Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

đề thi thử học kỳ 2 môn Hóa lớp 8

Chia sẻ: | Ngày: doc 3 p | 196

5
1.261
views

I. Trắc nghiệm (4 điểm): Câu 1: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxihóa - khử? A. HCl + NaOH ® NaCl + H2O B. CuO + H2SO4 ® CuSO4 + H2O C. AgNO3 + NaCl ® AgCl + NaNO3 D. Fe3O4 + 4CO ® 3Fe + 4CO2 Câu 2: Dãy nào sau đây chỉ gồm các oxit bazơ? A. CaO, SO2, K2O, Al2O3 B. CuO, Na2O, MgO, Fe2O3 C. CuO, FeO, CO2, K2O D. Na2O, CaO, MgO, P2O5

đề thi thử học kỳ 2 môn Hóa lớp 8
Nội dung Text

  1. GV: Trần Văn Đức Lớp 8 - HKII DE THI THỬ HỌC KỲ II-HOÁ 8 (1) II. Tự luận (6 điểm): I. Trắc nghiệm (4 điểm): Câu 1(1 điểm): Có 2 chất rắn màu trắng là CaO và P2O5. Có thể dùng nước và quì tím để nhận biết được mỗi chất Câu 1: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxihóa - không?. Hãy giải thích và viết các phương trình phản ứng khử? xảy ra A. HCl + NaOH → NaCl + H2O Câu 2(2,5 điểm): Trong phòng thí nghiệm có các chất: Mg, B. CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O Fe, và dd H2SO4 (loãng) C. AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 a. Viết các PTHH điều chế khí Hiđro từ các chất trên. D. Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2 b. Nếu cho cùng một lượng (số mol) các kim loại trên tác Câu 2: Dãy nào sau đây chỉ gồm các oxit bazơ? dụng hết với dd H2SO4 thì kim loại nào phản ứng tạo ra A. CaO, SO2, K2O, Al2O3 B. CuO, Na2O, MgO, Fe2O3 nhiều khí Hiđro hơn? Giải thích. C. CuO, FeO, CO2, K2O D. Na2O, CaO, MgO, P2O5 c. Tính thể tích khí Hiđro thoát ra (đktc) khi cho mỗi kim loại Câu 3: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí H2 trong 0,1 mol tác dụng hết với dd H2SO4 . phòng thí nghiệm? Câu 3 (2,5 điểm): Cho 13g kẽm phản ứng hoàn toàn vừa đủ A. 2H2O → 2H2 ↑ + O2↑ ( điện phân) với 146 gam dung dịch axit clohiđric. a. Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên B. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2↑ + Cl2 ↑ (đpdd) b. Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc) C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑ c. Tính nồng độ % của dung dịch axit clohiđric D. Cả A, B, C d. Nếu dùng toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem khử 12g Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các chất là muối? bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? Dư bao nhiêu A. KNO3, H3PO4, CuSO4 B. NaCl, KHCO3, CaHPO4 gam? C. CuSO4, Mg(OH)2, NaCl D. Al2(SO4)3, CaCl2, BaO Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các oxit tác dụng được với nước ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II- HÓA 8 ( 2) tạo thành dung dịch bazơ? Câu 1: (3đ)Cho các sơ đồophản ứng sau: A. Na2O, P2O5, CaO, FeO B. CuO, Na2O, CaO, K2O t (1) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + ….. C. FeO, BaO, K2O, N2O5 D. Na2O, K2O, CaO, BaO (2) Fe + H2SO4 Câu 6: Cho các tính chất sau: FeSO4 + …. to (1) chất khí (2) không màu (3) mùi hắc (3) … + O2 CuO (4) tan nhiều trong nước (5) nặng hơn không khí to (4) ….. + ….. H2O (6) tác dụng với kim loại Al, Fe, Mg (5) Na + H2O …… + H22 Các tính chất của oxi là: (6) …. + H2O Ca(OH)2. A. (1), (2), (5), (6) B. (1), (2), (4), (5), (6) a) Chọn các chất và hệ số thích hợp để điền vào chỗ trống. D. Tất cả C. (1), (3), (4), (6) (2đ) Câu 7: Chất nào sau đây khi tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh? b) Cho biết các phản ứng trên thuộc loại gì (hóa hợp, phân A. P2O5 B. CaO C. MgO D. Al2O3 hủy hay thế)?(1đ) Câu 8: Phản ứng nào sau đây là sai? Câu 2: (2đ) Cho các chất có CTHH sau: NaCl; P2O5; Fe(OH)3; A. CuO + CO → Cu + CO2 H2SO4; Ba(OH)2; Ca(HCO3)2. Hãy đọc tên các chất trên và cho biết chúng thuộc loại hợp B. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 chất nào? (oxit; axit; bazơ hay muối) C. MgO + H2O → Mg(OH)2 Câu 3: (1,5đ) Cho các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau: D. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 nước; dung dich KOH; dung dịch HCl. Bằng phương pháp Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các oxit tác dụng được với nước hóa học hãy nhận biết các chất trên. tạo thành dung dịch axit? Câu 4:(3,5đ)Cho a gam kim loại kẽm phản ứng vừa đủ với A. P2O5, N2O5, CO2, SO3 B. CO2, CO, P2O5, N2O 200g dung dịch HCl 14,6%. C. CaO, P2O5, SO2, Na2O D. CuO, FeO, P2O5, K2O a) Viết phương trình hoá học. Câu 10: Một oxit của kim loại có khối lượng mol là 102, b) Tính a. trong đó % về khối lượng của kim loại là 52,94%. Oxit đó là: c) Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc A. CuO B. Fe2O3 C. Al2O3 D. MgO d) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được Câu 11: Cho phản ứng sau: CuO + H2 → Cu + H2O. Chọn phát biểu sai: ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II HÓA 8 (3) A. H2 là chất khử B. CuO là chất oxi hóa Câu 1: a)Viết PTHH thực hạên chuỗi chuyển hóa sau: C. Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa – khử D. Quá trình chuyển CuO thành Cu là sự oxi hóa Fe F Fe3O4 Fe H2 H2O O NaOH Câu 12: Chất nào sau đây khi tác dụng với nước tạo thành b) Trong các phản ứng trên, đâu là phản ứng oxi hóa khử? dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ? Cho biết chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử A. K2O B. CuO C. N2O5 D. CO Câu 2: Cho các chất rắn sau: CaO, P2O5, NaCl. Bằng phương pháp hóa học hãy nhân biết. Câu 13: Chất khí nhẹ nhất,cháy được trong không khí và khi cháy có thể gây nổ là : Câu 3: Viết CTHH các chất có tên sau và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào? A. khí oxi B. khí cacbon đioxit a) Canxi hiđrocacbonat; b) nitơ oxit c) axit silixic D. khí Nitơ C. khí Hiđro d) đồng (II) hiđroxit; e) axit hipoclorơ; f) Magie photphat Câu 14: Thành phần phần trăm về khối lượng của Hiđro và oxi trong nước là : g) Kali hiđroxit h) sắt (II) oxit i) oxit sắt từ j) kẽm sunfua A. %H=10%; %O =90 % B. %H = 11,1% ; %O =89.9 % Câu 4: Cho 1,95 gam kẽm tác dụng với 120 gam dung dịch axit clohiđric ta thu được dung dịc A và khí B C. %H=15 % ; %O =85% D. %H =12% ; %O =88% a) Viết PTHH của PƯ Câu 15: Chọn câu đúng trong các câu sau: b) Tính thể tích khí B sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn A. Hợp chất chứa oxi được gọi là oxit c) Tính nồng độ phần trăm các chất trong A. B. Oxit bazơ là oxit kim loại và có bazơ tương ứng Chú ý: C. Oxit axit là oxit của phi kim và có axit tương ứngD.Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác Ôn kĩ lí thuyết: 1) T/cHH của oxi, của hiđro, của nước;
  2. GV: Trần Văn Đức Lớp 8 - HKII 2) Điều chế oxi, diều chế hiđro. 7)Định nghĩa chất tan, dung môi, dung dịch, dung dịch chưa bão hòa, dung dịch bão hòa, đọ tân của một chất 3)Định nghĩa oxit, sự oxi hóa, sự cháy, sự oxi hóa chậm. trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. 4) Các loại PƯHH: phản ứng phân huỷ, hoá hợp, thế, oxi 8) Sử dụng thành thạo các công thức về n,m,M,V,C%,CM hóa -khử 9) Các bài tập trên chỉ mang tích chất tham khảo, các em 5)Định nghĩa và xác định: chất khử, chất oxi hóa, sự khử, cần làm tất cả bài tập SGK, SBT, sự oxi hóa, phản ứng oxi hóa khử. 6) Định nghĩa, phân loại và gọi tên được oxit, axit, bazơ, muối. Bài 1: Viết PTHH phản ứng cháy của các chất sau trong oxi: thế nào có thể nhận biết được chất khí nào ở trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học? viết PTHH (nếu có). H2; Mg; Cu; S; Al; C và P. Bài 2:khi đốt khí metan (CH4); khí axetilen (C2H2), rượu etylic Bài 17: Có 4 lọ đựng một trong những chất lỏng sau: nước (C2H6O) đều cho sản phẩm là khí cacbonic và hơi nước. Hãy cất, dd NaOH, nước muối, dd H2SO4 viết PTHH phản ứng cháy của các phản ứng trên Bằng phương pháp hoá họchãy nêu cách để nhận biết chất Bài 3: Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 15 gam lỏng nào đựng trong mỗi lọ. oxi. Sau phản ứng thu được 19,2 gam khí sunfurơ (SO2) Bài 18 a) Tính số gam lưu huỳnh đã cháy a) muốn cho một vật nào đó có thể bắt cháy và tiếp tục cháy b) Tính số gam oxi còn dư sau phản ứng cháy ta phải làm thế nào? Bài 4: Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn b)Muốn dập tắt ngọn lửa đang cháy ta phải làm thế nào? toàn 1 kg than đá chứa 96% cacbon và 4% tạp chất không Câu 19: Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau: a) Sắt (II) oxit; b/ Đồng (II) oxit; c/ Oxit sắt từ d/ Chì (II) cháy. Bài 5: Đốt cháy 6,2 gam photpho trong bình chứa 6,72 lít khí oxit. oxi (đktc) tạo thành điphotpho pentaoxit. Câu 20: Cho các chất sau đây: Na2O; HgO; H2SO3; Fe(OH)3; a) Chất nào còn dư sau phản ứng, với khối lượng là CO; AlCl3; CaSO4; Al2(SO4)3; H3PO4; CuCl2; Mg3(PO4)2; NaHCO3; HNO3; Al(OH)3. Gọi tên từng chất và cho biết mỗi bao nhiêu? b) Tính khối lượng sản phẩm tạo thành. chất trên thuộc loại hợp chất nào? Bài 6: Đốt cháy quặng kẽm sun fua (ZnS) , chất này tác dụng Câu 21: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: a/ Na ế Na2OONaOH với oxi tạo thành kẽm oxit và khí sunfurơ. Nếu cho 19,4 gam b/ K b H2 H2O OKOH. ZnS tác dụng với 8,96 lít khí oxi (đktc) thì khí sunfurơ có thể Câu 22: Cho các chất sau đây, chất nào phản ứng được với sinh ra là bao nhiêu? nước, viết PTPƯ: K; Na2O; Fe2O3; BaO; HCl; CuO; Ca; Bài 7: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxit sắt từ H2SO4; NaCl; S; SO2; SiO2; MgO. Fe3O4 theo phương trình phản ứng sau: Fe + O2 Fe3O4 Câu 23 Cân bằng các PTPƯ sau: a) Tính số gam sắt và thể tích oxi cần dùng để có thể a/ Fe2O3 + CO Fe + CO2 b/ Fe3O4 + CO FeO + CO2 điều chế được 2,32 gsm oxit sắt từ c/ Fe2O3 +Al Fe + Al2O3 d/ CO + O2 CO2. b) Tính số gam Kali pemanganat KMnO4 cần dùng để Các phản ứng trên có phải là phản ứng oxi hóa khử không? có được lượng oxi dùng cho phản ứng trên. Biết Vì sao?. Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa. KMnO4 nhiệt phân theo PTHH: 2KMnO4 Câu 24: Viết CTHH của các chất có tên sau: sắt (II) hiđroxit; K2MnO4 + MnO2 + O2 Kali đihiđrophotphat; đồng nitrat; axit cacbonic; kẽm hiđroxit; Bài 8: Đốt cháy 21 gam một mẫu sắt không tinh khiết trong canxi cacbonat; Natri brommua; Natri sunfit. oxi dư người ta thu được 23,2 gam oxit sắt từ Fe3O4 . Tính Câu 25: Hòa tan một lá kẽm vào dung dịch axit clohiđric, sau độ tinh khiết của mẫu sát đã dùng. phản ứng thu được muối kẽm clorua và 13,44 lit khí hiđro Bài 9: Có 4 lọ thuỷ tinh, một lọ đựng khí O2, một lọ đựng (đktc). a/ Tính khối lượng HCl tham gia pư. b/ Tính số phân không khí,N2, H2. Hãy nêu cách phân biệt 4 lọ. tử và khối lượng muối kẽm clorua thu được Bài 10: Tính khối lượng oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn: Câu 26: Viết CTHH của các axit mà trong thành phần hóa a) Một tấn than chứa 95% cacbon. Các tạp chất còn lại học lần lượt có các gốc axit sau: -Br; =S; =SO3; -ClO3; không cháy -MnO4. b) 4 kg khí metan (CH4) tinh khiết Câu 27: Viết CTHH của các bazơ mà trong thành phần hóa học lần lượt có các kim loại: K; Ca; Ba; Fe (III); Bài 11: Viết những PTHH biểu diễn sự oxi hóa: Cu(II);Pb(II). a) Đơn chất: Al, Zn, Fe, Cu, Na, C, S, P. Câu 28: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau: b) Hợp chất: CO, CH4, C2H2, C2H6O. a/ FeO + H2 a ? + ? b/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + ? Bài 12: Viết các CTHH của các oxit tạo nên từ các nguyên tố c/ PbO + ? c Pb + H2O d/ Mg + HCl MgCl2 + ? sau, gọi tên chúng e/ Ba + H2O e Ba(OH)2 + ? f/ FeO + CO ?+? a) Cu (I) và O (II); Cu (II) và O. Câu 29: Xác đinh CTPT của FexOy biết tỉ lệ khối lượng giữa b) Al và O; Zn và O; Mg và O; Fe và O là 7 : 2. Hãy viết PTPƯ điều chế Fe và FeCl2 từ c) Fe (II) và O; Fe(III) và O FexOy. d) N (I) và O; N (II) và O; N (III) và O; N (IV) và O; N Câu 30: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng 4 chất sau: nước (V) và O. cất; dd KOH; dd H2SO4; dd NaCl bằng PPHH Bài 13: Oxit của một nguyên tố hoá trị (II) chứa 20% oxi theo khối lượng. Xác định CTPT của oxit Câu 31: Ph©n   lo¹i  c¸c   hîp   chÊt   sau  vµ   ®äc  Bài 14: Trong số các hợp chất sau, hợp chất nào là oxit axit, tªn: K2O, N2O5, Mg(OH)2, NaHSO3, H2S, CuSO4,  hợp chất nào là oxit bazơ? Ba(OH)2, HNO3. K2O; KCl; FeO; Fe2O3; N2O5; SO3; CO2; CaO; H2SO4; C©u 32: V i t PTHH x¶y ra  (nÕ u cã ) kh i: Õ Ba(OH)2? a/  D Én  khÝ   hi ro   ® i qua   èng   chøa   riªng   d   Bài 15: Vì sao sự cháy của một vật trong không khí xảy ra bi t M gO , Ö  Fe3O4, CaO, CuO  ®Òu  ®∙  ®îc nung  chậm hơn và tạo ra nhiệt độ thấp hơn so với sự cháy của vật nãng. đó trong khí oxi?. b/Cho   níc   vµo   c¸c   èng   nghiÖm   chøa   c¸c  Bài 16: Có 4 lọ được đậy kín nút bị mất nhãn , mỗi lọ đựng 1 chÊt   riªng   biÖt:   K2O,   N2O5,   SiO2,  trong các chất khí sau: oxi, nitơ, không khí, khí cacbonic. Làm NaCl.NaOH, BaO, SO2.
  3. GV: Trần Văn Đức Lớp 8 - HKII Cã 2 gãi chÊt bét mµu tr¾ng lµ C© 33: u CaO vµ P2O chøa riªng biÖt. Lµm thÕ nµo 5 ®ÓnhËn ra gãi nµo chøa chÊt g×? C©u 34: thay vµo dÊu hái c«ng thøc cña nh÷ng chÊt ®Óph¶n øng thùc hiÖn ® hoµnîc toµn råi c©n b»ng c¸c ph¶n øng ®ã. a. Mg + ? - - - > Mg0 b. Zn + ? ---> ZnCl2 + H 2 c. ? + 02 ----> P205 d. KMn0 -----> 4 K2Mn0 + Mn0 +? 4  2 e . Cu0 + ? -----> Cu + H 0. 2 C©u 35: §Ó hßa tan hoµn toµn 8 gam oxit k im lo¹ i M cÇn dïng 10,65 gam HCl. H·y x¸c ®Þnh c«ng thøc hãa häc cña oxit kim l o¹ i
Đồng bộ tài khoản