Uh C. Cư ng đ dòng quang đi n v n t n t i khi hi u đi n th gi a An t và Kat t b ng 0 D. V i m i electron quang đi n b t ra t cat t ta luôn có Wd 0 max = ε − A . 002: Các v ch quang ph v ch c a các thiên hà: A. Đ u b l ch v phía bư c sóng dài . B. Đ u b l ch v phía bư c sóng ng n C. Hoàn toàn không b l ch v phía nào c . D. Có trư ng h p l ch v phía bư c sóng dài, có trư ng h p l ch v phía bư c sóng ng n. 1 003: M t h t có đ ng năng b ng năng lư ng ngh c a nó. V n t c c a h t đó là: ( V i c là t c đ ánh sáng) 2 5 c A. 2 2 c (m/s). B. c (m/s). C. c (m/s). D. (m/s). 3 2 004: Khi chi u ánh sáng có bư c sóng λ1 = 0,62µm vào cat t c a m t t bào quang đi n thì đ l n hi u đi n th hãm là Uh . N u chi u ánh sáng có bư c sóng λ2 = 1,25 λ1 thì đ l n hi u đi n th hãm gi m đi 0,4V. H ng s Plăng đư c xác đ nh b i thí nghi m trên là: ( cho e = 1,6.10-19C; c = 3.108m/s) A. 6,624.10-34Js . B. 6,613.10-34Js. C. 6,634.10-34Js . D. 6,619.10-34Js. 005: Khi m t v t r n quay đ u quanh m t tr c c đ nh đi qua v t thì m t đi m xác đ nh trên v t cách tr c quay kho ng r ≠ 0 có A. vectơ gia t c dài bi n đ i. B. đ l n v n t c góc bi n đ i. C. đ l n v n t c dài bi n đ i. D. vectơ v n t c dài bi n đ i. 006: M t v t r n đang quay nhanh d n đ u quanh m t tr c c đ nh ∆ xuyên qua v t thì A. t ng các momen l c tác d ng lên v t đ i v i tr c quay ∆ có giá tr không đ i và khác không. B. t ng các momen l c tác d ng lên v t đ i v i tr c quay ∆ b ng không. C. v n t c góc c a m t đi m trên v t r n (không n m trên tr c quay ∆) là không đ i theo th i gian. D. gia t c ti p tuy n c a m t đi m trên v t r n (không n m trên tr c quay ∆) có đ l n tăng d n. 007: M t v t r n quay quanh m t tr c c đ nh đi qua v t có phương trình chuy n đ ng ϕ = 15 + 2t2 (ϕ tính b ng rad, t tính b ng giây). T c đ góc và góc mà v t quay đư c sau th i gian 5 giây k t th i đi m t = 0 l n lư t là A. 10 rad/s và 50 rad B. 20 rad/s và 50 rad C. 10 rad/s và 65 rad D. 20 rad/s và 65 rad 008: M t đĩa tròn m ng, đ ng ch t, kh i lư ng M = 2kg, bán kính R = 0,5m, có th quay quanh m t tr c c đ nh qua tâm và vuông góc v i đĩa. Ban đ u đĩa đang đ ng yên thì ch u tác d ng c a m t l c F = 4N ti p xúc v i vành ngoài. B qua m i ma sát. Sau 3s đĩa quay đư c m t góc là A. 12rad B. 18rad C. 24rad D. 36rad.
  5. TRƯỜNG THPT LÊ XOAY KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 Năm học: 2009- 2010 MÔN: Hoá học Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 914 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho nguyên tử khối của C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Br = 80, Cl = 35,5, S = 32, P = 31, Mg = 24, Cu = 64, Ag = 108, Na = 23, Al = 27, K = 39, Zn = 65, Mn = 55, Ba = 137, Ca = 40 Câu 1: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O. Tỉ khối hơi của X so với hidro là 30. Số CTCT mạch hở của X có khả năng tác dụng với Na là: A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 2: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá sau: Z không thể là: A. Fructozơ B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Glucozơ Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm các bột kim loại Mg và Fe vào dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, lắc đều cho đến khi phản ứng xong thì thu được hỗn hợp chất rắn Z gồm ba kim loại và dung dịch T. Dung dịch T gồm các muối: A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)3. B. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2. C. Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. Mg(NO3)2 và Cu(NO3)2. Câu 4: Một hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol 2:3. Cho hỗn hợp trên tác dụng với nước. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,6 lít H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 0,675 gam. B. 2,7 gam. C. 2,025 gam. D. 1,6875 gam. Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 12g hỗn hợp 2 este no đơn chức (không có phản ứng tráng gương) cần 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp nhau và 1 muối duy nhất. Công thức cấu tạo của 2 este là: A. HCOOC2H5; HCOOC3H7 (2) B. CH3COOCH3; C2H5COOCH3 (3) C. Cả (1) và (2) D. CH3COOCH3; CH3COOC2H5 (1) Câu 6: Nhóm gồm tất cả các anion đều tạo kết tủa với cation Mg2+ là: A. CO32-, SiO32-, PO43-. B. SO42-, Cl-, CO32-. C. NO3-, Br-, PO43-. D. SO42-, PO43-, CO32-, SiO32-. Câu 7: Cho các phương trình ion sau: Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Dãy ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là: A. Cu2+, Fe2+, Fe3+. B. Fe3+, Cu2+, Fe2+. C. Fe3+, Fe2+, Cu2+. D. Fe2+, Cu2+, Fe3+. Câu 8: Hỗn hợp X gồm etan, eten, propin. Đốt cháy hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp X thu được 10,56 gam CO2. Mặt khác, 0,56 lít (đktc) hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ dung dịch chúa 4,4 gam brom. Thành phần % thể tích các khí lần lượt là: A. 20% - 40% - 40%. B. 25% - 25% - 50%. C. 30% - 50% - 20%. D. 30% - 30% - 40%. Câu 9: Có 10 lít dung dịch HCl có pH=2. Cần thêm bao nhiêu lít nước để thu được dung dịch có pH=3? A. 90 lít. B. 10 lít. C. 9,0 lít. D. 100 lít. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 16,08 gam chất X thu được 12,72 gam Na2CO3 và 5,28 gam CO2. Cho X tác dụng với dung dịch HCl ta được 1 axit hữu cơ 2 chức. Công thức của X là A. HCOONa. B. NaOOC-CH2-COONa. C. NaOOC-(CH2)2-COONa. D. NaOOC-COONa. Câu 11: Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH (có xúc tác H2SO4) ở t0C, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất là 80% (tính theo ancol) khi tiến hành phản ứng este hóa ở t0C 1 mol C2H5OH cần số mol CH3COOH là: Trang 1/4 - Mã đề thi 914
  6. A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. 0 Câu 12: Chất X có CTPT C5H10O. X có mạch hở, tác dụng với H2 (t , xt) tạo thành 3-metylbutan-2- ol. Số CTCT thỏa mãn là: A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 13: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH thu được lượng muối lớn hơn lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. CH3COOC2H5 0 HNO3 (1:1), xt Br2 (1:1), Fe Câu 14: Cho sơ đồ sau: Benzen X Y NaOHd ,t cao, Pcao Z HCl T T là A. o-nitrophenol hoặc p-nitrophenol. B. m-nitrophenol. C. o-nitrophenol. D. p-nitrophenol. Câu 15: Trong phản ứng của FeO với H2SO4 đặc nóng tạo khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) thì số phân tử H2SO4 đóng vai trò môi trường là: A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 10g một chất béo trung tính cần 1,848g KOH. Từ 1 tấn chất béo trên điều chế được bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 80%? A. 1,3548 B. 0,8246 C. 1,2885 D. 0,8669 Câu 17: Nhận định nào đúng? A. Phenol có tính chất của 1 axit yếu: tác dụng Na, dung dịch NaOH, quỳ tím đổi màu hồng... B. Thổi CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy xuất hiện vẩn đục. C. Phenol có 1 số phản ứng giống ancol: tác dụng kim loại kiềm, axit HCl... D. Thổi CO2 vào dung dịch muối natri axetat ta thu được axit axetic. Câu 18: Để phân biệt hai dung dịch NaNO3 và Na2SO4 thì không dùng hóa chất nào dưới đây? A. dung dịch NH4Cl. B. dung dịch H2SO4 loãng và Cu. C. dung dịch BaCl2. D. dung dịch Ca(NO3)2. Câu 19: Đốt hoàn toàn một lượng amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 4,48 lit CO2 (đktc), 9 g nước và 42,56 lit khí nitơ (đktc) ( biết không khí có 20% oxi về thể tích). Tìm công thức phân tử của X? A. C3H7N B. CH5N C. C2H7N D. C4H11N Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 1 andehit A và 1 axit cacboxylic B (trong phân tử A hơn B 1 nguyên tử C) thu được 3,36 lít (đktc) CO2 và 1,8 gam nước. Khi cho 0,2 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag. Giá trị m là: A. 86,4. B. 32,4. C. 64,8. D. 43,2. Câu 21: Hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau. Phần 1: hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Phần 2: cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là: A. 6,72 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 3,36 lít. Câu 22: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H9NO2. Cho m g X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra 1 chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí; làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu dung dịch Br2. Cô cạn dung dịch Z thu được 18,8 g muối khan. Tìm m? A. 20,17 B. 28,48 C. 17,93 D. 20,6 Câu 23: Phân mức năng lượng cao nhất của hai nguyên tử hai nguyên tố X và Y lần lượt là 3dx và 3py (x+y=10). Hạt nhân của X có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt, hạt nhân của Y có số proton bằng số nơtron, (biết 2656Fe, 2965Zn, 2860Ni, 1224Mg, 1632S, 1428Si). X và Y là: A. Zn và Mg. B. Fe và S. C. Ni và Si. D. Ni và Mg 0 0 Câu 24: Đun nóng V ml etanol 95 với H2SO4 đặc ở 170 C thu được 6,72 lít (đktc) etilen. Biết hiệu suất phản ứng là 60%, Detanol = 0,8 g/cm3. Giá trị V là: A. 30,26. B. 27,31. C. 19,36. D. 16,38. Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về glucozơ và fructozơ ? Trang 2/4 - Mã đề thi 914
  7. A. Cả 2 không có phản ứng thuỷ phân. B. Cả 2 cùng làm mất màu dung dịch nước brôm. C. Cả 2 cùng tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam ở nhiệt độ thường D. Cả 2 vừa có tính oxihoá vừa có tính khử Câu 26: Lên men m g glucozơ hiệu suất 70%, toàn bộ lượng CO2 thu được cho hấp thụ vào 500g dung dịch NaOH 20%, thu được dung dịch 2 muối có tổng nồng độ 26,15% .Tìm m ? A. 270 B. 94,5 C. 192,86 D. 189 Câu 27: Quá trình nào sau đây làm thay đổi mạch polime ? A. Thủy phân polivinylaxetat trong môi trường kiềm B. Thế clo vào Polivinylclorua C. Lưu hoá cao su D. Cộng hđroclorua vào cao su thiên nhiên. Câu 28: Cho các chất sau : Polietilen (1) ; nilon-6 (2) ;amilopectin(3) ; nhựa rezol(4) Polimetylmetacrylat (5) ; cao su isopren (6). Dãy gồm các chất có cấu trúc mạch polime không phân nhánh là : A. 1,2,5,6 B. 1,2 C. 1,2,3. D. 1,2,4,5,6 Câu 29: Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. CH3NH3Cl. B. C6H5NH2 C. NH2-CH2-COONa D. ClNH3CH2COOH Câu 30: Este X có công thức phân tử C4H6O2, thuỷ phân X trong môi trường axit thu được sản phẩm gồm các chất đều có phản ứng tráng gương. X có bao nhiêu đồng phân thoả mãn? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 31: Tính chất vật lí không phải do các electron tự do gây ra là: A. tính dẻo. B. tính dẫn điện và dẫn nhiệt. C. ánh kim. D. tính cứng. Câu 32: Một thanh kim loại M hóa trị II, khi nhúng vào dung dịch Fe(NO3)2 thì khối lượng của thanh kim loại giảm 6% so với ban đầu. Nếu nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch AgNO3 thì khối lượng của thanh tăng 25% so với ban đầu. Biết độ giảm số mol của Fe(NO3)2 gấp đôi độ giảm số mol của AgNO3. Kim loại M là: A. Zn. B. Mn. C. Cu. D. Mg. 0 Câu 33: 0,1 mol andehit X tác dụng được với tối đa 0,4 gam H2 (xt, t ) thu được hợp chất Y. Cho toàn bộ lượng Y phản ứng với K dư thì thu được 0,56 lít H2 (00C, 2 atm). X là: A. andehit no, 2 chức B. andehit đơn chức, có 1 liên kết ba C≡C C. andehit đơn chức, có 1 liên kết đôi C=C D. Andehit 2 chức, có 1 liên kết đôi C=C Câu 34: Dung dịch X chứa các ion: Mg , Ba , Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3-. Thêm dần dần V 2+ 2+ ml dung dịch Na2CO3 1 M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là: A. 300 ml. B. 200 ml. C. 250 ml. D. 150 ml. Câu 35: Trong các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, NaOH, NaAlO2, NH4NO3, CH3COONa, số dung dịch có pH< 7 là: A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 36: Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được phần không tan Z. Trong Z chứa: A. Ag, AgCl, Fe. B. AgCl. C. Ag. D. Ag, AgCl. Câu 37: Cho 0,1mol amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1mol HCl tạo ra dung dịch muối Y. Y tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dung dịch Z gồm 2 muối NaCl và muối natri của aminoaxit. B. X có một nhóm COOH C. X có dạng R(NH2)(COOH)2 D. X có một nhóm NH2 Câu 38: Biết Eopin(Fe-Cu)= 0,78 V và Eo(Cu2+/Cu)= +0,34 V. Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa-khử Fe2+/Fe là: Trang 3/4 - Mã đề thi 914
  8. A. -0,44 V. B. 0,1 V. C. 1,12 V. D. 0,44 V. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 22,4 lít (đktc) CO2. Cũng m gam hỗn hợp X cho tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít (đktc) H2. Hai ancol đó là: A. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C2H5OH và C3H5OH. D. CH3OH và C2H5OH. Câu 40: Este X được điều chế từ α-aminoaxit Y và ancol metylic, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 51,5. Đốt hoàn toàn 5,15g X thu được 8,8g CO2, 4,05g H2O và 0,56lit khí N2 (đktc). Xác định công thức cấu tạo của Y? A. NH2CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH C. NH2CH2CH2COOCH3 D. CH3CH(NH2)COOCH3 Câu 41: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,5 M và Cu(NO3)2 0,5 M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 18,0 gam. B. 6,9 gam. C. 13,8 gam. D. 9,0 gam. Câu 42: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch brom, có thể tạo thành sản phẩm nào trong các chất sau: (1) 1,2,3,4 – tetrabrombutan (2) 3,4 – đibrombut-1-en. (3) 3,4 – đibrombut-2-en. (4) 1,4 – đibrombut-2-en. A. 1, 4. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 4. Câu 43: Cho các chất sau: Fe, CuO, Al2O3, Zn, Cu2O, FeO, Fe2O3, MgO, Fe3O4 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là: A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 44: Cho 7,74 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg vào 500 ml dung dịch Y chứa axit HCl 1 M và H2SO4 0,5 M. Kết thúc phản ứng thu được 8,736 lít khí hiđro (đktc). Phần trăm số mol của Mg trong X là: A. 40%. B. 37,21%. C. 60%. D. 62,79%. Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 24,64 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 126,25 gam. B. 104,85 gam. C. 209,7 gam. D. 21,4 gam. Câu 46: Một loại bột quặng photphat có 62% Ca3(PO4)2. Khối lượng P2O5 tương ứng với 40 tấn bột quặng đó bằng: A. 11,36 tấn. B. 18,32 tấn. C. 5, 68 tấn. D. 29,55 tấn. Câu 47: Cho các chất sau: etyl clorua, vinyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, hidro clorua, sắt (II) clorua, amoni clorua, bari clorua. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là: A. 5. B. 7. C. 4. D. 6. Câu 48: A là axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh, có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. CTPT của A là: A. C3H5O2. B. C6H10O4. C. C12H20O8. D. C9H15O6. Câu 49: Xà phòng hoá 1 mol este X cần 2 mol KOH, sản phẩm thu được gồm: glixerol, muối của axit axetic và muối của axit fomic. X có bao nhiêu đồng phân thoả mãn? A. 12 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 50: Hỗn hợp X gồm etan, propilen, butadien. X có tỉ khối so với metan là 2,7. Thể tích (đktc) không khí (chứa 20% O2) cần để đốt cháy hết 0,2 mol hỗn hợp X là: A. 20,384 lít. B. 103,04 lít. C. 20,608 lít. D. 101,92 lít. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 914

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản