ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - SINH HỌC LẦN 3 NĂM HỌC: 2009 - 2010

Chia sẻ: Chu Văn Kiền | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
152
lượt xem
76
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - SINH HỌC LẦN 3 NĂM HỌC: 2009 - 2010

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi của Đại học Y Thái Bình gồm có 4 trang. Thời gian làm bài 90 phút, dành cho các bạn học sinh thi khối B củng cố kiến thức môn Sinh học, chuẩn bị tốt cho kỳ thi đại học. Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - SINH HỌC LẦN 3 NĂM HỌC: 2009 - 2010

  1. Ths. ĐỖ THANH TUÂN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - SINH HỌC LẦN 3 ( ĐẠI HỌC Y THÁI BÌNH) NĂM HỌC: 2009 - 2010 ( Thời gian làm bài 90 phút ) ( Đề thi có 4 trang ) Họ và tên thí sinh : ........................................................................................................ Lớp: 12 ....................... I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên mARN là GXA, bộ ba đối mã tương ứng bộ ba đó trên tARN là: A. 5’XGT 3’ B. 5’XGU 3’ C. 5’UGX 3’ D. 5’TGX3’ Câu 2: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDdEeFf x AabbCcddEeff có th ể sinh ra đ ời con có số loại tổ hợp đồng hợp tử về 6 cặp gen là: A. 2. B. 4. C. 8. D. 1. Câu3: Trong quá trình nhân đôI của AND, en zim AND polymeraza di chuyển: A. Theo chiều 5’ -3’ và cùng chiều với mạch khuôn B. Theo chiều 3’ – 5’ và ngựoc chiều với mạch khuôn C. Theo chiều 5’ -3’ và ngược chiều với mạch mã khuôn D. Ngẫu nhiên Câu 4: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương đồng A. Ngà voi và sừng tê giác B. Cánh rơi và tay người C. Vòi voi và vòi bạch tuộc D. Đuôi cá mập và đuôi cá voi Câu 5: Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết gen hoàn toàn là A. đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng. B. đảm bảo sự DT ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời nhóm tính trạng có giá trị. C. để xác định số nhóm gen liên kết. D. dễ xác định số nhóm gen liên kết của loài. Câu 6: Điểm giống nhau cơ bản trong phương pháp lai tế bào và kĩ thuật cấy gen là: A. Đều tạo được ưu thế lai tốt hơn các phương pháp lai hữu tính. B. Sản xuất được 1 lượng lớn sản phẩm trong thời gian ngắn. C. Có thể tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài tương đối xa nhau trong bậc thang phân lo ại. D. Hạn chế được hiện tượng thoái hóa giống trong trường hợp lai hữu tính. Câu 7: Trong kĩ thuật chuyển gen vectơ thường dùng là A.Virut hoặc Plasmit. B. VK E.coli hay nấm men. C. Plasmit hoặc VK E.coli. D. Thể ăn khuẩn ho ặc VK. Câu 8: Gen A có 4800 liên kết hiđrô có G = 2A đột biến thành gen a có 4801 liên k ết nh ưng chi ều dài không đ ổi vậy gen a có số Nu mỗi loại là : A. A = T = 602; G =X = 1198. B. A = T = 600; G = X = 1200. C. A = T = 599; G = X = 1201. D. A = T = 598; G = X = 1202. Câu 9: ở người: Gen mắt nâu N trội hoàn toàn so vơi gen m ắt xanh n n ằm trên NST th ường, b ệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST X quy định. Bố và m ẹ đều m ắt nâu, không b ị b ệnh sinh 1 con gái m ắt xanh, không b ị b ệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu. Bố mẹ có kiểu gen là: A. Nn XMXm x NN XmY. B. Nn XM Xm x Nn XM Y. C. NN XM XM x NN Xm Y. D. Nn XM XM x Nn XM Y. Câu 10: Có 4 dòng ruồi giấm khác nhau với các đoạn ở NST số 2 là: (1): A B F E D C G H I K. (2): A B C D E F G H I K. (3): A B F E H G I D C K. (4): A B F E H G C D I K.
  2. Nếu dòng 3 là dạng gốc sinh ra các dạng kia do đột biến đảo đoạn NST, thì cơ chế hình thành các dạng đó là: A. (2) -> (1) -> (4) -> (3). B. (3) -> (4) -> (1) -> (2). C. (3) -> (2) -> (1) -> (4). D. (1) -> (2) -> (3) -> (4). Câu 11: Quy luật phân li độc lập của Menđen thực chất nói về: A. Sự phân li độc lập của các tính trạng. B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3 : 3 :1 C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh . D. S ự phân li đ ộc l ập c ủa các alen trong quá trình gi ảm phân. Câu 12: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới. A. Tính phổ biến. B. Tính liên tục. C. Tính đặc hiệu. D. Tính thoái hóa. Câu 13: Một cặp bố mẹ sinh ba người con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O. Xác su ất đ ể cặp bố mẹ trên sinh 3 người con đều nhóm máu O là A. 3,125%. B. 1,5625%. C. 9,375%. D. 0%. Câu 14: Vai trò của di truyền y học tư vấn đối với xã hội là A. phát hiện được một số bệnh DT ở người. B. phân tích NST, phân tích ADN để chẩn đoán bệnh DT. C. giảm bớt được gánh nặng DT cho gia đình và xã hội vì những trẻ tật nguyền. D. tránh và hạn chế tác hại của tác nhân gây ĐB đối với bản thân. Câu 15: Muốn tìm hiểu mức phản ứng của kiểu gen ở giống vật nuôi, ta cần tạo các KG khác nhau A. nuôi ở điều kiện thí nghiệm như nhau. B. nuôi ở điều kiện MT hoàn toàn khác nhau. C. nuôi ở điều kiện chỉ khác nhân tố thí nghiệm. D. nuôi ở điều kiện chỉ khác nhân tố thí nghiệm. Câu 16: Chu trình dinh dưỡng trong quần xã cho biết A. Mức đọ gần gũi giữa các cá thể trong quần thể B. Con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã C. Nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ D. Mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật Câu 17: Điều nào sau đây không đúng với thường biến A. Thường biến phát sinh trong đời cá thể không liên quan đến biến đổi KG. B. Thường biến phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường. C. Thường biến di truyền được cho thế hệ sau. D. Thường biến là những biến đổi KH có cùng KG. Câu 18: Phép lai giữa bí quả dẹt với bí quả dẹt thu được các cây lai theo t ỉ l ệ 903 cây qu ả d ẹt: 600 cây qu ả tròn: 101 cây quả dài có thể kết luận tính trạng hình dạng quả bí được chi phối bởi quy luật di truyền. A. phân li độc lập. B. tương tác gen. C. phân Li. D. liên kết với giới tính. Câu 19: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào c ủa c ơ th ể này gi ảm phân t ạo tinh trùng, trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tượng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên. Tần số hoán vị gen là: A. 25%. B. 50%. C. 12,5%. D. 75%. Câu 20: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận một quần thể ngẫu phối đã ở trạng thái cân bằng di truyền là: A. Quần thể không có kiểu gen mới. B. Quần thể ở trạng thái đa hình rất lâu. C. Quần thể có tỷ lệ kiểu gen ổn định. D. Quần thể không có thêm kiểu gen mới. Câu 21: Cho gen A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp, m ột quần thể thực vật có 10000 cây trong đó có 9975 cây thân cao. Nếu đây là quần thể ngẫu phối và cân bằng di truyền thì thành phần kiểu gen của quần thể là: A. 0,9025 AA : 0,0950 Aa : 0,0025aa. B. 0,9000 AA : 0,0750 Aa : 0,0250aa. C. 0,6500AA : 0,1000Aa : 0,2500 aa. D. 0,0950AA : 0,9025 Aa : 0,0025aa. Câu 22: Trong các đặc điểm của hiện tượng di truyền ngoài nhân đặc điểm nổi bật nhất là A. lai thuận và lai nghịch có kết quả khác nhau. B. không tồn tại khi thay thế tế bào chất. C. con lai có kiểu hình giống mẹ. D. giữ vai trò phụ trong di truyền.
  3. Câu 23: Một quần thể cây đậu Hà lan có tỷ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ nhất là 0,3AA : 0,3Aa : 0,4 aa khi qu ần thể này tự thụ phấn liên tiếp thì ở thế hệ thứ 4 tính theo lý thuyết tỉ lệ các kiểu gen là: A. 0,5500 AA : 0,1500 Aa : 0,3000 aa. B. 0,25150 AA : 0,1250 Aa : 0,62350 aa. C. 0,1450 AA : 0,3545 Aa : 0,5005 aa. D. 0,43125AA : 0,0375 Aa : 0,53125 aa. Câu 24: Giả thuyết siêu trội trong giải thích hiện tượng ưu thế lai là: A. các alen trội thường có tác động có lợi nhi ều hơn các alen lặn , tác đ ộng c ộng g ộp gi ữa các alen tr ội có l ợi dẫn đến ưu thế lai. B. các gen không alen tác động bổ trợ với nhau. C. ở cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không cho các alen l ặn bi ểu hiện. D. cơ thể dị hợp về các alen tốt hơn cơ thể đồng hợp do hi ệu qu ả b ổ sung gi ữa 2 alen khác nhau v ề ch ức ph ận trong cùng 1 locut trên cặp NST tương đồng. Câu 25: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là A. sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST t ương đ ồng d ẫn đ ến s ự hoán v ị các gen alen. t ạo ra s ự tổ hợp lại của các gen alen. B. sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng dẫn đến sự hoán vị các gen alen, t ạo ra s ự tổ hợp lại các gen không alen. C. sự trao đổi chéo giữa những đoạn tương ứng trên hai Crômatit của cùng một NST. D. sự trao đổi chéo những đoạn không tương ứng của cặp NST tương đồng. Câu 26: Phương pháp gây đột biến được sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật nào ? A. Thực vật, động vật, vi sinh vật. B. Th ực vật, đ ộng vật. C. Vi sinh v ật, đ ộng v ật. D. Th ực v ật, vi sinh vật. Câu 27: Khi tiến hành lai tế bào xôma có 2n NST với tế bào có 2m NST, sẽ tạo ra tế bào lai có bộ NST là A. n + m. B. 2n + 2m. C. 4n. D. 4m. Câu 28: Tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể A. Tăng thêm ở cơ thể động vật có cơ thể lớn hơn B. Giảm hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn C. Giảm nếu cơ thể kéo dài ra D. Giảm nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều phần Câu 29: Đối với Opêron thì gen điều hòa có vai trò: A. tiếp nhận Enzim ARN - Polimeraza. B. thu nhận Prôtein ức chế. C. tổng hợp Prôtein ức chế. D. tổng hợp Enzim phân giải Lactozơ. Câu 30: Thành tựu nào sau đây không phải là ứng dụng của kĩ thuật di truyền A. Chuyển nhiều gen quý từ VSV vào TV. B. Sản xuất Hoocmôn Insulin chữa bệnh tiểu đường ở người. C. Sản xuất Hoocmôn sinh trưởng chữa các bệnh khuyết tật về ST. D. Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại. Câu 31: Cơ chế nào sau đây hình thành nên thể dị đa bội. A. NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n. B. NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n. C. Thụ tinh giữa các giao tử không giảm nhiễm (2n) của cùng 1 loài. D. Lai xa kết hợp với đa bội hóa. Câu 32: Khâu nào sau đây không có trong kĩ thuật cấy truyền phôi A. Tách phôi thành hai hay nhiều phần mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành 1 phôi riêng biệt . B. Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân ra thành nhiều phần nhỏ rồi lại chuyển vào hợp tử. C. Phối hợp hai hay nhiều phôi thành 1 thể khảm. D. Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người .
  4. Câu 33: Phân tử ADN trong NST của 1 loài sinh vật có 10 7 cặp Nuclêôtit. Lúc NST này xoắn cực đại thì dài 3,4 Micômet vậy ADN này đã co ngắn. A. 1000 lần. B. 10000 lần. C. 5000 lần. D. 3400 lần. Câu 34: Cơ chế chung của bệnh ung thư là ? A.Virut xâm nhập vào mô gây hoại tử mô. B. Mô tăng sinh liên tục không kiểm soát được. C. Phát sinh một khối u bất kì trong cơ thể. D. Cơ thể bị đột biến gen hay đột biến NST. Câu35: Nội dung nào sau đây là sai: A. Đột biến gen ( ĐBG ) là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử. B. Khi vừa phát sinh, các đột biến gen sẽ được biểu hiện ra ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến. C. Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính. D. Trong các loại ĐB tự nhiên, ĐBG có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên li ệu cho quá trình TH. Câu 36: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đông bình th ường. Bố bị bệnh và mẹ bình thường sinh một con trai và một con gái bình th ường. N ếu người con gái l ấy m ột ng ười chồng bình thường thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là: A. 0% B. 50% C. 25% D. 12,5% Câu 37: Hoang mạc, đồng cỏ, đồng ruộng, rừng cây bụi, rừng rậm nhiệt đới là A. Các ví dụ về hệ sinh thái B. Các ví dụ về sự tương tác giữa các sinh vật C. Các giai đoạn về diễn thế sinh thái D. Những quần xã có cùng đầu vào và đầu ra của chu trình dinh dưỡng Câu 38: Phôi của các động vật có xương sống thuộc những lớp khác nhau, trong nh ững giai đo ạn phát tri ển đ ầu tiên đều A. giống nhau về hình dạng chung nhưng khác nhau về quá trình phát sinh các cơ quan. B. khác nhau về hình dạng chung nhưng giống nhau về quá trình phát sinh các cơ quan. C. giống nhau về hình dạng chung cũng như quá trình phát sinh các cơ quan. D. khác nhau về hình dạng chung cũng như quá trình phát sinh các cơ quan. Câu 39: Hóa chất gây đột biến 5 - Brôm uraxin( 5 - BU ) khi th ấm vào t ế bào gây đ ột bi ến thay th ế c ặp A - T b ằng cặp G - X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ: A. A - T -> X - 5Bu -> G - 5 Bu -> G - X. B. A - T -> A - 5 Bu -> G - 5 Bu -> G - X. C. A - T -> G - 5 Bu -> X - 5 Bu -> G - X. D. A - T -> U - 5 Bu -> G - 5 Bu -> G - X. Câu 40: Ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn. Cho lúa F 1 thân cao hạt dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu được F 2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn. Cho biết diễn biến của NST trong gi ảm phân là hoàn toàn gi ống nhau ở b ố và m ẹ. T ần s ố hoán vị gen là: A. 10%. B. 16%. C. 20%. D. 40%. II. PHẦN RIÊNG: ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ) 1. CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50 ) Câu 41: Các bộ ba không mã hóa Axitamin là: A. AUG, UAA, UAG. B. UAA, UGA, XUU. C. UAA, UAG, UGA. D. UGA, UAG, AUG. Câu 42: Theo quan niệm hiện đại thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa khả năng A. sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể. B. sinh trưởng của các cá thể trong loài. C. sống sót của các cá thể trong loài . D. tồn tại của các quần thể trong loài. Câu43: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm
  5. A. tăng tỷ lệ dị hợp. B. tăng biến dị tổ hợp. C. giảm tỷ lệ đồng hợp. D. tạo dòng thuần. Câu 44: Những nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể. 1. Quá trình đột biến. 2. Quá trình giao phối. 3. Quá trình chọn lọc tự nhiên. 4. Các cơ chế cách ly. A. 1, 2. B. 1, 3. C. 1, 4. D. 2, 3. Câu 45: Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa là A. quá trình đột biến. B. quá trình giao phối. C. quá trình chọn lọc tự nhiên. D. các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 46: Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa phổ biến ở A. động vật bậc cao. B. động vật bậc thấp. C. thực vật. D. cả động vật và thực vật. Câu 47: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của 1 loài có 2n = 20. Đột biến có th ể t ạo ra t ối đa bao nhiêu th ể tam nhiễm đơn ở loài này. A. 10 B. 20 C. 30 D. 40 Câu 48: Lai hai dòng cây thuần chủng đều có hoa trắng với nhau, người ta thu đ ược th ế h ệ sau 100% s ố cây con có hoa màu đỏ. Từ kết quả này ta có thể rút ra kết luận gì ? A. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là alen với nhau. B. Màu hoa đỏ xuất hiện là do kết quả của sự tương tác cộng gộp. C. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau. D. Chúng ta chưa thể rút ra kết luận gì. Câu 49: Đột biến được coi là một nhân tố tiến hóa cơ bản vì đột biến A. là nguồn nguyên liệu duy nhất cho CLTN. B. là nguyên nhân ch ủ yếu t ạo nên tính đa hình v ề KG c ủa qu ần thể. C. làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể. D. có tính phổ biến ở tất cả các loại sinh vật . Câu 50: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là A. giải thích thành công sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi . B. đề xuất khái niệm BD cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại BD này. C. phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT. D. giải thích được sự hình thành loài mới . 2. CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 câu ,từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Tác nhân đột biến làm rối loạn sự phân li của m ột c ặp nhiễm sắc th ể trong giai đo ạn gi ảm phân II c ủa một tế bào sinh tinh sẽ tạo được những loại giao tử nào sau đây ? A. n và n +1. B. n và n -1. C. n +1 và n - 1. D. n, n +1 và n -1. Câu 52: Bệnh nào sau đây ở người là do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định 1. Bệnh mù màu. 2. Bệnh bạch tạng. 3. Bệnh máu khó đông. 4. Bệnh đái đường. 5. Bệnh dính ngón tay 2 và 3. A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 5. C. 3, 4, 5. D. 2, 4. Câu 53 : Ở một loài thực vật alen A: thân cao trội hoàn toàn so v ới a: thân th ấp; alen B: đ ỏ tr ội hoàn toàn so v ới alen b: quả vàng. Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB//ab x AB//ab, cho biết m ọi di ễn bi ến c ủa NST trong gi ảm phân là hoàn toàn giống nhau, kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình: Thấp, vàng ở đời con. A. 4% B. 5,25% C. 6,76% D. 1% Câu 54: Dạng đột biến không di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính là A. đột biến Xôma. B. đột biến tiền phôi . C. đột biến giao tử. C. đột biến gen lặn. Câu 55: Nếu lai các cây đậu hà lan khác nhau về 7 tính trạng mà Menđen đã nghiên cứu thì đời F2 có thể có A. 27 kiểu gen và 27 KH. B. 37 kiểu gen và 37 KH. C. 37 kiểu gen và 27 KH. D. 27 kiểu gen và 37 KH. Câu 56: Ở cừu kiểu gen HH quy định có sừng; hh: không sừng; Hh: ở đực thì bi ểu hi ện có sừng còn ở c ừu cái l ại không sừng. Đây là hiện tượng A. DT liên kết với giới tính. B. DT theo dòng mẹ. C. DT phụ thuộc giới tính. D. DT ph ụ thu ộc ngo ại cảnh.
  6. Câu 57: Hội chứng Claiphentơ (XXY) ở người dễ xác định bằng phương pháp A. nghiên cứu phả hệ. B. nghiên cứu tế bào. C. nghiên cứu trẻ đồng sinh. D. nghiên cứu di truyền phân tử. Câu 58: Sinh vật biến đổi gen là gì ? A. Sinh vật mang gen bị đột biến. B. Sinh vật được tạo ra bằng lai hữu tính đ ể tạo ra các bi ến dị tổ hợp. C. Là SV được tạo ra bằng cách cho lai các TB Xôma. D. Là dạng sinh vật mà hệ gen của nó được con người làm biến đổi để phù hợp với lợi ích của con người. Câu 59: ở người đọt biến gen trội gây hội chứng Macphan: Chân tay dài h ơn, th ủy tinh th ể ở m ắt b ị h ủy ho ại. Đây là ví dụ về. A. Gen đa alen B. Tương tác gen C. Gen đa hiệu D. Át chế gen Câu 60: Ở 1 quần thể giao phối: Gen A có 2 alen; gen B có 3 alen; gen C có 4 alen. N ếu 3 c ặp gen này phân li đ ộc lập sự thụ tinh và giảm phân xảy ra bình thường thì đời sau có tối đa số loại kiểu gen là: A. 7 B. 24 C. 180 D. 90 ................ Hết ................ ( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm ) CÂU Đ.A CÂU Đ.A CÂU Đ.A CÂU Đ.A CÂU Đ.A CÂU Đ.A 1 B 11 D 21 A 31 D 41 C 51 D 2 C 12 A 22 C 32 B 42 A 52 B 3 C 13 B 23 D 33 A 43 D 53 C 4 C 14 C 24 D 34 B 44 B 54 A 5 B 15 D 25 B 35 B 45 B 55 C 6 C 16 B 26 D 36 C 46 C 56 C 7 A 17 C 27 B 37 A 47 A 57 B 8 C 18 B 28 B 38 C 48 C 58 D 9 B 19 A 29 C 39 B 49 C 59 A 10 B 20 C 30 D 40 C 50 C 60 C

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản