ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II ( 2012- 2013 ) - Môn thi: HOÁ HỌC - Trường THPT Hà Huy Tập - mã đề 853

Chia sẻ: Lê Quốc Huy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
48
lượt xem
16
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II ( 2012- 2013 ) - Môn thi: HOÁ HỌC - Trường THPT Hà Huy Tập - mã đề 853

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu đề thi thử đại học và cao đẳng môn hóa học có cấu trúc tương tự các đề thi đại học chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo. Giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn tập, làm bài thi theo đúng chủ đề và kiểm tra được năng lực học tập của mình.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II ( 2012- 2013 ) - Môn thi: HOÁ HỌC - Trường THPT Hà Huy Tập - mã đề 853

  1. Hochoahoc.com --- Dân đường vao đai hoc ̃ ̀ ̣ ̣ Mã đề 853 Đ ề g ồm 4 trang SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – NĂM HỌC 2012- 2013. Trường THPT Hà Huy Tập. Môn thi: HOÁ HỌC ( Thời gian làm bài: 90 phút). Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si =28; P =31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Sn = 118,7; I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit chứa một chức axit và m ột ch ức amin. X có công th ức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. để đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X c ần v ừa đ ủ 1,2 gam O 2 và tạo ra 1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O. Khi cho 0,89 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M r ồi cô c ạn thì kh ối l ượng ch ất rắn khan thu được là A. 8,57 gam B. 8,75 gam C. 0,97 gam D. 1,37 gam Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) c ần 2,24 lít O 2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư), thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là A. 3,1 B. 12,4 C. 4,4 D. 6,2 Câu 3: Cho cân bằng sau: 2NO + O2 ↔ 2NO2 Tốc độ của phản ứng thuận thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ NO lên 2 lần ? A. Tăng 2 lần B. Tắng 4 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm 4 lần Câu 4: Khi cho cumen tác dụng với Cl2 (askt) sản phẩm chính thu được có CTCT là: A. o-Cl-C6H4-CH(CH3)2 B. m-Cl-C6H4-CH(CH3)2 C. C6H5-CCl(CH3)2 D. p-Cl-C6H4-CH(CH3)2 Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl. B. Để làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, khi điện phân nóng chảy Al2O3 người ta cho thêm 3NaF.AlF3 vào. C. Cu, Fe, Ni là nhóm kim loại có thể điều chế được theo cả 3 phương pháp: thuỷ luyện, nhiệt luyện, điện phân. D. Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ta thu được khí H2 ở Anôt Câu 6: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 12. Trộn 8 gam h ỗn h ợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có V lít khí thoát ra(đktc).Giá trị của V là: A. 11,648 B. 10,304 C. 8,160 D. 8,064 Câu 7: Trong sè c¸c khÝ: N2, NH3, H2 , Cl2 , O2, H2S vµ CO2, nh÷ng khÝ cã thÓ lµm kh« b»ng H2SO4 ®Æc lµ: A. NH3, H2S, CO2 B. N2, H2 Cl2 , O2, CO2 C. N2, NH3, H2 , Cl2 , O2, H2S, CO2. D. N2, H2 Câu 8: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức (Y và Z) tác dụng v ới Na d ư thu đ ược 1,68 lít H 2(đktc). Còn khi oxi hoá 6,9 gam hỗn hợp X bởi CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp T gồm 2 s ản ph ẩm h ữu cơ t ương ứng v ới Y và Z. Cho T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag. Công thức hai ancol trong axit là: A. CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3 B. CH3OH và CH3CH(OH)CH3 C. CH3CH2OH và CH3CH2CH3OH D. CH3OH và CH3CH(CH3)CH2OH Câu 9: Cho dòng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe 2O3 nung nóng sau một thời gian thu được 1,89 gam H2O và 22,4 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hoàn toàn chất rắn X trong dung dịch HNO 3 thu được V lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là A. 2,24 B. 4,48 C. 0,75 D. 3,73 Câu 10: Hợp chất X có công thức phân tử C 4H8O3. Cho 10,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 9,8 gam muối. công thức cấu tạo đúng của X là A. CH3COOCH2CH2OH B. HOCH2COOC2H5. C. HCOOCH2CH2CHO D. CH3CH(OH)-COOCH3. Câu 11: Cho các phản ứng: K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O và Br2 +2NaI → 2NaBr + I2 Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tính oxi hoá: I2 > Br2 B. Tính khử: Br- > Cr3+ C. Tính oxi hoá: I2 > Cr2O72- D. Tính khử: Cr3+ > I- Câu 12: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu đ ược h ỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn b ộ Y sục t ừ t ừ vào dung d ịch Brom (d ư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là: A. 16 B. 8,0 C. 3,2 D. 32 +2 H 2 +CuO + O2 Câu 13: Cho sơ đồ: X  → Y  → Z → Axit 2-metylpropanoic. X có thể là chất nào?    A. OHC-C(CH3)-CHO B. CH3-CH(CH3)-CHO C. CH2 = C(CH3)-CHO D. CH3-CH(CH3)-CH2OH Câu 14: Hỗn hợp X có khối lượng 9,28 gam gồm N 2 và H2 (N2 được lấy dư so với H2). Nung nóng X một thời gian trong bình kín có xúc tác thu được hỗn hợp khí Y có tỉ kh ối so v ới He b ằng 2,68. Bi ết hi ệu su ất c ủa ph ản ứng t ổng hợp NH3 đạt 28%. Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp X là Trang 1
  2. Hochoahoc.com --- Dân đường vao đai hoc ̃ ̀ ̣ ̣ Mã đề 853 Đ ề g ồm 4 trang A. 90,52% và 9,48% B. 84,48% và 15,52% C. 28% và 72% D. 30% và 70% Câu 15: Trong số các chất: H2O, CH3COONa, Na2HPO3, NaH2PO3, Na2HPO4, NaHS, Al2(SO4)3, NaHSO4, CH3COONH4, Al(OH)3, ZnO, CrO, HOOC-COONa, HOOC-CH2NH3Cl, số chất lưỡng tính là A. 9. B. 8. C. 7. D. 10. Câu 16: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra 2+ A. sự oxi hoá Fe và sự khử Cu B. sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu 2+ 2+ 2+ C. sự khử Fe và sự oxi hoá Cu D. sự khử Fe và sự khử Cu Câu 17: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO 4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại. Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi ph ản ứng hoàn toàn thì th ấy lá s ắt tăng 0,8 gam. N ồng đ ộ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 3,6M B. 1,8M C. 0,4M D. 1,5M Câu 18: A là hỗn hợp khí gồm SO 2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H 2 là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dd NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối. Biểu thức liên h ệ giữa m và a là A. m=103.5a B. m=141a C. m=105a D. m=116a Câu 19: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có CTPT CH6O3N2 tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 21,8 B. 12,5 C. 15 D. 8,5 Câu 20: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp là A. Tơ lapsan, tơ enang, polietilen B. Tơ nilon-6,6, polimetyl metacrylat , tơ nitron C. Cao su, tơ lapsan, polivinyl clorua, tơ nitron D. Cao su BuNa, polietilen , polivinyl clorua, tơ nitron Câu 21: Cho từng chất : C, Fe, BaCl2, , Fe3O4, FeCO3, FeS, H2S, HI, AgNO3, HCl, Na2SO3, FeSO4 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là: A. 7 B. 6 C. 9 D. 8 Câu 22: Cho 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C 2H2 và H2 qua bột niken nung nóng thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 3 hiđrocacbon. Y có tỉ khối so với H2 là 14,25. Cho Y tác dụng với dung dịch nước brom dư. Số mol brom phản ứng là A. 0,075 B. 0,0225 C. 0,75 D. 0,225 Câu 23: Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng v ừa đ ủ v ới 500ml dung d ịch KOH 1M. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và m ột ancol. Cho toàn b ộ l ượng ancol thu đ ược ở trên tác dụng với Na dư, sinh ra 3,36 lit H2( đktc). Hỗn hợp X gồm: A. một este và một ancol B. một axit và một este C. một axit và một ancol D. hai este Câu 24: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np 2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron). Có các nhận xét sau về R: (I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18. (II) Số electron ở l ớp ngoài cùng trong nguyên t ử R là 7. (III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R 2O7. (IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO 3 tạo kết tủa. Số nhận xét đúng là: A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 25: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chứa 21,35 gam muối.Giá trị của V là A. 7,84 B. 8,96 C. 6,72 D. 8,4 Câu 26: Khi nhiệt phân muối KNO3 sẽ tạo thành các chất sau: A. K2O, NO2, O2. B. KNO2, O2. C. K2O, NO2. D. K, NO2. Câu 27: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng với đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử X là A. 5 B. 2 C. 3 D.4 Câu 28: Cho một axit đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được muối, đốt muối trong O 2 vừa đủ thu được 0,1 mol Na2CO3 và 0,3 mol CO2 và m gam nước. Giá trị m là: A. 3,6 B. 5,4 C. 7,2 D. 9 Câu 29: Trong tự nhiên Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu.Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546. Biết số Avogađro = 6,022.1023, số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là A. 12,046.1023 B. 3,0115.1023 C. 1,503.1023 D. 2,205.1023 Trang 2
  3. Hochoahoc.com --- Dân đường vao đai hoc ̃ ̀ ̣ ̣ Mã đề 853 Đ ề g ồm 4 trang Câu 30: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với (CH3CO)2O và các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO3 đặc, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 31: Cho các phản ứng sau : -Nhôm cacbua phản ứng với nước; -Canxi cacbua phản ứng với dung dịch HCl; -Natri axetat tác dụng với vôi tôi xút ; -Bạc axetylua phản ứng với dung dịch HCl; -Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 170oC; -Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170oC. Có bao nhiêu trường hợp tạo ra hiđrocacbon: A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 32: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây không đúng? A. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe B. Tỉ khối của Li< Fe < Os C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg< Al < W D. Tính cứng của Cr > Fe> W Câu 33: Chất hữu cơ A có M = 74 chứa C, H, O số CTPT có thể có phù hợp của A là. A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 34: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X. Cho các hóa ch ất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO 3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3. Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X. A. 8 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 35: Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng là 90%). Giá trị của m là A. 33. B. 29,7. C. 25,46. D. 26,73. Câu 36: Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. S ố ch ất làm quỳ tím chuy ển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là A. 1, 1, 4. B. 3, 1, 2. C. 2, 1,3. D. 1, 2, 3. Câu 37: Đốt 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong khí Cl 2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 3,2 gam kim loại. Dung dịch Z tác d ụng đ ược v ới t ối đa 0,1 mol KMnO 4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 72,915% B. 66,667% C. 64% D. 36,842% Câu 38: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO41M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H 2NCH2COONa tạo thành là: A. 37,9 gam B. 18,6 gam C. 12,4 gam D. 29,25 gam Câu 39: Cho sơ đồ sau : MnO2 + HCl đặc(t0) → khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0) → khí Y + …(2) ; NH4Cl + NaOH (t ) → khí Z + …(3) ; 0 NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao) → khí G + … (4) ; Cu + HNO3 (đăc, nóng) → khí E + … (5) ; FeS + HCl (t0) → khí F + … (6) ; Những khí tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là ? A. X, Y, Z,G B. X, Y, Z, G, E, F C. X, Y, G D. X, Y, G, E, F Câu 40: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X? A.10,56 gam. B. 3,36 gam. C. 7,68 gam. D. 6,72 gam. II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng(phần A hoặc phần B) A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung d ịch ch ứa z mol CuSO 4. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch thu chứa 2 muối. Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên A. z ≥ x + y B. x ≤ z C. x ≥ z D. x < z ≤ x + y Câu 42: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na 2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd B. Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55g kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dd A lần lượt là: A. 0,18M và 0,26M B. 0,21M và 0,32M C. 0,2M và 0,4M D. 0,21M và 0,18M Câu 43: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+ - Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa - Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng k ết tủa thu được là A. 25,3 gam B. 26,4 gam C. 20,4 gam D. 21,05 gam Câu 44: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là Trang 3
  4. Hochoahoc.com --- Dân đường vao đai hoc ̃ ̀ ̣ ̣ Mã đề 853 Đ ề g ồm 4 trang A. 38,93 gam B. 25,95 gam C. 103,85 gam D. 77,86 gam Câu 45: Cho các hạt vi mô: O , Al , Al, Na, Mg , Mg. Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt? 2- 3+ 2+ A. Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2- B. Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+ < O2- 3+ 2+ 2- C. Al < Mg < O < Al < Mg < Na D. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2- Câu 46: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng x ảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu đ ược 11,7 gam H 2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là A. 35,00% B. 46,15% C. 65,00% D. 53,85% Câu 47: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% . Giá trị của m là A. 23,72 gam B. 53,76 gam C. 28,4 gam D. 19,04 gam Câu 48: Khí X không màu, mùi hắc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc, nóng. Cho X lội chậm qua nước brom ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện t ượng quan sát được ở các bình 1 và bình 2 t ương ứng là A. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối. B. (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng. C. (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì. D. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng. Câu 49: Hãy cho biết những chất nào sau đây có khi hiđro hóa cho cùng sản phẩm ? A. but-1-en; buta-1,3-đien; vinyl axetilen B. etilen, axetilen và propanđien C. etyl benzen, p-Xilen, stiren D. propen, propin, isobutilen Câu 50: Cho dãy các chất: CH 4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 8 B. 7 C. 5 D. 6 B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH. Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là A. C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH. B. H2O,C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH. C. H2O, C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH. D. C2H5OH, H2O, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH. Câu 52: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe xOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. 39,34% B. 26,23% C. 13,11% D. 65,57% Câu 53: Có 6 gói bột riêng biệt có màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe 3O4, MnO2, Ag2O và hỗn hợp Fe + FeO. Thuốc thử để phân biệt được 6 gói bột trên là: A. dd H2SO4 loãng B. dd H2O2 C. dd HNO3 đặc D. dd HCl Câu 54: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn b ộ s ản ph ẩm thu đ ược sau ph ản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là: A. 45% B. 25% C. 50% D. 55% Câu 55: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO 4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là A. y < 2x B. 2y = x C. y > 2x D. x > 2y Câu 56: Hỗn hợp khí A gồm CO và H 2 có tỉ khối đối với hiđro bằng 4,25, hỗn hợp khí B gồm O 2 và O3 có tỉ khối đối với H2 là 20. Để đốt cháy hoàn toàn 10V lít khí A cần lượng thể tích hỗn hợp khí B là: (các khí đo ở cùng đi ều ki ện) A. 10V B. 8V C. 6V D. 4V Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng A. Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu đ ược anilin B. Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH) 2 cho hợp chất có màu xanh lam đặc trưng C. Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong n ước và có nhiệt độ nóng ch ảy cao D. Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin Câu 58: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, m ạch h ở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH 2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là A. H2NC3H6COOH B. H2NC2H4COOH C. H2NCH2COOH D. H2NC4H8COOH Trang 4
  5. Hochoahoc.com --- Dân đường vao đai hoc ̃ ̀ ̣ ̣ Mã đề 853 Đ ề g ồm 4 trang Câu 59: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là A. axit acrylic B. axit metacrylic C. axit etanoic D. axit propanoic Câu 60: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X 2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V. Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung d ịch mu ối X thì không x ẩy ra ph ản ứng. Bi ết Eo của pin X-Z = +0,63V. Tính Eo của pin tạo bởi hai điện cực kim loại Y và Z A. +0,21V B. +1,73V C. +0,47 V D. +2,49V Trang 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản