Đề thi thử học kỳ 2 trường Hương Lam

Chia sẻ: Trần Bá Trung1 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
86
lượt xem
18
download

Đề thi thử học kỳ 2 trường Hương Lam

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi thử học kỳ 2 trường Hương Lam Tài liệu dùng tham khảo, luyện tập kỹ năng giải bài tập, hướng tới việc ôn thi ĐHCĐ, tài liệu sẻ giúp ích cho các bạn rất nhiều trong việc tự học, biết được nhiều dạng bài tập, từ đó có cach ôn tập hợp lý, còn giúp các bạn trong các kỳ thi sắp tới. Tài liệu gồm các đề thi sưu tầm và lời giải chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử học kỳ 2 trường Hương Lam

  1. SỞ GD – ĐT TT HUẾ TRƯỜNG THPT HƯƠNG LÂM ĐỀ THAM KHẢO, THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009. Giáo viên: Ngô Huế. Đề: Toán. Thời gian: 150’ I. Phần chung cho tất cả các thí sinh (7điểm). Câu 1: (3 điểm). 4  2x Cho hàm số: y  . x 1 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên. 2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số trên tại điểm có hoành độ x0 = 1. Câu 2: ( 3 điểm) 1/ Tìm GTLN, GTNN của hàm số f(x) = x3 +2x2-7x trên đoạn [-1; 2]. x2 3 x  2 2/Giải phương trình sau: 2  1. e 3/ Tính:  x 2 ln xdx . 1 Câu 3: (1 điểm) VC . A ' B 'C ' Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Tính tỷ số: VC . ABB ' A ' . II. Phần riêng: (3 điểm) *Theo phương trình chuẩn: Câu 4: (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oyxz. Cho điểm A=(1; 2; 3) và điểm B=(2; -3; 4). 1/ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB. 2/Trong mặt phẳng (P) cho điểm C= (2; 0 ; -8). Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm B và song song với đường thẳng AC. Câu 5: (1 điểm) Cho hai số phức: z1 = 5 + 2i ; z2 = 3 – 5i . Hãy tìm: z1  z2 . Hướng dẫn chấm:
  2. Câu Mục Nội dung điểm Tập xác định: D    1 ; f '( x)  6 < 0;  x  1 2 0,5 => hàm số nghịch biến trên các khoảng:  ; 1   1;   ; điểm không có cực trị. lim f ( x)  ; lim f ( x)    Đồ thị của hàm số có tiệm x 1 x 1 0,5 cận đứng là: x = 1. xlim f ( x)  2.  Đồ thị của hàm số có tiệm  điểm cận ngang là: y = -2. x  -1  0,5 y’ - - điểm y -2   -2 Vẽ đồ thị: y 1 1 0,5 1 x điểm Phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có x0 = 1; có dạng : 0,5 3 y - y0 = f’(x0)(x – x0). Ta có: y0 = 1; f’(x0) =  . điểm 2 2 3 5 0,5 Vậy PT tiếp tuyến đó là: y =  x  . 2 2 điểm Tập xác định của hs là: R. f’(x) = 3x2 +4x -7; f’(x) = 0  x1 = 1; 0,5 x2 = -7/3 (bị loại ); f(-1) = 8 ; f(1) = -4 ; f( 2) = 2. điểm 1 2 Vậy: max f ( x)  f (1)  8;min f ( x)  f (1)  4 . 0,5 1;2 1;2 điểm 3 x  2 2 pt  2x  20  x2  3x  2  0  x1  1; x2  2. 1 2 điểm
  3. u = lnx ; x2 dx = dv => du =1/x dx ; v = x3/3. e x3 x2 e 0,5 I =  x ln xdx  ln x 1   dx . e điểm 2 3 1 3 1 3 3 e e3 x 2e3 1 0,5 I=    . 3 9 1 9 9 điểm B C A 0,5 điểm 3 B' C' A' vẽ hình Gọi thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là V, ta có VC.A’B’C’ VC . A ' B 'C ' 1 0,5 =1/3 V ; => VC.ABB’A’ =2/3 V => Vậy:  . điểm VC . ABB ' A ' 2   Mặt phẳng (P) nhận véc tơ AB  (1; 5;1) làm véc tơ ph tuyến, 0,5 vậy phương trình mp(P) là: (x – 1 ) - 5( y – 2 ) + (z – 3) = 0. điểm 1 Vậy PT mp(P) là: x – 5y + z + 6 = 0. 0,5 điểm 4 Đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC nhận véc tơ 0,5  AB = ( 1 ; - 2 ; -11 ) làm véc tơ chỉ phương. điểm 2 Vậy Pt tham số của đường thẳng đó là: x = 2 +t 0,5 y = -3 -2t (t: tham số). điểm z = 4 – 11t z1 + z2 = 8 – 3i 0,5 điểm 5 z1  z2  82   3  73 0,5 2 điểm
Đồng bộ tài khoản