ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2012 Môn Vật Lý Mã đề thi 207 (SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC)

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
526
lượt xem
169
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2012 Môn Vật Lý Mã đề thi 207 (SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo đề thi - kiểm tra 'đề thi thử đại học – năm 2012 môn vật lý mã đề thi 207 (sở giáo dục và đào tạo vĩnh phúc)', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2012 Môn Vật Lý Mã đề thi 207 (SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2012 PHÚC Môn Vật Lý 12 - Ban A (Th ời gian làm bài 90 phút) Mã đề thi 207 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz thì hệ số 104 3 3 công suất của đoạn mạch bằng . Biết điện dung C = F, độ tự cảm L = H. Giá trị của điện trở R 2  2 là: A. 50 3  . B. 100  . C. 100 2  . D. 100 3  . Câu 2: Một dây thép AB dài l =60cm, hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mang điện thành phố tần số 50Hz. Trên dây có sóng dừng với tổng cộng 6 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15m/s. B. 30m/s. C. 24m/s. D. 12m/s. Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm, chu kì 0,05 s. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = - 3 3 cm theo chi ều âm. Phương trình dao động của vật là  A. x = 6cos(40t  ) (cm). 3 2 B. x = 6 cos (40t  ) (cm). 3 5 C. x = 6 cos(40t  ) (cm). 6  D. x = 6 cos(40t  )(cm) . 3 Câu 4: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thủy tinh là 0,2800  m; chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ đó là 1,5. Bức xạ này là A. tia tử ngoại. B. ánh sáng chàm. C. t ia hồng ngoại. D. ánh sáng tím. Câu 5: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f, điện tích trên một bản tụ điện có giá trị cực đại là Q0 và cường độ dòng đi ện có giá trị hiệu dụng là I. Biểu thức liên hệ giữa I, Q0 và f là B. I=πfQ 0 3. D. I=πfQ0 2. A. I=2πfQ0 . C. I=0,5πfQ0 . Câu 6: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một biến trở, một tụ điện có điện dung C= 31,8 F và 1 một cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L  (H). Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 2 U 2cos100t (V). Giá trị lớn nhất của công suất khi R thay đổi là 144 W. Giá trị U là D. 120 2 V. A. 100 V. B. 220 V. C. 120 V. Câu 7: Máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động của máy là 220 V, tần số 50 Hz. Số vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là 50 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng là: A. 2,5 mWb. B. 4 mWb. C. 0,5 mWb. D. 5 mWb. Câu 8: Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 30  . Khi mắc vào mạch có điện áp hiệu dụng 200 V thì động cơ sinh ra một công suất cơ học là 82,5 W. Biết hệ số công suất của động cơ là 0,9. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ là: A. 4,5 A. B. 1,1 A. C. 1,8 A. D. 0,5 A. Câu 9: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với chu kì riêng là T thì A. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng 2T. Trang 1/6 - Mã đề thi 207
  2. B. khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T. T C. khoảng thời gian giữa hai lần liên ti ếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là . 4 D. khi năng lượng từ trường có giá trị cực đại thì năng lượng điện trường cũng có giá trị cực đại. Câu 10: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trong môi trường có lực ma sát nhỏ, biên độ lúc đầu là A . Quan sát thấy tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động đến khi dừng hẳn là S. Nếu biên đ ộ dao động là 2A thì tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là A. S 2 . B. 4S. C. S/2. D. 2S. π  Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u=U 0 cos 120πt+  V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3  1 L= H. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 40 2 V thì cường độ dòng đ iện qua cuộn cảm 6π là 1A . Biểu thức của cường độ dòng đi ện qua cuộn cảm là π π   A. i=3 2cos 120πt-  A . B. i=2cos 120πt+  A. 6 6   π π   C. i=3cos 120πt-  A . D. i=2 2cos 120πt-  A . 6 6   Câu 12: Dao đ ộng của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt π π là x1 =6cos(10t+ ) (cm); x 2 =8cos(10t- ) (cm). Lúc li đ ộ dao động của vật x=8 cm và đang giảm thì li 3 6 độ của thành phần x1 lúc đó A. bằng 6 và đang tăng. B. bằng 0 và đang tăng. C. bằng 6 và đang giảm. D. bằng 0 và đang giảm. Câu 13: Điều nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ liên tục? Quang phổ liên tục A. dùng để xác định nhi ệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng. B. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật. C. dùng để xác định bước sóng của ánh sáng. D. dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng. Câu 14: Âm do một chiếc đàn bầu phát ra A. nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn. B. nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn. C. có âm sắc phụ thuộc vao dạng đồ thị dao động của âm. D. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng. Câu 15: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải A. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì. B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không đổi theo thời gian. C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát. D. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc ba có bề rộng là: A. 1,52 mm. B. 0,38 mm. C. 1,14 mm. D. 0,76 mm. Câu 17: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai? A. Véc tơ cảm ứng của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi cả về hướng và trị số. B. Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato. C. Nguyên tắc hoạt động của động cơ dựa trên hi ện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. D. Rô to của động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn so với tốc độ góc của từ trường quay. Trang 2/6 - Mã đề thi 207
  3. Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là: x1 = 4   cos(5  t + ) (cm); x2 = 4 cos(5  t + )(cm). Phương trình của dao động tổng hợp của hai dao động này 6 3 là:   A. x = 7,73 cos(5  t + )(cm). B. x = 8 cos (5  t + )(cm). 4 4   C. x = 7.52 cos(5  t + )(cm). D. x = 7,73cos(5  t + )(cm). 4 3 Câu 19: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0. Bi ết khoảng Q3 thời gian ngắn nhất để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q0 đ ến 0 là t1, khoảng thời gian ngắn 2 Q2 là t 2 và t1-t2= 10-6 s. Lấy π 2 =10 . Giá trị của L nhất để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q0 đ ến 0 2 bằng A. 0,567 H. B. 0,765 H. C. 0,675 H. D. 0,576 H. Câu 20: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn. B. tần số của ngoại lực tuần hoàn. C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn. D. lực ma sát của môi trường. Câu 21: Một mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L=L1 t hì tần số dao động riêng của mạch là 9 kHz, khi L=L 2 thì tần số dao động riêng của mạch là 12 kHz. Nếu L=L1+L2 thì tần số dao đ ộng riêng của mạch bằng A. 3,6 kHz. B. 7,2 kHz. C. 21 kHz. D. 5,1 kHz. Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp có u = U 2 cos  t. Cho biết U 1 . Hệ thức đúng liên hệ giữa các đại lượng R, L và  là: UR  và C  2L2 2 2.L. L. B. R  C. R  D. R  3.L. . A. R  L. . . . 3 3 Câu 23: Một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do. Thay đổi tần số dao động của sợi dây thì thấy trên dây có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30 Hz và 50 Hz. T ần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây là A. 10 Hz. B. 20 Hz. C. 10 Hz. D. 30 Hz. 103 (F) . Đặt vào hai đầu Câu 24: Mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 6 đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 200 V. Để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là 200 W thì giá trị của điện trở R là A. 80 hay120 . B. 20 hay180 . C. 50 hay150 . D. 60 hay140 . Câu 25: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau. Đoạn mạch AM 2 gồm điện trở R= 50  mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = .10-4 F. Đoạn mạch MB gồm  cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r. Khi đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều thì đi ện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức uAM = 80cos (100  t)(V), điện áp tức thời giữa hai đầu 7 đoạn mạch MB có biểu thức: uMB= 200 2 cos(100  t+ )(V). Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn 12 dây có giá trị bằng: A. r = 125  ; L = 0,69 H. B. r = 176,8  ; L = 0,976 H. C. r = 75  ; L = 0,69 H. D. r = 125  ; L = 1,38 H. Câu 26: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1=1100 vòng được nối vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V. Thứ cấp gồm hai cuộn: N2=55 vòng, N3=110 vòng. Giữa hai đầu N2 đấu với điện trở Trang 3/6 - Mã đề thi 207
  4. R1=11  , giữa hai đầu N3 đấu với điện trở R2=44  . Cường độ dòng đi ện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp bằng A. 0,1 A. B. 0,1125 A. C. 0,05 A. D. 0,15 A. Câu 27: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, L là cuộn cảm thuần. Biết UAN=10 V và uAN lệch pha 2π/3 so với uMB. Nếu đổi chỗ L và C cho nhau thì uAN lệch pha π/4 so với uMB. Giá trị của UAN sau khi đ ổi chỗ bằng M N A B R L C A. 5 3 V. B. 10 6 V. C. 10 3 V. D. 5 6 V. Câu 28: Vật dao động điều hòa với biên đ ộ A chu kì T. Quãng đường dài nhất vật đi được trong T/4 là: A A. A . B. C. A 2 . D. 2 A . . 2 Câu 29: Sóng điện từ là A. sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần số. B. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi. C. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương. D. sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số. Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: 1 (tím) = 0,42  m;  2 ( lục) = 0,56  m;  3 ( đỏ) = 0,70  m. Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống nhau như màu của vân trung tâm có 14 vân màu lục. Số vân tím và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng li ên tiếp kề trên là: A. 19 vân tím, 11 vân đỏ. B. 20 vân tím, 12 vân đỏ. C. 20 vân tím, 11 vân đỏ. D. 17 vân tím, 10 vân đ ỏ. Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với tần số f = 2,5 Hz và biên độ A = 8 cm. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều dương. Lấy g =  2 (m/s2). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu tới thời điểm lò xo không bi ến dạng lần thứ nhất là A. 3/10 s. B. 4/15 s. C. 1/30 s. D. 7/30 s. Câu 32: Mạch xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi A. thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại. B. thay đ ổi R để điện áp hiệu dụng trên điện trở R cực đại. C. thay đổi điện dung C để điện áp hiệu dung trên tụ đạt cực đại. D. thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên t ụ đạt cực đại. Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 90 cm, khối lượng vật nặng là m = 100 g. Con lắc dao động tại nơi có gia t ốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3 N. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí này có độ lớn là A. 3 3m / s . B. 3 2m / s . C. 3 m/s. D. 2 3m / s . Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm trên màn cách vân chính giữa 5,4 mm có vân t ối thứ 5 tính từ vân chính giữa. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có tần số 5.10 14Hz. Cho c = 3.10 8 m/s. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là D = 2,4 m. Khoảng cách giữa hai khe là A. 1,20 mm. B. 1,00 mm. C. 1,30 mm. D. 1,10 mm. Câu 35: Tụ điện của một mạch dao động LC là một tụ điện phẳng. Mạch có chu kì dao đ ộng ri êng là T. Khi khoảng cách giữa hai bản tụ giảm đi hai lần thì chu kì dao động riêng T’ của mạch là: T T A. T ’ = T 2 . B. T’ = 2T. C. T ’ = . D. T ’ = . 2 2 Câu 36: Một động cơ không đ ồng bộ ba pha mắc hình sao, khi đ ộng cơ hoạt động bình thường ở điện áp pha bằng 200 V thì công suất tiêu thụ điện của động cơ bằng 3240 W và cos =0,9. Vào thời điểm dòng Trang 4/6 - Mã đề thi 207
  5. đi ện ở một cuộn dây có cường độ i1=3 A thì dòng đi ện ở hai cuộn dây còn lại có cường độ t ương ứng bằng A. i2= i3=6A . B. i2=3A; i3=-6A . C. i2=-3A; i3=-3A . D. i2=3A; i3=3A . Câu 37: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc:màu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là A. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam. B. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím. C. chùm tia sáng màu vàng. D. hai chùm tia sáng màu lam và tím. Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng, khe S được chiếu sáng bằng chùm sáng trắng (0,40 m    0, 76m) . Bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn lúc đ ầu đo được là 0,72 mm. Khi dịch chuyển màn ra xa hai khe thêm 60 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đó là 0,90 mm. Khoảng cách giữa hai khe S1 ,S2 là A. 2 mm. B. 1 mm. C. 1,5 mm. D. 1,2mm. Câu 39: Ở một trạm phát điện, người ta truyền một công suất điện 1,2 MW dưới điện áp 6 kV. Chỉ số của các công tơ ở trạm phát điện và nơi tiêu thụ điện sau một ngày đêm chênh lệch nhau 4320 kWh. Điện trở của đường dây tải điện là A. 2,4  . B. 9  . C. 4,5  . D. 9 0  . Câu 40: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 150 V, giữa hai đầu tụ điện là 75 V. Điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện chậm pha so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch một góc    A. . B. . C. 0,1476 . D. . 4 3 6 Câu 41: Một nguồn âm là nguồn điểm, đặt tại O, phát âm đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại một điểm M mức cường độ âm là L1= 50 dB. T ại điểm N nằm trên đường thẳng OM và ở xa nguồn âm hơn so với M một khoảng l à 40 m có mức cường độ âm là L2= 36,02 dB. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Công suất của nguồn âm là: A. 1,256 mW. B. 0,1256 mW. C. 2,513 mW. D. 0,2513 mW. Câu 42: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ góc 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu rôto quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng A. 2 2 A . B. 3 A . C. 2 A . D. 3 3 A . Câu 43: Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào A. cả bước sóng ánh sáng lẫn môi trường truyền ánh sáng. B. tần số của ánh sáng. C. tốc độ của ánh sáng. D. môi trường truyền ánh sáng. Câu 44: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng biên độ, nhưng ngược pha nhau, cách nhau S1S2 = 60 cm, có t ần số là 5 Hz. Tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là A. 14. B. 15. C. 16. D. 13. Câu 45: Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với chu kì là 2 s. Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là 80 cm/s2. Cho  2 = 10. Cơ năng dao động của vật là A. 0,32 mJ. B. 3,2 mJ. C. 0,32 J. D. 3,2 J. Câu 46: Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là 10 -7 s. Tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là C. 60m . A. 300 m. B. 120 m. D. 90 m. Trang 5/6 - Mã đề thi 207
  6. Câu 47: Vật dao động điều hòa với biên đ ộ A . khi thế năng gấp n lần động năng, vật có li độ n 1 n A n A. x =  A B. x =  C. x =  A D. x   A . . . . n 1 n n 1 n Câu 48: Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đ ài đ ể A. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần. B. thay đ ổi tần số của sóng t ới. C. khuyếch đại tín hiệu thu được. D. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng. Câu 49: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 với dây dài 1 m, quả cầu con lắc có khối lượng 80 g. Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,15 rad trong môi trường có lực cản tác dụng thì nó chỉ dao động được 200 s thì ngừng hẳn. Duy trì dao động bằng cách dùng một hệ thống lên dây cót sao cho nó chạy được trong một tuần lễ với biên độ góc 0,15 rad. Biết 80% năng lượng được dùng đ ể thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng cưa. Công cần thiết để lên dây cót là: A. 133,5 J. B. 193,4 J. C. 183,8 J. D. 113,2 J. Câu 50: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đ ường thẳng có phương trình dao động tại nguồn O là 2 1 u 0  A cos t(cm) . Một điểm M trên đường thẳng, cách O một khoảng bằng bước sóng ở thời điểm T 3 T t  có li độ u M  2 cm . Biên đ ộ sóng A bằng 2 4 cm . A. 4 cm. B. 2 cm. C. D. 2 3 cm . 3 ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 207

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản