ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HÓA HỌC- Mã đề thi 239

Chia sẻ: portsmouth2518

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2011 môn thi: hóa học- mã đề thi 239', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HÓA HỌC- Mã đề thi 239

 

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HÓA HỌC- KHỐI A (Thi thử lần thứ 3) Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 239 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 08 trang) Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………. Số báo danh:…………………………………………………………….. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44) Câu 1. Cho 0,02 mol một este X phản ứng vừa hết với 200 mL dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm một muối và một rượu đều có số mol bằng số mol este, đều có cấu tạo mạch thẳng. Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,58 gam este đó b ằng lượng KOH vừa đủ, cần phải d ùng 20ml dung dịch KOH 1,5M, thu được 3,33 gam muối. X là: A. Etylenglicol adipat. B. Dimetyl adipat. C. Etylenglycol oxalat. D. Dietyl oxalat. Câu 2. Phản ứng nào dưới đây có axit hoặc bazơ chỉ thể hiện vai trò môi trường (axit hoặc bazơ), mà không thể hiện vai trò của chất oxi hóa hoặc khử? A. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O B. 4HCl + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O D. 2 NaOH dpnc  2Na + 1/2O2 + H2O C. 3Cl2 + 6KOH → 5 KCl + KClO3 + 3 H2O   Câu 3. Cho một khối lượng như nhau các chất d ưới đây tác dụng với lượng dư Na: Rượu metylic, glyxerin, etylen glicol, axit lactic. Chất nào tạo ra hydro nhiều nhất? B. Rượu metylic. A. Etylen glicol. C. Axit lactic. D. Glyxerin. Câu 4. Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dung dịch A và khí B. Đốt cháy hết khí B. Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tượng nào quan sát được trong số các trường hợp sau? A. Không có kết tủa nào tạo ra. B. Kết tủa sinh ra, rồi bị hòa tan một phần. C. Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết. D. Sau phản ứng thấy kết tủa. Câu 5. Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là (Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1): A. 69,44 tấn. B. 66,67 tấn. C. 54 tấn. D. 56,25 tấn. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Đuyra là hợp kim gồm có nhôm và đồng, mangan, magie. B. Tính dẫn điện và d ẫn nhiệt của hợp kim thường tốt hơn các kim lo ại tạo ra chúng. C. Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp thường có chứa Pb như hợp kim Sn-Pb làm thiếc hàn... D. Hợp kim thường có độ cứng hơn các kim loại thành phần tạo ra chúng. Câu 7. Đốt cháy m (gam) Fe bởi oxy ta thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt (FeO, Fe2O3 và Fe3O4). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch HNO3 thì thu đ ược 0,784 lit hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và NO2 có t ỷ khối hơi so với H2 là 19. Tìm giá trị của m (Fe = 56, N = 14, O = 16)? A. 3,64 gam. B. 3,36 gam. C. 2,8 gam. D. 3,92 gam. Trang 1 /8 – Mã đề 239
  2. Câu 8. Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng ? A. p-CH3C6H4NH2 < p-O2NC6H4NH2 B. C6H5NH2 < NH3 C. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2. Câu 9. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch H2SO4 loãng có nồng độ 0,15M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0 ,15M. Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là: A. 0,336 lit. B. 0,56 lit. C. 0,784 lit. D. 0,224 lit. Câu 10. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là C2 H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lit hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh qu ỳ ẩm). Tỷ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Hỏi khi cô cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu gam? A. 15,7 gam. B. 8,9 gam. C. 14,3 gam. D. 16,5 gam. Câu 11. Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí A khô (H2, CO và CO2). Cho A đi qua dung dịch Ba(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí B chỉ gồm hai khí. Cho hỗn hợp khí B đi qua ống sứ đựng CuO nung nóng thì thấy có 8,96 gam CuO phản ứng và thu được hỗn hợp gồm C gồm khí và hơi. Khi cho hỗn hợp C đi qua bình đựng CuSO4 khan thì khối lượng b ình tăng 1,26 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp A( Biết Cu = 64, H = 1, O = 16). A. 20%. B. 29,16%. C. 11,11%. D. 30,12%. Câu 12. Dưới đây là hình vẽ minh họa quá trình đ iều chế và thu khí Cl2 trong phòng thí nghiệm: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Bình chứa dung dịch NaCl đ ược sử dụng để lọc bụi trong không khí. B. Bình chứa H2SO4 đặc hấp thụ hơi nước. C. Phản ứng xảy ra: 4HCl + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O. D. Bông tẩm dung dịch NaOH ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài. Câu 13. Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ: Hỗn hợp đồng phân o - và p- của O2N-C6H4-COOC2H5. A. Đồng phân o - của O2N-C6H4-COOC2H5. B. Đồng phân p- của O2N-C6H4-COOC2H5. C. Đồng phân m- của O2N-C6H4-COOC2 H5. D. Trang 2 /8 – Mã đề 239
  3. Câu 14. Tiến hành phản ứng giữa benzen và propilen có xúc tác axit (H+) tạo thành chất X. Kết luận nào dưới đây k hông đúng ? A. X không làm nhạt màu dung dịch Br2. B. Hiđro hóa hoàn toàn X thu được sản phẩm có tên gọi n-propylxyclohexan. C. Monobrom hóa X (xúc tác bột Fe) chỉ tạo sản phẩm thế ở vị trí para. D. Từ X có thể điều chế phenol và axeton. Câu 15. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58 và số khối nhỏ hơn 40. Kết luận nào sau đây không đúng với X: A. Là kim loại mềm nhẹ, nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Cấu hình electron là [Ar] 4s1. C. Bán kính nguyên tử M nhỏ hơn bán kính nguyên tử Cs và Ca. D. Đốt cháy hợp chất của X, ngọn lửa có màu tím. Câu 16. Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm qu ỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 và t đ ồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Chọn nhận định k hông đúng: A. t = 2. B. z = 0 . C. y = 2. D. x = 1 . Câu 17. Hòa tan m gam bột Al vào lượng d ư dung d ịch hỗn hợp của NaOH và NaNO3, thấy xuất hiện 6,72 L (đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau. Khối lượng m bằng (Al = 27): A. 8,1 gam. B. 6,75 gam. C. 13,5 gam. D. 5,4 gam. Câu 18. Phát biểu nào dưới đây là không đúng ? A. AgBr trước đây được dùng đ ể chế tạo phim ảnh do phản ứng: 2AgBr as  2Ag + Br2  B. KClO3 được dùng đ ể điều chế O2 trong phòng thí nghiệm theo phản ứng: 2 KClO3 MnO 2KCl + 3O2  2 ,t C. Nước Gia-ven có tính o xi hóa mạnh là do tạo được HClO theo phản ứng: NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO D. Axit flohiđric được dùng đ ể khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng: SiO2 + 4HF → SiH4 + 2 F2O Câu 19. Trong 1 L dung d ịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 p hân tử chưa phân ly và ion. Độ điện ly (α) của CH3COOH ở nồng độ đó là: A. 4,12%. B. 3,83%. C. 3,98%. D. 4,00%. Câu 20. Nhận định nào dưới đây không đúng ? A. Độ d ài liên kết cacbon - o xi của dãy chất sau tăng dần: CO, CH2O và C2 H6O. B. Số liên kết đôi trong phân tử của d ãy chất sau tăng dần: H3PO4, H2SO4 và HClO4. C. Độ bền liên kết cacbon - cacbon của dãy chất sau tăng dần: C2 H2, C2H4 và C2H6. D. Độ bền phân tử của dãy chất sau tăng dần: HClO, HClO2, HClO3 và HClO4. Câu 21. Ðun nóng một hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở A, B với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp ba ete. Ðốt cháy 10,8 gam một ete trong số ba ete trên thu được 26,4 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Công thức của A, B là: A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C2 H3OH. Trang 3 /8 – Mã đề 239
  4. C. CH3OH và C3H5OH. D. CH3OH và C3H7OH. Câu 22. Chọn phát biểu sai khi so sánh tính chất của glucozơ, saccarozơ, fructozơ và xenlulozơ: (1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước do đều có nhóm -OH. (2) Trừ xenlulozơ, còn glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng gương. (3) Cả 4 chất đều tác dụng với Na vì đều có nhóm -OH. (4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đ ều thu được số mol CO2 và hơi nước bằng nhau. A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4). Câu 23. Trong các chất sau đây: PE, PVC, capron, polistiren, polymetyl metacrylat, nilon-6,6. Số chất là chất dẻo và số chất là tơ là: A. 5 chất dẻo - 1 chất là tơ. B. 2 chất dẻo - 4 chất là tơ. C. 3 chất dẻo - 3 chất là tơ. D. 4 chất dẻo - 2 chất là tơ. Câu 24. Cho 41,1 gam Ba kim loại vào 100 mL dung d ịch gồm H2SO4 1 M và Al2(SO4)3 0,5M thu được kết tủa. Đem kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn sau khi nung (Ba = 137, Al = 27, S = 32, O = 16): A. 69,9 gam. B. 51,7 gam. C. 58,25 gam. D. 63,35 gam. Câu 25. Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau. Hòa tan phần thứ nhất trong nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong NH3 dư thì được 2,16 gam Ag. Đun phần thứ hai với H2SO4 loãng, sau đó trung hòa b ằng NaOH rồi cũng cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì được 6,48 gam Ag. Khối lượng tinh bột trong hỗn hợp đầu bằng (C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108): A. 4,86 gam. B. 9,72 gam. C. 3,24 gam. D. 6,48 gam. (X) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k) ΔH > 0 Câu 26. Xét các phản ứng: (Y) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) ΔH < 0 (Z) N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) ΔH < 0 (T) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2 HI (k) ΔH < 0 Các giải pháp hạ nhiệt độ, tăng áp suất, tăng nồng độ chất tham gia và giảm nồng độ sản phẩm đều có thể làm tăng hiệu suất của phản ứng: A. Y và Z. B. X và T. C. T . D. X, Y và Z. Câu 27. Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất mà dung d ịch của nó làm qu ỳ tím chuyển màu xanh ? A. Fe(NO3)2, AlCl3, (NH4)2SO4 và NaHSO4. B. Na2CO3, C6H5ONa, Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2 ) và Na2HPO3. C. K2S, CH3COOK, K2[Zn(OH)4] (hay K2ZnO2) và Ba(NO3)2. D. NaF, K2SO3, Na3PO4 và CH3NH3Cl. Câu 28. Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 mL dung d ịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là (Ca = 40, C = 12, O = 16): A. 89,6 mL. B. 44,8 mL hay 224 mL. C. 44,8 mL. D. 44,8 mL hay 89,6 mL. Câu 29. Dung dịch D có thể tích 400 mL chứa muối AgNO3 0,10M và Ni(NO3)2 0,15M. Điện phân D với điện cực trơ, dòng điện cường độ 3,86 A trong 20 phút. Độ tăng khối lượng catot bằng (Ag = 108, Ni = 59): A. 4,556 gam. B. 0,236 gam. C. 5,264 gam. D. 4,320 gam. Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng ? Trang 4 /8 – Mã đề 239
  5. A. Khi được hiđro hóa hoàn toàn, phenol tạo ra một ancol no cùng bậc với amin no hình thành khi hiđro hóa anilin. B. Anilin là một bazơ yếu và phenol là axit yếu, hai chất này không làm đổi màu qu ỳ tím. C. Điều kiện thường anilin là chất lỏng không màu, còn phenol tồn tại ở dạng tinh thể rắn không màu. Cả hai chất này đều ít tan trong nước. D. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm, ưu tiên tại vị trí ortho- và para-. Câu 31. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 d ư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng (Na = 23) : A. 6,2 gam. B. 7,8 gam. C. 3,9 gam. D. 7,0 gam. Câu 32. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về amino axit? A. Mỗi aminoaxit đều có một điểm đẳng điện riêng. Người ta d ùng điểm đẳng điện trong kỹ thuật điện di để tách các aminoaxit. B. Đa số các amino axit trong thiên nhiên là α-aminoaxit, còn trong tổng hợp hữu cơ người ta thường sử dụng loại  -amino axit (nhóm amin ở cuối mạch và mạch cacbon không phân nhánh). C. Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt. Chúng có nhiệt độ nóng chảy cao và d ễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực hay muối nội phân tử. D. Mì chính hay b ột ngọt làm gia vị cho thức ăn là muối natri của axit glutamic và công thức hóa học của nó NH2-C3H5(COONa)2. Câu 33. Phát biểu nào sau đây là sai: A. Miếng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm bị phá hủy do ăn mòn hóa học. B. Trong hai cặp oxy-hóa khử sau: Al3+/Al và Cu2+/Cu, Al3+ không oxy hóa được Cu. C. Hầu hết các kim loại không oxy hóa đ ược N+5 và S+6 trong axit HNO3, H2SO4 xu ống số oxy hóa thấp hơn. D. Để điều chế Na người ta điện phân NaCl nóng chảy. Câu 34. Hỗn hợp khí X gồm hiđro và một hiđrocacbon A. Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni làm xúc tác, đ ể phản ứng xảy ra ho àn toàn, biết rằng sau phản ứng hiđrocacbon A còn d ư. Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí Y. Tỉ khối hỗn hợp Y so với hiđro bằng 17. Khối lượng H2 có trong hỗn hợp X ban đầu là: A. 2 gam. B. 0,5 gam. C. 3 gam. D. 1 gam. Câu 35. X, Y có cùng công thức phân tử C4 H7ClO2 khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm sau: X + NaOH  Muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl Y + NaOH  Muối hữu cơ X2 + C2H4(OH)2 + NaCl Các công thức cấu tạo có thể có của X và Y là: A. CH3-COO-CHCl-CH2-Cl và CH3-COO-CH2-CH2-Cl. B. Cl-CH2-COOC2 H5 và CH3-COO-CH2-CH2-Cl. C. Cl-CH2-COOC2 H5 và CH3-COO-CHCl-CH3. D. CH3-CHCl-COOC2H5 và CH3-COO-CHCl-CH3. Câu 36. Đốt cháy ho àn toàn m gam P trong khí quyển Cl2 dư thu được hợp chất X. Hòa tan hết X trong H2O thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần 800 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng m bằng: A. 6,2 gam. B. 4,96 gam. C. 3,1 gam. D. 4,65 gam. Trang 5 /8 – Mã đề 239
  6. Câu 37. Cho lên men giấm 1 lit ancol etylic 80. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml, hiệu suất phản ứng là 100% và oxi chiếm 20% thể tích không khí. Thể tích không khí (đktc) cần để thực hiện quá trình lên men b ằng: A.  6,2 lit. B.  31,2 lit. C.  155,8 lit. D.  243,4 lit. Câu 38. X mạch hở có công thức C3Hy. Một bình có dung tích không đ ổi chứa hỗn hợp khí gồm X và O2 dư ở 150 0C có áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đ ưa b ình về 1500C, áp su ất bình vẫn là 2 atm. Người ta trộn 9,6 gam X với hydro rồi cho qua b ình đ ựng Ni nung nóng (H=100%) thì thu được hỗn hợp Y. Khối lượng mol trung bình của Y có giá trị là (C = 12, H = 1): A. 48,5. B. 52,5. C. 42,5. D. 46,5. Câu 39. Cho hỗn hợp 4,48 gam gồm Fe2O3 và Cu theo tỷ lệ số mol là 1: 1 vào 200 ml dung d ịch hỗn hợp gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M. Khối lượng chất rắn thu đ ược sau phản ứng trên là (Cu = 64, Fe = 56, Cl= 35,5, S = 32, O = 16): A. 0,00 gam. B. 1,28 gam. C. 0,64 gam. D. 2,56 gam. Câu 40. Có hai mẫu kim loại có cùng khối lượng: Mẫu X chứa Zn nguyên chất, mẫu Y là hợp kim của Zn và Fe. Cho hai mẫu kim loại này vào hai cốc chứa dung dịch HCl dư có cùng thể tích và nồng độ. Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. Mẫu X cho khí H2 thoát ra nhanh hơn nhưng khi phản ứng hoàn toàn mẫu Y cho nhiều H2 hơn. B. Mẫu Y cho khí H2 thoát ra nhanh hơn và khi phản ứng hoàn toàn thu được nhiều khí H2 hơn. C. Mẫu Y cho khí H2 thoát ra nhanh hơn nhưng khi phản ứng hoàn toàn mẫu X cho nhiều H2 hơn. D. Mẫu X cho khí H2 thoát ra nhanh hơn và khi phản ứng ho àn toàn thu được nhiều khí H2 hơn. Câu 41. Mô tả hiện tượng nào sau đây không đúng ? A. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy. B. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung d ịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. C. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trứng. D. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch. Câu 42. Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO3)4 vào 0,4 mol dung d ịch H2SO4 được dung dịch A. Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B. Khối lượng của B là (Fe = 56, Al =27, O= 16, H = 1): A. 15,60 gam. B. 50,64 gam. C. 25,68 gam. D. 41,28 gam. Câu 43. Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên đem nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu đ ược là: A. 1.058 kg. B. 1.028 kg. C. 1.038 kg. D. 1.048 kg. Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon mạch hở thu đ ược 19,712 lit khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Hai hydrocacbon trong hỗn hợp X (C = 12, H = 1, O = 16): A. Thuộc dãy đồng đẳng ankadien. B. Thuộc d ãy đ ồng đẳng ankin. C. Thuộc dãy đồng đẳng ankadien hoặc ankin. D. Thuộc dãy đồng đẳng aren. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn là 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II) Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50) Trang 6 /8 – Mã đề 239
  7. Câu 45. Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu 2+ còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng độ của Cu2+ ban đ ầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m + 0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Fe và nồng độ (mol/L) ban đầu của Cu(NO3)2 là (Fe = 56, Cu = 64) : A. 1,12 gam và 0,4 M. B. 1,12 gam và 0,3M. C. 2,24 gam và 0,3 M. D. 2,24 gam và 0,2 M. Câu 46. Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có thể làm nhạt màu dung d ịch nước Br2 ? A. metylaxetilen, cumen, butadien-1,3. B. axit axetic, propilen, axetilen. C. xiclo propan, glucozơ, axit fomic. D. etilen, axit acrilic, saccarozơ. Câu 47. Để oxi hóa hoàn toàn 0,3 mol propilen b ằng dung dịch KMnO4 1 M trong H2SO4, thì thể tích dung d ịch KMnO4 tối thiểu cần dùng là: A. 1,2 L. B. 0,6 L. C. 1,0 L. D. 0,3 L. Câu 48. Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. Hiđrocacbon chưa no hoạt động hóa học mạnh do các phân tử loại này có chứa liên kết pi (π) kém bền. B. Khác với hiđrocacbon chưa no, nguyên tử cacbon trong các phân tử ankan đã bão hòa liên kết, nên ankan không tham gia phản ứng cộng. C. Ankan khá trơ về mặt hóa học do phân tử chỉ chứa liên kết xichma (σ) bền. D. Do phân tử có chứa liên kết pi (π) kém b ền, nên nhìn chung các aren d ễ tham gia phản ứng cộng hơn phản ứng thế. Câu 49. Để sản xuất 5,4 tấn nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 (hiệu suất 90%) thì thì khối lượng Al2O3 và than chì (giả thiết bị oxi hóa ho àn toàn thành CO2) cần dùng lần lượt là (Al = 27, O = 16, C = 12): A. 11,33 tấn và 1,8 tấn. B. 11,33 tấn và 2 tấn. C. 9,18 tấn và 2 tấn. D. 9,18 tấn và 1,8 tấn. Câu 50. Phản ứng nào dưới đây là không đúng ? A. Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu B. Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag C. Fe + 2Fe(NO3)3  3Fe(NO3)2 D. 3Cu + 2FeCl3  3CuCl2 + 2Fe Phần II. Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56) Câu 51. Trong không khí có một lượng khí clo làm ô nhiễm môi trường. Nên dùng chất nào sau đây đ ể làm sạch không khí? A. Đun NH3 đ ể khuyếch tán vào môi trường. B. Dùng nước để tiết kiệm. C. Dùng dung dịch NaOH đặc. D. Dùng dung d ịch nước vôi trong. Câu 52. Thêm NH3 đ ến dư vào dung d ịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 và 0,01 mol CuCl2. Khi các phản ứng xảy ra ho àn toàn, khối lượng kết tủa thu đ ược bằng (Fe = 56, Cu = 64, O = 16, H = 1): A. 0,98 gam. B. 1,07 gam. C. 2,05 gam. D. 0,90 gam. Câu 53. Dung dịch muối A không màu, lấy một phần cho phản ứng với dung dịch AgNO3 cho kết tủa vàng không tan trong axit mạnh. Cho vài giọt hồ tinh bột vào một ít dung dịch muối A, sau đó sục khí ozon vào thấy xuất hiện màu xanh thẫm. Đốt muối A cho ngọn lửa màu tím. Muối A là: Trang 7 /8 – Mã đề 239
  8. A. NaI. B. KBr. C. NaBr. D. KI. Câu 54. Cho thế điện cực chuẩn: E 0  / Ag = +0,080 V, E 0 2 / Cu = +0,34V, E 0 H / H = 0,00V, E 0 2 / Zn = -0,76V. Cu Zn Ag 2 2 Su ất điện động của pin điện hóa nào là lớn nhất? A. Zn + 2H+  Zn2+ + H2 B. Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2 Ag C. Zn + 2Cu2+  Zn2+ + Cu. D. 2 Ag+ + H2  2 H+ + 2Ag Câu 55. Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là (Cr = 52, O = 16, H = 1): A. 2,06 gam. B. 1,03 gam. C. 1,72 gam. D. 0,86 gam. Câu 56. Không thể điều chế axeton bằng phản ứng nào dưới đây? A. Oxi hóa rượu n-propylic bằng CuO hoặc O2 (không khí). B. Oxi hóa Cumen (isopropylbenzen) bằng O2 (không khí). C. Oxi hóa rượu ispropylic bằng CuO hoặc O2 (không khí). D. Nhiệt phân CH3-COOH ho ặc (CH3COO)2Ca. -------------------HẾT------------------- 003 01. { - - - 12. { - - - 23. - - - ~ 34. - - - ~ 02. - - } - 13. - - - ~ 24. - - } - 35. - | - - 03. - - - ~ 14. - | - - 25. - - - ~ 36. - - } - 04. - - } - 15. - - } - 26. { - - - 37. - - } - 05. { - - - 16. - | - - 27. - | - - 38. - - } - 06. - | - - 17. - - } - 28. - | - - 39. { - - - 07. - - - ~ 18. - - - ~ 29. { - - - 40. - | - - 08. { - - - 19. - - } - 30. { - - - 41. - - } - 09. - - - ~ 20. - - } - 31. - - - ~ 42. - - - ~ 10. - - } - 21. - - } - 32. - - - ~ 43. - | - - 11. - - } - 22. - - - ~ 33. { - - - 44. - | - - 002 01. { - - - 04. - - - ~ 02. - - } - 05. { - - - 03. - - } - 06. - - - ~ Trang 8 /8 – Mã đề 239
  9. 002 01. { - - - 04. - - } - 02. - | - - 05. - | - - 03. - - - ~ 06. { - - - Trang 9 /8 – Mã đề 239
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản