Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ Lý Nhân Tông Bắc Ninh

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
76
lượt xem
24
download

Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ Lý Nhân Tông Bắc Ninh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sở GD - ĐT Bắc Ninh Trường THPT Lý Nhân Tông ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2009 - 2010 Tuyển tập đề thi thử ĐHCĐ môn hóa các nhằm giúp các bạn ôn thi luyện thi, rèn luyện tính linh hoạt vận dụng các công thức, giải bài tập nhuần nhuyễn, giúp ích cho các kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ Lý Nhân Tông Bắc Ninh

  1. Sở GD - ĐT Bắc Ninh ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2009 - 2010 Trường THPT Lý Nhân Tông MÔN : HÓA HỌC 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề ) ( 50 câu trắc nghiệm ) Mã đề thi 134 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Clo tác dụng trực tiếp với tất cả các chất trong các dãy nào sau đây có tạo ra HCl: A. CH4, NH3, H2, HF, PH3. B. NH3 H2S, H2O, CH4, H2. C. H2S, H2O, NO2, HBr, C2H6. D. H2S, CO2, CH4, NH3, CO. Câu 2: Dung dịch A chứa 2 axit H2SO4 nồng độ a(M) và HCl 0,2 M. Dung dịch B chứa 2 bazơ NaOH 0,5M và Ba(OH)2 0,25M.Biết 100ml dung dịch A trung hòa vừa đủ 120ml dung dịch B . Giá trị a là A. 0,75M B. 0,5M C. 0,25M D. 1M Câu 3: Dung dịch X chứa Cu(NO3)2 , AlCl3 , MgCl2 , AgNO3 . Thực hiện thí nghiệm sau : Nhỏ dd NH3 từ từ đến dư vào dd X thì số kết tủa thu được sau thí nghiệm là ? A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 4: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn A. (1), (3), (5), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (3), (6). Câu 5: Cho kí hiệu của một nguyên tố . Các phát biểu nào sau đây về X là đúng? A. X có 17 proton và 17 nơtron B. X có 17 proton và 35 nơtron C. X có 17 proton và 18 nơtron D. X có 18 proton và 17 nơtron Câu 6: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ? A. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch MgCl2 B. Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch Na2SO4 C. Sục khí SO2 vào dung dịch nước Br2 D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3 Câu 7: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch? A. NaNO3 và KOH B. AlCl3 và Na2CO3 C. Ba(OH)2 và FeCl3. D. HNO3 và NaHCO3 Câu 8: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O . Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 tạo ra là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là ? A. 30 B. 12 C. 24 D. 20 Câu 9: Kết luận nào sau đây không đúng ? A. Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trằng và có bọt khí bay ra. B. Hỗn hợp bột FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư. C. Khác với dd NH3, dung dịch chứa NH3 có lẫn NH4Cl không tạo được kết tủa Cu(OH)2 với dung dịch CuSO4. D. Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 có thể hoà tan bột đồng. Câu 10: Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối ? A. Cho 1 mol CO2 vào 2 lít dd NaOH 1M B. Cho khí NO2 tác dụng với dd NaOH C. Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư D. Cho Mg vào dd HNO3 loãng không có khí thoát ra . Trang 1/5 - Mã đề thi 134
  2. Câu 11: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+ - Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa - Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. 26,4 gam B. 25,3 gam C. 20,4 gam D. 21,05 gam Câu 12: Nhóm các dung dịch mà tất cả đều có pH > 7 là : A. KCl, NaHCO3 , CH3COONa B. Na2CO3 , Na2S , CH3COONa C. NH4Cl , CH3COONa , NaHSO4 D. Na2CO3 , NH4Cl , KCl Câu 13: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau: A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3 B. NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng C. Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt,t0) tạo khí NO. D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni Câu 14: Lấy m gam oleum H2SO4.3SO3 hòa tan vào 200 gam nước được dd H2SO4 10%. Giá trị của m là: A. 23,66g. B. 18,87g. C. 16,9g. D. 21,97g. Câu 15: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam so với ban đầu. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là ? A. 1,88 gam. B. 9,40 gam. C. 0,94 gam. D. 0,47 gam. Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). M là kim loại nào dưới đây ? A. Mg. B. Ca. C. Zn. D. Al. Câu 17: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol ion OH bằng số mol ion H+ có trong – 200ml dung dịch H2SO4 1M ? A. 0,4 lít B. 0,2 lít C. 0,8 lít D. 0,1lít Câu 18: Phương trình ion thu gọn H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng nào sau đây ? A. H2SO4 + Ba(OH)2 2H2O + BaSO4 B. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O C. H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D. HCl + NaOH NaCl + H2O Câu 19: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước, các ion có mặt trong dung dịch Y là. A. Ba2+, HCO3- và Na+ B. Na+, HCO-3 và SO42- + - C. Na , HCO3 D. Na+ và SO42- Câu 20: Cho cân bằng sau: SO2 + H2O H+ + HSO3-. Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 ( không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ A. chuyển dịch theo chiều nghịch. B. không chuyển dịch theo chiều nào. C. không xác định. D. chuyển dịch theo chiều thuận. Cho phương trình hoá học : H2SO4 ( đặc ) + 8HI 4I2 + H2S + 4H2O . Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất trong phương tình trên ? A. I2 ôxi hoá H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI B. H2SO4 là chất ôxi hoá còn HI là chất khử C. HI bị ôxi hoá thành I2 còn H2SO4 bị khử thành H2S D. H2SO4 ôxi hoá HI thành I2 và nó bị khử thành H2S Câu 22: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là A. Na2SO3 khan B. dung dịch H2SO4 đậm đặc C. dung dịch NaOH đặc D. CaO Câu 23: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch HCl , sinh ra x mol khí H2; Trang 2/5 - Mã đề thi 134
  3. - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y. Câu 24: Để pha chế được dung dịch có chứa: 0,3 mol K+; 0,2 mol SO4 ; 0,1 mol Cu2+; 0,1 mol 2 NO 3 . Người ta phải dùng các muối với số mol là: (1) : 0,1 mol KNO3, 0,2 mol K2SO4, 0,05 mol Cu(NO3)2 (2) : 0,1 mol KNO3, 0,1 mol K2SO4, 0,1 mol CuSO4 (3) : 0,1 mol KNO3, 0,2 mol K2SO4, 0,05 mol Cu(NO3)2 (4) : 0,05 mol Cu(NO3)2, 0,15 mol K2SO4, 0,05 mol CuSO4 A. (2) và (3) B. (3) và (4) C. (1) và (2) D. (2) và (4) Câu 25: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ? A. CaCO3 B. NH4Cl C. NH4HCO3 D. KNO3 Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và kim loại Ba hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo ra dung dịch Y và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch Y là: A. 100ml B. 120ml C. 240ml D. 50ml Câu 27: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc nguội). Kim loại M là ? A. Ag B. Al C. Zn D. Fe Câu 28: Trong các cấu hình electron ở trạng thái cơ bản sau đây. Cấu hình electron nào sai? A. 1s22s22p63s23p63d54s1. B. 1s22s22p63s23p63d14s1. 2 2 6 2 6 1 C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s . D. 1s22s22p63s23p63d14s2. Câu 29: Cho 4,86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O. Tính V? A. 1,568lít B. 0,448lít C. 0,112lít D. 1,344lít Câu 30: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 B. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. C. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. D. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 Câu 31: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. K, Mg, Si, N. B. K, Mg, N, Si. C. Mg, K, Si, N. D. N, Si, Mg, K. Câu 32: Cho 30 lít N2 tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra bao nhiêu thể tích khí NH3 . Biết hiệu suất phản ứng đạt 30% và các khí đo trong cùng điều kiện ? A. 20 lít B. 6 lít C. 10 lít D. 16 lít Câu 33: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là A. 12,0 B. 1,2 C. 13,0 D. 1,0 Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M, ZnSO4 1M và Al2(SO4)3 1M. Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn là: A. 10,03gam. B. 2,04gam. C. 10,20 gam D. 20,04 gam. Câu 35: Trong hợp chất giữa X (Z = 11) và Y (Z=8). Y có: A. Cộng hóa trị là 2 B. Điện hóa trị là 1- C. Điện hóa trị là 2- D. Điện hóa trị là 1+ Câu 36: Đển phân biệt 2 khí O3 và Cl2 ta không dùng cách nào sau đây ? A. Dùng dd KI có pha lẫn hồ tinh bột B. Dùng giấy quì ẩm . C. Dùng dd Na2CO3 . D. Dùng màu sắc của 2 khí . Câu 37: Cho 10ml dung dịch HBr có pH = 2 . Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều , thu được dung dịch có pH = 4 . Hỏi x bằng bao nhiêu? A. 100ml B. 1000ml C. 99 ml D. 990ml Trang 3/5 - Mã đề thi 134
  4. Câu 38: Cho các phản ứng sau : t0 t0 8500 C,Pt (1) Cu(NO3 )2 (2) NH4 NO2 (3) NH3 O2 t0 t0 t0 (4) NH3 Cl2 (5) NH4Cl (6) NH3 CuO Các phản ứng tạo ra khí N2 là : A. (2), (4), (6) B. (1), (2), (5) C. (1), (3), (4) D. (3), (5), (6) Câu 39: Chọn câu đúng trong số các câu sau: A. Dung dịch có pH > 7 : làm quỳ tím hóa đỏ. B. Dung dịch có pH < 7 : làm quỳ tím hóa xanh. C. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. D. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. Câu 40: Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3. Câu 41: Cho a gam hỗn hợp X gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch Y và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143. Tính A. A. 74,88 gam. B. 52,35 gam. C. 72,35 gam. D. 61,79 gam. Câu 42: Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li là 0,1% .pH của dung dịch là ? A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 43: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển màu đỏ ? A. NH4Cl B. K2S C. Na2CO3 D. NaCl 4 Câu 44: Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p . Nhận định nào sai khi nói về X A. X là nguyên tố thuộc chu kì 3 . B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron . C. X là nguyên tố thuộc nhóm IVA . D. Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton . Câu 45: Cho vào một bình kín dung tích không đổi 2 mol Cl2 và 1 mol H2 thì áp suất của bình là 1,5 atm. Nung nóng bình cho phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt trên 90%. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất của bình là A. 1,35 atm. B. 1,5 atm. C. 1,75 atm. D. 2 atm. 2 2 5 Câu 46: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s 2s 2p . Cấu hình electron của ion tạo ra từ nguyên tử X là: A. 1s2 2s2 2p4 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s1 Câu 47: Dung dịch X chứa a mol Cu2+ ; b mol K+ ; 0,03 mol NO3- ; 0,02mol SO42- . Cô cạn dung dịch X thu được 6,23g muối khan . Giá trị a , b lần lượt là : A. 0,01 và 0,04 B. 0,03 và 0,02 C. 0,02 và 0,03 D. 0,02 và 0,05 3 Câu 48: Từ 5,6 m NH3 ( đktc) có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 có nồng độ 48,4% ( d = 1,3kg/lit ) . Biết hiệu suất chung của cả quá trình là trên là 92% . A. 50,06 B. 40,06 C. 23,03 D. 25.03 Câu 49: Sắp xếp các dung dịch sau: H2SO4 CH3COOH ,KNO3,Na2CO3 theo thứ tự độ pH tăng dần biết 4 dung dịch này có cùng nồng độ mol/ lít A. CH3COOH < H2SO4 < KNO3< Na2CO3 B. CH3COOH
  5. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 134
Đồng bộ tài khoản