Đề thi thử đại học môn Lý khối A (4 đề)

Chia sẻ: Đinh Văn Mậu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:19

0
239
lượt xem
152
download

Đề thi thử đại học môn Lý khối A (4 đề)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học môn lý khối a (4 đề)', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử đại học môn Lý khối A (4 đề)

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ KHỐI A Mã đề 132 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40): Câu 1: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm / s thì phương trình dao động của quả cầu là A. x = 4cos(20t-π/3)cm B. x = 6cos(20t+π/6)cm C. x = 4cos(20t+π/6)cm D. x = 6cos(20t-π/3)cm Câu 2: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB. A. λ = 0,3m; v = 60m/s B. λ = 0,6m; v = 60m/s C. λ = 0,3m; v = 30m/s D. λ = 0,6m; v = 120m/s Câu 3: Chọn câu phát biểu không đúng A. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững B. Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối C. Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ D. Trong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số protôn thì hạt nhân đó có cả hai loại hạt này Câu 4: Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C 1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ 1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có λ 2. Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng λ xác định bằng công thức 1 A. λ−2 = λ−2 + λ−22 1 B. λ = λ2 + λ22 1 C. λ = λ 1λ 2 D. λ = ( λ 1 + λ 2 ) 2 Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện A. 600vòng/phút B. 750vòng/phút C. 1200vòng/phút D. 300vòng/phút Câu 6: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosϕ = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị A. R < 20Ω B. R < 25Ω C. R < 4Ω D. R < 16Ω Câu 7: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 nguyên tử của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A. 30 phút B. 60 phút C. 90 phút D. 45 phút Câu 8: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinω t. Gốc thời gian đ ược chọn là: A. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. lúc vật có li độ x = +A D. lúc vật có li độ x = - A Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, L = 0,637H, C = 39,8μF, đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu thức u = 150 2 sin100πt (V) mạch tiêu thụ công suất P = 90 W. Điện trở R trong mạch có giá trị là A. 180Ω B. 50Ω C. 250Ω D. 90Ω Câu 10: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
  2. A. x = 3tsin (100πt + π/6) B. x = 3sin5πt + 3cos5πt C. x = 5cosπt + 1 D. x = 2sin2(2πt + π /6) Câu 11: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng 0 nằm ngang là α = 30 . Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua 2 ma sát, lấy g = 10m/s . Chu kì dao động của con lắc là A. 2,135s B. 2,315s C. 1,987s D. 2,809s Câu 12: Một lăng kính có góc chiết quang A = 600 chiết suất n= 3 đối với ánh sáng màu vàng của Natri. Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm tia sáng trắng mảnh song song và được điều chỉnh sao cho góc lệch với ánh sáng vàng cực tiểu. Góc tới của chùm tia sáng trắng là A. 600 B. 300 C. 750 D. 250 Câu 13: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại A. quang tâm của thấu kính hội tụ B. tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ C. tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ D. tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bư ớc sóng λ từ 0,4µm đến 0,7µm. Khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng A. có 8 bức xạ B. có 4 bức xạ C. có 3 bức xạ D. có 1 bức xạ Câu 15: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ A. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x B. Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại C. Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy D. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím Câu 16: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz. Sóng điện từ này thuộc dải A. Sóng cực ngắn B. Sóng dài C. Sóng ngắn D. Sóng trung Câu 17: Cho mạch nối tiếp RC, Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn đo được UR = 30 V, UC = 40V, thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện một lượng là A. 1,56 B. 1,08 C. 0,93 D. 0,64 Câu 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ A. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu B. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn C. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu D. Hoàn toàn không thay đổi Câu 19: Mạch dao động lý tưởng: C = 50µF, L = 5mH. Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thì dòng điện cực đại chạy trong mạch là A. 0,60A B. 0,77A C. 0,06A D. 0,12A Câu 20: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có A. Cùng vận tốc truyền B. Cùng tần số C. Cùng biên độ D. Cùng bước sóng Câu 21: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10-19J và bước sóng của ánh sáng kích thích là 0,180µm. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là A. Uh = 3,50V B. Uh = 2,40V C. Uh = 4,50V D. Uh = 6,62V Câu 22: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30 Ω, độ tự cảm 0,159H và tụ điện có điện dung 45,5μF, Hiệu điện thế ở hai đầu mạch có dạng u = U0sin100πt(V). Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là
  3. A. 30(Ω) B. 50(Ω) C. 36 (Ω) D. 75(Ω) − Câu 23: Na là chất phóng xạ β , ban đầu có khối lượng 0,24g. Sau 105 giờ độ phóng xạ giảm 128 lần. Kể 24 11 từ thời điểm ban đầu thì sau 45 giờ lượng chất phóng xạ trên còn lại là A. 0,03g B. 0,21g C. 0,06g D. 0,09g Câu 24: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng A. Khúc xạ sóng B. Phản xạ sóng C. Nhiễu xạ sóng D. giao thoa sóng Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo? A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng. B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng. C. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn. D. Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau. Câu 26: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U 1 = 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp. A. 1,8A B. 2,0A C. 1,5A D. 2,5A Câu 27: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π(H), mắc nối tiếp với một tụ C = 31,8(μF). Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm là uL = 100sin(100πt + π/6) V. Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu mạch là A. u = 50sin(100πt + π/6) V B. u = 100sin(100πt - π/3) V C. u = 200sin(100πt + π/3) V D. u = 50 2 sin(100πt – π/6) V Câu 28: Trong phản ứng phân hạch của U235 năng lượng tỏa ra trung bình là 200MeV. Năng lượng tỏa ra khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn là A. 12,85.106 kWh B. 22,77.106 kWh C. 36.106 kWh D. 24.106 kWh Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện? A. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. B. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt. C. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt. D. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích. Câu 30: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là A. 0,103µm và 0,486µ B. 0,103µm và 0,472µm C. 0,112µm và 0,486µm D. 0,112µm và 0,472µm Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10 -2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽ là A. 2(cm). B. 4(cm). C. 5(cm). D. 3(cm). Câu 32: Sóng điện từ có tần số f = 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1.5 thì có bước sóng là A. 50m B. 80m C. 40m D. 70m 6 Câu 33: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là 3 X , kết luận nào dưới đây chưa chính xác A. Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon B. Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH C. Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron D. Hạt nhân này có protôn và 3 electron
  4. Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này. A. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s) D. 2,4(s) Câu 35: Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể thay đổi được, khi ω = ω 0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, khi ω = ω 1 hoặc ω = ω 2 thì mạch có cùng một giá trị công suất. Mối liên hệ giữa các giá trị của ω là ω1ω2 A. ω 02 = ω 12 + ω 22 B. ω0 = C. ω 02 = ω 1.ω 2 D. ω 0 = ω 1 + ω 2 ω1 + ω2 Câu 36: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là A. 0,134nm B. 1,256nm C. 0,447nm D. 0,259nm π 1 Câu 37: Một vật dao động với phương trình x = 4 2 sin(5πt − )cm . Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = s 4 10 đến t 2 = 6s là A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm Câu 38: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha U p = 115,5V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4Ω và độ tự cảm 50mH. Cường độ dòng điện qua các tải là A. 8A B. 10A C. 20A D. 5A 226 Câu 39: Hạt nhân 88 Ra ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV. Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là A. 4,89MeV B. 4,92MeV C. 4,97MeV D. 5,12MeV PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần 1 hoặc phần 2) Phần 1. Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 40: Một sóng cơ học lan truyền từ 0 theo phương 0y với vận tốc v = 40(cm/s). Năng lượng của sóng được π  bảo toàn khi truyền đi. Dao động tại điểm 0 có dạng: x = 4 sin  t (cm) 2  Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3(cm). Li độ của điểm M sau thời điểm đó 6(s). A. – 2cm B. 3 cm C. 2cm D. – 3cm Câu 41: Chọn câu phát biểu đúng A. Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không B. Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên C. Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không. D. Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó Câu 42: Một thanh đồng chất, tiết diện đều dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng. Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4. Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất (αmin) để thanh không trượt là A. αmin = 51,30 B. αmin = 56,80 C. αmin = 21,80 D. αmin = 38,70 Câu 43: Một vật rắn có khối lượng 1,5kg có thể quay không ma sát xung quanh một trục cố định nằm ngang. Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 20cm, mô men quán tính của vật đối với trục quay là 0,465kg.m2, lấy g = 9,8m/s2. Chu kì dao động nhỏ của vật là A. 3,2s B. 0,5s C. 2,5s D. 1,5s Câu 44: Chọn câu phát biểu không đúng A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
  5. C. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt D. Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau Câu 45: Một nguồn âm phát ra một âm đơn sắc có tần số f, cho nguồn âm chuyển động với tốc độ v trên một đường tròn bán kính R trong mặt phẳng nằm ngang. Máy thu 1 đặt tại tâm đường tròn, máy thu 2 đặt cách máy thu 1 một khoảng 2R cùng trong mặt phẳng quĩ đạo của nguồn âm. Kết luận nào sau đây là đúng A. Máy thu 1 thu được âm có tần số f' > f do nguồn âm chuyển động B. Máy thu 2 thu được âm có tần số biến thiên tuần hoàn quanh giá trị f C. Máy thu 2 thu được âm có tần số f' < f D. Máy thu 2 thu được âm có tần số f' > f Câu 46: Một đĩa đặc đang quay với tốc độ 360 vòng/phút thì quay chậm dần đều và dừng lại sau đó 600s. Số vòng quay của đĩa trong thời gian quay chậm dần là A. 1200 vòng B. 1800vòng C. 360 vòng D. 900 vòng Câu 47: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay không ma sát quanh 1 trục nằm ngang cố định. Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg. Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2. Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là A. 36,17rad/s B. 81,24rad/s C. 51,15rad/s D. 72,36rad/s Câu 48: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 5m/ s. Momen động lượng của thanh là A. L = 7,5 kgm2/s B. L = 12,5 kgm2/s C. L = 10,0 kgm2/s D. L = 15,0 kgm2/s Câu 49: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng A. Mômen lực tác dụng vào vật B. Động lượng của vật C. Hợp lực tác dụng vào vật D. Mômen quán tính tác dụng lên vật Câu 50: Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là A. Eđ = 20,2kJ B. Eđ = 24,6kJ C. Eđ = 22,5kJ D. Eđ = 18,3kJ Phần 2. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi nhất định. Nếu thay quả cầu bằng quả cầu khác có khối lượng gấp đôi và được kích thích dao động với biên độ như trước thì cơ năng của hệ sẽ A. không thay đổi . B. tăng lên 2 lần . C. giảm đi 2 lần . D. tăng lên 2 lần . Câu 52: A. bằng 2A . B. có thể lớn hơn 2A . C. có thể nhỏ hơn 2A . D. phụ thuộc mốc tính thời gian . Câu 53: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp đang có cường độ dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch . Nếu giảm tần số dòng điện thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ A. không đổi . B.tăng lên . C. giảm xuống . D. tăng lên đạt cực đại và sau đó giảm . Câu 54: Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động xoay chiều có biếu thức : e = Eo cos100pt (V ) , có rôto là một nam châm gồm 5 cặp cực thì sẽ quay với tốc độ A. 300 vòng/phút . B. 1000 vòng/phút . C. 3000 vòng/phút . D. 600 vòng/phút . Câu 55: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 1 (µH) và cuộn cảm có độ tự cảm 25 (mH). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải A. sóng ngắn . B. sóng trung . C. sóng dài . D. sóng cực ngắn . Câu 56: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu R,L và C có giá trị lần lượt 20V , 30 V và 25 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,65 . B. 0,25 . C. 0,97 . D. 0,55 . Câu 57: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
  6. sóng 600 nm . M và N là hai điểm trên màn quan sát ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân này lần lượt 0,6 cm và 1,95 cm . Số vân tối quan sát được trên đoạn MN là A. 7 vân . B. 6 vân . C. 8 vân . D. 5 vân . Câu 58: Năng lượng cần thiết để iôn hoá nguyên tử Hiđrô từ trạng thái cơ bản là 13,59 eV. Cho h =6,625.10-34 Js , c =3.108 m/s . Bức xạ có tần số lớn nhất mà nguyên tử Hiđrô có thể phát ra có bước sóng A. 0,0913 µm . B. 0,1215 µm . C. 0,9130 µm . D. 0,0956 µm . Câu 59: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52 m , chiếu về phía Mặt Trăng.Thời gian kéo dài mỗi xung là 10-7 (s) và công suất của chùm m laze là 100000 MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là A. 2,62.1022 hạt . B. 2,62.1015 hạt . C. 2,62.1029 hạt . D. 5,2.1020 hạt . Câu 60: Tia hồng ngoại A. có bản chất khác với ánh sáng và sóng vô tuyến . B. bị lệch hướng khi truyền trong điện trường và từ trường . C. truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không . D. có tác dụng sinh lý như diệt khuẩn , làm da bị rám ... . ----------- HẾT ---------- 1 C 11 A 21 B 31 A 41 D 51 D 2 B 12 A 22 C 32 B 42 A 52 A 3 C 13 D 23 A 33 D 43 C 53 B 4 A 14 B 24 B 34 D 44 D 54 C 5 A 15 C 25 C 35 C 45 B 55 B 6 D 16 D 26 D 36 D 46 B 56 A 7 B 17 D 27 A 37 C 47 C 57 C 8 A 18 C 28 B 38 B 48 B 58 D 9 D 19 A 29 B 39 A 49 A 59 D 10 A 20 B 30 A 40 D 50 C 60 C
  7. SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2 NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn Vật lý Ngày thi: 01/5/2009 Mã đề 001 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) 001: Phát biểu nào sau đây sai. Cảm ứng từ do dòng điện ba pha gây lên trong nòng động cơ không đồng bộ ba pha có AĐộ lớn không đổi B.Phương không đổi C.Tần số quay bằng tần số dònh điện D.Chiều quay xác đinh 002: Mạch điện xoay chiều RLCkhông phân nhánh. Điện áp đặt vào mạch là u = 240 2 cos100πt(V). Các linh kiện có giá trị R = 60 3 Ω; L = 0,6/π H; C = 26,53µF. Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch. A. i = 2 2 cos(100πt + π/6) A B. i = 2cos(100πt - π/6) A C. i = 2 2 cos(100πt - π/6) A D. i = 2cos(100πt + π/6) A 003: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào không thay đổi? A.Năng lượng. B. Bước sóng. C. Biên độ. D.Tần số 004: Đoạn mạch có u = 100cos(100πt - π/6) V. Xác định loại và giá trị linh kiện trong mạch khi i = 2cos(100πt + π/3)A A. C = 50F B. .C = 2.10-4/π (F) C. R = 50Ω. D. L = 1/π (H) 005: Một nguồn dao động được gắn vào một đầu sợi dây dài 2m, đầu kia sợi dây được giữ cố định. Tần số dao động của nguồn thay đổi trong khoảng từ 31Hz đến 68Hz. Sóng truyền trên dây với vận tốc 60m/s. Hỏi, với tần số bằng bao nhiêu trong khoảng trên thì số bụng sóng trên dây là ít nhất? A. . 90Hz. B. 75Hz. C. 45Hz D. 60Hz. 006: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. B. Âm sắc là một đặc tính của âm. C. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. D. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. 007: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây dài, người ta thấy hai điểm không dao động liền kề cách nhau 30cm. Thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,01s. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 30m/s. B. 60cm/s. C. 30cm/s. D. 60m/s. 008: Chọn câu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc. A.Có bước sóng xác định B.Có tốc độ như nhau và cực đại trong chân không. C.Có tốc độ tăng từ đỏ đến tím trong một môi trường D.Có tần số tăng từ đỏ đến tím
  8. 009: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lí nào của âm: A. Cường độ âm chuẩn B. Mức cường độ âm và tần số . C. Biên độ D. Tần số 010: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A và B dao động cùng pha có tần số 60Hz. M và N là hai điểm nằm trên hai vân giao thoa cùng loại liên tiếp nhau. MA – MB = 8cm và NA – NB = 5cm. Tốc độ truyền sóng là: A. 180cm/s. B. 0,18m/s. C. 12cm/s. D. 480cm/s. 011: Để sóng cơ học có thể gây ra cảm giác âm lên tai người thì nó cần điều kiện gì? A. Có mức cường độ âm L < 120dB. B. Có bước sóng nằm trong khoảng 6,0165m ÷ 20,63m. C. Có pha ban đầu là π/2 rad. D. Có chu kỳ lớn hơn 50µs và nhỏ hơn 0,0625s khi truyền trong nước 012: Điện năng được truyền đi với điện áp 2kV ,công suất 200kW.hiệu số chỉ giữa 2 công tơ điện ở nơi phát và nơi tiêu thụ trong 1 ngày đêm là 480kW.hiệu suất của quá trình truyền tải là. A. 95% B.90% C.85% D.80% 013: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A, B cách nhau 44cm phát sóng kết hợp cùng pha, có bước sóng là 4cm. Xác định khoảng cách ngắn nhất giữa nguồn A và điểm trên đoạnAB có biên độ dao động cực đại? A. 2cm. B. 0cm. C. 1cm. D. 4cm. 014: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A, B cách nhau 25cm phát sóng kết hợp cùng pha. Điểm M cách A 27cm và cách B 19cm không dao động. Giữa M và đường trung trực của AB không có đường cực đại nào khác. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB là: A. 7. B. 11. C. 9. D. 5 015: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây, hai đầu cố định. Hai tần số liên tiếp tạo ra được sóng dừng trên dây với 2 múi sóng và 3 múi sóng chênh lệch nhau 15Hz. Xác định vận tốc truyền sóng trên dây. Biết, dây dài 2m. A. . 45m/s. B. 60m/s C. 30m/s. D. 20m/s. 016: Cho u = 200 2 cos(100πt + π/3) V. Viết biểu thức của i khi trong mạch chỉ có C = 31,8µF. A.. i = 2cos(100πt - π/6)A. B. i = 2 2 cos(100πt + 5π/6)A. C. i = 2cos(100πt + 5π/6)A. D. i = 2 2 cos(100πt - 5π/6)A 017: Đoạn mạch nối tiếp gồm tụ C=10 /π F ,cuộn dây thuần cảm L=1/2π H, điện trở thuần R thay đổi -4 được.mắc hai đầu đoạn mạch vào mạng điện 80V-50Hz.khi R thay đổi thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại là. A.128W B.100W C.64W D.80W 018: Sóng cơ có phương trình u = 8cos(400t – 5x) cm, x tính theo m. Vận tốc truyền sóng là: A. 80m/s. B. 50m/s. C. 0,125m/s. D. 40m/s. 019: Hai điểm A và B cách nhau 6m ở trên cùng một phương truyền sóng, dao động ngược pha với nhau. Giữa hai điểm đó có điểm C duy nhất dao động cùng pha với điểmA. Xác định bước sóng. A. 12m B. 1m. C. 4m. D. 2m. 020: Một dây đàn dài 40 cm, căng hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. 80cm B. 13,3cm C. 20cm D. 40cm 021: Cho các tia sáng đơn sắc màu đỏ,màu lam.màu lục, màu da cam song song với nhau chiếu từ không khí vào trong nước.tia khúc xạ của ánh sáng nào có phương gần mặt nước nhất? A.A /s đỏ B.A/s lục C.A/s da cam D.A/s lam 022: Một dao động có tần số f = 240Hz sinh ra trong một chất lỏng có chiết suất n=2 một sóng âm có bước sóng λ = 6m. vận tốc âm đó trong không khí(có chiết suất bằng 1) là.. A. 1440m/s. B. 360m/s C. 720m/s D.Không xác định được. . 023: Đối với dòng điện xoay chiều điều nào sau đây là đúng.
  9. A.có thể dùng để mạ điện B. Điện lượng chuyển qua tết diện thẳng của dây dẫn trong một chu kỳ bằng 0 C. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giây bằng 0 D.Công suất tức thời bằng 2 lần công suất trung bình. 024: Một đèn nháy mắc vào nguồn điện 220-50Hz.đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào bóng lớn hơn hoặc bằng 155V.Thời gian đèn tắt trong 1 chu kỳ là. A.4/300s B.5/300s C.2/300s D.8/300s. 025: Trong mạch xoay chiều RLCnối tiếp, thì tổng trở Z xác định theo công thức: 1 2 1 2 A. Z = R 2 − (ωC + ) B. Z = R 2 + (ωC − ) ω .L ω.L 1 2 1 2 C. Z = R 2 + (ωL − ) D. Z = R 2 − (ωL − ) ωC ωC 026: Cho U = 200V và I = 2A; i và u lệch pha π/3(rad). Xác định điện trở của mạch. A. R = 100Ω B. R = 100 2 Ω. C. R = 50 2 Ω. D. R = 50Ω. 027: Sóng cơ có phương trình u = 12cos(10πt + 2πx) (cm,s), x tính theo cm. Bước sóng của sóng là: A. 1cm. B. 1m. C. 0,12m. D. 6cm. 028: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng T.khi cho nó dao động trên trần một toa tàu đang c/đ trên đường ngang nhanh dần với gia tốc 5m/S2 thì chu kì con lắc thay đổi như thế nào? A.Tăng lên B.giảm1,5 lần C.Giảm 5,43% D.Giảm 1,118 lần 029: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ A. Sớm pha 0,5π so với dòng điện B. Trễ pha 0,5π so với dòng điện C. Trễ pha 0,25π so với cường độ dòng điện D. Sớm pha 0,25π so với dòng điện 030: Mạch điện xoay chiều RLCmắc nối tiếp. Biết R = 50 3 Ω; L = 0,318H; C = 63,7µF; f = 50Hz. Xác định tổng trở của mạch. A. Z = 50Ω B. Z = 100Ω. C. Z = 11,69Ω. D. Z = 50( 3 -1)Ω π 031: Một dòng điện xoay chiều: i = 2 2 cos(100πt + )A. Kết luận nào sau đây là sai ? 3 π A. Pha dao động là rad. B. Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz. 3 C. Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A. D. Cường dộ dòng điện cực đại là 2 2 A. 032: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường độ 30dB thì cường độ âm là: -12 2 A. 10-9W/m2. B. 10-21W/m2. C. 10-3W/m2 D. 3W/m2. 033: Biết u = 200cos100πt (V) và i = 2cos(100πt - π/3) (A). Xác định tổng trở của mạch. A. Z = 50Ω B. Z = 25 2 Ω. C. Z = 50 2 Ω D. Z = 100Ω. 034: Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm dao động cực tiểu trong hiện tượng sóng dừng là: A. λ/4. B. λ. C. λ/2. D. 2λ. 035: Mạch điện xoay chiều RLCmắc nối tiếp. Biết R = 15Ω; ZL = 45Ω; ZC = 30Ω. Xác định độ lệch pha giữa hiệu điệu thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. A. ϕ = π/4 (rad) B. ϕ = - π/4 (rad) C. ϕ = π/3 (rad) D. ϕ = 3pi/4 (rad) 036: Một nguồn sóng cơ dao động được theo phương trình Y=cos(10πt + π/2). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động của các phần tử môi trường lệch pha nhau π/6 là 6cm. Hãy tính vận tốc truyền sóng. A. 360cm/s. B. 72cm/s. C. 14,4cm/s.
  10. D. 720cm/s. 037: Khi chu kỳ dao động của của nguồn sóng kết hợp tăng thì hệ vân giao thoa sẽ thay đổi như thế nào? A. Khoảng cách giữa các đường hypebol cưc đại tăng lên. B. Số gợn giao thoa tăng lên. C. Biên độ dao động của các điểm có dao động tăng lên. D. Các gợn lõm sẽ lõm sâu hơn. 038: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động vuông pha là A. 1m. B. 1,5m. C. 2m. D. 0,5m. 039: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Tính thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì. A. π/30 (s) B. π/15 (s) C. π/10 (s) D. π/5 (s) 040: Mắc nối tiếp một động cơ điện với một cuộn dây thành một đoạn mạch rồi mắc vào mạng điện xoay chiều. Hiệu điện thế hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng 331 (V) và sớm pha hơn dòng điện π/6. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 125 (V) và sớm pha hơn dòng điện π/3. Xác định hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch. A. 331 V B. 344,9 V C. 230,9 V D. 444 V 041: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa, vân sáng bậc hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 nguồn đến các vị trí đó bằng: A. λ/4 B. λ/2 C. λ D. 2λ 042: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa, vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là: A. 3,5i B. i/2 C. 1,5i D. 2,5i 043:Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở R và tụ C thay đổi đươc mắc nối tiếp với nhau và được mằc vào mạng điện 72V-50Hz.thay đổi C để hiệu điện thế trên tụ đat giá trị cực đại là 90V.khi đó hiệu điện thế trên hai đàu cuộn dây là. A.20V B.18V C.24V D.16V 044: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân tối thứ 8 ở cùng một bên so với vân trung tâm là: A. x = 3,5i B. x = 4,5i C. x = 11,5i D. x = 12,5i 045: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha l à 115,5V,tần số 50Hz.đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giác.mỗi tải có R=12,4Ω v à độ tự cảm L=50mH.tổng công suất các tải tiêu thụ l à. A.3500 W B.3625 W C.3700 W D.3720 W 046: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách hai khe a=2mm,khoảng cách từ hai khe đến màn D=1,2m. chiếu hai khe đông thời hai A/s đơn sắc có bước sóng là 500 nm và 660 nm trên màn E thu được hai hệ vân giao thoa,khoảng cách từ vân sáng chính giữa tới vân cùng màu gần nhất là: A. 4,9mm. B. 19,8mm. C. 9,9mm. D. 29,7mm. 047: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,5 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn là D = 1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở 2 bên so với vân trung tâm là: A. 0,375 mm B. 1,875 mm. C. 18,75mm D. 3,75 mm 048: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,6 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 3m. tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm ta thấy có: A. Vân sáng bậc 5 B. Vân sáng bậc 4 C. Vân tối thứ 6 D. Vân tối thứ 4 049: Chiếu sáng các khe Iâng bằng đèn Na có bước sóng λ 1=589 nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng cách giữa tâm hai vân sáng ngoài cùng là 3,3 mm. Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng λ 2 thì quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 3,37 mm. Xác định bước sóng λ 2 A. 256 nm B. 427 nm C. 362 nm D. 526 nm.
  11. 050: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5µm. Bề rộng của giao thoa trường là 18mm. Số vân sáng, vân tối có được là: A. N1 = 11 vân sáng, N2 = 12 vân tối B. N1 = 7 vân sáng, N2 = 8 vân tối C. N1 = 9 vân sáng, N2 = 10 vân tối D. N1 = 13 vân sáng, N2 = 14 vân tối SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2 NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn Vật lý Ngày thi: 01/5/2009 Mã đề 002 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) 040: Mắc nối tiếp một động cơ điện với một cuộn dây thành một đoạn mạch rồi mắc vào mạng điện xoay chiều. Hiệu điện thế hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng 331 (V) và sớm pha hơn dòng điện π/6. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 125 (V) và sớm pha hơn dòng điện π/3. Xác định hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch. A. 331 V B. 344,9 V C. 230,9 V D. 444 V 041: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa, vân sáng bậc hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 nguồn đến các vị trí đó bằng: A. λ/4 B. λ/2 C. λ D. 2λ 042: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa, vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là: A. 3,5i B. i/2 C. 1,5i D. 2,5i 043:Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở R và tụ C thay đổi đươc mắc nối tiếp với nhau và được mằc vào mạng điện 72V-50Hz.thay đổi C để hiệu điện thế trên tụ đat giá trị cực đại là 90V.khi đó hiệu điện thế trên hai đàu cuộn dây là. A.20V B.18V C.24V D.16V 044: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân tối thứ 8 ở cùng một bên so với vân trung tâm là: A. x = 3,5i B. x = 4,5i C. x = 11,5i D. x = 12,5i 045: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha l à 115,5V,tần số 50Hz.đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giác.mỗi tải có R=12,4Ω v à độ tự cảm L=50mH.tổng công suất các tải tiêu thụ l à. A.3500 W B.3625 W C.3700 W D.3720 W 046: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách hai khe a=2mm,khoảng cách từ hai khe đến màn D=1,2m. chiếu hai khe đông thời hai A/s đơn sắc có bước sóng là 500 nm và 660 nm trên màn E thu được hai hệ vân giao thoa,khoảng cách từ vân sáng chính giữa tới vân cùng màu gần nhất là: A. 4,9mm. B. 19,8mm. C. 9,9mm. D. 29,7mm. 047: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,5 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn là D = 1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở 2 bên so với vân trung tâm là: A. 0,375 mm B. 1,875 mm. C. 18,75mm D. 3,75 mm 048: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,6 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 3m. tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm ta thấy có: A. Vân sáng bậc 5 B. Vân sáng bậc 4 C. Vân tối thứ 6 D. Vân tối thứ 4 049: Chiếu sáng các khe Iâng bằng đèn Na có bước sóng λ 1=589 nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng cách giữa tâm hai vân sáng ngoài cùng là 3,3 mm. Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng λ 2 thì quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 3,37 mm. Xác định bước sóng λ 2 A. 256 nm B. 427 nm C. 362 nm D. 526 nm. 050: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5µm. Bề rộng của giao thoa trường là 18mm. Số vân sáng, vân tối có được là:
  12. A. N1 = 11 vân sáng, N2 = 12 vân tối B. N1 = 7 vân sáng, N2 = 8 vân tối C. N1 = 9 vân sáng, N2 = 10 vân tối D. N1 = 13 vân sáng, N2 = 14 vân tối 011: Để sóng cơ học có thể gây ra cảm giác âm lên tai người thì nó cần điều kiện gì? A. Có mức cường độ âm L < 120dB. B. Có bước sóng nằm trong khoảng 6,0165m ÷ 20,63m. C. Có pha ban đầu là π/2 rad. D. Có chu kỳ lớn hơn 50µs và nhỏ hơn 0,0625s khi truyền trong nước 012: Điện năng được truyền đi với điện áp 2kV ,công suất 200kW.hiệu số chỉ giữa 2 công tơ điện ở nơi phát và nơi tiêu thụ trong 1 ngày đêm là 480kW.hiệu suất của quá trình truyền tải là. A. 95% B.90% C.85% D.80% 013: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A, B cách nhau 44cm phát sóng kết hợp cùng pha, có bước sóng là 4cm. Xác định khoảng cách ngắn nhất giữa nguồn A và điểm trên đoạnAB có biên độ dao động cực đại? A. 2cm. B. 0cm. C. 1cm. D. 4cm. 014: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A, B cách nhau 25cm phát sóng kết hợp cùng pha. Điểm M cách A 27cm và cách B 19cm không dao động. Giữa M và đường trung trực của AB không có đường cực đại nào khác. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB là: A. 7. B. 11. C. 9. D. 5 015: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây, hai đầu cố định. Hai tần số liên tiếp tạo ra được sóng dừng trên dây với 2 múi sóng và 3 múi sóng chênh lệch nhau 15Hz. Xác định vận tốc truyền sóng trên dây. Biết, dây dài 2m. A. . 45m/s. B. 60m/s C. 30m/s. D. 20m/s. 016: Cho u = 200 2 cos(100πt + π/3) V. Viết biểu thức của i khi trong mạch chỉ có C = 31,8µF. A.. i = 2cos(100πt - π/6)A. B. i = 2 2 cos(100πt + 5π/6)A. C. i = 2cos(100πt + 5π/6)A. D. i = 2 2 cos(100πt - 5π/6)A 017: Đoạn mạch nối tiếp gồm tụ C=10 /π F ,cuộn dây thuần cảm L=1/2π H, điện trở thuần R thay đổi -4 được.mắc hai đầu đoạn mạch vào mạng điện 80V-50Hz.khi R thay đổi thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại là. A.128W B.100W C.64W D.80W 018: Sóng cơ có phương trình u = 8cos(400t – 5x) cm, x tính theo m. Vận tốc truyền sóng là: A. 80m/s. B. 50m/s. C. 0,125m/s. D. 40m/s. 019: Hai điểm A và B cách nhau 6m ở trên cùng một phương truyền sóng, dao động ngược pha với nhau. Giữa hai điểm đó có điểm C duy nhất dao động cùng pha với điểmA. Xác định bước sóng. A. 12m B. 1m. C. 4m. D. 2m. 020: Một dây đàn dài 40 cm, căng hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. 80cm B. 13,3cm C. 20cm D. 40cm 021: Cho các tia sáng đơn sắc màu đỏ,màu lam.màu lục, màu da cam song song với nhau chiếu từ không khí vào trong nước.tia khúc xạ của ánh sáng nào có phương gần mặt nước nhất? A.A /s đỏ B.A/s lục C.A/s da cam D.A/s lam 022: Một dao động có tần số f = 240Hz sinh ra trong một chất lỏng có chiết suất n=2 một sóng âm có bước sóng λ = 6m. vận tốc âm đó trong không khí(có chiết suất bằng 1) là.. A. 1440m/s. B. 360m/s C. 720m/s D.Không xác định được. . 023: Đối với dòng điện xoay chiều điều nào sau đây là đúng. A.có thể dùng để mạ điện B. Điện lượng chuyển qua tết diện thẳng của dây dẫn trong một chu kỳ bằng 0 C. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giây bằng 0 D.Công suất tức thời bằng 2 lần công suất trung bình.
  13. 024: Một đèn nháy mắc vào nguồn điện 220-50Hz.đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào bóng lớn hơn hoặc bằng 155V.Thời gian đèn tắt trong 1 chu kỳ là. A.4/300s B.5/300s C.2/300s D.8/300s. 025: Trong mạch xoay chiều RLCnối tiếp, thì tổng trở Z xác định theo công thức: 1 2 1 2 A. Z = R 2 − (ωC + ) B. Z = R 2 + (ωC − ) ω .L ω.L 1 2 1 2 C. Z = R 2 + (ωL − ) D. Z = R 2 − (ωL − ) ωC ωC 026: Cho U = 200V và I = 2A; i và u lệch pha π/3(rad). Xác định điện trở của mạch. A. R = 100Ω B. R = 100 2 Ω. C. R = 50 2 Ω. D. R = 50Ω. 027: Sóng cơ có phương trình u = 12cos(10πt + 2πx) (cm,s), x tính theo cm. Bước sóng của sóng là: A. 1cm. B. 1m. C. 0,12m. D. 6cm. 028: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng T.khi cho nó dao động trên trần một toa tàu đang c/đ trên đường ngang nhanh dần với gia tốc 5m/S2 thì chu kì con lắc thay đổi như thế nào? A.Tăng lên B.giảm1,5 lần C.Giảm 5,43% D.Giảm 1,118 lần 029: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ A. Sớm pha 0,5π so với dòng điện B. Trễ pha 0,5π so với dòng điện C. Trễ pha 0,25π so với cường độ dòng điện D. Sớm pha 0,25π so với dòng điện 030: Mạch điện xoay chiều RLCmắc nối tiếp. Biết R = 50 3 Ω; L = 0,318H; C = 63,7µF; f = 50Hz. Xác định tổng trở của mạch. A. Z = 50Ω B. Z = 100Ω. C. Z = 11,69Ω. D. Z = 50( 3 -1)Ω π 031: Một dòng điện xoay chiều: i = 2 2 cos(100πt + )A. Kết luận nào sau đây là sai ? 3 π A. Pha dao động là rad. B. Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz. 3 C. Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A. D. Cường dộ dòng điện cực đại là 2 2 A. 032: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2. Một âm có mức cường độ 30dB thì cường độ âm là: A. 10-9W/m2. B. 10-21W/m2. C. 10-3W/m2 D. 3W/m2. 033: Biết u = 200cos100πt (V) và i = 2cos(100πt - π/3) (A). Xác định tổng trở của mạch. A. Z = 50Ω B. Z = 25 2 Ω. C. Z = 50 2 Ω D. Z = 100Ω. 034: Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm dao động cực tiểu trong hiện tượng sóng dừng là: A. λ/4. B. λ. C. λ/2. D. 2λ. 035: Mạch điện xoay chiều RLCmắc nối tiếp. Biết R = 15Ω; ZL = 45Ω; ZC = 30Ω. Xác định độ lệch pha giữa hiệu điệu thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. A. ϕ = π/4 (rad) B. ϕ = - π/4 (rad) C. ϕ = π/3 (rad) D. ϕ = 3pi/4 (rad) 036: Một nguồn sóng cơ dao động được theo phương trình Y=cos(10πt + π/2). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động của các phần tử môi trường lệch pha nhau π/6 là 6cm. Hãy tính vận tốc truyền sóng. A. 360cm/s. B. 72cm/s. C. 14,4cm/s. D. 720cm/s. 037: Khi chu kỳ dao động của của nguồn sóng kết hợp tăng thì hệ vân giao thoa sẽ thay đổi như thế nào? A. Khoảng cách giữa các đường hypebol cưc đại tăng lên. B. Số gợn giao thoa tăng lên.
  14. C. Biên độ dao động của các điểm có dao động tăng lên. D. Các gợn lõm sẽ lõm sâu hơn. 038: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động vuông pha là A. 1m. B. 1,5m. C. 2m. D. 0,5m. 039: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Tính thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì. A. π/30 (s) B. π/15 (s) C. π/10 (s) D. π/5 (s) 001: Phát biểu nào sau đây sai. Cảm ứng từ do dòng điện ba pha gây lên trong nòng động cơ không đồng bộ ba pha có AĐộ lớn không đổi B.Phương không đổi C.Tần số quay bằng tần số dònh điện D.Chiều quay xác đinh 002: Mạch điện xoay chiều RLCkhông phân nhánh. Điện áp đặt vào mạch là u = 240 2 cos100πt(V). Các linh kiện có giá trị R = 60 3 Ω; L = 0,6/π H; C = 26,53µF. Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch. A. i = 2 2 cos(100πt + π/6) A B. i = 2cos(100πt - π/6) A C. i = 2 2 cos(100πt - π/6) A D. i = 2cos(100πt + π/6) A 003: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào không thay đổi? A.Năng lượng. B. Bước sóng. C. Biên độ. D.Tần số 004: Đoạn mạch có u = 100cos(100πt - π/6) V. Xác định loại và giá trị linh kiện trong mạch khi i = 2cos(100πt + π/3)A A. C = 50F B. .C = 2.10-4/π (F) C. R = 50Ω. D. L = 1/π (H) 005: Một nguồn dao động được gắn vào một đầu sợi dây dài 2m, đầu kia sợi dây được giữ cố định. Tần số dao động của nguồn thay đổi trong khoảng từ 31Hz đến 68Hz. Sóng truyền trên dây với vận tốc 60m/s. Hỏi, với tần số bằng bao nhiêu trong khoảng trên thì số bụng sóng trên dây là ít nhất? A. . 90Hz. B. 75Hz. C. 45Hz D. 60Hz. 006: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. B. Âm sắc là một đặc tính của âm. C. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. D. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. 007: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây dài, người ta thấy hai điểm không dao động liền kề cách nhau 30cm. Thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,01s. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 30m/s. B. 60cm/s. C. 30cm/s. D. 60m/s. 008: Chọn câu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc. A.Có bước sóng xác định B.Có tốc độ như nhau và cực đại trong chân không. C.Có tốc độ tăng từ đỏ đến tím trong một môi trường D.Có tần số tăng từ đỏ đến tím 009: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lí nào của âm: A. Cường độ âm chuẩn B. Mức cường độ âm và tần số . C. Biên độ D. Tần số 010: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A và B dao động cùng pha có tần số 60Hz. M và N là hai điểm nằm trên hai vân giao thoa cùng loại liên tiếp nhau. MA – MB = 8cm và NA – NB = 5cm. Tốc độ truyền sóng là: A. 180cm/s. B. 0,18m/s. C. 12cm/s. D. 480cm/s.
  15. SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2 NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn Vật lý Ngày thi: 01/5/2009 Mã đề 003 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) 011: Để sóng cơ học có thể gây ra cảm giác âm lên tai người thì nó cần điều kiện gì? A. Có mức cường độ âm L < 120dB. B. Có bước sóng nằm trong khoảng 6,0165m ÷ 20,63m.
  16. C. Có pha ban đầu là π/2 rad. D. Có chu kỳ lớn hơn 50µs và nhỏ hơn 0,0625s khi truyền trong nước 012: Điện năng được truyền đi với điện áp 2kV ,công suất 200kW.hiệu số chỉ giữa 2 công tơ điện ở nơi phát và nơi tiêu thụ trong 1 ngày đêm là 480kW.hiệu suất của quá trình truyền tải là. A. 95% B.90% C.85% D.80% 013: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A, B cách nhau 44cm phát sóng kết hợp cùng pha, có bước sóng là 4cm. Xác định khoảng cách ngắn nhất giữa nguồn A và điểm trên đoạnAB có biên độ dao động cực đại? A. 2cm. B. 0cm. C. 1cm. D. 4cm. 014: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A, B cách nhau 25cm phát sóng kết hợp cùng pha. Điểm M cách A 27cm và cách B 19cm không dao động. Giữa M và đường trung trực của AB không có đường cực đại nào khác. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB là: A. 7. B. 11. C. 9. D. 5 015: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây, hai đầu cố định. Hai tần số liên tiếp tạo ra được sóng dừng trên dây với 2 múi sóng và 3 múi sóng chênh lệch nhau 15Hz. Xác định vận tốc truyền sóng trên dây. Biết, dây dài 2m. A. . 45m/s. B. 60m/s C. 30m/s. D. 20m/s. 016: Cho u = 200 2 cos(100πt + π/3) V. Viết biểu thức của i khi trong mạch chỉ có C = 31,8µF. A.. i = 2cos(100πt - π/6)A. B. i = 2 2 cos(100πt + 5π/6)A. C. i = 2cos(100πt + 5π/6)A. D. i = 2 2 cos(100πt - 5π/6)A 017: Đoạn mạch nối tiếp gồm tụ C=10 /π F ,cuộn dây thuần cảm L=1/2π H, điện trở thuần R thay đổi -4 được.mắc hai đầu đoạn mạch vào mạng điện 80V-50Hz.khi R thay đổi thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại là. A.128W B.100W C.64W D.80W 018: Sóng cơ có phương trình u = 8cos(400t – 5x) cm, x tính theo m. Vận tốc truyền sóng là: A. 80m/s. B. 50m/s. C. 0,125m/s. D. 40m/s. 019: Hai điểm A và B cách nhau 6m ở trên cùng một phương truyền sóng, dao động ngược pha với nhau. Giữa hai điểm đó có điểm C duy nhất dao động cùng pha với điểmA. Xác định bước sóng. A. 12m B. 1m. C. 4m. D. 2m. 001: Phát biểu nào sau đây sai. Cảm ứng từ do dòng điện ba pha gây lên trong nòng động cơ không đồng bộ ba pha có AĐộ lớn không đổi B.Phương không đổi C.Tần số quay bằng tần số dònh điện D.Chiều quay xác đinh 002: Mạch điện xoay chiều RLCkhông phân nhánh. Điện áp đặt vào mạch là u = 240 2 cos100πt(V). Các linh kiện có giá trị R = 60 3 Ω; L = 0,6/π H; C = 26,53µF. Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch. A. i = 2 2 cos(100πt + π/6) A B. i = 2cos(100πt - π/6) A C. i = 2 2 cos(100πt - π/6) A D. i = 2cos(100πt + π/6) A 003: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào không thay đổi? A.Năng lượng. B. Bước sóng. C. Biên độ. D.Tần số 004: Đoạn mạch có u = 100cos(100πt - π/6) V. Xác định loại và giá trị linh kiện trong mạch khi i = 2cos(100πt + π/3)A A. C = 50F B. .C = 2.10-4/π (F) C. R = 50Ω. D. L = 1/π (H) 005: Một nguồn dao động được gắn vào một đầu sợi dây dài 2m, đầu kia sợi dây được giữ cố định. Tần số dao động của nguồn thay đổi trong khoảng từ 31Hz đến 68Hz. Sóng truyền trên dây với vận tốc 60m/s. Hỏi, với tần số bằng bao nhiêu trong khoảng trên thì số bụng sóng trên dây là ít nhất? A. . 90Hz. B. 75Hz. C. 45Hz D. 60Hz. 006: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
  17. A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. B. Âm sắc là một đặc tính của âm. C. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. D. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. 007: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây dài, người ta thấy hai điểm không dao động liền kề cách nhau 30cm. Thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,01s. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 30m/s. B. 60cm/s. C. 30cm/s. D. 60m/s. 008: Chọn câu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc. A.Có bước sóng xác định B.Có tốc độ như nhau và cực đại trong chân không. C.Có tốc độ tăng từ đỏ đến tím trong một môi trường D.Có tần số tăng từ đỏ đến tím 009: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lí nào của âm: A. Cường độ âm chuẩn B. Mức cường độ âm và tần số . C. Biên độ D. Tần số 010: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A và B dao động cùng pha có tần số 60Hz. M và N là hai điểm nằm trên hai vân giao thoa cùng loại liên tiếp nhau. MA – MB = 8cm và NA – NB = 5cm. Tốc độ truyền sóng là: A. 180cm/s. B. 0,18m/s. C. 12cm/s. D. 480cm/s. 020: Một dây đàn dài 40 cm, căng hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. 80cm B. 13,3cm C. 20cm D. 40cm 021: Cho các tia sáng đơn sắc màu đỏ,màu lam.màu lục, màu da cam song song với nhau chiếu từ không khí vào trong nước.tia khúc xạ của ánh sáng nào có phương gần mặt nước nhất? A.A /s đỏ B.A/s lục C.A/s da cam D.A/s lam 022: Một dao động có tần số f = 240Hz sinh ra trong một chất lỏng có chiết suất n=2 một sóng âm có bước sóng λ = 6m. vận tốc âm đó trong không khí(có chiết suất bằng 1) là.. A. 1440m/s. B. 360m/s C. 720m/s D.Không xác định được. . 023: Đối với dòng điện xoay chiều điều nào sau đây là đúng. A.có thể dùng để mạ điện B. Điện lượng chuyển qua tết diện thẳng của dây dẫn trong một chu kỳ bằng 0 C. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giây bằng 0 D.Công suất tức thời bằng 2 lần công suất trung bình. 024: Một đèn nháy mắc vào nguồn điện 220-50Hz.đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào bóng lớn hơn hoặc bằng 155V.Thời gian đèn tắt trong 1 chu kỳ là. A.4/300s B.5/300s C.2/300s D.8/300s. 025: Trong mạch xoay chiều RLCnối tiếp, thì tổng trở Z xác định theo công thức: 1 2 1 2 A. Z = R 2 − (ωC + ) B. Z = R 2 + (ωC − ) ω .L ω.L 1 2 1 2 C. Z = R 2 + (ωL − ) D. Z = R 2 − (ωL − ) ωC ωC 026: Cho U = 200V và I = 2A; i và u lệch pha π/3(rad). Xác định điện trở của mạch. A. R = 100Ω B. R = 100 2 Ω. C. R = 50 2 Ω. D. R = 50Ω. 027: Sóng cơ có phương trình u = 12cos(10πt + 2πx) (cm,s), x tính theo cm. Bước sóng của sóng là: A. 1cm. B. 1m. C. 0,12m. D. 6cm. 028: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng T.khi cho nó dao động trên trần một toa tàu đang c/đ trên đường ngang nhanh dần với gia tốc 5m/S2 thì chu kì con lắc thay đổi như thế nào? A.Tăng lên B.giảm1,5 lần C.Giảm 5,43% D.Giảm 1,118 lần 029: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ A. Sớm pha 0,5π so với dòng điện B. Trễ pha 0,5π so với dòng điện C. Trễ pha 0,25π so với cường độ dòng điện D. Sớm pha 0,25π so với dòng điện 041: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa, vân sáng bậc hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 nguồn đến các vị trí đó bằng:
  18. A. λ/4 B. λ/2 C. λ D. 2λ 042: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa, vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là: A. 3,5i B. i/2 C. 1,5i D. 2,5i 043:Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở R và tụ C thay đổi đươc mắc nối tiếp với nhau và được mằc vào mạng điện 72V-50Hz.thay đổi C để hiệu điện thế trên tụ đat giá trị cực đại là 90V.khi đó hiệu điện thế trên hai đàu cuộn dây là. A.20V B.18V C.24V D.16V 044: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân tối thứ 8 ở cùng một bên so với vân trung tâm là: A. x = 3,5i B. x = 4,5i C. x = 11,5i D. x = 12,5i 045: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha l à 115,5V,tần số 50Hz.đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giác.mỗi tải có R=12,4Ω v à độ tự cảm L=50mH.tổng công suất các tải tiêu thụ l à. A.3500 W B.3625 W C.3700 W D.3720 W 046: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách hai khe a=2mm,khoảng cách từ hai khe đến màn D=1,2m. chiếu hai khe đông thời hai A/s đơn sắc có bước sóng là 500 nm và 660 nm trên màn E thu được hai hệ vân giao thoa,khoảng cách từ vân sáng chính giữa tới vân cùng màu gần nhất là: A. 4,9mm. B. 19,8mm. C. 9,9mm. D. 29,7mm. 047: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,5 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn là D = 1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở 2 bên so với vân trung tâm là: A. 0,375 mm B. 1,875 mm. C. 18,75mm D. 3,75 mm 048: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,6 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 3m. tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm ta thấy có: A. Vân sáng bậc 5 B. Vân sáng bậc 4 C. Vân tối thứ 6 D. Vân tối thứ 4 049: Chiếu sáng các khe Iâng bằng đèn Na có bước sóng λ 1=589 nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng cách giữa tâm hai vân sáng ngoài cùng là 3,3 mm. Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng λ 2 thì quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 3,37 mm. Xác định bước sóng λ 2 A. 256 nm B. 427 nm C. 362 nm D. 526 nm. 050: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5µm. Bề rộng của giao thoa trường là 18mm. Số vân sáng, vân tối có được là: A. N1 = 11 vân sáng, N2 = 12 vân tối B. N1 = 7 vân sáng, N2 = 8 vân tối C. N1 = 9 vân sáng, N2 = 10 vân tối D. N1 = 13 vân sáng, N2 = 14 vân tối 030: Mạch điện xoay chiều RLCmắc nối tiếp. Biết R = 50 3 Ω; L = 0,318H; C = 63,7µF; f = 50Hz. Xác định tổng trở của mạch. A. Z = 50Ω B. Z = 100Ω. C. Z = 11,69Ω. D. Z = 50( 3 -1)Ω π 031: Một dòng điện xoay chiều: i = 2 2 cos(100πt + )A. Kết luận nào sau đây là sai ? 3 π A. Pha dao động là rad. B. Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz. 3 C. Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A. D. Cường dộ dòng điện cực đại là 2 2 A. 032: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường độ 30dB thì cường độ âm là: -12 2 A. 10-9W/m2. B. 10-21W/m2. C. 10-3W/m2 D. 3W/m2. 033: Biết u = 200cos100πt (V) và i = 2cos(100πt - π/3) (A). Xác định tổng trở của mạch. A. Z = 50Ω B. Z = 25 2 Ω. C. Z = 50 2 Ω D. Z = 100Ω. 034: Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm dao động cực tiểu trong hiện tượng sóng dừng là: A. λ/4. B. λ. C. λ/2. D. 2λ.
  19. 035: Mạch điện xoay chiều RLCmắc nối tiếp. Biết R = 15Ω; ZL = 45Ω; ZC = 30Ω. Xác định độ lệch pha giữa hiệu điệu thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. A. ϕ = π/4 (rad) B. ϕ = - π/4 (rad) C. ϕ = π/3 (rad) D. ϕ = 3pi/4 (rad) 036: Một nguồn sóng cơ dao động được theo phương trình Y=cos(10πt + π/2). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động của các phần tử môi trường lệch pha nhau π/6 là 6cm. Hãy tính vận tốc truyền sóng. A. 360cm/s. B. 72cm/s. C. 14,4cm/s. D. 720cm/s. 037: Khi chu kỳ dao động của của nguồn sóng kết hợp tăng thì hệ vân giao thoa sẽ thay đổi như thế nào? A. Khoảng cách giữa các đường hypebol cưc đại tăng lên. B. Số gợn giao thoa tăng lên. C. Biên độ dao động của các điểm có dao động tăng lên. D. Các gợn lõm sẽ lõm sâu hơn. 038: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động vuông pha là A. 1m. B. 1,5m. C. 2m. D. 0,5m. 039: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Tính thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì. A. π/30 (s) B. π/15 (s) C. π/10 (s) D. π/5 (s) 040: Mắc nối tiếp một động cơ điện với một cuộn dây thành một đoạn mạch rồi mắc vào mạng điện xoay chiều. Hiệu điện thế hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng 331 (V) và sớm pha hơn dòng điện π/6. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 125 (V) và sớm pha hơn dòng điện π/3. Xác định hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch. A. 331 V B. 344,9 V C. 230,9 V D. 444 V
Đồng bộ tài khoản