Đề thi thử Đại học, Cao đẳng môn Hóa năm 2010 - Trường THPT Chu VĂn An (Mã đề 160)

Chia sẻ: Lương Quang Thịnh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
626
lượt xem
268
download

Đề thi thử Đại học, Cao đẳng môn Hóa năm 2010 - Trường THPT Chu VĂn An (Mã đề 160)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo: Đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2010 của trường THPT Chu Văn An, tài liệu tham khảo gồm những câu hỏi ôn thi trắc nghiệm sẽ là tài liệu hữu ích cho quá trình học tập và ôn thi Đại học - Cao đẳng của bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử Đại học, Cao đẳng môn Hóa năm 2010 - Trường THPT Chu VĂn An (Mã đề 160)

  1. Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG-NĂM 2010 Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC. Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề 160 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1. C = 12, N = 14, O = 16, F = 19, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, I = 127, Ba = 137, Au = 197. I. Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) C©u  Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí 1 :  (đktc) và dd B. Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dd A lần lượt là: A. 0,2M và 0,4M B. 0,21M và 0,18M C. 0,18M và 0,26M D. 0,21M và 0,32M C©u  Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần. Phần 2 :  ít (m1 gam), cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2. Phần nhiều (m2 gam), cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO. Biết m2 – m1 = 32,8. m bằng: A. 1,74 gam và 6,33 gam B. 33,6 gam và 47,1 gam C. 3,36 gam và 4,71 gam D. 17,4 gam và 63,3 gam C©u  Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản 3 :  ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 5,04 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 58,5 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 68,40 g B. 55,05 g C. 85,50 g D. 72,45 g C©u  Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hơp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 4 :  672ml khí NO (đktc). Thêm từ từ 1,2 gam Mg kim loại vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 1,71 gam B. 1,52 gam C. 0,84 gam D. 1,44 gam C©u  Cho 4,68 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấy dư) thoát 5 :  ra 2,016 lít khí (đktc) và dung dịch X. Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là : A. 5,85 gam B. 7,02 gam C. 9,36 gam D. 4,68 gam C©u  Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn: 6 :  X + NaOH → muối hữu cơ X1 + CH3CHO + NaCl + H2O Y+ NaOH → muối hữu cơ Y1 +C2H5OH +NaCl. Xác định X và Y. A. CH3COOCH2CH2Cl và CH2ClCOOC2H5 B. CH3COOCHClCH3và CH2ClCOOCH2CH3 C. CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl D. CH3COOCHClCH3 và CH3COOCH2CH2Cl C©u  Trong các phản ứng sau: 7 :  1, dung dịch Na2S + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3 3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2CO3 + AlCl3 Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là: A. 1, 3, 6 B. 2, 5 C. 2, 5, 6 D. 2, 3, 5 C©u  Cho N2 tác dụng với H2 có Fe xúc tác ở nhiệt độ t0C và áp suất p atm thì tốc độ phản ứng là v. 8 :  Nếu giữ nguyên nhiệt độ và tăng áp suất lên 2p thì tốc độ của phản ứng N2 + 3H2 ↔ 2NH3 sẽ tăng lên A. 16 lần B. 2 lần C. 4 lần D. 8 lần C©u  Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men 9 :  thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460. Khơi lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là : Mã đề _160_Hoa Trang 1 / 5
  2. A. 84,8 gam. B. 106 gam. C. 212 gam. D. 169,6 gam. C©u 10  Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino và 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hoá :  m gam chất A, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: A. 7,725 gam B. 5,625 gam C. 6,675 gam D. 3,3375 gam C©u 11  Nguyên tử khôi TB cua Cu là 63,546. Đồng có đông vị là 63Cu và 65Cu. Số nguyên tử 63Cu có trong ́ ̉ ̀ :  0,5 mol Cu là A. 1,5.1023. B. 6,023.1023 C. 2,189.1023 D. 3.1023 C©u 12  Dung dịch E chứa các ion Mg , SO4 , NH4 , Cl . Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần 2+ 2- + - :  I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng : A. 6,11g B. 5,35g C. 9,165g D. 3,055g C©u 13  Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi :  nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại. Dung dịch thu được sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là: A. 3,875 gam B. 4,95 gam C. 7,14 gam D. 5,97 gam C©u 14  Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần. Dẫn khí X không màu qua phần I thấy mất màu. Khí Y :  không màu qua phần II, thấy dung dịch sẫm màu hơn. X và Y là: A. SO2 và H2S B. HI và SO2 C. H2S và SO2 D. SO2 và HI C©u 15  Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau :  Xenlulozơ 35% → glucozơ 80% → C2H5OH 60% → Buta-1,3-đien TH Cao su Buna       →  Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 17,857 tấn B. 25,625 tấn C. 5,806 tấn. D. 37,875 tấn. C©u 16  Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p- :  nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là: A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (6), (4), (5), (3), (2), (1) C. (6), (5), (4), (3), (2), (1) D. (3), (2), (1), (4), (5), (6) C©u 17  Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% số mol. Đốt cháy :  hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Lấy 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng gương thì khối lượng Ag kết tủa tối đa thu được là: A. 9,72 gam B. 8,64 gam C. 6,48 gam D. 10,8 gam C©u 18  §Ó ph©n biÖt 4 cèc ®ùng riªng biÖt 4 lo¹i níc sau: Níc cÊt, níc cã  :  tÝnh cøng t¹m thêi, níc cã tÝnh cøng vÜnh cöu, níc cã tÝnh cøng  toµn phÇn. Ta cã thÓ dïng c¸ch nµo sau ®©y ? ( tiÕn hµnh theo thø  tù) A. dïng Ca(OH)2, ®un nãng B. ®un nãng, dïng NaOH C. ®un nãng ,dïng Na2CO3 D. dïng Na2CO3, ®un nãng  C©u 19  Ta tiến hành các thí nghiệm: :  MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1). Nhiệt phân KClO3 (2). Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3). Nhiệt phân NaNO3(4). Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là: A. (1) và (2). B. (1) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (3). C©u 20  17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong :  NH3 (dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2. Các chất trong hỗn hợp X gồm: C2H5CHO và C2H5CHO và C2H3CHO và CH3CHO và A. B. C. D. HCHO CH3CHO HCHO HCHO C©u 21  Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH :  (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO, C3H6( xiclo propan). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 8 B. 6 C. 7 D. 5 C©u 22  X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml :  dung dịch X. Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp 100ml Mã đề _160_Hoa Trang 2 / 5
  3. dung dịch Y, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn lại thu được 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/lít của dung dịch X là: A. 1,4M B. 1,6M C. 2M D. 1M C©u 23  Li  kÕ t “cho­nhËn” (hay phèi trÝ  ) cã trong  hî  chÊt nµo sau ® © y: ªn p :  A. H2N-CH2-COOH B. CH3-NH2 C. NH4NO3 D. NH3 C© u 24  Để đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X cần 7,68 gam oxi. Sản phẩm cháy được dẫn :  qua bình đựng H2SO4 đặc, thấy bình tăng 4,32 gam . Xác định công thức phân tử của X ? A. CH4 B. C3H6 C. C2H4 D. C2H6 C© u 25  Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều thu được khí NO2 :  bay ra? A. CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO. B. Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS C. Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI D. Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu C© u 26  Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; :  [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) . Polime được dùng để sản xuất tơ là: A. (1) ; (2) ; (3) ; (4) B. (1); (2) ; (6). C. (3);(4);(1) ; (6) D. (1); (2) ; (3) C© u 27  Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần: Phần 1 có thể tích 11,2 lít đem :  trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có Ni) đến khi phản ứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu. Phần 2 nặng 80 gam đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là: A. C4H10 và C3H6 B. C3H8 và C2H4 C. C2H6 và C3H6 D. CH4 và C4H8 C© u 28  Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm Criolit (Na3AlF6) với mục đích: :  1-Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3. 2-Làm tăng tính dẫn điện. 3-Để được F2 trên anot thay vì O2. 4-Hỗn hợp Al2O3 và Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên , bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá. Trong 4 lý do trên chọn lý do đúng: A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 1, 3 C. Chỉ có 1, 2,4. D. Chỉ có 1, 4. C© u 29  Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X , chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hóa :  hoàn toàn lượng chất X thu 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ? A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 C© u 30  Cần m Kg hỗn hợp chứa 64% Fe2O3; 34,8 %Fe và 1,2% C để luyện 1 tấn gang chứa 3,6 % C :  thành một loại thép chứa 1,2%C. Biết trong quá trình luyện thép C chỉ cháy thành CO; Giá trị của m là: A. 171,46 Kg B. 217,46 Kg C. 17,46 kg D. một kết quả khác C© u 31  Cho các dung dịch riêng biệt sau : Glucozơ, tinh bột, glixerin , phenol , andehit axetic , benzen. :  Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch là ? A. Cu(OH)2, dung dịch I2 , nước brom B. Na, Quì tím , nước brom C. dung dịch I2, Quì tím , Cu(OH)2 D. Na, Quì tím , AgNO3/NH3 C© u 32  Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5. M thuộc :  A. chu kì 4 nhóm VIIB . B. chu kì 4 nhóm VB . C. chu kì 4 nhóm IIA D. chu kì 3 nhóm VB C© u 33  Cho 14,3 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 896 ml khí NO (đktc) :  duy nhất thoát ra. Cô cạn dung dịch A, thu được khối lượng muối khan là A. 21,74 gam B. 41,58 gam C. 44,78 gam D. 44,78 gam C© u 34  Cho hçn hî  chøa Na, M g l  d vµo 100 m l p Êy  dung dÞch H2SO4 20% th× thÓ  :  tÝch khÝ H2 tho¸t ra ë ®ktc lµ A. 4,57 lÝt B. 57,35 lÝt C. 54,35 lÝt D. 49,78 lÝt C©u 35  Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra :  20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y Mã đề _160_Hoa Trang 3 / 5
  4. được m gam kết tủa. Giá trị của m: A. 29,4 gam B. 115,85 gam C. 110,95 gam D. 81,55 gam C©u 36  Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên :  trong, sẽ xảy ra quá trình: A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. C©u 37  Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E (có khối lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng NaOH :  có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là: A. C3H5(OOCC17H33)3 B. C3H5(OOCC17H35)3 C. C3H5(OOCC15H31)3 D. C3H5(OOCC17H31)3 C©u 38  Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 ở đktc cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình :  đựng Ba(OH)2 thu 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam .Lọc bỏ kết tủa đun nóng dung dịch lại thu 9,85 gam kết tủa nữa . Công thức phân tử của X là ? A. C2H6O B. CH4O C. C3H8O2 D. C2H4O2 C©u 39  Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 :  0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được chất rắn A . Tính khối lượng chất rắn A ? A. 20,16 gam B. 23,61 gam C. 21,06 gam D. 12,16 gam C©u 40  Cho l uång khÝ CO  ® i  tõ  qua èng sø chøa m g hèn hî  CuO ,   tõ p :  Fe2O3,MgO, FeO ®un nãng, sau mét thêi gian cßn l¹i 14,14g chÊt  r¾n.KhÝ tho¸t ra khái èng sø ®îc hÊp thô bëi dung dÞch Ca(OH)2 d ®­ îc 16g kÕt tña. Gi¸ trÞ cña m lµ: A. 18,67 g B. 19,26 g C. 19,60 g D. 16,70 g II. Phần riêng. (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41A đến câu 50A) C©u  Cho 27,4 gam kim loại bari vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì 41A:  khối lượng kết tủa thu được là A. 33,1 gam B. 46,6 gam. C. 23,3 gam D. 9,8 gam. C©u  Trong phân tử amilozơ các mắt xích glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết 42A:  A. β-1,6-glicozit Β. α-1,4-glucozit C. α-1,4-glicozit D. α-1,6-glicozit C©u  Thực hiện các thí nghiệm sau : 43A:  (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. II, V và VI B. I, II và III C. I, IV và V D. II, III và VI C©u  Hòa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4%. Giá trị 44A:  của m2 là A. 300 gam. B. 146,9 gam C. 272,2 gam D. 133,3 gam C©u  Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là 45A:  A. Cao su; nilon-6,6; tơ nitron B. nilon-6,6; tơ lapsan; thuỷ tinh plexiglat C. nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6. D. tơ axetat; nilon-6,6. C©u  Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được 46A:  chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm Mã đề _160_Hoa Trang 4 / 5
  5. A. Mg, Fe, Cu, Al B. Mg, Fe, Cu C. MgO, Fe3O4, Cu D. MgO, Fe, Cu C©u  Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và axit đồng đẳng tác dụng hết với CaCO3 thấy bay ra 47A:  2,24 lít khí (đktc). Tìm công thức phân tử của X ? A. C4H9COOH B. HCOOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH C©u  Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; NaHCO3; 48A:  Na2CO3; NaHSO4. Số phản ứng xảy ra là A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 C©u  Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử 49A:  duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là A. Mg B. Cu C. Ca D. Fe C©u  Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  Y  CH3COOH Trong số các chất : C2H6 , C2H4 , CH3CHO, 50A:  CH3COOCH=CH2 thì số chất phù hợp với X theo sơ đồ trên là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 41B đến câu 50B) C©u  Hoà tan một muối cacbonat kim loại M hóa trị n bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% ta 41B:  thu được dung dịch muối sunfat 14,18%. M là kim loại gì? A. Fe B. Zn C. Al D. Cu C©u  Trïng ngng m gam glyxin, hiÖu suÊt 80%, thu ®îc polime vµ 21,6 gam  42B:  níc. Gi¸ trÞ m lµ:              A. 90 gam B. 85,5 gam. C. 112,5 gam D. 72 gam C©u  Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2%. Muối thu được sau phản ứng là 43B:  A. Na2HPO4. B. Na2HPO4 và NaH2PO4. C. NaH2PO4. D. Na3PO4 và Na2HPO4 C©u  Cho BaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được kết tủa A và dung dịch B. Thêm một 44B:  lượng dư bột Al vào dung dịch B thu được dung dịch D và khí H2. Thêm Na2CO3 vào dung dịch D thấy tách ra kết tủa E. Vậy trong E có thể có những chất : A. Al(OH)3 hoặc BaCO3. B. Al(OH)3. C. Al2(CO3)3. D. BaCO3 C©u  Phản ứng nào sau đây tạo được xeton ? 45B:  A. CH3–CH2–CH2–OH +CuO (t oC) B. CH2=CH–CH3 + H2O (xt H2SO4) C. CH3-C≡ CH + H2O (Hg2+, 80oC) D. CH3–CH2–CHCl2 + NaOH C©u  §Ó ph©n biÖt 2 dung dÞch : AlCl3 vµ ZnCl2 ta dïng thuèc thö lµ :   46B:  A. dung dÞch HNO3 d  B. Dung dÞch NaOH d         C. dung dÞch AgNO3 d              D. Dung dÞch NH3 d C©u  Cho các chất sau đây: Cr(OH)2; Cr(OH)3; CrO; Cr2O3; CrO3. CuO, NiO, ZnO, Al2O3 Có bao nhiêu 47B:  chất có thể hòa tan được trong dung dịch NaOH. A. 4 B. 5 C. 7 D. 6 C©u  Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag lần lượt là –0,44V ; 0,34 V; 0,8 V. Suất 48B:  điện động chuẩn của các pin Fe - Cu ; Fe – Ag lần lượt là : A. 0,1V và 1,24V. B. 0,78V và 1,24V C. 0,1V và 0,36V D. 0,78V và 0,36V. C©u  Xµ phßng hãa este C5H10O2 thu ®îc mét ancol . §un ancol nµy víi H2SO4  49B:  ®Æc ë 1700C ®îc hçn hîp c¸c olefin. Có bao nhiêu este có tính chất trên. (1). Propyl axetat           (2).  isopropyl axetat       (3). sec­ butyl fomat            (4).  tert­butyl fomat A. 2 este. B. 1 este. C. 3 este. D. 4 este. Mã đề _160_Hoa Trang 5 / 5
  6. C©u  Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc phá hủy được xenlulozơ ? 50B:  A. Benzen. B. Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH3)4](OH)2). C. Dung dịch H2SO4 80%. D. Dung dịch NaOH + CS2. Họ và tên thí sinh…………………………………………………………. Số báo danh……………………………..Phòng thi số……… Cau 160 1 B 2 B 3 D 4 B 5 B 6 B 7 C 8 A 9 A 10 D 11 C 12 A 13 D 14 D 15 A 16 B 17 B 18 C 19 D 20 C 21 C 22 B 23 C 24 A 25 D 26 A 27 D 28 C 29 D 30 A 31 A 32 A 33 D 34 C 35 C 36 B 37 B 38 A 39 C 40 D 41A A Mã đề _160_Hoa Trang 6 / 5
  7. 42A C 43A D 44A A 45A C 46A D 47A B 48A B 49A B 50A A 41B A 42B C 43B D 44B A 45B C 46B D 47B B 48B B 49B B 50B A Mã đề _160_Hoa Trang 7 / 5
  8. phiÕu soi ­ ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : Hoa DH_M M∙ ®Ò : 160 01 { ) } ~ 28 { | ) ~ 02 { ) } ~ 29 { | } ) 03 { | } ) 30 ) | } ~ 04 { ) } ~ 31 ) | } ~ 05 { ) } ~ 32 ) | } ~ 06 { ) } ~ 33 { | } ) 07 { | ) ~ 34 { | ) ~ 08 ) | } ~ 35 { | ) ~ 09 ) | } ~ 36 { ) } ~ 10 { | } ) 37 { ) } ~ 11 { | ) ~ 38 ) | } ~ 12 ) | } ~ 39 { | ) ~ 13 { | } ) 40 { | } ) 14 { | } ) 15 ) | } ~ 16 { ) } ~ 17 { ) } ~ 18 { | ) ~ 19 { | } ) 20 { | ) ~ 21 { | ) ~ 22 { ) } ~ 23 { | ) ~ 24 ) | } ~ 25 { | } ) 26 ) | } ~ 27 { | } ) Mã đề _160_Hoa Trang 8 / 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản