ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC-CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn Vật lý – MÃ ĐỀ: 268

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
36
lượt xem
4
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC-CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn Vật lý – MÃ ĐỀ: 268

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại hoc-cao đẳng năm 2011 môn vật lý – mã đề: 268', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC-CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn Vật lý – MÃ ĐỀ: 268

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC -CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn V ật lý ( Thời gian làm bài 90 phút) – MÃ ĐỀ: 268 Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời 4 d ao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình: x1 = 3sin(t + ) cm; x2 = 3cost (cm);x3 = 2sin(t + ) cm; x4 = 2cost (cm). Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật. A. x  5 cos(t   / 2) cm B. x  5 2 cos( t   / 2) cm C. x  5 cos(t   / 2) cm D. x  5 cos(t   / 4) cm Câu 2: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng n ào tạo nên? A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 3: Ánh sáng không có tính chất sau: A. Có truyền trong chân không. B. Có thể truyền trong môi trường vật chất. C. Có m ang theo năng lượng. D. Có vận tốc lớn vô hạn. Câu 4: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch củ a các nguyên tố hóa học khác nhau. A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. B. Khác nhau về màu sắc các vạch. C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Khác nhau về số lượng vạch. Câu 5: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng A. giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng. B. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi b ị chiếu sáng. C. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng. D. giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion. Câu 6 : Đoạn m ạch AC có đ iện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ đ iện mắc nối tiếp. B là m ột  điểm trên AC với uAB = sin100t (V) và uBC = 3sin(100 t - 2) (V). Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC.  B. u AC  2 sin 100t   V A. u AC  2 2 sin(100t) V   3    C. u AC  2 sin  100t   V D. u AC  2 sin 100t   V     3 3   Câu 7: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha: A. Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình. B. Rôto là bộ p hận đ ể tạo ra từ trường quay. C. Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay. D. Stato gồm hai cuộn dây đ ặt lệch nhau một góc 90o. Câu 8 : Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5 cm . Só ng do hai nguồn n ày tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa làA. 7 B. 9 C. 5 D . 3 Câu 9 : Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đ o công suất của m ạch thì thấy công suất có giá trị cực đại. Tìm điện dung của tụ đ iện , biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 1/ (H) A. C  3,14.10-5 F. B. C  1,59.10-5 F C. C  6 ,36.10-5 F D. C  9,42.10 -5 F Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đ ường đi đ ược của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm Câu 11: Tính chất n ào sau đây không phải của tia X: 1
  2. A. Tính đâm xuyên mạnh. B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm. C. Gây ra hiện tượng quang điện. D. Iôn hóa không khí. Câu 12: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất đ ể vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là b iên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s. Câu 13: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu vào A. mặt nước. B. mặt sân trường lát gạch. C. tấm kim loại không sơn. D. lá cây. Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều một pha A. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cự c. B. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực. C. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực. D. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực. Câu 15: Tìm p hát biểu sai khi nói về máy biến thế: A. Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp , cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm. B. Muố n giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế. C. Khi m ạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ đ iện năng. D. Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp , hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng. Câu 16: Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là A. 1 giờ. B. 1 ,5 giờ. C. 2 giờ. D. 3 giờ. Câu 17: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh , độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không thể bằngA. /4 B. /2 C. /12 D. 3 /4 Câu 18: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm. Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện th ế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng: A. u chậm pha hơn i một góc π/4 B. u sớm pha hơn i một góc 3π/4 C. u chậm pha hơn i một góc π/3 D. u sớm pha i một góc π/4 Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa m ãn điều kiện: A. Cùng pha và cùng biên độ. B. Cùng tần số và độ lệch pha không đổi. C. Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng. D. Cùng tần số và cùng biên độ. Câu 20: Sóng FM của Đài Tiếng nói Việt Nam có tần số 100 MHz. Tìm bước sóng. A. 5m B. 3m C. 10m. D. 1 m. Câu 21: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC: A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C. B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung. C. Dao động trong mạch LC là dao động tự d o vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau. D. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L. Câu 22 : Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, h ai khe sáng cách nhau 0,8mm. Khoảng cách từ h ai khe đến màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng  = 0 ,64 m. Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạnA. 3,2mm. B. 1,6mm. C. 6,4mm. D. 4,8mm. Câu 23: Phản ứnh nhiệt hạch 2 D + 2 D  2 He + 0 n + 3,25 (MeV). Biết độ hụt khối của 2 D là 3 1 1 1 1 3  m D= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liên kết của hạt 2 He là A. 8,52(MeV) B. 9,24 (MeV) C. 7.72(MeV) D. 5,22 (MeV) 2
  3. Câu 24: Con lắc lò xo treo th ẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương th ẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho g =  2 = 10m/s 2 . tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là: A. 5 B. 4 C. 7 D. 3 Câu 25: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm A. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. B. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. C. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. D. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau. Câu 26: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 n ăm, khối lượng chất phóng xạ trên g iảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.A. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D. 4 ,5 lần Câu 27: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng A. từ hóa. B. tự cảm. C. cộng hưởng điện . D. cảm ứng điện từ. Câu 28: Cho h ạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt A. Phản ứng tỏa năng lượng 15 MeV. B. Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV. C. Phản ứng thu năng lượng 15MeV. D. Cho biết m p = 1 ,0073u; m = 4,0015u. và mLi = 7,0144u . Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu ? . Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV. Câu 29: Đặt vào hai đ ầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đ ều bằng nhau và b ằng 20V . Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:A. 30 2 V B. 10 2 V C. 20V D. 10V Câu 30: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10-27kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV. Động lượng của h ạt nhân làA. 3,875.10 -20kg.m/s B. 7,75.10 -20kg.m/s. C. 2,4.10 - 20 D. 8,8.10-20kg.m/s. kg.m/s. Câu 31: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A .Khi chu kì tăng 3 lần thì n ăng lượng của vật thay đổi như thế nào?A. Giảm 3 lần. B. Tăng 9 lần. C. Giảm 9 lần D. Tăng 3 lần Câu 32: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn ph ần. Qu ãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật làA. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5cm Câu 33 : Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ A. trên 1000C. B. cao hơn nhiệt độ môi trường. C. trên 0 0K. D. trên 00C. 210 Câu 34: Hạt nhân 84 Po là chất phóng xạ A. Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có A. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron. C. 82 proton và 124 nơtron. D. 86 proton và 1 28 nơtron. Câu 35: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,4m vào catot của một tế bào quang điện. Công thoát electron củ a kim loại làm catot là A = 2eV. Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện. Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s. 1eV = 1,6.10-19J A. UAK  - 1,2V. B. UAK  - 1,4V. C. UAK  - 1,1V. D. UAK  1 ,5V. Câu 36: Cho dòng điện xoay chiều có cường độ 1 ,5A tần số 50 Hz qua cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/ H. Hiệu điện thế hai đầu dây là:A. U = 200V. B. U = 300V. C. U = 300 2 V. D. U = 320V. 3
  4. Câu 37: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng  = 400nm và ' = 0,25m thì thấy v ận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau. Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot. Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s. A. A = 3,3975.10 -19J. B. A = 2,385.10-18J. C. A = 5,9625.10-19J. D. A = 1,9875.10- 19 J. Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn m ạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 100 2cos100t (V) thì dòng điện qua mạch là i = 2cos100t (A). Tổng trở thuần của đoạn mạch là A. R = 50. B. R = 100. C. R = 20. D. R = 200. Câu 39: Trong m ạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn m ạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là: u = 100sin100t (V) và i = 100sin(100 t + /3) (mA). Công suất tiêu thu trong mạch là A. 2500W B. 2,5W C. 5000W D. 50W Câu 40: Cho đoạn m ạch RLC nối tiếp , trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/ (H); tụ đ iện có điện dung C = 16 F và trở thuần R. Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạt cực đại.:A. R = 200 B. R = 100 2  C. R = 100  D. R = 200 2 Câu 41: Một dây đ àn hồi AB d ài 60 cm có đ ầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A. v=15 m/s. B. v= 28 m/s. C. v=20 m/s. D. v= 25 m/s. Câu 42: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy . trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm th ì li độ tại Q là:A. 0 B. 2 cm C. 1cm D. - 1cm Câu 43: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,552 m với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện, dòng quang đ iện bão hòa có cường độ Ibh = 2mA. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện. A. 0,37% B. 0,425% C. 0,55% D. 0,65% Câu 44: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s. Xác định pha dao động của vật khi nó qua    vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04m/s.A. 0 B. rad C. rad D. rad 4 6 3 Câu 45: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì A. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau. B. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau. C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Tất cả đều đúng. 7 Câu 46: Cho phản ứng h ạt nhân: p  3 Li  2  17,3MeV . Khi tạo thành được 1 g Hêli thì n ăng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là bao nhiêu? A. 13,02.1023MeV. B. 8,68.1023MeV. C. 26,04.1023MeV. D. 34,72.1023MeV. Câu 47: Trên dây AB d ài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng), đầu B cố định. Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s. A. 25Hz B. 200Hz C. 50Hz D. 100Hz Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo b ị cắt T T bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:A. . B. 2T. C. T. D. . 2 2 4
  5. Câu 49: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1 /4000 (F) và độ tự cảm của cuộn dây L = 1,6/ (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy 2 = 10. A. 50Hz. B. 25Hz. C. 100Hz. D. 200Hz. Câu 50: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu điện thế dây bằng:A. 169,7V B. 207,85V C. 84,85V D. 69,28V ĐÁP ÁN 1A 2D 3D 4A 5A 6D 7C 8C 9A 10C 11B 12D 13C 14D 15A 16A 17D 18D 19B 20B 21C 22A 23C 24C 25B 26A 27B 28D 29B 30D 31D 32C 33B 34C 35C 36B 37A 38B 39B 40C 41C 42A 43A 44B 45B 46A 47D 48D 49B 50B 5
  6. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC -CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn V ật lý ( Thời gian làm bài 90 phút) I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mắc song song thêm với tụ điện C ba tụ điện cùng điện dung C thì chu kì dao động riêng của mạch : A. Tăng gấp bốn. B. Tăng gấp hai. C. Tăng gấp ba. D. Không thay đổi. Câu 2 : Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g dao động trên m ặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và m ặt phẳng ngang là  = 0,02, lấy g = 10m/s2. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật đ ã đ i cho đến khi dừng hẳn là: A.s = 25 cm. B.s = 25 m. C.s = 2,5 m. D.s = 250 cm. Câu 3 : Đặt vào hai đ ầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu đ iện thế dao động điều hòa có biểu thức: u = 220 2 cost (V). Khi ω thay đổi công suất tiêu thụ cực đại của mạch là 484 W. Khi đó điện trở thuần của mạch là : A. R = 50 . B. R = 750. C. R = 150. D. R = 100. Câu 4 : Trạng thái kích thích cao nhất của nguyên tử hiđrô là trạng thái O. Số vạch quang phổ phát xạ nhiều nhất có thể thu đ ược là: A. 10 B. 5 C. 6 D. 16 Câu 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm). Phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động của chất điểm có độ dài qu ĩ đạo là 8cm. B. Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ. C. Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn. D. Dao động của chất điểm là dao động điều hòa. Câu 6 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. C L R A B Trong đó L là cuộn dây thuần cảm ZL = 80 Ω; R = 60Ω, tụ điện C có điện dung thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200 2 sin100πt (V). Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng giữa hai bản cực của tụ UCmax là : A. UCmax = 200V. B. UCmax = 140V. C. UCmax = 282,84V. D. UCmax = 333,3V. .Máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc Câu 7 : nối tiếp. Suất điện động của máy là 220V, tần số 50Hz. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là: A. 20 vòng. B. 200 vòng. C. 50 vòng. D. 100 vòng. Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dây, điện áp tức Câu 8 : th ời giữa hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn dây có các biểu thức lần lượt là uR = U0Rcost (V) và ud = U0d cos(t +  ) (V). Kết luận n ào sau đây là sai ? 2 A. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây ngư ợc pha B. Cuộn dây có điện trở thuần. với điện áp giữa hai bản cực của tụ điện. C. Cuộn dây là thuần cảm. D. Công suất tiêu thụ trên mạch khác 0. Câu 9 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện. A. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. 6
  7. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó điện năng được biến đổi trực tiếp từ nhiệt năng. B. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngo ài. C. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là Câu 10 : đạilượng: Thay đổi, tăng lên từ m àu tím đến m àu đỏ .B. Thay đổi, có giá trị lớn nhất đối với tia màu A. lục. Không đổi, có giá trị như nhau đối với các m àu sắc. C. Thay đổi, tăng lên từ m àu đỏ đến m àu tím. D. Câu 11 : Chọn đáp án đúng. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có b ước sóng  = 0,48 m. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có b ước sóng ’ đồng thời giảm khoảng cách giữa hai khe 1,2 lần thì khoảng vân tăng lên 1,5 lần. Khi đó bư ớc sóng ’ bằng: A. C. ’ = 0,55m.. ’ = 0,66m. B. ’ = 0,458m. D. ’ = 0,60m Một con lắc lò xo thẳng đứng, khối lượng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao động điều ho à Câu 12 : theo phương trình: x = 4cos(10 5 t) cm. Lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật khi có li độ x = 2cm là: A.Wđ = 0,05 J. B.Wđ = 0,03 J C.Wđ = 0,02 J D.Wđ = 0,04 J. Khi m ắc tụ điện C1 với cuộn cảm L th ì tần số dao động của m ạch dao động f1 = 60 kHz, Khi Câu 13 : m ắc thêm tụ điện C2 nối tiếp với tụ C1 thì tần số dao động của mạch là f = 100 kHz. Khi mắc tụ điện C2 với cuộn cảm L th ì tần số dao động của mạch dao động f2 của mạch là : A. f2 = 60kHz. B. f2 = 100kHz. C. f2 = 48kHz. D. f2 = 80kHz. Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng Câu 14 : th ời hai bức xạ có bước sóng 1 = 0 ,60 m và 2. Trên màn hứng vân giao thoa vân sáng bậc 10 của bức xạ 1 trùng với vân sáng bậc 12 của bức xạ 2 .Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc n = 12 ( cùng một phía so với vân chính giữa) của hai bức xạ là: A. 1,2 mm. B. 0,1 mm. C. 1 mm. D. 10 mm. Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125cm treo thẳng đứng, đầu Câu 15 : dưới treo quả cầu m = 200 g. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hư ớng lên trên. Vật dao động với ph ương trình x = 10cos(2πt) cm, lấy g = 10m/s2, π2 = 10. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là: A. Fmin = 0 N. B. Fmin = 1,2 N. C. Fmin = 12 N D. Fmin = 10 N. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ Câu 16 : x = - 3 3 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:  5 ) cm A. x = 6cos(40 πt - ) .cm B. x = 6cos(40 πt + 3 6 2 ) cm  ) . cm C. x = 6cos(40 πt - D. x = 6cos(40 πt + 3 3 Câu 17 : Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 3mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 3m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38µm đến 0,76µm. Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3mm là: A. 7 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 18 : Chọn đáp án đúng. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì: A. Bước sóng tăng, tần số không đổi. B. Bước sóng giảm, tần số giảm. C. Bước sóng tăng, tần số tăng. D. Bước sóng giảm, tần số tăng. Câu 19: Trong m ạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, khi công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại thì đ iều nào sâu đây là sai? 7
  8. 1 Z A. C = =1 B. C. P  U I D. U = UR L R Câu 20 : Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tư ợng cộng hưởng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đ ầu đoạn mạch không đổi. Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, phát biểu n ào sau đây là sai? A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Điện áp hiệu dụng trên đ iện trở tăng. C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm. D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng. Câu 21 : Chọn câu trả lời đúng. Một sợi dây đàn hồi d ài 150cm, hai đ ầu cố định. Trên dây có sóng dừng , đếm được 6 nút kể cả hai nút ở hai đầu A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là 30m/s. Tần số sóng là: A.150Hz. B120Hz. C.50Hz. D.100Hz. Câu 22 : Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi: A. Năng lư ợng của phôtôn  lớn h ơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó. B. Năng lư ợng của phôtôn  b ất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn. C. Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn. D. Năng lư ợng của phôtôn  nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó. Câu 23 : Công thoát êlectrôn của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ0. Khi chiếu vào bề mặt kim lo ại đó chùm bức xạ có bước sóng λ =  0 thì động năng ban đầu của cực đại của 2 êlectrôn quang điện là:A.A B.2A C.A/2 D.3A/4 Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi Câu 24 : được và tụ điện có điện dung C = 0,318.10 -4F m ắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2 cos100πt (V). Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất là: A. P = 1150W. B. P = 1727W. C. P = 1210W. D. P = 1576W. Chọn câu đúng. Bước sóng là : Câu 25 : Quãng đường sóng truyền được trong một giờ. A. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì sóng. B. Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian. C. Quãng đường sóng truyền được trong một giây. D. Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62µm. Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra kh i chiếu Câu 26 : bức xạ có tần số n ào sau đây vào chất bán dẫn đó? (vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s) f = 6.1014Hz. B. f = 6.1013Hz. C f = 4,5.1014Hz. D. f = 6,5.1013Hz. A. Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau: Câu 27 : (li độ tính bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = 2acos360t. và x2 = a 3 cos(360t + 1500). So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp : Chậm pha hơn một góc 300. B. Sớm pha hơn một góc 600. A. 0 D. Sớm pha hơn một góc 300. Chậm pha hơn một góc 60 . C. Chọn câu trả lời đúng. Vận tốc sóng là : Câu 28 : Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua. A. B. Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng  và chu kì T: v = T. Vận tốc truyền pha dao động. C. D. Đại lượng được đo bằng thương của b ước sóng  và tần số f : v = /f. Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao Câu 29 : đông điên từ tự do. Để bư ớc sóng mạch dao động thu đư ợc giảm đi 3 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị: B.C’ = C . D.C’ = C . A.C’ = 3C. C.C’ = 9C 3 9 Câu 30 : Cho đo ạn mạch RLC nối tiếp gồm: R = 80, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,636 H, 8
  9. tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đ ầu mạch có biểu thức: u = 100 2 cos100πt (V). Khi cường độ hiệu dụng đ ạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là: A. C = 0,636 F. B. C = 5.10-5 F C C = 0,159.10-4 F. D. C = 5.10 -3 F. Câu31 : Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng. hai vân sáng của hai bức xạ có bư ớc sóng λ1 = 0,50µm và λ2 = 0,75µm trùng nhau lần thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu? A.2,5 mm B.1 mm C.2 mm D.1,5 mm Câu 32 : Một vật dao động điều ho à theo phương trình: x = 10cos(2πt -  ) cm. 4 Vận tốc của vật tại thời điểm t = 12s là: A. C v = 5cm/s. D v = -5cm/s. v = -10π 2 cm/s. B. v = 10π 2 cm/s. Khi nói về sóng âm; điều nào sau đây là sai. Câu 33 : Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác A. nhau. Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm. B. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: Âm sắc. C. Cường độ âm được xác định bởi: Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích D. vuông góc với phương truyền âm trong một đ ơn vị thời gian. Câu 34 : Đặt vào hai đ ầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều u = 220 2 cos(.t -  ) (V) thì 2  cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 cos(.t - ) (A). Công suất tiêu thụ trong 4 m ạch là: A.220 W B.110 W C110 2 W. D220 2 W. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây? Câu 35 : Hiện tượng quang dẫn. B. Hiện tượng điện phân. A. Hiện tượng quang điện.. D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn. C. Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo xung quanh vị trí cân bằng lực "kéo về" tác Câu 36 : dụng lên vật sẽ: Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy. A. Tỉ lệ thuận với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng. B. Tỉ lệ nghịch với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng. C. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy. D. 10 3 Câu 37 : Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm L  H. Để 2 chu kì dao động của mạch là 0,001s giá trị của C là : -3 -3 -3 10 3 10 10 2.10 F F F A. C = B. C = C. C = D. C  F  4  2 Câu 38 : Gọi λα và λβ lần lượt là bước sóng ứng với hai vạch Hα và Hβ trong dãy Banme; λ1P là bước sóng của vạch đầu tiên (có bước sóng d ài nhất) trong dãy Pasen. Giữa λα , λβ và λ1P có mối liên h ệ theo công thức nào dư ới đây? 1 11 1 1 1 B. λ 1 P = λ α - λ β λ1 P = λα + λ β = =+ - A. C D.  1P      1P     Câu 39 : Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u =100 2 cos100t (V), Bỏ qua điện trở các dây nối. Cường độ dòng điên trong mạch có giá trị hiệu dụng 3 (A) và lệch pha  so với điện áp hai đầu mạch.Giá trị của R là: 3 9
  10. 50 (Ω). 50 A. R = (Ω) R B. R = 50 2 (Ω). C. D. R = 50 3 (Ω). 2 3 Câu 40 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C = 10 F thực hiện dao động điện từ tự do với cư ờng độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 0,012A. Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch i = 0,01A th ì điện áp giữa hai bản tụ là: A. u = 0,94 mV. B. u = 0,94 2 mV. D. u = 0,94 V. C. u = 0,94 2 V. II. Phần riêng ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50) A. Theo chương trình Chu ẩn Câu 41 : .Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bư ớc sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng thì: A. Các quang electron đ ến anốt với vận tốc lớn hơn B. Cường độ dòng quang đ iện bão hòa sẽ tăng lên. C. Động năng ban đ ầu của các quang electron tăng lên. D. Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên. Câu 42 : Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos(100πt) V thì cường độ dòng đ iện qua  i  2cos(100 t  )( A) 3 cuộn dây .Hệ số tự cảm của cuộn dây là: 2 1 6 2 L L H H A. B. C. D. L L H H   2  Câu 43 : Chọn câu trả lời sai : Điện trường xoáy là điện trường A. Do từ trường biến thiên gây ra. B. Do hai điện tích điểm trái dấu gây ra. C. Có đường sức là nh ững đường cong kín. D. Xuất hiện ở nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian. Câu 44 : Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn : A. Bước sóng của bức xạ gây ra hiện tư ợng quang dẫn thường nhỏ hơn bước sóng của bức xạ gây ra h iện tượng quang điện. B. Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện ngoài. C. Trong hiện tượng quang dẫn êlectron được giải phóng bứt ra khỏi khối bán dẫn. D. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng ánh sáng thích hợp. Câu 45 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dây thuần cảm có L= 0,319H và tụ điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100πt (V). Tìm C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất. A. C = 0,159.10-4F B. C = 0,318.10 -4 F C. C = 0,318.10-4F D. C = 0,159.10 -4 F Câu 46 : Một vật khối lư ợng m dao động điều ho à với tần số f, biên độ A. nếu tăng tần số lên gấp đôi thì năng lượng của vật: A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm đi 2 lần. C. Không thay đổi. D. Tăng lên 4 lần Câu 47 : Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2. Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1+l2 và l1 – l2 d ao động với chu kì lần lượt là 3s và 1s. Chu kì dao động của hai con lắc có chiều d ài l1 và l2 lần lượt là: A. B. 4s và 2s. C. D. 2s và 5 s 5 s và 2s. 5 s và 1,5 s. Câu 48 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: (li độ tính 3 cos(20t -  ) và x2 = 3 cos(20t +  ). bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = 3 6 Vận tốc của vật đư ợc xác định theo công thức : 10
  11. 5 ) (cm/s) B. v = 60cos(20t -  ) (cm/s) A. v = 20 6 cos(20t + 12 3  ) (cm/s). v = 20 3 cos(20t -  ) C. v = 20 3 cos(20t - D. (cm/s) . 12 3 Câu 49 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau : Chiếu một ch ùm tia hồng ngoại vào một tấm kẽm (có giới hạn quang điện 0,35 µm) tích điện âm thì: A. Điện tích âm của tấm kẽm tăng lên. B. Điện tích của tấm kẽm không đổi. C. Tấm kẽm sẽ tích điện dương. D. Điện tích âm của tấm kẽm mất bớt đi. Câu 50 : Công thoát êlectron của natri là A = 3,968.10-19J. Cho h = 6,625.10 -34Js, c = 3.108 m/s. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng  vào tế b ào quang điện catốt làm bằng Na th ì cư ờng độ dòng quang điện bão hòa là 3 A. Biết rằng cứ hai phôtôn đập vào catốt thì có một êlectron quang điện đến được anốt. Công suất chùm bức xạ chiếu vào catốt là 20,7.10 -6W. Bước sóng  có giá trị : A. = 0,30 m. B. = 0,46 m. C. = 0,40 m. D. = 0,36 m. B. Theo chương trình Nâng cao Câu 41 : Khi đi qua ngã tư, một người đi đường nghe thấy tiếng ôtô bấm còi. Biết rằng: khi ôtô đi xa thì tần số còi chỉ bằng 65/71 lần tần số còi lúc ôtô tiến lại gần. Biết vận tốc âm thanh là 340m/s. Tính vận tốc ôtô. A. 54 km/h B. 72 km/h C. 15 km/h D. 36 km/h Câu 42 : Treo qu ả cầu có khối lượng m gắn vào lò xo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Cho qu ả cầu dao động với biên độ A dọc theo trục của lò xo. Lực đàn hồi lớn nhất của lò xo tác dụng lên vật là: A. Fmax = kA + A B. Fmax = kA – mg C. Fmax = m g – kA D. Fmax = kA + mg Câu 43: Người ta gây dao động tại O trên mặt thoáng chất lỏng khá rộng, biên độ 2cm, chu kì 0,5s. Chọn gốc thời gian lúc O qua vị trí cân bằng, theo chiều dương, phương trình dao động của O là: A. u = 2cos(4πt – π/2) (cm). B. u = 2 2 cos4πt (cm) . C. u = 2cos(2πt +π/2) (cm). D. u = 2cos2πt (cm). Câu 44 : Hai dao động điều ho à cùng phương, cùng tần số,vuông pha nhau, có biên độ A1 = 15cm và A2 = 20cm. Góc lệch pha giữa dao động tổng hợp và dao động thứ nhất là: A. 53 0 B. 37 0. 0 D. 60 0. C. 3 0 . Câu 45 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến m àn là 2m. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm 0,64µm. Kho ảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng trung tâm là: A. 1,66 mm B. 1,20 mm C. 1,92 mm D. 6,48 mm Câu 46 : Một ròng rọc có bán kính 20cm, có mômen quán tính đối với trục quay 0,04 kg.m 2. Dưới tác dụng của một lực không đổi 1,2N, có phương tiếp tuyến với vành, ròng rọc bắt đầu quay nhanh d ần đều. Bỏ qua mọi lực cản. Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 10 s là: A.  = 6000 rad/s. B.  = 60 rad/s. C.  = 600 rad/s. D.  = 6 rad/s. Hai đĩa tròn giống hệt nhau, nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Câu 47: Ban đầu đĩa thứ nhất đang quay với tốc độ góc 0, đĩa thứ hai đang đứng yên. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau, hệ hai đĩa quay với tốc độ góc . Động năng quay của hệ hai đĩa so với lúc đ ầu A. Tăng 3 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 9 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 48: Catốt của tế bào quang điện làm b ằng xêdi có giới hạn quang điện là 0,66µm, cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s, khối lư ợng electron m= 9,1.10-31 kg. Chiếu vào catốt của tế b ào quang điện ánh sáng đơn sắc có bước 11
  12. sóng λ = 0,5µm. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện bắn ra khỏi catốt B. 1,1.10-19J. C. 0,964.10-19J. A. 0,7 eV. D. 0,75eV. Câu 49: Sau thời gian 2 s kể từ lúc khởi động, bánh đà của một động cơ quay nhanh d ần đều thực hiện được một góc quay 75 rad, khi đó gia tốc góc của bánh đà là: A. 150 rad/s2. B. 37,5 rad/s2 C. 37,5π rad/s2 . D. 75 rad/s2. Câu 50: Đặt vào hai đ ầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt 10 4 1 (V). Biết R = 50Ω; C  H. Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại F và L  2 2 thì ph ải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện C0 có điện dung bao nhiêu và cách ghép như th ế n ào? 104 10 4 A. C 0  B . C0  F, ghép nối tiếp. F, ghép song song.  2 3 10 4 3 10 4 F, ghép nối tiếp. C. C 0  . D. C 0  . F, ghép song son g 2 2 Đáp án 1B 2B 3D 4A 5B 6D 7C 8B 9A 10D 11A 12B 13 D 14A 15 B 16B 17 D 18A 19 C 20B 21C 22A 23 A 24C 25 B 26A 27 B 28C 29 C 30C 31D 32B 33 B 34C 35 A 36A 37 D 38A 39 C 40D 41B 42A 43 B 44D 45 C 46D 47 A 48A 4B9 50C 12

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản