Đề thi lập trình Pascal

Chia sẻ: Ngyuen Van Lich | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
175
lượt xem
41
download

Đề thi lập trình Pascal

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 1: Viết chương trình giải phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0, với a, b, c là các hệ số thực nhập vào từ bàn phím. Câu 2: Viết chương trình nhập số liệu bán hàng vào tệp có kiểu tên là SO_LIEU.PAS. Kiểu bản ghi của tệp gồm các trường: 12Ten_hang, So_luong, Don_gia, Thanh_tien. Sau đó hiện nội dung tệp lên màn hình theo dạng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi lập trình Pascal

  1. ĐỀ 1 CÂU 1: VI Ế T CH ƯƠ NG TRÌNH GI Ả I H Ệ 2 PH ƯƠ NG TRÌNH  ax + by = c B Ậ C NH Ấ T  , V Ớ I A, B, C, D, E, F, LÀ CÁC H Ệ S Ố dx + ey = f TH Ự C NH Ậ P VÀO T Ừ BÀN PHÍM. THÔNG BÁO K Ế T QU Ả RA MÀN HÌNH. CÂU 2: VI Ế T CH ƯƠ NG TRÌNH NH Ậ P VÀO T Ệ P NH Ị PHÂN DSACH.PAS Đ Ể GHI DANH SÁCH CÁC SINH VIÊN CÓ C Ấ U TRÚC B Ả N GHI G Ồ M CÁC TR ƯỜ NG: HO_TEN, TUOI, DIEM_TB. SAU ĐÓ HI Ệ N N Ộ I DUNG T Ệ P LÊN MÀN HÌNH THEO D Ạ NG: BANG DIEM STT Ho ten Que Diem TBb ... ... Ti ế p theo s ử a Diem_TB cho ng ườ i nào đó, r ồ i hi ệ n l ại danh sách theo d ạ ng trên. đề 2 Câu 1: Vi ế t ch ươ ng trình gi ả i ph ươ ng trình b ậ c hai: ax 2 + bx + c = 0, v ớ i a, b, c là các h ệ s ố th ự c nh ậ p vào t ừ bàn phím. Câu 2: Vi ế t ch ươ ng trình nh ậ p s ố li ệ u bán hàng vào t ệ p có ki ể u tên là SO_LIEU.PAS. Ki ể u b ả n ghi c ủ a t ệ p g ồm các tr ườ ng: 12Ten_hang, So_luong, Don_gia, Thanh_tien. Sau đó hi ện n ội dung t ệ p lên màn hình theo d ạ ng: SO LIEU BAN HANG STT Ten Hang So luong Don gia Thanh tien 1 Sach 20 3000 60000 2 But 10 2000 20000 Tong 80000 ĐỀ 3 Câu 1: Nh ậ p vào m ộ t dãy n s ố b ấ t kỳ t ừ bàn phím. Tìm giá tr ị l ớ n nh ấ t và nh ỏ nh ấ t c ủ a dãy s ố đó. In k ế t qu ả tìm đ ượ c ra màn hình cùng v ị trí c ủ a các giá tr ị max, min trong dãy s ố.
  2. Câu 2. Vi ế t ch ươ ng trình t ạ o ra m ộ t danh sách liên k ết thu ận đ ể ghi danh sách các sinh viên có c ấ u trúc b ả n ghi g ồm các tr ườ ng: Ho_ten, Tuoi, DiemTB. - In danh sách ra màn hình theo d ạ ng: DANH SACH SINH VIEN STT Ho ten Tuoi Diem TB ... ... - Chèn thêm m ộ t sinh viên (có tên nh ậ p vào t ừ bàn phím) vào sau sinh viên nào đó (có tên nh ậ p vào t ừ bàn phím), r ồi in l ại danh sách theo d ạ ng trên. ĐỀ 4 Câu 1: Vi ế t ch ươ ng trình nh ậ p vào ma tr ậ n th ự c A n x m . Sau đó tìm giá tr ị l ớ n nh ấ t, giá tr ị nh ỏ nh ấ t c ủ a ma tr ậ n này. In ma tr ận cùng k ế t qu ả tìm đ ượ c ra màn hình. Câu 2. Vi ế t ch ươ ng trình t ạ o ra m ộ t danh sách liên k ết thu ận đ ể ghi danh sách các sinh viên có c ấ u trúc b ả n ghi g ồm các tr ườ ng: Ho_ten, Tuoi, Diem TB. - In danh sách ra màn hình theo d ạ ng: DANH SACH SINH VIEN STT Ho ten Tuoi Diem TB ... ... - Xoá m ộ t sinh viên (có tên nh ậ p vào t ừ bàn phím), r ồi in l ại danh sách theo d ạ ng trên. ĐỀ 5 Câu 1: Vi ế t ch ươ ng trình v ẽ m ộ t tam giác n ộ i ti ế p trong hình Ellipse, Ellipse n ộ i ti ế p trong hình ch ữ nh ậ t, hình ch ữ nh ật n ội ti ế p trong hình tròn (m ỗ i hình đ ượ c v ẽ m ộ t màu). Câu 3: Vi ế t ch ươ ng trình nh ậ p vào hai ma tr ậ n th ự c A n x p và B p x m , sau đó tính ma tr ậ n tích C n x m = A n x p × B p x m . In ba ma tr ậ n ra màn hình.
  3. ĐỀ 6 Câu 1: Nh ậ p vào m ộ t dãy n s ố b ấ t kỳ t ừ bàn phím. Đ ế m t ổ ng s ố các s ố d ươ ng và t ổ ng s ố các s ố âm. Tính trung bình c ộng c ủa các s ố d ươ ng, trung bình c ộ ng các s ố âm. In k ết qu ả ra màn hình. Câu 2: Vi ế t ch ươ ng trình c ộ ng hai ma tr ậ n C n x m = A n x m + B n x m . Trong đó d ữ li ệ u v ề n, m và hai ma tr ậ n A, B đ ượ c l ưu tr ữ trên t ệp văn b ả n ‘MA_TRAN.PAS’ theo d ạ ng sau: Dòng đ ầ u tiên ghi: n m; dòng ti ế p theo ghi: Ma tr ậ n A; các dòng ti ếp theo là các hàng c ủa ma tr ậ n A; dòng ti ế p theo ghi: Ma tr ậ n B; các dòng ti ếp theo là các hàng c ủ a ma tr ậ n B. Ma tr ậ n t ổ ng đ ượ c b ổ sung vào cu ố i t ệp văn b ả n trên v ớ i dòng ti ế p theo ghi: Ma tr ậ n Tong C= A + B; các dòng ti ế p theo là các hàng c ủ a ma tr ậ n t ổ ng C. ĐỀ 7 Câu 1: Vi ế t ch ươ ng trình v ẽ 3 hình tròn có bán kính b ằ ng nhau, c ắ t nhau t ạ i m ộ t đi ể m. Sau đó tô màu khác nhau cho m ỗi mi ề n đ ượ c t ạ o b ở i 3 đ ườ ng tròn này. Câu 2: Vi ế t ch ươ ng trình nh ậ p vào s ố nguyên d ươ ng n. Sau đó in ra màn hình ma tr ậ n xoáy A n x n , theo d ạ ng sau: 1 2 3 8 9 4 7 6 5 v ớ i n=3 ĐỀ 8 Câu 1: Vi ế t ch ươ ng trình nh ậ p vào ba s ố a, b, c. Sau đó ki ểm tra xem ba s ố này có t ạ o thành c ạ nh c ủ a tam giác hay không. N ếu là tam giác thì ki ể m tra xem đó là lo ạ i tam giác nào trong s ố các lo ạ i sau: vuông, cân, cân, đ ề u, tam giác th ườ ng. Câu 2. Vi ế t ch ươ ng v ẽ đ ồ th ị c ủ a hai hàm s ố Sin(x) và 2cos(x) + sin(x) trên cùng m ộ t h ệ tr ụ c to ạ đ ộ . H ệ tr ụ c to ạ đ ộ đ ượ c v ẽ theo d ạ ng: (0,0) M ỗ i đ ồ th ị đ ượ c v ẽ m ộ t m ầ u.
  4. ĐỀ 9 Câu 1. Vi ế t ch ươ ng trình nh ậ p vào t ổ ng thu nh ậ p GDP c ủ a n ướ c ta năm 2000 (tính theo USD) và t ố c đ ộ tăng tr ưở ng kinh t ế bình quân nào đó. In ra màn hình thu nh ập GDP c ủa các năm theo d ạ ng: Năm GDP 2000 30 2001 31.2 ... ... cho đ ế n năm có GDP>= 2 l ầ n năm 2000 thì d ừng. Câu 2. Vi ế t ch ươ ng v ẽ bánh xe lăn trên trên đ ườ ng th ẳ ng n ằ m ngang cho đ ế n khi nào b ấ m phím b ấ t kỳ thì d ừ ng, đ ồ ng th ời khi g ặ p c ạ nh màn hình thì đ ổ i h ướ ng. Đ Ề 10 Câu 1: Nh ậ p vào m ộ t dãy n s ố b ấ t kỳ t ừ bàn phím. Sau đó s ắ p x ế p dãy s ố theo chi ề u tăng d ầ n. In ra màn hình dãy s ố ban đ ầu và dãy s ố đã s ắ p x ế p. Câu 2. Vi ế t ch ươ ng trình đ ổ i m ộ t s ố th ậ p phân n>=0 nh ậ p vào t ừ bàn phím sang các c ơ s ố 2, 8, 16 b ằ ng cách dùng c ấu trúc d ữ li ệ u STACK. Đ Ề 11 Câu 1: Nh ậ p vào 2 s ố là tháng và năm, ki ể m tra xem tháng đó có bao nhiêu ngày. In k ế t qu ả ra màn hình theo d ạng: Tháng 3 năm 2006 có 31 ngày. Câu2. Vi ế t ch ươ ng trình v ẽ lá c ờ đ ỏ sao vàng ở bên trái màn hình theo d ạ ng:
  5. Sau đó di chuyển tất cả hình vẽ về bên phải màn hình với tốc độ nào Đ Ề 12 Câu 1: Vi ế t ch ươ ng trình tìm ướ c s ố chung l ớ n c ủ a hai s ố nguyên d ươ ng nh ậ p vào t ừ bàn phím. Câu 2. Vi ế t ch ươ ng trình t ạ o m ộ t menu ch ọ n công vi ệ c g ồ m các ch ứ c năng sau: CHON CHUC NANG Tao DL moi Bo sung DL Xem DL Ra khoi M ỗ i ch ứ c năng ứ ng v ớ i m ộ t ch ươ ng trình con ch ỉ có câu thông báo ứ ng v ớ i ch ứ c năng đó. Đ Ề 13 Câu 1: Vi ế t ch ươ ng trình tìm b ộ i s ố chung nh ỏ nh ấ t c ủ a hai s ố nguyên d ươ ng nh ậ p vào t ừ bàn phím. Câu 2: Vi ế t ch ươ ng trình nh ậ p vào hai dãy s ố nguyên theo chi ề u tăng d ầ n. Sau đó ghép các ph ầ n t ử c ủ a hai dãy này đ ể t ạ o thành dãy th ứ ba v ẫ n theo chi ề u tăng d ầ n mà không c ần s ắp x ếp l ạ i. In ra màn hình ba dãy. Đ Ề 14 Câu 1. Tính t ổ ng: = 1 + 1 1 1 S + + .... + , v ớ i giá tr ị c ủ a n nh ậ p vào t ừ bàn phím. 2! 3! n! Câu 2. Vi ế t ch ươ ng trình nh ậ p vào t ỷ tr ọ ng % c ủ a các ngành: công nghi ệ p, nông nghi ệ p, d ị ch v ụ c ủ a m ộ t năm nào đó. Sau đó
  6. hi ệ n n ộ i dung nh ậ p ra màn hình đ ồ ho ạ và v ẽ bi ể u đ ồ minh ho ạ theo d ạ ng: TY TRONG CAC NGANH Cong Nong Dich vu nghiep nghiep 50% 20% 30% BIEU DO MINH HOA 50% 20% 30% Cong nghiep Nong nghiep Dich vu Đ Ề 15 Câu 1: Tính giá tr ị n giai th ừ a (n!), v ớ i n nh ậ p vào t ừ bàn phím. In k ế t qu ả ra màn hình. Câu 2. Vi ế t ch ươ ng trình chuy ể n n t ầ ng tháp Hà n ộ i t ừ c ộ t 1 sang c ộ t 3, l ấ y c ộ t 2 làm c ộ t ph ụ , b ằ ng cách dùng c ấ u trúc d ữ li ệu QUEUE (m ỗ i b ướ c chuy ể n là m ộ t câu thông báo văn b ả n ch ẳng h ạ n nh ư : Chuy ể n t ầ ng 3 t ừ c ộ t 1 sang c ộ t 2).
Đồng bộ tài khoản