Đề thi thử Đại học lần 1 môn Hóa khối A, B năm 2010 - Trường THPT Đông Sơn I (Mã đề: 144)

Chia sẻ: Phan Cảnh Trình | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

1
3.540
lượt xem
743
download

Đề thi thử Đại học lần 1 môn Hóa khối A, B năm 2010 - Trường THPT Đông Sơn I (Mã đề: 144)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo: Đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2010 của trường THPT Đông Sơn I, đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm có kèm theo đáp án sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích trong học tập và ôn thi của các bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử Đại học lần 1 môn Hóa khối A, B năm 2010 - Trường THPT Đông Sơn I (Mã đề: 144)

  1. Sở GD-ĐT Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2009-2010) Trường THPT Đông Sơn I Môn: Hoá học khối A, B Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề gồm 04 trang, thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm Mã đề: 144 (Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào KỂ CẢ bảng tuần hoàn) - Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u ) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Ni = 58, Sn = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65 ; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. - Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: O: 8; F: 9; Ne: 10; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; S: 16; Cl: 17; Fe:26; Cr: 24; Cu:29; Zn:65. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40): Câu 1. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương có tên gọi là: A. thạch cao nung B. sô đa C. thạch cao sống D. canxit Câu 2. Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n -2O2. Biết rằng 14,1 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là A. axit oleic. B. axit acrylic. C. axit linoleic. D. axit metacrilic. Câu 3. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng A. 11,2 B. 8,96 C. 5,6 D. 13,44 Câu 4. Hoà tan 3,84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X, Y (MX < MY) thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước được dung dịch E. Dung dịch E phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0,75 M. Hai kim loại X và Y tương ứng là A. Na và K. B. K và Rb. C. Li và Na. D. Rb và Cs. Câu 5. hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOCH3 với tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1. Cho m gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 9 B. 10 C. 20 D. 18 Câu 6. Cho Na dư vào m gam dung dịch ancol nồng độ 75,57 % trong nước (ancol không chứa tạp chức), thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m gam. Tên gọi của ancol là A. etylenglicol B. metanol C. glixerol D. etanol Câu 7. Hoà tan hoàn toàn 35,1 gam kim loại M bằng dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thu được dung dịch A và hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,2 mol N2. Dung dịch A tác dụng đủ với 1,595 l dung dịch NaOH 2,5M thu được lượng kết tủa tối đa. Kim loại M là: A. Zn B. Al C. Fe D. Cr Câu 8. Đun nóng dung dịch mantozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được dung dịch chứa A. sacarozơ. B. fructozơ. C. glucozơvà fructozơ. D. glucôzơ Câu 9. Đun 9,2 gam glixerol và 9 gam CH3COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại nhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. Giá trị của m là: A. 9,64. B. 6,54. C. 8,76. D. 7,54. Câu 10. Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được dung dịch chứa 3 muối. (Biết a < c +0,5d). Quan hệ giữa a, b, c, d là : A. c + 0,5d >a > c + d - 0,5b B. 0 c - a +0,5d D. 0
  2. [N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l. Hiệu suất của phản ứng là A. 43% B. 10% C. 30% D. 25% Câu 14. Cho các nguyên liệu NaCl khan, dung dịch CuSO4, AgNO3 khan các thiết bị bình điện phân, cốc chịu nhiệt có đủ. Không dùng hoá chất nào khác chọn phương pháp thích hợp điều chế Na, Cu, Ag A. điện phân nóng cháy NaCl và AgNO3, điện phân dung dịch CuSO4 B. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, nhiệt phân AgNO3 C. điện phân dung dịch NaCl, CuSO4, nhiệt phân AgNO3 D. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, thuỷ luyện AgNO 3 bằng Cu. Câu 15. Có thể dùng H2SO4 đậm đặc để làm khô các chất khí A. NH3, O2, N2, CH4, H2. B. N2, Cl2, CO2, O2, H2. C. N2, HCl, O2 , CO2, H2S. D. NH3, SO2, CO, Cl 2. Câu 16. Có m= 15,5gam hỗn hợp A gồm: axit fomic, rượu metylic, anđehit fomic. Đem chia thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau -Phần 1: tác dụng với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)bay ra. -Phần 2: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 gam kết tủa Ag tạo thành. Thành phần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là: A. 44,44% B. 30,06% C. 29,41% D. 33,33 %. Câu 17. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X A. metyl propionat B. etyl propionat C. etyl axetat D. isopropyl axetat Câu 18. Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm thu được có thể tạo ra 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là: A. 70,4% B. 65,5% C. 76,6% D. 80,4% Câu 19. Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A. 6,272 lít. B. 2,688 lít. C. 8,064 lít. D. 8,512 lít. Câu 20. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7 H8O số đồng phân phản ứng được cả với NaOH và dung dịch nước brom là A. 6 B. 4. C. 5. D. 3. Câu 21. Cho các chất : NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, AgNO3, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với Ba(OH)2 là A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 63 Câu 22. Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 Cu và 65 Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 29 63 63,54. Số nguyên tử đồng vị 29 Cu có trong 3,977g Cu2S ( S có nguyên tử khối là 32, N = 6,023.1023). A. 1,099.1022 B. 8,13.1021 C. 2,198.1022 D. 3.1022 Câu 23. Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai chất hữu cơ có số mol bằng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 9,15%. Công thức của hai chất trong sản phẩm là: A. [C6H7O 2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O2(ONO2)3]n. B. [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O2OH(ONO2)2]n. C. [C6H7O 2(OH)3]n , [C6 H7O2(OH)2(ONO2)]n D. [C6H7O2OH(ONO2)2]n, [C6H7O2(ONO2)3]n. Câu 24. Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần? (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A. 6>4>3>5>1>2 B. 5>4>2>1>6>3 C. 5>4>2>6>1>3 D. 1>3>5>4>2>6 Câu 25. Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O 2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 26. Có các dung dịch glucôzơ, anbumin, etanol, anđehit axetic. Có thể phân biệt các dung dịch trên bằng A. HNO3 đặc B. Cu(OH)2/OH- C. dung dịch AgNO3/NH3 D. dung dịch Br2 Câu 27. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan. Công thức phân tử hiđroxit kim loại là A. Mg(OH)2 B. Al(OH)3 C. Cu(OH)2. D. Fe(OH)3 Câu 28. Một loại tơ nilon có khối lượng mol phân tử khoảng 7743 (u) có số mắt xích trong phân tử là 61. Tên gọi của tơ là A. nitron B. nilon -6,6 C. nilon -6 D. nilon-7 Trang 2/4 - Mã đề: 144
  3. Câu 29. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO 3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,8 lít khí (đktc). Khối lượng CaCO3 và Na2CO3 trong hỗn hợp X lần lượt là A. 12,5 gam và 4,6 gam. B. 7 gam và 4,6 gam. C. 5,6 gam và 6,0 gam. D. 3,3 và 9,752 gam. Câu 30. Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2. Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu. Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo). Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC). Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nước. Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là: A. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2. B. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O C. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 D. NH3 ; N2 ; KNO 3 ; O2 ; CO2  Câu 31. Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg2+ ; 0,1 mol Ca2+ ; 0,1 mol Cl- và x mol HCO3 làm khô dung dịch X bằng cách đun nóng thu được m (g) chất rắn khan. m có giá trị là : A. 25,28 B. 15,98 C. 18,95 D. 28,25 Câu 32. Chất hữu cơ X (chứa C, H, N, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X, chứa 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 4,7 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH C. CH2=CH-COO-NH4 D. H2N-CH2-COO-CH3 Câu 33. Câu nào sau đây sai ? A. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao B. Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai C. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học. D. Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim là do electron tự do gây ra Câu 34. Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ? A. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. B. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng. C. Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy. D. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất hiện màu vàng. Câu 35. Dung dịch amino axit nào sau đây làm quì tím hoá xanh A. Tyrosin B. Axit glutamic C. Lysin D. Valin Câu 36. Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO 3)2. Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là A. V = (a + 2b)/p. B. V = (a + b)/2p. C. V = (a + b) p. D. V = 2(a + b)/p. Câu 37. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là A. 15,76%. B. 11,79%. C. 24,24%. D. 28,21%. Câu 38. Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng thái khí ở điều kiện thường? A. 2 B. 5. C. 3. D. 4. Câu 39. Để phân biệt dầu thực vật và dầu bôi trơn máy người ta có thể dùng thuốc thử là: A. H2O và quì tím B. dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 C. dung dịch NaOH và quì tím D. Na và Cu(OH)2 Câu 40. Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion? A. Al 3+ ; Mg2+; Na+ ; F ; O2. B. O2; F; Na+; Mg2+; Al3+. C. F; Na+; O2; Mg2+; Al3+. D. Na+; O2; Al3+ ; F; Mg2+. PHẦN RIÊNG (THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM 1 TRONG 2 PHẦN: PHẦN I HOẶC PHẦN II) Phần I: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41. Hợp chất nào sau đây thuộc loại no, đa chức mạch hở A. axit terephtalic B. axit ađipic C. glyxin D. glucozơ Câu 42. Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500 ml dung dịch A. pH của dung dịch A có giá trị là A. 12,7 B. 1 C. 13 D. 1,3 Câu 43. Tính thể tích H2 (đktc) thoát ra khi cho lượng dư dung dịch NaOH tác dụng với hỗn hợp thu được bằng cách nấu chảy 6g Mg với 4,5 g silic đioxit. Các phản ứng tiến hành với hiệu suất 100%. A. 3,36 lít B. 0,56 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít Câu 44. Cho các dung dịch sau đây: CaOCl2, Na[Al(OH)4], Ba(HCO3)2, K2SiO3 chỉ dùng hoá chất duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt trên A. CO2 B. NaOH C. Ba(OH)2 D. quì tím Trang 3/4 - Mã đề: 144
  4. Câu 45. Có các 2 chất hữu cơ mạch hở đồng phân có CTPT C3H4O2. Cho 2 chất tác dụng với dung dịch NaOH thì A phản ứng ngay điều kiện thường, B phản ứng khi đun nóng. Cho A, B tác dụng với NaHCO3 chỉ có A tác dụng. Nhận định nào sau đây không đúng A. từ A và CH3OH bằng 2 phản ứng điều chế được thuỷ tinh hữu cơ B. A, B đều làm mất màu dung dịch nước brom. C. từ B bằng 2 phản ứng điều chế được poli ancol D. nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của A nhỏ hơn B Câu 46. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 đặc vào dung dịch ZnSO4 hiện tượng xảy ra là A. một lúc sau mới xuất hiện kết tủa không tan B. xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay C. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần, sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt D. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần Câu 47. Clo hóa PP (poli propilen) thu được một loại tơ clorin trong đó clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử Clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PP? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 48. Đun nóng 2 gam một loại chât béo trung tính với 250 ml dung dịch NaOH 0,1M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím hóa xanh. Để quỳ tím không đổi màu, người ta cần thêm tiếp vào dung dich 180ml dung dch HCl 0,1M. Khối lượng xà phòng chứa 72% muôi Natri của axit béo sinh ra từ 1 tấn chât béo trên là: A. 1208,69 kg. B. 1434,26 kg C. 2143,58 kg. D. 1135,47 kg. Câu 49. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm - COOH và một nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2? A. 2,025 mol B. 1,875 mol C. 3,375 mol D. 2,8 mol Câu 50. Dãy gồm các chất có khả năng tạo liên kết H với H2O là A. H2O, HCHO, CH3Cl B. CH4, HCl, H2S C. H2O, HF, NH3 D. CH3OH, CCl4, SO2 Phần II: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51. Nung m (g) hỗn hợp C, CuO trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn A. Hoà tan A bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,2M (vừa đủ), phần không tan tác dụng đủ với 0,8 lít dung dịch HNO3 0,2M thu được khí NO duy nhất. Giá trị của m là A. 14 B. 13,52 C. 13,4 D. 13,16 Câu 52. Ở điều kiện thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể. Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3. Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là A. 0,125nm B. 0,134 nm C. 0,165nm D. 0,155nm Câu 53. Cho V (ml) dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 M thu được lượng kết tủa tối đa. Giá trị tối thiểu của V và khối lượng kết tủa là: A. V = 500; 19,7g B. V = 450; 17,73g C. V = 450; 19,7g D. V = 500; 17,73g Câu 54. Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 19,2. Hỗn hợp hơi B gồm CH4 và CH3COOH. Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp hơi B là : A. 2,064 B. 1,538 C. 1,667 D. 0,8 Câu 55. Trường hợp nào sau đây vỏ tàu bằng thép được bảo vệ bằng phương pháp điện hoá A. vỏ tàu được tráng lớp thiếc B. vỏ tàu được bôi dầu mỡ C. vỏ tàu được nối với thanh Cu D. vỏ tàu được nối với thanh Zn Câu 56. Để loại các khí thải trong công nghiệp gồm: SO2 , NO2, HF, CO2 , Người ta thường dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây? A. nước vôi trong . B. xút C. amoniac D. nước javen Câu 57. Thuỷ phân a (g) một este X thu được 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat và m (g) natri oleat. Giá trị của a và m là A. 10,02; 6,08 B. 8,82; 6,08 C. 5,78; 3,04 D. 9,98; 3,04 Câu 58. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp cùng số mol Cu, Fe3O 4, MgO, Al2O3 trong dung dịch HCl thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D. Dẫn khí CO dư từ từ qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn E. E gồm A. Fe, MgO, Al2O3 B. Cu, Fe, Mg, Al C. Cu, Fe, MgO D. CuO, Fe2O3, MgO Câu 59. Tyrosin phản ứng với chất nào sau đây theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 A. NaOH B. H2SO4 C. CH3OH/HCl (hơi bão hoà) D. HNO2 Câu 60. Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất cả quá trình là 75%)? A. 25,215 kg. B. 28,174 kg. C. 14,087 kg. D. 18,783 kg. Trang 4/4 - Mã đề: 144
  5. Sở GD-ĐT Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2009-2010) Trường THPT Đông Sơn I Môn: Hoá học khối A, B Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề gồm 04 trang, thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . . Mã đề: 178 (Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào KỂ CẢ bảng tuần hoàn) - Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u ) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Ni = 58, Sn = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65 ; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. - Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: O: 8; F: 9; Ne: 10; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; S: 16; Cl: 17; Fe:26; Cr: 24; Cu:29; Zn:65. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(từ câu 1 đến câu 40): Câu 1. Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion? A. O2; F; Na+; Mg2+; Al3+. B. Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F ; C. F; Na+; O2; Mg2+; Al3+. D. Na+; O2; Al3+ ; F; Mg2+. Câu 2. Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng thái khí ở điều kiện thường? A. 2 B. 5. C. 3. D. 4. Câu 3. Chất hữu cơ X (chứa C, H, N, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X, chứa 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 4,7 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH2=CH-COO-NH4 C. H2N-CH2-COO-CH3 D. CH3-CH(NH2)-COOH Câu 4. Có thể dùng H2SO4 đậm đặc để làm khô các chất khí A. N2, Cl2, CO2, O2, H2. B. NH3, O2, N2, CH4, H2. C. NH3, SO2, CO, Cl2. D. N2, HCl, O2 , CO2, H2S. Câu 5. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng A. 5,6 B. 13,44 C. 8,96 D. 11,2 Câu 6. Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO 3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai chất hữu cơ có số mol bằng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 9,15%. Công thức của hai chất trong sản phẩm là: A. [C6H7O 2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O 2OH(ONO2)2]n. B. [C6H7O2OH(ONO2)2]n, [C6H7O2(ONO2)3]n. C. [C6H7O 2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O2(ONO2)3]n. D. [C6H7O2(OH)3]n , [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n Câu 7. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO 3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,8 lít khí (đktc). Khối lượng CaCO3 và Na2CO3 trong hỗn hợp X lần lượt là A. 5,6 gam và 6,0 gam. B. 12,5 gam và 4,6 gam. C. 7 gam và 4,6 gam. D. 3,3 và 9,752 gam. Câu 8. Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần? (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH(6) NH3 A. 5>4>2>1>6>3 B. 1>3>5>4>2>6 C. 6>4>3>5>1>2 D. 5>4>2>6>1>3 Câu 9. Câu nào sau đây sai ? A. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học. B. Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim là do electron tự do gây ra C. Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai D. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao Câu 10. Cho các nguyên liệu NaCl khan, dung dịch CuSO4, AgNO3 khan các thiết bị bình điện phân, cốc chịu nhiệt có đủ. Không dùng hoá chất nào khác chọn phương pháp thích hợp điều chế Na, Cu, Ag A. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, thuỷ luyện AgNO 3 bằng Cu. B. điện phân dung dịch NaCl, CuSO4, nhiệt phân AgNO3 C. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, nhiệt phân AgNO3 D. điện phân nóng cháy NaCl và AgNO3, điện phân dung dịch CuSO4 Câu 11. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan. Công thức phân tử hiđroxit kim loại là Trang 1/4 - Mã đề: 178
  6. A. Mg(OH)2 B. Cu(OH)2. C. Al(OH)3 D. Fe(OH)3 Câu 12. Hoà tan 3,84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X, Y (M X < MY) thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước được dung dịch E. Dung dịch E phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0,75 M. Hai kim loại X và Y tương ứng là A. Na và K. B. Rb và Cs. C. K và Rb. D. Li và Na. Câu 13. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương có tên gọi là: A. thạch cao nung B. thạch cao sống C. canxit D. sô đa Câu 14. Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A. 8,512 lít. B. 2,688 lít. C. 6,272 lít. D. 8,064 lít. Câu 15. Cho các chất : NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, AgNO3, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với Ba(OH)2 là A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 t o , xt   Câu 16. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2  2NH3. Nồng độ mol ban đầu của các chất như  sau : [N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l. Hiệu suất của phản ứng là A. 10% B. 43% C. 25% D. 30% Câu 17. Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được dung dịch chứa 3 muối. (Biết a < c +0,5d). Quan hệ giữa a, b, c, d là : A. c + 0,5d >a > c + d - 0,5b B. 0
  7. Câu 28. Đun nóng dung dịch mantozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được dung dịch chứa A. fructozơ. B. glucôzơ C. sacarozơ. D. glucozơvà fructozơ. Câu 29. Khi thuỷ phân 4 đồng phân ứng với CTPT C3H6Cl 2 trong môi trường kiềm dư, số đồng phân hữu cơ sinh ra tác dụng với Cu(OH)2 là A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 30. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7 H8O số đồng phân phản ứng được cả với NaOH và dung dịch nước brom là A. 3. B. 6 C. 4. D. 5. 2+ 2+ -  Câu 31. Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg ; 0,1 mol Ca ; 0,1 mol Cl và x mol HCO3 làm khô dung dịch X bằng cách đun nóng thu được m (g) chất rắn khan. m có giá trị là : A. 25,28 B. 28,25 C. 15,98 D. 18,95 Câu 32. Một loại tơ nilon có khối lượng mol phân tử khoảng 7743 (u) có số mắt xích trong phân tử là 61. Tên gọi của tơ là A. nilon -6 B. nilon-7 C. nilon -6,6 D. nitron Câu 33. Hoà tan hoàn toàn 35,1 gam kim loại M bằng dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thu được dung dịch A và hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,2 mol N2. Dung dịch A tác dụng đủ với 1,595 l dung dịch NaOH 2,5M thu được lượng kết tủa tối đa. Kim loại M là: A. Zn B. Cr C. Al D. Fe Câu 34. Có m= 15,5gam hỗn hợp A gồm: axit fomic, rượu metylic, anđehit fomic. Đem chia thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau -Phần 1: tác dụng với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)bay ra. -Phần 2: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 gam kết tủa Ag tạo thành. Thành phần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là: A. 44,44% B. 33,33 %. C. 30,06% D. 29,41% 63 65 Câu 35. Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 Cu và 29 Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63 63,54. Số nguyên tử đồng vị 29 Cu có trong 3,977g Cu2S ( S có nguyên tử khối là 32, N = 6,023.1023). A. 1,099.1022 B. 3.1022 C. 2,198.1022 D. 8,13.1021 Câu 36. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X A. etyl axetat B. isopropyl axetat C. metyl propionat D. etyl propionat Câu 37. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là A. 11,79%. B. 24,24%. C. 15,76%. D. 28,21%. Câu 38. Có các dung dịch glucôzơ, anbumin, etanol, anđehit axetic. Có thể phân biệt các dung dịch trên bằng A. Cu(OH)2/OH- B. dung dịch AgNO 3/NH3 C. HNO3 đặc D. dung dịch Br2 Câu 39. Để phân biệt dầu thực vật và dầu bôi trơn máy người ta có thể dùng thuốc thử là: A. H2O và quì tím B. Na và Cu(OH)2 C. dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 D. dung dịch NaOH và quì tím Câu 40. Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n -2O2. Biết rằng 14,1 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là A. axit acrylic. B. axit linoleic. C. axit metacrilic. D. axit oleic. PHẦN RIÊNG (THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM 1 TRONG 2 PHẦN: PHẦN I HOẶC PHẦN II) Phần I: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41. Tính thể tích H2 (đktc) thoát ra khi cho lượng dư dung dịch NaOH tác dụng với hỗn hợp thu được bằng cách nấu chảy 6g Mg với 4,5 g silic đioxit. Các phản ứng tiến hành với hiệu suất 100%. A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 0,56 lít D. 3,36 lít Câu 42. Có các 2 chất hữu cơ mạch hở đồng phân có CTPT C3H4O2. Cho 2 chất tác dụng với dung dịch NaOH thì A phản ứng ngay điều kiện thường, B phản ứng khi đun nóng. Cho A, B tác dụng với NaHCO3 chỉ có A tác dụng. Nhận định nào sau đây không đúng A. từ B bằng 2 phản ứng điều chế được poli ancol B. nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của A nhỏ hơn B C. A, B đều làm mất màu dung dịch nước brom. D. từ A và CH3OH bằng 2 phản ứng điều chế được thuỷ tinh hữu cơ Câu 43. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm - COOH và một nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2? Trang 3/4 - Mã đề: 178
  8. A. 3,375 mol B. 1,875 mol C. 2,025 mol D. 2,8 mol Câu 44. Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500 ml dung dịch A. pH của dung dịch A có giá trị là A. 1 B. 12,7 C. 1,3 D. 13 Câu 45. Clo hóa PP (poli propilen) thu được một loại tơ clorin trong đó clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử Clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PP? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 46. Cho các dung dịch sau đây: CaOCl2, Na[Al(OH)4], Ba(HCO3)2, K2SiO3 chỉ dùng hoá chất duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt trên A. CO2 B. Ba(OH)2 C. quì tím D. NaOH Câu 47. Dãy gồm các chất có khả năng tạo liên kết H với H2O là A. H2O, HF, NH3 B. H2O, HCHO, CH3Cl C. CH4, HCl, H2S D. CH3OH, CCl4, SO2 Câu 48. Đun nóng 2 gam một loại chât béo trung tính với 250 ml dung dịch NaOH 0,1M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím hóa xanh. Để quỳ tím không đổi màu, người ta cần thêm tiếp vào dung dich 180ml dung dch HCl 0,1M. Khối lượng xà phòng chứa 72% muôi Natri của axit béo sinh ra từ 1 tấn chât béo trên là: A. 1135,47 kg. B. 1208,69 kg. C. 2143,58 kg. D. 1434,26 kg Câu 49. Hợp chất nào sau đây thuộc loại no, đa chức mạch hở A. glucozơ B. axit ađipic C. axit terephtalic D. glyxin Câu 50. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 đặc vào dung dịch ZnSO4 hiện tượng xảy ra là A. xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay B. một lúc sau mới xuất hiện kết tủa không tan C. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần, sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt D. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần Phần II: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51. Trường hợp nào sau đây vỏ tàu bằng thép được bảo vệ bằng phương pháp điện hoá A. vỏ tàu được tráng lớp thiếc B. vỏ tàu được nối với thanh Zn C. vỏ tàu được bôi dầu mỡ D. vỏ tàu được nối với thanh Cu Câu 52. Ở điều kiện thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể. Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3. Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là A. 0,134 nm B. 0,155nm C. 0,165nm D. 0,125nm Câu 53. Thuỷ phân a (g) một este X thu được 0,92g glixerol 3,02g natri linoleat và m (g) natri oleat. Giá trị của a và m là A. 10,02; 6,08 B. 5,78; 3,04 C. 8,82; 6,08 D. 9,98; 3,04 Câu 54. Tyrosin phản ứng với chất nào sau đây theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 A. CH3OH/HCl (hơi bão hoà) B. NaOH C. HNO 2 D. H2SO4 Câu 55. Để loại các khí thải trong công nghiệp gồm: SO2 , NO2, HF, CO2 , Người ta thường dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây? A. nước javen B. nước vôi trong . C. amoniac D. xút Câu 56. Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất cả quá trình là 75%)? A. 25,215 kg. B. 28,174 kg. C. 18,783 kg. D. 14,087 kg. Câu 57. Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 19,2. Hỗn hợp hơi B gồm CH4 và CH3COOH. Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp hơi B là : A. 0,8 B. 1,538 C. 1,667 D. 2,064 Câu 58. Nung m (g) hỗn hợp C, CuO trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn A. Hoà tan A bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,2M (vừa đủ), phần không tan tác dụng đủ với 0,8 lít dung dịch HNO3 0,2M thu được khí NO duy nhất. Giá trị của m là A. 13,16 B. 13,52 C. 13,4 D. 14 Câu 59. Cho V (ml) dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 M thu được lượng kết tủa tối đa. Giá trị tối thiểu của V và khối lượng kết tủa là: A. V = 500; 19,7g B. V = 450; 19,7g C. V = 500; 17,73g D. V = 450; 17,73g Câu 60. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp cùng số mol Cu, Fe3O 4, MgO, Al2O3 trong dung dịch HCl thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D. Dẫn khí CO dư từ từ qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn E. E gồm A. Cu, Fe, Mg, Al B. Fe, MgO, Al2O 3 C. Cu, Fe, MgO D. CuO, Fe2O3, MgO Trang 4/4 - Mã đề: 178
  9. Sở GD-ĐT Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2009-2010) Trường THPT Đông Sơn I Môn: Hoá học khối A, B Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề gồm 04 trang, thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . . Mã đề: 212 (Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào KỂ CẢ bảng tuần hoàn) - Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u ) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Ni = 58, Sn = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65 ; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. - Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: O: 8; F: 9; Ne: 10; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; S: 16; Cl: 17; Fe:26; Cr: 24; Cu:29; Zn:65. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(từ câu 1 đến câu 40): Câu 1. Có các dung dịch glucôzơ, anbumin, etanol, anđehit axetic. Có thể phân biệt các dung dịch trên bằng A. dung dịch AgNO3/NH3 B. HNO3 đặc C. Cu(OH)2/OH- D. dung dịch Br2 Câu 2. Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng thái khí ở điều kiện thường? A. 5. B. 2 C. 3. D. 4. o t , xt   Câu 3. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2  2NH3. Nồng độ mol ban đầu của các chất như  sau : [N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l. Hiệu suất của phản ứng là A. 25% B. 10% C. 43% D. 30% Câu 4. Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO 3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai chất hữu cơ có số mol bằng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 9,15%. Công thức của hai chất trong sản phẩm là: A. [C6H7O 2OH(ONO2)2]n, [C6H7O2(ONO2)3]n. B. [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O2OH(ONO2)2]n. C. [C6H7O 2(OH)3]n , [C6 H7O2(OH)2(ONO2)]n D. [C6H7O2(OH)2(ONO 2)]n, [C6H7O2(ONO2)3]n. Câu 5. Có m= 15,5gam hỗn hợp A gồm: axit fomic, rượu metylic, anđehit fomic. Đem chia thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau -Phần 1: tác dụng với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)bay ra. -Phần 2: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 gam kết tủa Ag tạo thành. Thành phần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là: A. 29,41% B. 30,06% C. 44,44% D. 33,33 %. Câu 6. Câu nào sau đây sai ? A. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao B. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học. C. Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai D. Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim là do electron tự do gây ra Câu 7. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan. Công thức phân tử hiđroxit kim loại là A. Mg(OH)2 B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. Cu(OH)2. Câu 8. Cho Na dư vào m gam dung dịch ancol nồng độ 75,57 % trong nước (ancol không chứa tạp chức), thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m gam. Tên gọi của ancol là A. glixerol B. metanol C. etylenglicol D. etanol Câu 9. Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2. Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu. Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo). Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC). Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nước. Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là: A. NH3 ; N2 ; KNO 3 ; O2 ; CO2 B. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 C. NH3 ; N2 ; KNO 3 ; O2 ; N2O D. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2. Câu 10. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X A. etyl axetat B. metyl propionat C. isopropyl axetat D. etyl propionat Câu 11. Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần? (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH(6) NH3 Trang 1/4 - Mã đề: 212
  10. A. 1>3>5>4>2>6 B. 6>4>3>5>1>2 C. 5>4>2>1>6>3 D. 5>4>2>6>1>3 Câu 12. Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A. 8,064 lít. B. 8,512 lít. C. 6,272 lít. D. 2,688 lít. Câu 13. Cho các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2. Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau: C2H2  X  Y  CH3COOH. A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 14. Đun nóng dung dịch mantozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được dung dịch chứa A. glucozơvà fructozơ. B. glucôzơ C. sacarozơ. D. fructozơ. Câu 15. Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ? A. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. B. Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy. C. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất hiện màu vàng. D. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng. Câu 16. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7 H8O số đồng phân phản ứng được cả với NaOH và dung dịch nước brom là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6 Câu 17. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương có tên gọi là: A. thạch cao nung B. thạch cao sống C. canxit D. sô đa 63 Câu 18. Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 Cu và 65 Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 29 63 63,54. Số nguyên tử đồng vị 29 Cu có trong 3,977g Cu2S ( S có nguyên tử khối là 32, N = 6,023.1023). A. 8,13.1021 B. 3.1022 C. 1,099.1022 D. 2,198.1022 Câu 19. Có thể dùng H2SO4 đậm đặc để làm khô các chất khí A. N2, HCl, O2 , CO2, H2S. B. NH3, SO2, CO, Cl2. C. N2, Cl2, CO2, O2, H2. D. NH3, O2, N2, CH4, H2. Câu 20. Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO 3)2. Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là A. V = (a + b)/2p. B. V = 2(a + b)/p. C. V = (a + 2b)/p. D. V = (a + b) p. Câu 21. Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm thu được có thể tạo ra 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là: A. 80,4% B. 65,5% C. 76,6% D. 70,4% Câu 22. hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOCH3 với tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1. Cho m gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 18 B. 20 C. 9 D. 10 Câu 23. Dung dịch amino axit nào sau đây làm quì tím hoá xanh A. Axit glutamic B. Tyrosin C. Lysin D. Valin Câu 24. Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n -2O2. Biết rằng 14,1 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là A. axit acrylic. B. axit oleic. C. axit metacrilic. D. axit linoleic. Câu 25. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng A. 11,2 B. 13,44 C. 5,6 D. 8,96 Câu 26. Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion? A. Al 3+ ; Mg2+; Na+ ; F ; O2. B. Na+; O2; Al3+ ; F; Mg2+. 2 + 2+ 3+ C. O ; F; Na ; Mg ; Al . D. F; Na+; O2; Mg2+; Al3+. Câu 27. Khi thuỷ phân 4 đồng phân ứng với CTPT C3H6Cl 2 trong môi trường kiềm dư, số đồng phân hữu cơ sinh ra tác dụng với Cu(OH)2 là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 28. Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được dung dịch chứa 3 muối. (Biết a < c +0,5d). Quan hệ giữa a, b, c, d là : A. 0 c - a +0,5d C. c + 0,5d >a > c + d - 0,5b D. 0
  11. A. 15,98 B. 18,95 C. 28,25 D. 25,28 Câu 30. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là A. 15,76%. B. 11,79%. C. 28,21%. D. 24,24%. Câu 31. Hoà tan hoàn toàn 35,1 gam kim loại M bằng dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thu được dung dịch A và hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,2 mol N2. Dung dịch A tác dụng đủ với 1,595 l dung dịch NaOH 2,5M thu được lượng kết tủa tối đa. Kim loại M là: A. Cr B. Zn C. Fe D. Al Câu 32. Chất hữu cơ X (chứa C, H, N, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X, chứa 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 4,7 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2 N-CH2-CH2-COOH C. CH2=CH-COO-NH4 D. H2N-CH2-COO-CH3 Câu 33. Cho các chất : NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, AgNO3, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với Ba(OH)2 là A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 34. Để phân biệt dầu thực vật và dầu bôi trơn máy người ta có thể dùng thuốc thử là: A. H2O và quì tím B. dung dịch NaOH và quì tím C. dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 D. Na và Cu(OH)2 Câu 35. Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O 2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 36. Hoà tan 3,84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X, Y (M X < MY) thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước được dung dịch E. Dung dịch E phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0,75 M. Hai kim loại X và Y tương ứng là A. Li và Na. B. K và Rb. C. Rb và Cs. D. Na và K. Câu 37. Đun 9,2 gam glixerol và 9 gam CH3COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại nhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. Giá trị của m là: A. 7,54. B. 6,54. C. 8,76. D. 9,64. Câu 38. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO 3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,8 lít khí (đktc). Khối lượng CaCO3 và Na2CO3 trong hỗn hợp X lần lượt là A. 3,3 và 9,752 gam. B. 12,5 gam và 4,6 gam. C. 5,6 gam và 6,0 gam. D. 7 gam và 4,6 gam. Câu 39. Cho các nguyên liệu NaCl khan, dung dịch CuSO4, AgNO3 khan các thiết bị bình điện phân, cốc chịu nhiệt có đủ. Không dùng hoá chất nào khác chọn phương pháp thích hợp điều chế Na, Cu, Ag A. điện phân nóng cháy NaCl và AgNO3, điện phân dung dịch CuSO4 B. điện phân dung dịch NaCl, CuSO4, nhiệt phân AgNO3 C. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, nhiệt phân AgNO3 D. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, thuỷ luyện AgNO 3 bằng Cu. Câu 40. Một loại tơ nilon có khối lượng mol phân tử khoảng 7743 (u) có số mắt xích trong phân tử là 61. Tên gọi của tơ là A. nilon -6,6 B. nilon -6 C. nilon-7 D. nitron PHẦN RIÊNG (THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM 1 TRONG 2 PHẦN: PHẦN I HOẶC PHẦN II) Phần I: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41. Có các 2 chất hữu cơ mạch hở đồng phân có CTPT C3H4O2. Cho 2 chất tác dụng với dung dịch NaOH thì A phản ứng ngay điều kiện thường, B phản ứng khi đun nóng. Cho A, B tác dụng với NaHCO3 chỉ có A tác dụng. Nhận định nào sau đây không đúng A. từ A và CH3OH bằng 2 phản ứng điều chế được thuỷ tinh hữu cơ B. A, B đều làm mất màu dung dịch nước brom. C. nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của A nhỏ hơn B D. từ B bằng 2 phản ứng điều chế được poli ancol Câu 42. Tính thể tích H2 (đktc) thoát ra khi cho lượng dư dung dịch NaOH tác dụng với hỗn hợp thu được bằng cách nấu chảy 6g Mg với 4,5 g silic đioxit. Các phản ứng tiến hành với hiệu suất 100%. A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 0,56 lít D. 3,36 lít Câu 43. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm - COOH và một nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2? A. 2,025 mol B. 2,8 mol C. 3,375 mol D. 1,875 mol Trang 3/4 - Mã đề: 212
  12. Câu 44. Dãy gồm các chất có khả năng tạo liên kết H với H2O là A. CH3OH, CCl4, SO2 B. H2O, HCHO, CH3Cl C. H2O, HF, NH3 D. CH4, HCl, H2S Câu 45. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 đặc vào dung dịch ZnSO4 hiện tượng xảy ra là A. một lúc sau mới xuất hiện kết tủa không tan B. xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay C. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần D. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần, sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt Câu 46. Hợp chất nào sau đây thuộc loại no, đa chức mạch hở A. glyxin B. axit ađipic C. glucozơ D. axit terephtalic Câu 47. Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500 ml dung dịch A. pH của dung dịch A có giá trị là A. 1 B. 1,3 C. 12,7 D. 13 Câu 48. Cho các dung dịch sau đây: CaOCl2, Na[Al(OH)4], Ba(HCO3)2, K2SiO3 chỉ dùng hoá chất duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt trên A. CO2 B. Ba(OH)2 C. quì tím D. NaOH Câu 49. Đun nóng 2 gam một loại chât béo trung tính với 250 ml dung dịch NaOH 0,1M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím hóa xanh. Để quỳ tím không đổi màu, người ta cần thêm tiếp vào dung dich 180ml dung dch HCl 0,1M. Khối lượng xà phòng chứa 72% muôi Natri của axit béo sinh ra từ 1 tấn chât béo trên là: A. 1208,69 kg. B. 2143,58 kg. C. 1434,26 kg D. 1135,47 kg. Câu 50. Clo hóa PP (poli propilen) thu được một loại tơ clorin trong đó clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử Clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PP? A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Phần II: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51. Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 19,2. Hỗn hợp hơi B gồm CH4 và CH3COOH. Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp hơi B là : A. 0,8 B. 1,538 C. 1,667 D. 2,064 Câu 52. Ở điều kiện thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể. Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3. Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là A. 0,125nm B. 0,165nm C. 0,134 nm D. 0,155nm Câu 53. Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất cả quá trình là 75%)? A. 28,174 kg. B. 18,783 kg. C. 14,087 kg. D. 25,215 kg. Câu 54. Nung m (g) hỗn hợp C, CuO trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn A. Hoà tan A bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,2M (vừa đủ), phần không tan tác dụng đủ với 0,8 lít dung dịch HNO3 0,2M thu được khí NO duy nhất. Giá trị của m là A. 14 B. 13,16 C. 13,52 D. 13,4 Câu 55. Cho V (ml) dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 M thu được lượng kết tủa tối đa. Giá trị tối thiểu của V và khối lượng kết tủa là: A. V = 500; 19,7g B. V = 500; 17,73g C. V = 450; 19,7g D. V = 450; 17,73g Câu 56. Tyrosin phản ứng với chất nào sau đây theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 A. NaOH B. HNO2 C. H2SO4 D. CH3OH/HCl (hơi bão hoà) Câu 57. Thuỷ phân a (g) một este X thu được 0,92g glixerol 3,02g natri linoleat và m (g) natri oleat. Giá trị của a và m là A. 8,82; 6,08 B. 10,02; 6,08 C. 5,78; 3,04 D. 9,98; 3,04 Câu 58. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp cùng số mol Cu, Fe3O 4, MgO, Al2O3 trong dung dịch HCl thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D. Dẫn khí CO dư từ từ qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn E. E gồm A. CuO, Fe2O3, MgO B. Cu, Fe, MgO C. Cu, Fe, Mg, Al D. Fe, MgO, Al2O3 Câu 59. Trường hợp nào sau đây vỏ tàu bằng thép được bảo vệ bằng phương pháp điện hoá A. vỏ tàu được bôi dầu mỡ B. vỏ tàu được nối với thanh Zn C. vỏ tàu được nối với thanh Cu D. vỏ tàu được tráng lớp thiếc Câu 60. Để loại các khí thải trong công nghiệp gồm: SO2 , NO2, HF, CO2 , Người ta thường dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây? A. xút B. amoniac C. nước javen D. nước vôi trong . Trang 4/4 - Mã đề: 212
  13. Sở GD-ĐT Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2009-2010) Trường THPT Đông Sơn I Môn: Hoá học khối A, B Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề gồm 04 trang, thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . . Mã đề: 246 (Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào KỂ CẢ bảng tuần hoàn) - Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u ) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Ni = 58, Sn = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65 ; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. - Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: O: 8; F: 9; Ne: 10; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; S: 16; Cl: 17; Fe:26; Cr: 24; Cu:29; Zn:65. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(từ câu 1 đến câu 40): Câu 1. Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần? (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH(6) NH3 A. 6>4>3>5>1>2 B. 5>4>2>1>6>3 C. 1>3>5>4>2>6 D. 5>4>2>6>1>3 t o , xt   Câu 2. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2  2NH3. Nồng độ mol ban đầu của các chất như  sau : [N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l . Hiệu suất của phản ứng là A. 43% B. 25% C. 10% D. 30% Câu 3. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7H8O số đồng phân phản ứng được cả với NaOH và dung dịch nước brom là A. 6 B. 5. C. 3. D. 4. Câu 4. Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ? A. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. B. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng. C. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất hiện màu vàng. D. Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy. Câu 5. Hoà tan 3,84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X, Y (MX < MY) thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước được dung dịch E. Dung dịch E phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0,75 M. Hai kim loại X và Y tương ứng là A. Li và Na. B. K và Rb. C. Na và K. D. Rb và Cs. Câu 6. Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được dung dịch chứa 3 muối. (Biết a < c +0,5d). Quan hệ giữa a, b, c, d là : A. b > c - a +0,5d B. c + 0,5d >a > c + d - 0,5b C. 0
  14. Câu 13. Đun 9,2 gam glixerol và 9 gam CH3COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại nhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. Giá trị của m là: A. 8,76. B. 6,54. C. 7,54. D. 9,64. Câu 14. Cho các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2. Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau: C2H2  X  Y  CH3COOH. A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 2+ 2+ -  Câu 15. Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg ; 0,1 mol Ca ; 0,1 mol Cl và x mol HCO3 làm khô dung dịch X bằng cách đun nóng thu được m (g) chất rắn khan. m có giá trị là : A. 28,25 B. 25,28 C. 15,98 D. 18,95 Câu 16. Để phân biệt dầu thực vật và dầu bôi trơn máy người ta có thể dùng thuốc thử là: A. dung dịch NaOH và quì tím B. Na và Cu(OH)2 C. H2O và quì tím D. dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 Câu 17. Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion? A. Al 3+ ; Mg2+; Na+ ; F ; O2. B. O2; F; Na+; Mg2+; Al3+. C. Na+; O2; Al3+ ; F; Mg2+. D. F; Na+; O2; Mg2+; Al3+. Câu 18. Có m= 15,5gam hỗn hợp A gồm: axit fomic, rượu metylic, anđehit fomic. Đem chia thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau -Phần 1: tác dụng với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)bay ra. -Phần 2: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 gam kết tủa Ag tạo thành. Thành phần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là: A. 30,06% B. 33,33 %. C. 29,41% D. 44,44% Câu 19. Một loại tơ nilon có khối lượng mol phân tử khoảng 7743 (u) có số mắt xích trong phân tử là 61. Tên gọi của tơ là A. nilon -6 B. nilon-7 C. nilon -6,6 D. nitron Câu 20. Dung dịch amino axit nào sau đây làm quì tím hoá xanh A. Lysin B. Axit glutamic C. Valin D. Tyrosin Câu 21. Hoà tan hoàn toàn 35,1 gam kim loại M bằng dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thu được dung dịch A và hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,2 mol N2. Dung dịch A tác dụng đủ với 1,595 l dung dịch NaOH 2,5M thu được lượng kết tủa tối đa. Kim loại M là: A. Fe B. Al C. Zn D. Cr Câu 22. Có thể dùng H2SO4 đậm đặc để làm khô các chất khí A. N2, Cl2, CO2, O2, H2. B. NH3, O2, N2, CH4, H2. C. NH3, SO2, CO, Cl2. D. N2, HCl, O2 , CO2, H2S. Câu 23. Cho các nguyên liệu NaCl khan, dung dịch CuSO4, AgNO3 khan các thiết bị bình điện phân, cốc chịu nhiệt có đủ. Không dùng hoá chất nào khác chọn phương pháp thích hợp điều chế Na, Cu, Ag A. điện phân dung dịch NaCl, CuSO4, nhiệt phân AgNO3 B. điện phân nóng cháy NaCl và AgNO3, điện phân dung dịch CuSO4 C. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, nhiệt phân AgNO3 D. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, thuỷ luyện AgNO 3 bằng Cu. Câu 24. Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A. 8,064 lít. B. 8,512 lít. C. 6,272 lít. D. 2,688 lít. Câu 25. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X A. etyl propionat B. isopropyl axetat C. metyl propionat D. etyl axetat Câu 26. Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng thái khí ở điều kiện thường? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2 Câu 27. Chất hữu cơ X (chứa C, H, N, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X, chứa 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 4,7 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là A. H2N-CH2-COO-CH3 B. CH3-CH(NH2)-COOH C. H2N-CH2-CH2-COOH D. CH2=CH-COO-NH4 63 65 Câu 28. Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 Cu và 29 Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63 63,54. Số nguyên tử đồng vị 29 Cu có trong 3,977g Cu2S ( S có nguyên tử khối là 32, N = 6,023.1023). A. 8,13.1021 B. 3.1022 C. 1,099.1022 D. 2,198.1022 Trang 2/4 - Mã đề: 246
  15. Câu 29. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng A. 5,6 B. 13,44 C. 8,96 D. 11,2 Câu 30. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO 3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,8 lít khí (đktc). Khối lượng CaCO3 và Na2CO3 trong hỗn hợp X lần lượt là A. 12,5 gam và 4,6 gam. B. 5,6 gam và 6,0 gam. C. 7 gam và 4,6 gam. D. 3,3 và 9,752 gam. Câu 31. Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2. Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu. Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo). Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC). Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nước. Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là: A. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2. B. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O C. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 D. NH3 ; N2 ; KNO 3 ; O2 ; CO2 Câu 32. Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai chất hữu cơ có số mol bằng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 9,15%. Công thức của hai chất trong sản phẩm là: A. [C6H7O 2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O 2OH(ONO2)2]n. B. [C6H7O 2(OH)3]n , [C6H7O 2(OH)2(ONO2)]n C. [C6H7O 2OH(ONO2)2]n, [C6H7O2(ONO2)3]n. D. [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O 2(ONO2)3]n. Câu 33. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan. Công thức phân tử hiđroxit kim loại là A. Al(OH)3 B. Mg(OH)2 C. Fe(OH)3 D. Cu(OH)2. Câu 34. Khi thuỷ phân 4 đồng phân ứng với CTPT C3H6Cl 2 trong môi trường kiềm dư, số đồng phân hữu cơ sinh ra tác dụng với Cu(OH)2 là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 35. Có các dung dịch glucôzơ, anbumin, etanol, anđehit axetic. Có thể phân biệt các dung dịch trên bằng A. HNO3 đặc B. Cu(OH)2/OH- C. dung dịch AgNO3/NH3 D. dung dịch Br2 Câu 36. Cho các chất : NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, AgNO3, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với Ba(OH)2 là A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 37. hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOCH3 với tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1. Cho m gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 10 B. 9 C. 18 D. 20 Câu 38. Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O 2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 39. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là A. 11,79%. B. 28,21%. C. 24,24%. D. 15,76%. Câu 40. Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO 3)2. Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là A. V = (a + b) p. B. V = 2(a + b)/p. C. V = (a + 2b)/p. D. V = (a + b)/2p. PHẦN RIÊNG (THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM 1 TRONG 2 PHẦN: PHẦN I HOẶC PHẦN II) Phần I: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41. Đun nóng 2 gam một loại chât béo trung tính với 250 ml dung dịch NaOH 0,1M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím hóa xanh. Để quỳ tím không đổi màu, người ta cần thêm tiếp vào dung dich 180ml dung dch HCl 0,1M. Khối lượng xà phòng chứa 72% muôi Natri của axit béo sinh ra từ 1 tấn chât béo trên là: A. 2143,58 kg. B. 1434,26 kg C. 1135,47 kg. D. 1208,69 kg. Câu 42. Clo hóa PP (poli propilen) thu được một loại tơ clorin trong đó clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử Clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PP? A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 43. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm - COOH và một nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2? A. 3,375 mol B. 2,8 mol C. 2,025 mol D. 1,875 mol Câu 44. Dãy gồm các chất có khả năng tạo liên kết H với H2O là A. H2O, HCHO, CH3Cl B. H2O, HF, NH3 C. CH3OH, CCl4, SO2 D. CH4, HCl, H2S Trang 3/4 - Mã đề: 246
  16. Câu 45. Có các 2 chất hữu cơ mạch hở đồng phân có CTPT C3H4O2. Cho 2 chất tác dụng với dung dịch NaOH thì A phản ứng ngay điều kiện thường, B phản ứng khi đun nóng. Cho A, B tác dụng với NaHCO3 chỉ có A tác dụng. Nhận định nào sau đây không đúng A. từ B bằng 2 phản ứng điều chế được poli ancol B. từ A và CH3OH bằng 2 phản ứng điều chế được thuỷ tinh hữu cơ C. nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của A nhỏ hơn B D. A, B đều làm mất màu dung dịch nước brom. Câu 46. Cho các dung dịch sau đây: CaOCl2, Na[Al(OH)4], Ba(HCO3)2, K2SiO3 chỉ dùng hoá chất duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt trên A. Ba(OH)2 B. NaOH C. quì tím D. CO2 Câu 47. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 đặc vào dung dịch ZnSO4 hiện tượng xảy ra là A. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần B. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần, sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt C. một lúc sau mới xuất hiện kết tủa không tan D. xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay Câu 48. Hợp chất nào sau đây thuộc loại no, đa chức mạch hở A. axit terephtalic B. glyxin C. axit ađipic D. glucozơ Câu 49. Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500 ml dung dịch A. pH của dung dịch A có giá trị là A. 13 B. 12,7 C. 1 D. 1,3 Câu 50. Tính thể tích H2 (đktc) thoát ra khi cho lượng dư dung dịch NaOH tác dụng với hỗn hợp thu được bằng cách nấu chảy 6g Mg với 4,5 g silic đioxit. Các phản ứng tiến hành với hiệu suất 100%. A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 0,56 lít D. 1,12 lít Phần II: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51. Nung m (g) hỗn hợp C, CuO trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn A. Hoà tan A bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,2M (vừa đủ), phần không tan tác dụng đủ với 0,8 lít dung dịch HNO3 0,2M thu được khí NO duy nhất. Giá trị của m là A. 13,52 B. 13,16 C. 14 D. 13,4 Câu 52. Cho V (ml) dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 M thu được lượng kết tủa tối đa. Giá trị tối thiểu của V và khối lượng kết tủa là: A. V = 500; 17,73g B. V = 500; 19,7g C. V = 450; 17,73g D. V = 450; 19,7g Câu 53. Trường hợp nào sau đây vỏ tàu bằng thép được bảo vệ bằng phương pháp điện hoá A. vỏ tàu được bôi dầu mỡ B. vỏ tàu được nối với thanh Zn C. vỏ tàu được nối với thanh Cu D. vỏ tàu được tráng lớp thiếc Câu 54. Thuỷ phân a (g) một este X thu được 0,92g glixerol 3,02g natri linoleat và m (g) natri oleat. Giá trị của a và m là A. 10,02; 6,08 B. 9,98; 3,04 C. 8,82; 6,08 D. 5,78; 3,04 Câu 55. Để loại các khí thải trong công nghiệp gồm: SO2 , NO2, HF, CO2 , Người ta thường dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây? A. nước javen B. xút C. amoniac D. nước vôi trong . Câu 56. Ở điều kiện thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể. Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3. Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là A. 0,165nm B. 0,134 nm C. 0,125nm D. 0,155nm Câu 57. Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất cả quá trình là 75%)? A. 14,087 kg. B. 25,215 kg. C. 28,174 kg. D. 18,783 kg. Câu 58. Tyrosin phản ứng với chất nào sau đây theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 A. HNO2 B. CH3OH/HCl (hơi bão hoà) C. NaOH D. H2SO4 Câu 59. Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 19,2. Hỗn hợp hơi B gồm CH4 và CH3COOH. Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp hơi B là : A. 1,667 B. 1,538 C. 2,064 D. 0,8 Câu 60. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp cùng số mol Cu, Fe3O 4, MgO, Al2O3 trong dung dịch HCl thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D. Dẫn khí CO dư từ từ qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn E. E gồm A. Cu, Fe, Mg, Al B. CuO, Fe2O3, MgO C. Fe, MgO, Al2O3 D. Cu, Fe, MgO Trang 4/4 - Mã đề: 246
  17. ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2009-2010) Mã đề 144 Câu 1: A Câu 16: D Câu 31: C Câu 46: C Câu 2: A Câu 17: A Câu 32: C Câu 47: B Câu 3: A Câu 18: A Câu 33: A Câu 48: B Câu 4: C Câu 19: C Câu 34: D Câu 49: A Câu 5: D Câu 20: D Câu 35: C Câu 50: C Câu 6: D Câu 21: B Câu 36: A Câu 51: D Câu 7: B Câu 22: C Câu 37: B Câu 52: C Câu 8: D Câu 23: B Câu 38: D Câu 53: B Câu 9: B Câu 24: C Câu 39: B Câu 54: A Câu 10: D Câu 25: C Câu 40: A Câu 55: D Câu 11: C Câu 26: B Câu 41: B Câu 56: C Câu 12: A Câu 27: C Câu 42: C Câu 57: B Câu 13: D Câu 28: D Câu 43: D Câu 58: B Câu 14: B Câu 29: A Câu 44: A Câu 59: A Câu 15: B Câu 30: B Câu 45: D Câu 60: C Mã đề 178 Câu 1: B Câu 16: C Câu 31: D Câu 46: A Câu 2: D Câu 17: B Câu 32: B Câu 47: A Câu 3: B Câu 18: A Câu 33: C Câu 48: D Câu 4: A Câu 19: C Câu 34: B Câu 49: B Câu 5: D Câu 20: C Câu 35: C Câu 50: C Câu 6: A Câu 21: A Câu 36: C Câu 51: B Câu 7: B Câu 22: A Câu 37: A Câu 52: A Câu 8: D Câu 23: C Câu 38: A Câu 53: C Câu 9: D Câu 24: A Câu 39: C Câu 54: B Câu 10: C Câu 25: D Câu 40: D Câu 55: B Câu 11: B Câu 26: C Câu 41: B Câu 56: D Câu 12: D Câu 27: B Câu 42: B Câu 57: C Câu 13: A Câu 28: B Câu 43: C Câu 58: A Câu 14: D Câu 29: D Câu 44: D Câu 59: D Câu 15: B Câu 30: A Câu 45: C Câu 60: C Trang 1/4 - Mã đề: 280
  18. Mã đề 212 Câu 1: C Câu 16: B Câu 31: D Câu 46: B Câu 2: D Câu 17: A Câu 32: C Câu 47: D Câu 3: A Câu 18: D Câu 33: A Câu 48: A Câu 4: B Câu 19: C Câu 34: C Câu 49: C Câu 5: D Câu 20: C Câu 35: D Câu 50: B Câu 6: A Câu 21: D Câu 36: A Câu 51: C Câu 7: D Câu 22: A Câu 37: B Câu 52: C Câu 8: D Câu 23: C Câu 38: B Câu 53: C Câu 9: C Câu 24: B Câu 39: C Câu 54: B Câu 10: B Câu 25: A Câu 40: C Câu 55: D Câu 11: D Câu 26: A Câu 41: C Câu 56: A Câu 12: A Câu 27: A Câu 42: B Câu 57: A Câu 13: B Câu 28: D Câu 43: A Câu 58: B Câu 14: B Câu 29: B Câu 44: C Câu 59: B Câu 15: C Câu 30: B Câu 45: D Câu 60: D Mã đề 246 Câu 1: D Câu 16: D Câu 31: B Câu 46: D Câu 2: B Câu 17: A Câu 32: A Câu 47: B Câu 3: C Câu 18: B Câu 33: D Câu 48: C Câu 4: C Câu 19: B Câu 34: B Câu 49: A Câu 5: A Câu 20: A Câu 35: B Câu 50: D Câu 6: C Câu 21: B Câu 36: C Câu 51: B Câu 7: D Câu 22: A Câu 37: C Câu 52: C Câu 8: D Câu 23: C Câu 38: D Câu 53: B Câu 9: C Câu 24: A Câu 39: A Câu 54: C Câu 10: B Câu 25: C Câu 40: C Câu 55: D Câu 11: A Câu 26: C Câu 41: B Câu 56: B Câu 12: B Câu 27: D Câu 42: A Câu 57: A Câu 13: B Câu 28: D Câu 43: C Câu 58: C Câu 14: A Câu 29: D Câu 44: B Câu 59: A Câu 15: D Câu 30: A Câu 45: C Câu 60: D Trang 2/4 - Mã đề: 280

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản