Đề Thi Thử ĐH Môn LÝ Lần I - THPT Thái Phiên [2008 - 2009]

Chia sẻ: Trần Bá Phúc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
76
lượt xem
25
download

Đề Thi Thử ĐH Môn LÝ Lần I - THPT Thái Phiên [2008 - 2009]

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu " Đề Thi Thử ĐH Môn LÝ Lần I - THPT Thái Phiên [2008 - 2009] " giúp cho các bạn ôn tập, luyện tập và vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập trắc nghiệm môn vật lý và đặc biệt khi giải những bài tập cần phải tính toán một cách nhanh nhất, thuận lợi nhất đồng thời đáp ứng cho kỳ thi tuyển sinh đại học và cao đẳng.Chúc các bạn học tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề Thi Thử ĐH Môn LÝ Lần I - THPT Thái Phiên [2008 - 2009]

  1. TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG - LẦN 1 NĂM H ỌC 2008 – 2009 MÃ ĐỀ: 225 MÔN VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 50 câu trắc nghiệm – 4 trang) điểm có biên độ dao động cực đại trên vòng Câu 1: Một momen lực không đổi tác dụng tròn là vào một vật có trục quay cố định. Đại lượng A. 20. B. 22. C. 11. D. 10. không phải là một hằng số là A. Momen quán tính. B. Gia tốc góc. C. Khối lượng D. Tốc độ góc. Câu 8: Các cách làm giảm hao phí điện năng Câu 2: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc chủ yếu trong máy biến áp là 0 thì được tăng tốc quay nhanh dần đều. A. lõi thép gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện. Trong thời gian 30s kể từ khi bắt đầu tăng tốc B. mạch từ kín (lõi thép kín). bánh xe quay được 180 vòng, tốc độ cuối thời C. bỏ qua điện trở của các cuộn dây. gian trên là 10vòng/s. T 0 là: D. lõi thép gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện A. 4 rad/s. B. và mạch từ kín. 4vòng/s. Câu 9: Một mạch điện R,L,C nối tiếp vào điện C. 2vòng/s. D. 2rad/s. áp xoay chiều tần số f . Cuộn dây thuần cảm, Câu 3: Một vật DĐĐH với chu kì 2s. Nếu chọn R và L không đổi, C đổi. Khi C = C1 = 30μF t = 0 lúc vật qua vị trí cách VTCB 3cm với vận hoặc C = C2 = 20μF thì cường độ hiệu dụng tốc 3 cm/s và đang chuyển động cùng chiều qua R có giá trị bằng nhau. Để cường độ hiệu (+) hướng về VTCB, gốc tọa độ là VTCB thì có dụng qua R đạt cực đại thì C phải có giá trị phương trình dao động là bằng A. x = 3cos( t + 3π /4) (cm, s) A. 25μF. B. 24μF. C. 50μF. D. B. x = 3 2 cos( t - 3π /4). (cm, s) 10μF. Câu 10: Mạch điện R = 100 , cuộn dây C. x = 3 2 cos( t + π /4).(cm, s) D. x = 3cos( t - π /4).(cm, s) 3 thuần cảm L = H, tụ C mắc nối tiếp vào Câu 4: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 0,2s, chiều dài là l. Cắt dây thành 2 đoạn l1 điện áp xoay chiều f = 50 Hz. Để điện áp tức và l2. Cũng tại nơi này, con lắc đơn có chiều thời hai đầu đoạn R,L và hai đầu đoạn R,C dài l1 dao động nhỏ với chu kì 0,12s thì con lắc lệch pha nhau thì giá trị của điện dung C là đơn có chiều dài l2 dao động nhỏ với chu kì 2 A. 0,08s. B. 0,12s. C. 0,16s. D. 3 0,32s. A. 3 . .1 0 4 (F) B. . 1 0 4 (F) Câu 5: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m, khối lượng vật nặng 100 gam, đang chịu tác 10 4 100 C. (F) D. (F). dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn, con 3 3 lắc dao động với phương trình x = 5cos 20t Câu 11: Khi quan sát ánh sáng phản xạ trên (cm). Nếu chỉ thay đổi chu kì tác dụng ngoại các váng dầu,mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta lực vào con lắc thì biên độ dao động vủa con thấy những quầng màu sặc sỡ. Đây là hiện lắc này sẽ tượng A. tăng. B. giảm. A. giao thoa của ánh sáng trắng. C. không đổi. D. không xác định được. B. tán sắc của ánh sáng trắng. Câu 6: Chọn câu sai: Sóng ngang không C. tán xạ của ánh sáng trắng. truyền được trong D. khúc xạ của ánh sáng trắng. A. chất lỏng. B. chất khí. Câu 12: Momen quán tính của một vật rắn C. chân không. D. chất lỏng và chất khí. không phụ thuộc vào Câu 7: Hai nguồn kết hợp đặt cách nhau một A. khối lượng của vật. khoảng x trên một vòng tròn bán kính R (x < B. tốc độ góc của vật. R), đối xứng qua tâm vòng tròn. Biết sóng từ C. kích thước và hình dạng của vật. các nguồn có bước sóng λ và x = 5,2 λ . Số D. vị trí trục quay của vật. VẬT LÍ – MÃ ĐỀ 225 -1-
  2. Câu 13: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại A 100 với chu kì 2s. Đem con lắc đến B thì thấy con A. i = 1,2 cos ( t ) (A). 3 3 lắc thực hiện 100 dao động trong 199s, xem 100 nhiệt độ tại A và B bằng nhau. So với tại A, gia B. i = –1,2 cos ( t ) (A). 3 3 tốc trọng trường tại B đã 50 A. tăng 1%. B. tăng 0,1% C. i = 1,2 cos ( t ) (A). C. giảm 1% D. giảm 0,1% 3 3 Câu 14: Một vật dao động điều hòa với 50 D. i = 1,2 cos ( t ) (A). phương trình x = 4 cos (10 t + π/6) (cm, s). 3 3 Vào thời điểm t = 0 vật đang di chuyển về vị trí Câu 19: Một máy phát điện có công suất 100 gần nhất nào trên quỹ đạo và với vận tốc là KW, điện áp hiệu dụng hai cực máy phát là l A. Về vị trí cân bằng, v = 20π (cm/s). KV. Điện năng được truyền đến nơi tiêu thụ B. Về biên (+), v = 20π (cm/s). bằng dây dẫn có điện trở tổng cộng 6 . Tại C. Về biên ( ) , v = 20π (cm/s). máy phát có đặt một máy biến thế lí tưởng có tỉ D. Không xác định được, v = 20π (cm/s). số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là Câu 15: Với con lắc vật lí, tần số góc được xác 0,1 trước khi đưa dòng điện lên dây dẫn. Công định bằng công thức suất hao phí trên đường dây và hiệu suất tải mgd điện có giá trị là A. với d là khoảng cách từ giá của A. 600W; 94%. B. 6000W; 94%. I C. 6000W; 99,4%. D. 600W; 99,4%. trọng lực đến trục quay. Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng, mgd điện tích dao động với tần số riêng fo = 1MHz . B. với d là khoảng cách từ điểm đặt I Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị của trọng lực đến trục quay. bằng nữa giá trị cực đại của nó sau những I khoảng thời gian liên tiếp là C. với d là khoảng cách từ giá của A. 0,125.10-6 s. B. 0,75.10-6 s. mgd -6 C. 0, 5.10 s. D. 0,25.10-6 s. trọng lực đến trục quay. Câu 21: Trong dải màu liên tục của ánh sáng I thấy được, bước sóng sẽ D. với d là khoảng cách từ điểm A. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím. mgd B. tăng dần từ màu đỏ đến màu tím. đặt của trọng lực đến trục quay. C. giảm dần từ màu đỏ đến màu lục rồi tăng Câu 16: Trong hệ sóng dừng trên sợi dây thì dần đến màu tím. bước sóng bằng D. tăng dần từ màu đỏ đến màu lục rồi giảm A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng. dần đến màu tím. B. nữa chiều dài của dây. Câu 22: Cho đồ thị C. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai tốc độ góc theo thời ω(rad/s) ) bụng liên tiếp. gian của một bánh D. một phần tư chiều dài của dây. xe như hình vẽ. 2 Câu 17: Hai vật dao động điều hoà cùng tần Trong thời gian O O số, cùng biên độ dọc theo 2 đường thẳng // chuyển động góc mà O t(s) cạnh nhau. Quan sát thấy khi 2 vật qua li độ x 2 6 8 bánh xe quay được = A/2 thì chúng đi ngược chiều nhau. Độ lệch O là: pha của 2 dao động này là A.8 rad B.10 rad C.12 rad A. 5π/6. B.2π/3. C. π/6. D. π. D.14 rad Câu 18: Đồ thị i(A) Câu 23: Một vật dao động điều hòa có phương biểu diễn i(t) của trình li độ x = 1,6 sin ( 1,3t - 0,75) (cm,s). Ở một dòng điện 0,6 0,01 thời điểm t = 0,6s vật có li độ và tốc độ là xoay chiều như 0 t(s) A. x = 0,048 (cm) ; v = 0,085 (cm/s) hình vẽ. Biểu thức i(t) của - 1,2 B. x = 1,6 (cm) ; v = 0,085 (cm/s). dòng điện này có C. x = 0,048 (cm) ; v = 2,08 (cm/s). dạng D. x = 1,6 (cm) ; v = 2,08 (cm/s). VẬT LÍ – MÃ ĐỀ 225 -2-
  3. Câu 24: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài, vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 trùng với một treo hai viên bi có cùng kích thước nhưng khối vân sáng của bức xạ λ2. Bước sóng λ2 có thể lượng khác nhau. Cho hai con lắc này dao bằng động trong cùng môi trường không khí, cùng li A. 1,5 µm. B. 0,6 µm. độ ban đầu, có cùng vận tốc ban đầu bằng 0. C. 0,4 µm. D. 0,75 µm. So sánh dao động của hai con lắc này ta thấy Câu 31: Công để tăng tốc một cánh quạt từ A. cả hai con lắc đều có thời gian tắt dần như trạng thái quay đều với tốc độ góc 4rad/s đến nhau. khi có tốc độ góc 5rad/s là 9J. Mômen quán B. con lắc có khối lượng lớn hơn tắt dần tính của cánh quạt có giá trị là nhanh hơn vì có năng lượng lớn hơn. A. 0,720 kgm2. B. 1,125 2 C. con lắc có khối lượng bé hơn tắt dần nhanh kgm . hơn vì có năng lượng bé hơn. C. 1,000 kgm2. D. 2,000 2 D. con lắc có khối lượng lớn hơn tắt dần chậm kgm . hơn vì có năng lượng bé hơn. Câu 32: Một dao động điều hoà với tần số Câu 25: Dao động duy trì là dao động tắt dần 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ li độ x = mà người ta đã A/2 đến li độ x = – A/2 là A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật A. 1/10s. B. 1/20s. C. 1/30s. D. chuyển động. 1/15s. B.tác dụng ngoại lực biến đổi tuần hoàn theo Câu 33: Một ôtô cứu hoả đang chạy với tốc độ thời gian vời tần số bất kì vào vật dao động. 20 m/s và phát âm tần số 1000Hz, tốc độ C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng truyền ậm là 340 m/s. Ôtô chạy ra xa người chiều với chuyển động trong một phần của nghe, hướng về một vách đá. Tần số âm phản từng chu kì. xạ từ vách đá mà người nghe được có giá trị là D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị A. 944,4 Hz. B. 1058,8 Hz. tắt hẳn. Câu 26: Chọn câu sai: Âm LA của một cây C. 1062,5 Hz. D. 941,2 Hz. đàn ghita và một cây kèn có thể có cùng Câu 34: Biên độ của dao động cưỡng bức A. tần số. B. cường độ. không phụ thuộc C. mức cường độ. D. âm sắc. A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác Câu 27: Hình vẽ bên dụng lên vật. x là đồ thị li độ của hai B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng dao động cơ điều hoà. lên vật. Độ lệch pha của 2 dao C. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên O t động này bằng: vật. D. hệ số ma sát nhớt tác A. π /4. B. 3π /4. dụng lên vật. C. π /2. D. 3π /2. Câu 35: Khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì Câu 28: Đoạn mức cường độ âm tăng mạch điện xoay R L,r C A. 100 dB. B. 20 dB. C. 50 dB. D. 40 chiều như hình. A B dB. UAB = 120V, R = M Câu 36: Tại cùng một vị trí, một con lắc đơn 20Ω, r = 10Ω. L chiều dài dây treo l = 1,6m dao động nhỏ với không đổi, C đổi. Khi C = C1 thì thấy UMB có chu kì T. Nếu cắt dây treo bớt một đoạn 0,7m giá trị cực tiểu. Giá trị cực tiểu này bằng thì con lắc có chu kì 3s. Nếu cắt thêm 0,5m A. 60V. B. 60√2V. nữa thì chu kì con lắc bây giờ là C. 40V. D. 40√2V. A. 1s. B. 1,5s. C. 2s. Câu 29: Hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng D. 2,5s. pha, cùng tần số f = 100 Hz trên mặt nước yên Câu 37: Trong một đoạn mạch điện xoay lặng tạo ra sóng truyền với vận tốc 1,2 m/s, chiều R,L,C nối tiếp vào điện áp U, công suất khoảng cách AB = 9,6 cm. Số gợn sóng (số tiêu thụ trên R đang có giá trị cực đại. Kết luận vân cực đại) có trong khoảng giữa A và B là nào sau đây đúng nhất? A. 17. B. 15. C. 13. D. 9. A. Đoạn mạch đang xãy ra công hưởng điện. Câu 30: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn B. Giá trị của R đang bằng hiệu số / ZL – Zc /. sắc bằng khe Young. Chiếu cùng lúc hai bức C. Mắc thêm vào mạch một điện trở r thì công xạ có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 > λ1 thì thấy suất toàn mạch sẽ tăng. VẬT LÍ – MÃ ĐỀ 225 -3-
  4. D. Mắc thêm vào mạch một điện trở r thì công A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. suất toàn mạch sẽ giảm. C. lên nhanh dần đều. D. lên chậm Câu 38: Chọn phát biểu sai: dần đều. A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể Câu 43: Đồ thị vận v (cm/s) hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là tốc của một vật dao 10π điện từ trường. động điều hoà như 5π B. Điện từ trường biến thiên lan truyền trong hình vẽ. Chu kì và không gian với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng. biên độ của dao O 0,1 t(s) C. Tại mỗi điểm trên sóng điện từ, vectơ động là -10π cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn vuông góc với nhau và vuông góc với A. 0,24 (s) và 2,4 (cm). phương truyền sóng. B. 2,4 (s) và 1,2 (cm). D. Mạch dao động LC có thể bức xạ sóng điện C. 0,24 (s) và 1,2 (cm). từ khi hai bản tụ điện đối mặt và song song D. 0,024 (s) và 12 (cm). nhau. Câu 44: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m, Câu 39: Cho khối lượng vật nặng 100 gam, dao động với mạch điện xoay R L, r = 0 C phương trình x = 5cos 10t (cm). Dao động của A B chiều như hình M N con lắc này thuộc loại vẽ . Biết ZL>ZC. A. dao động điều hoà duy trì. Phát biểu nào sau đây là sai về các tính chất B. dao động điều hoà tự do. được suy ra từ đoạn mạch trên? C. dao động cưỡng bức. A. uAM sớm pha hơn uAB. D. dao động tắt dần. B. uMB cùng pha uMN. Câu 45: Một chất điểm chuyển động tròn đều C. uMB sớm pha hơn uAM π/2. với tốc độ dài 60 cm/s trên đường tròn đường D. uMB ngược pha uNB. kính 40 cm. Hình chiếu của chất điểm này lên Câu 40: Thí nghiệm giao thoa bằng khe một đường kính của quỹ đạo dao động điều Young, hai khe cách nhau 1,5 mm, mặt phẳng hoà với biên độ và chu kì là hai khe cách màn hứng vân giao thoa 1,2m. A. 40 cm; 2,1 s. B. 20 cm; 0,48 s. Dùng ánh sáng trắng có 0,4 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm. C. 40 cm; 0,84 s. D. 20 cm; 2,1 s. Tại điểm M cách vân sáng chính giữa 2mm, số Câu 46: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm 2 vân sáng trùng nhau là đoạn AM và MB nối tiếp. Biết UAM = UMB = U, A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. uAM sớm pha hơn i π/6, uAM sớm pha hơn uMB Câu 41: Một sàn quay có đường kính 6m và π/2. Chọn kết luận đúng nhất: mômen quán tính 2000 kgm2 có thể quay A. uAB và i qua mạch lệch pha nhau góc 150. không ma sát quanh trục qua tâm vuông góc với mặt phẳng sàn. Một người khối lượng 60 B. φAB = – π/12. kg ( xem là chất điểm) đứng ở mép sàn. Lúc C. Hệ số công suất toàn mạch là 0,5. đầu sàn và người đứng yên. Khi người ấy chạy quanh mép sàn với tốc độ 4m/s (so với D. UAB = U 3 . sàn) thì sàn sẽ quay Câu 47: Đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn A. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,468 dây thuần cảm L = 0,4/π(H) nối tiếp vào điện rad/s. áp xoay chiều u = 120√2 cos100πt (V). Cho R B. theo chiều chuyển động của người với tốc tăng dần từ 0 thì giá trị công suất tiêu thụ cực độ góc 0,468 rad/s. đại mạch nhận được là C. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,283 A. 45W. B. 90W. rad/s. D. theo chiều ngược lại với tốc độ C. 180W. D. 360W. góc 0,360 rad/s. Câu 48: Chọn câu phát biểu sai: Câu 42: Treo một con lắc đồng hồ vào một A. Cường độ dòng điện xoay chiều luôn cùng thang máy chuyển động theo phương thẳng pha với điện áp xoay chiều hai đầu điện trở R. đứng. Đồng hồ chạy đúng khi thang máy đứng B. Với mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp yên. Đồng hồ sẽ chạy nhanh hơn khi thang giữa hai điểm AB có điện áp U. Có thể có UR = máy đi U. VẬT LÍ – MÃ ĐỀ 225 -4-
  5. C. Hai vectơ Fresnel biểu diễn cường độ B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị dòng điện chạy qua điện trở R và điện áp hai tán sắc khi đi qua lăng kính. đầu điện trở đó luôn cùng hướng với nhau. C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất D. Với mạch điện chỉ có cuộn dây thì điện áp định gọi là màu đơn sắc. xoay chiều hai đầu tụ luôn sớm pha hơn D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một cường độ dòng điện qua tụ điện đó một bước sóng xác định. lượng /2. Câu 50: Biên độ dao động tổng hợp của hai Câu 49: Chọn câu phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà cùng phương, cùng tần ánh sáng đơn sắc số, biên độ A1 = 3 cm, A2 = 7 cm có thể có A. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng dài giá trị là càng dễ thấy. A. 2 cm. B. 3 cm. C. 8 cm. D. 11 cm. ---------------- Hết -------------- VẬT LÍ – MÃ ĐỀ 225 -5-
Đồng bộ tài khoản