Đề thi thử ĐH lần II 2007 môn Lý M001_THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Chia sẻ: N T | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
67
lượt xem
22
download

Đề thi thử ĐH lần II 2007 môn Lý M001_THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đh lần ii 2007 môn lý m001_thpt chuyên lê quý đôn', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử ĐH lần II 2007 môn Lý M001_THPT Chuyên Lê Quý Đôn

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2007 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn Thi: Vật lý. -----–&—----- Thời gian làm bài: 90 phút. (Đề thi này gồm có 6 trang) (Không kể thời gian phát đề) -----o0o----- Họ và tên:…………………………. Số báo danh:………………………. Mã đề thi 001 Câu 1: Tìm chu kỳ và vận tốc góc chuyển động của êlêctron trên quỹ đạo thứ nhất trong nguyên tử Hiđrô, với bán kính quỹ đạo r0 = 0,53.10- 10m. A). 1,45.10- 16s; 4,31.1016rad/s. B). 4,83.10- 16 s; 1,52.1016rad/s. C). 1,52.10- 16s; 4,12.1016rad/s. D). 4,31.10- 16s; 1,45.1016rad/s. Câu 2: Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-7 C. Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu kỳ con lắc khi E = 0 là T = 2s. Tìm chu kỳ dao động khi E = 104 V/m. Cho g = 10m/s2. A). 1,98s B). 0,99s C). 2,02s D). 1,01s Câu 3: Chọn câu đúng. Một điểm sáng S đặt trước một thấu kính mỏng cố định cho ảnh S’. Khi S chuyển động theo một đường thẳng thì: A). S’ dịch chuyển theo một đường thẳng. B). S’ luôn dịch chuyển trên đường thẳng cố định đi qua tiêu điểm ảnh F’. C). S’ dịch chuyển trên đường cong. D). S’ dịch chuyển theo đường thẳng song song trục chính. Câu 4: Khung dao động gồm một cuộn dây L và một tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại của tụ điện Q0 = 0,5.10-7(C) và cường độ dòng cực đại trong khung I0 = 0,1A. Bước sóng dao động điện từ do khung dao động này phát ra là: A) λ = 318(m). B). λ = 628(m). C). λ = 942(m). D). λ = 314(m). Câu 5: Hãy chọn phát biểu đúng. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo thì: A).Thế năng và động năng biến thiên điều hoà ngược pha. B). Li độ và gia tốc biến thiên cùng pha. C).Vận tốc và li độ biến thiên ngược pha. D). Gia tốc và vận tốc biến thiên đồng pha. Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng. A. Chuyển động có giới hạn trong không gian, sau những khoảng thời gian nhất định bằng nhau trạng thái chuyển động lặp lại như cũ là một dao động cơ. B. Chuyển động cơ với chu kỳ và tần số xác định là một dao động cơ tuần hoàn. C. Dao động cơ là chuyển động cơ có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
  2. D. Dao động cơ là chuyển động cơ có chu kỳ và tần số xác định. Câu 7: Tính năng lượng liên kết hạt nhân Đơtêri ? Cho mP = 1,0073u, mn = 1,0087u, mD = 2,0136u; u = 931 MeV/c2. A) 2,431 MeV. B) 1,122 MeV. C) 1,243 MeV. D) 2,234MeV. Câu 8: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,6. Chiếu một tia sáng theo phương vuông góc mặt bên của lăng kính. Để có phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ hai thì giá trị nhỏ nhất của A là: A). Amin = 45042'. B). Amin = 38041'. C). Amin = 30042'. D). Amin = 35045'. Câu 9: Một thấu kính hội tụ mỏng tiêu cự f1 = 20cm ghép sát với một gương phẳng sao cho trục chính vuông góc mặt gương. Hệ nói trên tương đương với một dụng cụ quang học nào sau đây? A. Gương cầu lõm có tiêu cự f2 = 10cm. B. Gương cầu lồi tiêu cự f2 = - 10cm. C. Gương phẳng. D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f2 = 10cm. Trang 1/6 – Mã đề thi 001 Câu 10: Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha: A). 1,5π. B). 1π. C). 3,5π. D). 2,5π. Câu 11: Khi chùm tia tới mặt bên lăng kính hướng từ dưới lên, điều kiện để có tia ló qua lăng kính là: A). Góc chiết quang A nhỏ hơn góc giới hạn igh (A < igh). B). Góc chiết quang A < 2igh. C).Góc chiết quang A > 2igh. D). A < i0 với sin i0 = nsin(A – igh ). Câu 12: Chọn câu sai: A). Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn. B). Vận tốc truyền sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng. C). Sóng điện từ có tần số thấp không truyền đi xa được. D). Sóng điện từ có bước sóng dài không truyền đi xa được. Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s. Chọn trục toạ độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng. Sau khi vật bắt đầu dao động được 2,5s, thì nó đi qua vị trí x = -5 cm theo chiều âm với tốc độ 10π cm/s. Vậy phương trình dao động của vật là: A). x = 10sin(2πt + 3π/4)(cm). B). x = 10sin(2πt + π/2)(cm).
  3. C). x = 10sin(2πt - π/4)(cm). D). x = 10sin(2πt + π/4)(cm). Câu 14: Một thấu kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,50. Khi đặt trong không khí, thấu kính có tụ số 5dp. Dìm thấu kính vào chất lỏng chiết suất n’ thì thấu kính có tiêu cự f’ = - 1m. Tính chiết suất n’ của chất lỏng. A). n’ ≈ 1,33. B). n’ ≈ 1,52. C). n’ ≈ 1,67. D). n’ ≈ 1,61. Câu 15: Chọn câu trả lời đúng. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Vận tốc của người đó là: A). 4,8km/s. B). 4,2km/h. C). 3,6m/s. D). 5,4km/h. Câu 16: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì: A). Tần số không đổi, bước sóng tăng. B). Tần số tăng, bước sóng giảm. C). Tần số không đổi, bước sóng giảm. D). Tần số giảm, bước sóng giảm. Câu 17: Một đồng hồ con lắc đếm giây mỗi ngày chạy nhanh 120s. Hỏi chiều dài con lắc phải được điều chỉnh như thế nào để đồng hồ chạy đúng. A). giảm 0,28%. B). tăng 0,28%. C). tăng 0,19%. D). giảm 0,19%. Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1,73m thực hiện dao động điều hoà trên một chiếc xe lăn đang xuống dốc không ma sát, dốc nghiêng góc α = 300 so với phương ngang. Lấy g = 9,8m/s, π2 = 9,8. Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là: A). 2,72s. B). 2,25s. C). 2,83s. D). 2,53s. Câu 19: Treo một vật có khối lượng1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng về phía dưới, đến vị trí x = 5cm, rồi thả ra. Tìm gia tốc cực đại của dao động điều hoà của vật. A). 2,45m/s2. B). 0,05m/s2. C). 0,1m/s2. D). 4,9m/s2. Câu 20: Chọn câu trả lời đúng. Công thoát êlêctrôn của kim loại là phần: A). năng lượng cần thiết để bứt êlêctrôn tầng K khỏi nguyên tử kim loại. B). năng lượng tối thiểu để bứt êlêctrôn ra khỏi kim loại. C). năng lượng của phôtôn cung cấp cho nguyên tử kim loại. D). năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại. Câu 21: Chùm tia sáng Mặt Trời chiếu vào giọt nước hình cầu có chiết suất n = 4/3. Xét tia sáng có góc tới 600. Tính góc lệch giữa tia ló và tia tới. A). 300. B). 390. C). 450. D). 350.
  4. Trang 2/6 – Mã đề thi 001 Câu 22: Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì: A). Bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi. B). Cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi. C). Cả tần số lẫn bước sóng đều không đổi. D). Tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi. Câu 23: Chọn câu sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có: A). Bước sóng xác định trong một môi trường nhất định. B). Qua lăng kính không bị tán sắc. C).Tần số thay đổi theo môi trường. D). Màu sắc xác định. Câu 24:Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của một tế bào quang điện. Biết hiệu suất lượng tử H = 90%. Thì cường độ dòng quang điện bão hoà là: A). 0,179A. B). 0,258A. C). 0,125A. D). 0,416A. Câu 25: Chọn câu trả lời đúng. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng: A). 60dB. B). 80dB. C). 70dB. D). 50dB. Câu 26: Một chùm ánh sáng mặt trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng. A). Có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc. B). Có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc. C). Không có màu dù chiếu thế nào. D). Có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc. Câu 27: Chọn câu trả lời đúng. Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải: A). Gảy đàn nhẹ hơn. B). Kéo căng dây đàn hơn. C). Làm chùng dây đàn hơn. D). Gảy đàn mạnh hơn. Câu 28: Chọn câu sai. Trong biểu thức li độ của dao động điều hoà x = Asin (ωt + ϕ). A). Biên độ A phụ thuộc cách kích thích. B). Tần số góc ω phụ thuộc vào đặc điểm của hệ. C). Pha ban đầu ϕ phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian. D). Pha ban đầu ϕ chỉ phụ thuộc vào vận tốc ban đầu. Câu 29: Biết bước sóng của 3 vạch đầu tiên trong dãy Banme là:λ1 = 656nm; λ2 = 486nm; λ3 = 434nm. Tìm bước sóng của 2 vạch đầu tiên trong dãy Pasen? A). 1565nm; 1093nm. B). 1875nm; 1093nm. C). 1875nm; 1282nm. D). 1565nm; 1282nm.
  5. Câu 30: Chiếu một tia sáng đơn sắc tới mặt bên AB của một lăng kính có tiết diện là tam giác đều ABC, theo phương song song với đáy BC. Tia ló ra khỏi lăng kính có phương trùng với mặt bên AC. Tính chiết suất của chất làm lăng kính. A). n = 1,70. B). n = 1,53. C). n = 1,50. D). n = 1,60. Câu 31: Cho đoạn mach xoay chiều AB như hình vẽ: Để uAM có pha vuông góc uMB thì hệ thức liên hệ giữa R, R0, L và C là: A) C/L =R.R0. B)L = C.R.R0. C)L.C =R.R0. D)L/C = R0/R Câu 32: Chọn câu đúng. A). Khi mạch thứ cấp hở dòng điện ở cuộn sơ cấp luôn bằng 0. B). Dòng điện trong cuộn sơ cấp là dòng điện cảm ứng. C). Cuộn sơ cấp là máy thu điện. D). Cường độ dòng điện trong mạch sơ cấp khác nhau trong hai trường hợp mạch thứ cấp kín và hở. Câu33: Chọn câu trả lời sai. Trong dao động cưỡng bức: A). khi có cộng hưởng biên độ dao động tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại. B). hiện tượng đặc biệt xảy ra là hiện tượng cộng hưởng. C). điều kiện cộng hưởng là tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ. D). biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức. Trang 3/6 – Mã đề thi 001 Câu 34: Con lắc lò xo khối lượng m = kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn thời điểm t = 0 lúc vật qua vị trí x0 = 3 cm và tại đó thế năng bằng động năng. Tính chu kỳ dao động của con lắc và độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = π/20s. A). T = 0,314s; F = 3N. B). T = 0,628s; F = 6N. C). T = 0,628s; F = 3N. D). T = 0,314s; F = 6N. Câu 35: Chỉ ra câu trả lời sai: A). Phôtôn có tần số xác định. B). Phôtôn không mang điện. C). Phôtôn có kích thước xác định. D). Phôtôn có năng lượng. Câu 36: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với li độ x = 4sin(5πt)(cm). Trong quá trình dao động, khi hòn bi của con lắc đến điểm biên trên (lò xo có độ dài ngắn nhất) thì lực đàn hồi của lò xo ở vị trí này bằng bao nhiêu? Cho gia tốc trọng lực g = π2(m/s2). A). F = 10(N). B). F = 12(N). C). F = 5(N). D). F = 0(N). Câu 37: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ: cuộn dây thuần cảm có
  6. L = 0,4/π(H), tụ điện có điện dung C =10-3/2π(F). Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế uAB = U0sin100πt(V) thì dòng điện trễ pha π/4 so với hiệu điện thế uAB. Hỏi điện trở thuần có giá trị nào dưới đây: A). R = 25(Ω). B). R = 20(Ω). C). R = 30(Ω). D). R = 50(Ω). Câu 38: Tìm câu phát biểu đúng. Trong hiện tượng quang điện: A). giới hạn quang điện phụ thuộc vào vận tốc phôtôn. B). để có dòng quang điện thì UAK ≥ 0. C). độ lớn hiệu điện thế hãm tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng kích thích. D). động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng kích thích. Câu 39: Để tạo một chùm ánh sáng trắng A). chỉ cần tổng hợp ba chùm sáng đơn sắc có màu thích hợp. B). phải tổng hợp rất nhiều chùm sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím. C). phải tổng hợp bảy chùm sáng có đủ bảy màu của cầu vồng. D). chỉ cần tổng hợp hai chùm sáng đơn sắc có màu phụ nhau. Câu 40: Chiếu ánh sáng vào một tấm vật liệu thì thấy có êlêctrôn bị bật ra. Đó là hiện tượng: A). quang dẫn. B). quang trở. C). quang điện ngoài. D). bức xạ nhiệt. Câu 41: Một vật sáng nhỏ AB đặt trước một thấu kính O cho ảnh rõ nét trên màn ảnh E. Dịch chuyển vật 2cm lại gần thấu kính. Phải dịch chuyển màn ảnh E một khoảng 30cm mới thu được ảnh rõ nét của AB. Anh này lớn bằng 5/3 ảnh trước. Tính tiêu cự thấu kính? A). f = 12cm. B). f = 20cm. C). f = 15cm. D). f = 10cm. Câu 42: Gắn vào một nhánh âm thoa một khung dây chữ U có hai đầu S1, S2 cách nhau 1cm và chạm nhẹ vào mặt nước để làm thí nghiệm giao thoa. Biết nhánh âm thoa dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 100Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s. Các điểm nút trên S1S2 cách trung điểm O của S1S2 những khoảng là: A). 1,5mm; 4,5mm. B). 2,5mm; 4,5mm. C). 1,5mm; 3,5mm. D). 2,0mm ; 4,5mm. Câu 43: Chọn câu trả lời đúng: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 2sin(5πt + π/2)(cm); x2 = 2sin5πt(cm). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là: A). -10π cm/s. B). 10π cm/s. C). π cm/s. D). -π cm/s. Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 =
  7. 0,4µm và λ2 = 0,5µm. Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là: A). 5 vân B). 7 vân C). 9 vân D). 3 vân Trang 4/6 – Mã đề thi 001 Câu 45: Tìm câu phát biểu đúng. Khi dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà thì: A). một phần êlêctrôn bứt ra quay trở lại catốt. B). số êlêctrôn bứt ra khỏi catốt bằng số phôtôn đập vào catốt trong mỗi giây. C). nếu tiếp tục tăng cường độ chùm ánh sáng chiếu vào catốt thì cường độ dòng quang điện bão hoà sẽ tăng theo. D). nếu tiếp tục tăng cường độ chùm ánh sáng chiếu vào catốt thì vận tốc ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện sẽ tăng theo. Câu 46: Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa hai điện cực là 200KV. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống Rơnghen có thể phát ra được? A) λ ≈ 4,2.10-12m. B) λ ≈ 6,2.10-12m. C) λ ≈ 3,2.10-12m. D) λ ≈ 5,2.10-12m. Câu 47: Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O, trên M O N quỹ đạo MN = 20cm. Thời gian chất điểm đi từ M đến N là 1s. Chọn trục toạ độ như hình vẽ, gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5s kể từ lúc t = 0: A). 190 cm B). 150 cm C). 180 cm D). 160 cm Câu 48: Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ và cách 30cm. Cho S chuyển động đều dọc theo trục chính về phía kính với vận tốc v = 2cm/s, tiêu cự thấu kính f = 20cm. Vận tốc và gia tốc của ảnh sau 2 giây chuyển động là: A). 200/9(cm/s); 100/3(cm/s2). B). 200/9(cm/s); 400/27(cm/s2). C).100/3(cm/s); 400/27(cm/s2). D). 100/3(cm/s); 200/9(cm/s2). Câu 49: Trong thí nghiệm I-âng, năng lượng ánh sáng: A). không được bảo toàn, vì vân sáng lại sáng hơn nhiều so với khi không có giao thoa. B).không được bảo toàn, vì ở chỗ vân tối ánh sáng cộng ánh sáng lại thành bóng tối. C).vẫn được bảo toàn, vì ở chỗ các vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ. D).vẫn được bảo toàn, nhưng được phân bố lại, phần bớt ở chỗ vân tối được chuyển sang cho vân sáng. Câu 50: Vật kính máy ảnh có tiêu cự f = 5cm. Do cấu tạo của máy ảnh nên khoảng cách giữa vật kính và phim có thể thay đổi 5cm tới 5,2cm. Máy ảnh này có thể chụp các vật cách máy: A). 2m tới vô cùng. B). 1,3m tới vô cùng. C). 1,5m tới 100m. D). 1,3m tới 50m.
  8. Câu 51: Chọn câu trả lời sai: Tần số quay của một hạt trong máy Xiclôtron: A). Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt. B). Không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo. C). Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo. D). Phụ thuộc vào điện tích của hạt. Câu 52: Một mắt cận thị khi đọc sách rõ nhất như người mắt thường(D = 25cm) phải dùng kính D1 = -4dp, nhưng khi nhìn ra ngoài trời muốn không mỏi mắt phải dùng kính D2 = -2dp. Khoảng nhìn thấy rõ của mắt người này là: A). 50,0(cm). B). 25,5(cm). C). 35,5(cm). D). 37,5(cm). Câu53: Tụ điện của một khung dao động có điện dung C = 0,1(µF), ban đầu được tích điện ở hiệu điện thế U0 = 100V. Sau đó khung dao động tắt dần. Năng lượng mất mát sau khi dao động điện từ trong khung tắt hẳn là: A). 0,25mJ. B). 0,5J. C). 2,5mJ. D). 0,5mJ. Câu 54: Một kính hiển vi có các đặc tính sau: f1 = 4mm, f2 = 2cm, δ =16cm. Mắt ngắm chừng ở vô cực. Tính độ lớn của vật nhỏ nhất mà mắt có thể nhìn thấy qua kính hiển vi biết rằng năng suất phân giải của mắt là 4'. Cho 1' = 3.10-4 rad. A). 0,4.10-6m. B). 0,45.10-6m. C). 0,5.10-6m. D). 0,6.10-6m. Câu 55: Xác định chu kỳ bán rã T của đồng vị phóng xạ Plutôni biết rằng sau 432 năm thì 128g chất này chỉ còn lại 4g? A) 86,4 năm. B) 43,2 năm. C) 32,4 năm. D) 129,6 năm. Trang 5/6 – Mã đề thi 001 Câu 56: Một kính lúp (L) có độ tụ 20dp. Người quan sát đặt mắt sau (L) 2,5cm. Tính góc trông ảnh A’B’ của vật AB. Biết vật AB cao 1mm đặt vuông góc với trục chính và cách mắt 7cm. A). α = 0,024(rad). B). α = 0,015(rad). C). α = 0,021(rad). D). α = 0,017(rad). Câu 57: Một người cận thị dùng kính lúp tiêu cự 5cm để quan sát vật nhỏ AB ở trạng thái không điều tiết. Khi đó vật AB vuông góc với trục chính cho ảnh A'B' cách vật AB 16cm. Tìm độ tụ của kính cần đeo để sửa tật cận thị người này. Cho biết kính đeo sát mắt. A). D = - 5,0(dp). B). D = - 4,0(dp). C). D = - 2,5(dp). D). D = - 2,0(dp). Câu 58: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D = 1,2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 640nm và λ2 = 0,480µm vào hai khe thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng là:
  9. A). 1,152(mm). B). 1,050(mm). C). 1,060(mm). D). 1,250(mm). Câu 59: Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của một kính thiên văn là 1,82m khi mắt ngắm chừng ở vô cực, vật là một hành tinh có góc trông α0 = 20”. Qua kính thiên văn mắt thấy ảnh của hành tinh này có góc trông α = 30'. Thì tiêu cự của vật kính và thị kính là: A). f1 = 178cm; f2 = 4cm. B). f1 = 177cm; f2 = 5cm. C). f1= 180cm; f2 = 2cm. D). f1= 181cm; f2 = 1cm. Câu 60: Tính số hạt nhân bị phân rã sau 1s trong 1g Rađi . Cho biết chu kỳ bán rã của Rađi là 1580 năm. Số Avôgađrô là NA = 6,02.1023 mol-1. A). 3,55.1010 hạt. B). 4,89.1010 hạt. C). 3,75.1010 hạt. D). 3,70.1010 hạt. ------------ Hết -----------

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản