Đề thi môn Hệ thống Lao động tiền lương (Đề số 9)

Chia sẻ: Đinh Văn Mậu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

0
134
lượt xem
29
download

Đề thi môn Hệ thống Lao động tiền lương (Đề số 9)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi môn hệ thống lao động tiền lương (đề số 9)', tài chính - ngân hàng, kế toán - kiểm toán phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi môn Hệ thống Lao động tiền lương (Đề số 9)

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM ĐIỆN TOÁN KẾ TOÁN Độc lập -Tư do -Hạnh phúc ———oOo——— ————oOo———— Ngày 15 tháng 10 năm 2008 Đề thi số : 9 Môn :Hệ thống Lao động Tiền lương ( Thời gian : 60 phút; không kể thời gian chép đề) —    1: BÀI   Có số liệu sau đây của 1 Công ty năm Kế hoạch: Bậ c I II III IV V VI Chỉ tiêu Hệ số lương 1,67 2,01 2,42 2,90 3,49 4.20 Số lượng công nhân 210 180 150 120 80 40 Số lượng công việc 250 200 180 150 120 60 Yêu cầu: a) Tính CBCN bình quân và CBCV bình quân ? b) So sánh CBCN bình quân với CBCV bình quân và cho nhận xét ? c) Tính mức lương bình quân. Biết Mức lương tối thiểu điều chỉnh của công ty là 795.000 đồng / tháng.    2: Bài   Tại 1 Công đoạn sản xuất sản phẩm X, yêu cầu bố trí 3 công nhân bậc 3/6 hoàn thành và trả lương theo sản phẩm tập thể. Theo kết quả nghệm thu sản phẩ cuối tháng nhóm đã sản xuất được 1.560 sản phẩm. Thực tế nhóm đã vượt 25% mức được giao. Yêu cầu: a) Tính đơn giá tiền lương 1 sản phẩm ? b) Tính thu nhập tiền lương của từng công nhân trong tháng? Biết: -Hệ số lương bậc 2/6 là 1,74, bậc 3/6 là 2,09, bậc 4/6 là là 2,50. Mức lương tối thiểu của Doanh nghiệp là 638.000 đồng/tháng, Phụ cấp khu vực là 0,1; Phụ cấp độchại là 0,2. -Theo Bảng chấm công trong tháng: +Công nhân A bậc 2/6, có 1 ngày nghỉ phép. +Công nhân B bậc 3/6, có 1 ngày nghỉ phép. +Công nhân C bậc 4/6 ,có 1 ngày đi họp. -Doanh nghiệp làm việc theo chế độ 48 giờ /tuần, tuần làm việc 6 ngày ( thángcó 30 ngày , trong đó có 4 ngày nghỉ chủ nhật ) (Chú ý : các phép tính lấy 2 số thập phân, không làm tròn số). Ghi chú :Thí sinh được sử dụng tài liệu Giáo viên Đinh Văn Mậu
  2. Đáp án Bài 1 (đề 9) a)Cấp bậc công nhân bình quân và cấp bậc công việc bình quân là: CBCN bình quân :2,7436 CBCV bình quân :2,8646 b)So sánh cấp bậc công nhân bình với cấp bậc công việc bình quân: CBCV>CBCN Công việc đòi hỏi phức tạp hơn nhưng trình độ lành nghề bình quân của Công nhân trong công ty còn tháp chưa đáp ứng được yêu cầu của công việc.Do đó,để đáp ứng được yêu cầu của sản xuất đòi hỏi công ty phải có kế hoạch bồi dưỡng nâng bậc cho số lao động hiện có. c)Mức lương bình quân :1.923..900 đồng. Đáp án Bài 2 (đề 9): a) Đơn giá tiền lương 1 sản phẩm =3.665,43 đồng /sản phẩm b) Thu nhập của từng công nhân : -Thu nhập của Công nhân A = 1.616.942,73 đồng - Thu nhập của Công nhân B= 1.941.696,25 đồng - Thu nhập của Công nhân C= 2.322.121,80 đồng

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản