ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Môn thi: HÓA HỌC

Chia sẻ: Chu Văn Kiền | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
101
lượt xem
35
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Môn thi: HÓA HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2010 môn thi: hóa học', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Môn thi: HÓA HỌC

  1. (Đề thi có 04 trang) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN CHUNG: (40 câu – từ câu 1 đến câu 40) Câu 1 : Cho 0,08 mol Al và 0,03 mol Fe tác dụng với dd HNO3 loãng (dư) thu được V lít khí NO (ở đktc) và dd X (không chứa muối Fe2+). Làm bay hơi dd X thu được 25,32 gam muối. Giá trị của V là A. 2,24. B. 1,792. C. 0,448 D. 1,7024. Câu 2 : Hoà tan 46 gam một hổn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm A,B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau vào nước thu được dung dịch D và 11,2 lít khí H2 (đkc). N ếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch D sau phản ứng vẫn chưa kết tủa hết ion Ba2+.Còn nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch D sau phản ứng còn dư Na2SO4. Hai kim loại A,B là: A. Na và K B. Li và Na C. Li và K D. K và Rb Câu 3 : Đem oxi hóa 2,76 gam ancol etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, ancol và nước. Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại. Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng ancol etylic đã bị oxi hóa là: A. 80% B. 40% C. 45% D. 90% Câu 4 : Khí Clo tác dụng được với:(1). H2S trong d.d. (2). SO2 trong d.d. (3). NH3. A. (1), (3) B. (2), (3) C. (1), (2),(3). D. (1),(2). Câu 5 : Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X .Trongcác chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phù hợp với X là A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 6 : Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 7 : Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2%. Muối thu được sau phản ứng là A. Na3PO4 và Na2HPO4 B. Na2HPO4. C. NaH2PO4. D. Na2HPO4 và NaH2PO4 Câu 8 : Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 9 : Hoà tan 2,4 gam FeS2 bằng H 2SO4 đặc, nóng. Khíi thoát ra là SO2.Thể tích của H 2SO4 5M cần để hoà tan vừa đủ lượng FeS2 ở trên là: A. 56 ml B. 28 ml C. 72 ml D. 14 ml Câu 10 : Cho các este sau (CH3COO)3C3H5(1), (C2H3COO)3C3H5(2), [CH2=C(CH3) COO]3C3H5(3), (C17H35COO)3C3H5(4). Chất thuộc loại lipit là: A. (2), (3) B. (4) C. (3) D. (1), (3) Câu 11 : Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là A. 1,86 gam B. 2,79 gam C. 3,72 gam D. 0,93 gam Câu 12 : Cho các chất sau đây: Cr(OH)2; Cr(OH)3; CrO; Cr2O3; CrO3. CuO, NiO, ZnO, Al2O3 Có bao nhiêu chất có thể hòa tan được trong dung dịch NaOH. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 13 : Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino? A. Alanin B. Valin C. Lysin D. Axit Glutamic Câu 14 : Để phân biệt 3 dung dịch : AlCl3 , ZnCl2 ,CuCl2 ta dùng thuốc thử là : A. Dung dịch AgNO3 dư B. Dung dịch NH3 dư C. Dung dịch NaOH dư D. Dung dịch HNO3 dư Câu 15 : Một hỗn hợp X gồm etilen, propilen và propin. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X thu được 14,56 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam nước. Mặt khác, nếu dẫn 0,25 mol X vào 500ml dung dịch Br2 có nồng độ aM thì sau phản ứng hoàn toàn nồng độ của dung dịch Br2 còn lại là 0,1M. Giá trị của a là(thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể): A. 0,6M B. 0,75M C. 0,7M D. 0,8M Câu 16 : Một hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no,đơn chức A và axit acrylic . Thực hiện 2 thí nghiệm - Lấy 1,44 gam X đem đốt hoàn toàn thu được 1,2096 lít CO2 (đkc). - Lấy 1,44 gam X đem hoà tan trong nước thành 100 ml dung dịch Y. Trung hoà 10 ml Y cần đúng 4,4 ml NaOH 0,5 M. Tìm ctpt của axit và thành phần theo khối lượng của A trong hỗn hợp X là: 1
  2. A. CH3COOH 50% B. C2H 5COOH 33,3% C. HCOOH 25% D. C 3H 7COOH 50% Câu 17 : → Cho biết phản ứng hoá học sau: H2 (k) + CO2 (k) ¬  H2O (k) + CO (k)  k c = 1 ( 800oC) Nồng độ ban đầu của CO2 và H2 lần lượt là 0,2 M và 0,8 M không có CO và H2O.Tính nồng độ của H2 ở thời điểm cân bằng A. 0.16M B. 0.64M C. 0.02M D. 0.24M Câu 18 : Hỗn X gồm Fe, Cu. Cho 2,96 gam X hòa tan trong H2SO4 1M dư được 0,672 lít (đktc) khí. Cho 11,84 gam hỗn hợp X hòa tan trong dd HNO3 đặc nguội thu được V lít (đktc) khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là: A. 3,584 B. 0.672 C. 0,896 D. 8,064 Câu 19 : Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đế khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 5,60 lít B. 2,24 lít C. 0,56 lít D. 1,12 lít Câu 20 : Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2 =CHCOOCH3. B. C6H5CH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. CH2=C(CH3)COOCH3. Câu 21 : Hỗn hợp X gồm 0,03 mol axetilen, 0,015 mol etilen và 0,04 mol hidrô được cho vào bình kín có 1 ít bột niken xúc tác. Nung nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 (dư) thu được 3,6 gam kết tủa. Thành phần % thể tích của etan trong hỗn hợp Y là: A. 55,556% B.66,667% C. 11,111% D. 26,667% Câu 22 : Cho các phản ứng hoá học sau: 1. C6H5CH(CH3)2 1) O2 ( kk );2) H 2 SO4 → 4. CH3CH2OH + CuO  to → t o , xt 2. CH2 = CH2 + O2  → HgSO4 ,t o 5. 5.CH3 – C ≡ CH + H2O  → o 3. CH4 + O2  t , xt → 6. CH ≡ CH + H2O HgSO4 ,t o → Có bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng trên có thể tạo ra anđehit hoặc xeton? A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 23 : Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là A. (6), (4), (5), (3), (2), (1) B. (6), (5), (4), (3), (2), (1) C. (3), (2), (1), (4), (5), (6) D. (1), (2), (3), (4), (5), (6) Câu 24 : Xét các d.d:(1). CH3COONa; (2). NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl.Các d.d có pH >7 là: A. (1),(3) B. (2), (4), (5). C. (1),(3),(4) D. (2),(3),(4),(5) Câu 25 : Khi thuỷ phân một peptit chỉ thu được các đipeptit sau: Glu-His, Asp-Glu, Phe-Val, Val-Asp. Công thức cấu tạo của peptit đem thuỷ phân là: A. Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp B. Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp C. His-Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Glu D. Phe-Val-Asp-Glu-His Câu 26 : Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa. Giá trị của m: A. 81,55 gam B. 29,4 gam C. 110,95 gam D. 115,85 gam Câu 27 : Ion AB2- có tổng số hạt mang điện tích âm là 30. Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn số hạt mang điện tích của B là 10. Vị trí của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A. CK2, nhóm II A và CK 3, nhóm VI A. B. CK 3, nhóm III A và CK 2, nhóm VI A C. CK2, nhóm III A và CK2, nhóm VI A D. CK 3, nhóm III A và CK 3, nhóm VI A Câu 28 : Nung đến hoàn toàn 0.05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A. Để hoà tan hết A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là: A. 0,15 mol B. 0,14 mol C. 0,16 mol D. 0,18 mol Câu 29 : Có 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm Mg và Al tạo ra 42,34 gam hỗn hợp oxit và clorua. Thành phần % khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp B lần lượt là A. 75% và 25% B. 48% và 52% C. 43,15% và 56,85% D. 77,74% và 22,26% Câu 30 : Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi điện phân hoà tan Al2O3 thường xảy ra trường hợp nào sau đây A. NaCl và CuSO4 bị đ.phân hết B. CuSO4 dư C. NaCl dư hoặc CuSO4 dư D. NaCl dư 2
  3. Câu 31 : Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH D. H2NC4H8COOH. Câu 32 : Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần. Dẫn khí X không màu qua phần I thấy mất màu. Khí Y không màu qua phần II, thấy dung dịch sẫm màu hơn. X và Y là: A. HI và SO2 B. SO2 và HI C. H2S và SO2 D. SO2 và H2S Câu 33 : Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được m gam Ag. Giá trị m là: A. 6,75 gam B. 8 gam C. 13,5 gam D. 6,5 gam Câu 34 : Cho sơ đồ chuyển hoá: CH2O2 + X CH5NO2 → CHO2Na → Na2CO3 → +Y +Z Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. NH3, NaOH, Cu(OH)2/OH- B. NH3, NaOH, AgCl C. CH3NH2, NaOH, NH3 D. Na2CO3, NaOH, Cu(OH)2/OH- Câu 35 : Cho N2 tác dụng với H2 có Fe xúc tác ở nhiệt độ t0C và áp suất p atm thì tốc độ phản ứng là v. Nếu giữ nguyên nhiệt độ và tăng áp suất lên 2p thì tốc độ của phản ứng N2 + 3H2 ↔ 2NH3 sẽ tăng lên A. 8 lần B. 16 lần C. 2 lần D. 4 lần Câu 36 : Cho 2a mol NO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2. Thêm tiếp vài giọt dd phenolphtalein vào bình phản ứng sẽ thấy: A. Đỏû  Không màu. → B. Luôn có màu đỏ C. Luôn không màu. D. Không màu  Đỏû→ Câu 37 : Cho 2-brom-2-metylbutan tác dụng với KOH đặc trong dd ancol thu được sản phẩm hữu cơ chính là: A. 2-metylbut-2-en B. 2-metylbut-1-en C. 3-metylbut-1-en D. 2-metylbut-2-ol Câu 38 : Có các cặp kim loại tiếp xúc với nhau: Fe-Zn, Fe-Cu, Fe-Sn, Fe-Mg, Fe-Pb. Khi cho các cặp kim loại trên tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì có bao nhiêu trường hợp Fe bị ăn mòn trước ? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 39 : Khi thuỷ phân trong môi trường axit, tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COOH và glixerol B. C17H35COONa và glixerol C. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COOH và glixerol. Câu 40 : Cho sơ đồ: A + Br2 → B B + NaOH → D + NaBr H 2 SO4 đ ,t o D + CH3COOH   → C6H10O4 + H2O  Tên gọi của A là: A. Axetilen B. Etilen C. Xiclopropan D. Propilen PHẦN RIÊNG : THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC CHỌN LÀM 1 TRONG 2 PHẦN (Phần I hoặc Phần II) Phần I. (10 câu, từ câu 40 đến câu 50) Câu 41 : Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 42 : ( 1) Khi đun nóng HI trong một bình kín xảy ra phản ứng sau: 2HI (k) ¬ → H2 (k) + I2 (k)   ( 2) Nếu biết hằng số cân bằng K của phản ứng bằng 1/64 (ở nhiệt độ lúc khảo sát thí nghiệm) thì phần trăm HI bị phân huỷ ở nhiệt độ đó là: A. 60% B. 20% C. 40% D. 80% Câu 43 : Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào? A. 1,36 < x < 1,53 B. 1,62 < x < 1,53 C. 1,42 < x < 1,53 D. 1,36 < x < 1,47 Câu 44 : Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loãng đun nóng. Hỏi mấy chất có phản ứng? A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 45 : Hoà tan 4,32 gam kim loại M có hoá trị không đổi bằng 288ml HNO3 2M thấy tạo thành sản phẩm khử X duy nhất . Nhiệt phân hoàn toàn lượng muối tạo thành thu được 8,16 gam oxit . Kim loại M và sản phẩm khử X lần lượt là: A. Al và N2 B. Al và NH4NO3 C. Mg và NH4NO3 D. Mg và N2 Câu 46 : Cho các chất sau đây : (1) Hexametilen điamin ; (2) butan- 1,2 -điamin ; (3) metan điamin ; (4) alanin ; (5) axit 2,6 - điamino hexannoic ; (6) N – metylpropan -1,2 -điamin , lần lượt tác dụng với 3
  4. dung dịch HNO2 . Sau phản ứng thu lấy chất hữu cơ sản phẩm , chất này phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam . Số chất cho sản phẩm có phản ứng tạo phức màu xanh lam là A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 47 : X là một ancol (rượu no), mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là : A. C3H7OH B. C3H6(OH)2 C. C2H4(OH)2 D. C3H5(OH)3 Câu 48 : phân biệt Na2O2, Na2O,Mg,Cu ta có thể dùng : A. dung dịch NH3 B. H2O C. dung dịch H2SO4 D. dung dịch Na2S Câu 49 : Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Cu, Ag trong ddhh: HNO3, H2SO4 thu được dung dịch B chứa 7,06 gam muối và hỗn hợp G : 0,05 mol NO2; 0,01 mol SO2 . Khối lượng hỗn hợp A bằng : A. 3,06 B. 2,58 C. 3,00 D. Gía trị khác Câu 50 : Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là : A. 30kg B. 10kg C. 42kg D. 21 kg Phần II. (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51 : Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất A. Ca(HCO3)2 B. NH4HCO3 C. NaHCO3 D. Ba(HCO3)2 Câu 52 : Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2) thu được chất X đơn chức. Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin). Hiệu suất quá trình tạo X từ C2H4 là A. 60% B. 80% C. 70% D. 50% Câu 53 : Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là: A. 0,64g và 1,28g B. 0,32g và 0,64g C. 0,64g và 1,32g D. 0,32g và 1,28g Câu 54 : Trong các chất sau : Cu(OH)2, Ag2O(AgNO3)/NH3, (CH3CO)2O, dung dịch NaOH. Số chất tác dụng được với glucozơ là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 55 : Số đồng phân este (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 là : A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 56 : Hợp chất A có công thức C2H7O2N có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch B và khí D, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí đơn chất X. Cho 11,55 gam A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là: A. 9,52 g B. 10,2 g C. 14,32 g D. 8,75 g Câu 57 : Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hoà tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng: A. 7,0 gam B. 6,2 gam C. 3,9 gam D. 7,8 gam Câu 58 : Cho hợp chất C4H10O tác dụng với CuO khi đun nóng, thu được chất A có công thức C4H8O không có phản ứng tráng bạc. Cho A tác dụng với HCN rồi đun nóng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C có công thức C5H8O2 làm hồng dung dịch quỳ tím. Vậy công thức của C là: A. CH3-CH2-CH=CH-COOH B. CH3-CH=CH-CH2-COOH C. CH3-CH=C(CH3)-COOH D. CH2=CH-CH2-CH2-COOH Câu 59 : Cho các dd sau: NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3 . Nếu chỉ dùng H2SO4loãng thì nhận biết được: A. NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3 B. Na2S, Na2CO3, Na2SO3 C. NaCl, Na2S D. NaCl, Na2S, Na2CO3 Câu 60 : Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V. Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất? A. 2Ag + 2H+  2Ag+ + H2 → B. Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu → C. Zn + 2H  Zn + H2 + → 2+ D. Cu + 2Ag  Cu2+ + 2Ag + → ****************HẾT**************** 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản