Đề thi môn toán

Chia sẻ: Nguyễn Văn Đồng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
174
lượt xem
15
download

Đề thi môn toán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về đề thi toán học

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi môn toán

  1. ĐỀ THI MÔN TOAN ́ LƠP : QTM THƠI GIAN 90 PHUT ́ (Đề số 1) Câu 1: Cho quan hệ S trên tâp cac số tư nhiên N xac đinh ̣ ́ ́ ̣ như sau xSy  x và y cung chia hêt cho 2. Chưng minh S ̀ ́ là môt quan hệ tương đương. ̣ ́ ́ ́ Câu 2: Tung hai con xuc xăc. Tinh xac suât sao cho ́ ́ a. Tông số châm trên hai măt xuât hiên là 8; ̉ ́ ̣ ́ ̣ b. Giá trị tuyêt đôi cua hiêu số châm trên hai măt xuât ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ́ hiên là 3. ̣  1 0 −1    ̣ Câu 3: Cho ma trân A= 2 1 0  và ham số ̀  −1 1 2    ́ f(x)= x2 + 3x – 4. Tinh f(A). Câu 4: Cho đa thưc p(x) = x6 + 5x4 + x3 - x – 1. Tính p(-2) băng sơ đồ Hoocner. ̀ Câu 5: Giai hệ phương trinh đai số tuyên tinh sau: ̉ ̀ ̣ ́ ́  x1 − 5 x2 + 4 x3 = 7   2 x1 − 9 x2 − x3 = 4 3 x − 11x − 7 x = 17  1 2 3 ------------------------------------Hết-----------------------------
  2. Đap an đề số 1 ́ ́ Câu 1: (2 đ) xSy ̉ - Phan xa: xSx ̣ - Đôi xưng : xSy => ySx ́ ́ ̀ - Băc câu: xSy, ySz => xSz. Câu 2: (2 đ) a. Goi A là biên cố tông số châm trên hai măt xuât hiên, ̣ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ta có P(A)=5/36. b. Goi B là biên cố giá trị tuyêt đôi cua hiêu số châm trên ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ́ hai măt xuât hiên là 3. P(B)=1/6. ̣ ́ ̣  1 0 −1    ̣ Câu 3: (2 đ)Cho ma trân A= 2 1 0  và ham số ̀  −1 1 2    ́ f(x)= x2 + 3x – 4. Tinh f(A). 2  1 0 −1   1 0 −1  1 0 0   1 −1 −6          f(A)=  2 1 0  + 3  2 1 0  − 4  0 1 0  =  10 0 −2   −1 1 2   −1 1 2   0 0 1   −4 6 7          Câu 4: (2 đ) Cho đa thưc p(x) = x6 + 5x4 + x3 - x – 1. Tính p(-2) băng sơ đồ Hoocner. ̀ Áp dụng sơ đồ Hoocner: 1 0 5 1 0 -1 -1 -2 4 2 -18 36 -30 1 -2 9 4 -18 35 -100 Vậy p(-2) = -100 Câu 5: (2 đ) Giai hệ phương trinh đai số tuyên tinh sau: ̉ ̀ ̣ ́ ́
  3.  x1 − 5 x2 + 4 x3 = 7   2 x1 − 9 x2 − x3 = 4 3 x − 11x − 7 x = 17  1 2 3  1 −5 4 7   1 −5 4 7   1 −5 4 7   x1 = 745 /17         2 −9 −1 4  ⇒  0 1 −9 −10  ⇒  0 1 −9 −10  ⇒  x2 = 154 /17  3 −11 −7 17   0 4 −19 −4   0 0 17 36   x = 36 /17        3 ́ ------------------------------------Hêt----------------------------- ĐỀ THI MÔN TOAN ́ LƠP : QTM
  4. THƠI GIAN 90 PHUT ́ (Đề số 2) Câu 1: Lâp bang giá trị chân lý cua hai mênh đề sau và cho ̣ ̉ ̉ ̣ kêt luân : p ⇒ q và pVq . ́ ̣ Câu 2: Môt hôp có 3 bi trăng, 7 bi đen. Lây ngâu nhiên 2 ̣ ̣ ́ ́ ̃ ́ ́ bi. Tinh xac suât sao cho ́ a. Đươc 1 trăng, 1 đen. ́ b. Có it nhât môt đen. ́ ́ ̣  0 1 0   ̣ Câu 3: Cho ma trân B =  1 1 0 và ham số ̀  −1 0 2    ́ f(x)= x2 + 2x – 1. Tinh f(B). Câu 4: Cho đa thưc p(x) = 3x + 8x4 –2x2 + x – 5 5 a. Tính p(3) b. Xác định đa thưc p(y-2). Câu 5: Cho hàm f(x) thoả mãn: xi 0 1 2 4 f(xi) 2 3 -1 0 Tìm hàm nội suy của f(x), tính f(5). ́ ------------------------------Hêt------------------------------------ Đap an đề số 2: ́ ́
  5. Câu 1: Lâp bang giá trị chân lý cua hai mênh đề sau và cho kêt ̣ ̉ ̉ ̣ ́ luân : p ⇒ q và pVq . ̣ p Q p p⇒q pVq 1 1 0 1 1 1 0 0 0 0 0 1 1 1 1 0 0 1 1 1 Câu 2: Môt hôp có 3 bi trăng, 7 bi ̣ ̣ ́ ́ ̃ đen. Lây ngâu nhiên 2 ́ ́ ́ bi. Tinh xac suât sao cho a. P(A)=21/45 b. P(B)=42/45.  0 1 0   ̣ Câu 3: Cho ma trân B =  1 1 0 và ham số ̀  −1 0 2    f(x)= x2 + 2x – 1. 2  0 1 0  0 1 0  1 0 0  0 2 0         ́ Tinh f ( B) =  1 1 0  + 2  1 1 0  −  0 1 0  =  3 3 0   −1 0 2   −1 0 2   0 0 1   −4 −1 7          Câu 4: Cho đa thưc p(x) = 3x5 + 8x4 –2x2 + x – 5 a. Tính p(3) b. Xác định đa thưc p(y-2). 3 8 0 -2 1 -5 3 17 51 151 454 1357 ̣ vây p(3)=1357 Câu 5: Cho hàm f(x) thoả mãn:
  6. xi 0 1 2 4 f(xi) 2 3 -1 0 Tìm hàm nội suy của f(x), tính f(5). = (x- 4)(4x2- 6x -2)/4.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản