Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ THPT Bỉm Sơn

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
110
lượt xem
22
download

Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ THPT Bỉm Sơn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sở giáo dục và đào tạo Thanh Hoá Trường THPT Bỉm Sơn Tuyển tập đề thi thử ĐHCĐ môn hóa các nhằm giúp các bạn ôn thi luyện thi, rèn luyện tính linh hoạt vận dụng các công thức, giải bài tập nhuần nhuyễn, giúp ích cho các kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ THPT Bỉm Sơn

  1. Sở giáo dục và đào tạo Thanh HoáĐề thi thử đại học đợt 1 năm học 2008-2009 Trường THPT Bỉm Sơn đề gồm 5 trang, thời gian làm bài 90 phút Mã đề 121 Họ tên thí sinh: …………………………………………………………….Số báo danh…… 1/ Cho các phát biểu sau đây: 1/ Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxilic có số nguyên tử cacbon chẵn,mạch cacbon dài, không phân nhánh. 2/ Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,... 3/ Chất béo tồn tại ở dạng lỏng trong điều kiện thường. 4/ Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. 5/ Lipit là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. Những phát biểu đúng là a 3,4,5 b 1,5 c 1,2,5 d 1, 2 2/ Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên có thể chỉ cần dùng a dung dịch NaOH b nước brom c nước và dung dịch NaOH d nước và quì tím. 3/ Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu-Ag, nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào? a Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần. b Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần. c Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần. d Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần. 4/ Tơ lapsan thuộc loại a tơ polieste b tơ poliamit c tơ visco d tơ axetat 5/ Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,050 M được kết tủa X và dung dịch Y. Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ a tăng 3,040 gam b tăng 7,040 gam c giảm 3,040 gam d giảm 4,000 gam 6/ Chỉ từ C2H2 ( và các chất vô cơ cần thiết) để chuyển hoá thành etylaxetat cần tiến hành số phản ứng ít nhất là a 4 b 5 c 3 d 2 7/ Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, và dung dịch anbumin a dung dịch NaOH b dung dịch AgNO3 c Cu(OH)2 d dung dịch HNO3 8/ Từ 3 amino axit: Gly, ala, Glu có thể tạo thành số tripeptit mạch hở trong đó có đủ cả 3 gốc Gly, ala, Glu là a 4 b 3 c 5 d 6 9/ X là ancol bậc hai, công thức phân tử là C6H14O. Đun X với H2SO4 đặc ở 170 0C chỉ tạo ra một anken duy nhất. Tên gọi của X là a 3,3-Đimetylbutan-2-ol b 2,3-Đimetylbutan-3-ol c 1,2,3-Trimetylpropan-1-ol d 2,2-Đimetylbutan-3-ol 10/ Cho từng chất Fe, FeO,Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4,Fe2O3, Fe(NO3)2;Fe(NO3)3; FeSO4; Fe2(SO4)3; FeCO3 lần lượt phản ứng với dd HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là a 6 b 5 c 7 d 8
  2. Mã đề 121 11/ Nhận xét nào dưới đây không đúng? a Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd Brom b Dung dịch phenol có tính axit nên làm quì tím hoá đỏ, còn dung dịch anilin có tính bazơ nên làm quì tím hoá xanh. c Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia phản ứng cộng với hiđro d Phenol là axit còn anilin là bazơ 12/ Cho 20 gam Fe tác dụng với axit HNO3 thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất(đktc) và 3,2 gam chất rắn. Giá trị của V là a 0,896 lít b 4,48 lít c 2,24 lít d 6,72 lít 13/ Độ điện li của axit axetic sẽ giảm khi a Nhỏ vào vài giọt dung dịch NaOH b Pha loãng dung dịch c Nhỏ vào vài giọt dung dịch HCl d Nhỏ vào vài giọt dung dịch KOH 14/ Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử? a H2O2 b H2SO4 c NH3 d O2 15/ Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,7300%. Xà phòng hoá m gam chất A, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag sinh ra. Giá trị của m là a 6,6750 gam b 5,6250 gam c 7,7250 gam d 3,3375 gam 2 2 16/ Tổng số proton trong hai ion XA3 và XA4 lần lượt là 40 và 48. Nguyên tố X và A lần lượt là a Se,O b P;O c S;O d O.S 17/ Cặp khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là a Cl2 và H2S b Cl2 và O2 c HI và O3 d NH3 và Cl2 18/ Tìm câu sai trong các câu sau đây: a Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao b Khi tạo thành liên kết hoá học từ các nguyên tử riêng rẽ có sự giảm năng lượng c Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử. d Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hoá trị. 19/ Muốn tổng hợp 120 Kg poli(metyl metacrilat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu xuât quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80% a 175kg và 70 kg b 171 kg và 82 kg c 215 Kg và 80 Kg d 65 kg và 40 kg 20/ Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol. Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại, Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0,07 Gam khí. Nồng độ của mỗi muối trong dung dịch X là a 0,30M b 0,45M c 0,42M d 0,40M 21/ Cho dãy chuyển hoá sau: NaOH HCl Glyxin A X HCl NaOH Glyxin B Y X,Y lần lượt là chất nào sau đây? a CH3CH(NH3Cl)COOH và CH3CH(NH2)COONa b ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa c CH3CH(NH3Cl)COONa và CH3CH(NH2)COONa d ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
  3. Mã đề 121 22/ Đun nóng hỗn hợp 2 ancol ( rượu) có cùng công thức phân tử là C4H10O với H2SO4 đặc ở 1700C được hỗn hợp gồm 3 olefin. Tên gọi của hai ancol là a Butan-1-ol và 2-metylpropan-1-ol hoặc Butan-2-ol và 2-metylpropan-2-ol b 2-metylpropan-1-ol và 2-metylpropan-2-ol c Butan-2-ol và 2-metylpropan-1-ol hoặc Butan-2-ol và 2-metylpropan-2-ol d Butan-1-ol và butan-2-ol 23/ Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số eletron trong các phân lớp p là 9. Trong bảng tuần hoàn X thuộc a chu kì 3, nhóm VA b chu kì 2, nhóm VA c chu kì 2, nhóm IIIA d chu kì 3, nhóm IIIA 24/ Trong các câu sau đây, câu nào sai? a Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí. b Nước giải khát được nén khí CO2 ở áp suất cao hơn có độ chua( độ axit) lớn hơn. c Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất. d Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn 25/ Xenluluzơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây? a ( CS2 + NaOH) b H2 / Ni, t0 c HNO3 đặc/H2SO4 đặc, t0 d [Cu(NH3)4](OH)2 26/ Câu nào sau đây không đúng? a Dung dịch amino axit không làm giấy quì đổi màu. b Phân tử khối của một amino axit gồm một nhóm chức NH2 và một nhóm chức COOH luôn luôn là số lẻ c Thuỷ phân protein trong môi trường axit khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit d Các amino axit đều tan trong nước. 27/ Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dd HCl có pH=1 để thu được dd có pH=2 là a 20ml b 200ml c 150ml d 15ml 28/ Cho các khái niệm : 1/ Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ. 2/ Chất tẩy màu là những chất làm sạch các vết màu bẩn nhờ những phản ứng hoá học. 3/ Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn. 4/ Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó Trong các khái niệm trên, khái niệm đúng là a 1,2,4 b 2,4 c 1,4 d 1,2,3,4 29/ Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa CuCl2, AlCl3 và FeCl3 thu được kết tủa A, nung tủa A đến khối lượng không đổi được chất rắn B. Cho luồng khí H2 dư đi qua B nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn, chất rắn thu được là a Al2O3 và Fe b Al2O3, Fe và Cu c Al, Fe, Cu d Al, Fe 30/ Trong tinh thể kim cương, góc liên kết tạo bởi các nguyên tử C là a 109028' b 104,50 c 1200 d 900 31/ Dùng CO để khử hỗn hợp gồm 0,1 mol FeO và 0,05 mol Fe2O3 thu được hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 dư và Fe. Hoà tan hỗn hợp trong H2SO4 đặc nóng dư. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch là a 40 b 20 c 30 d 60
  4. Mã đề 121 32/ Một muối A có công thức C3H10O3N2. Lấy 14,64gam A cho phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn B(khan). Trong phần hơi có 1 chất hữu cơ, trong chất rắn B chỉ là các hợp chất vô cơ. Khối lượng B là a 8,4 gam b 1,38 gam c 15,15 gam d 13,8 gam 33/ Tích số ion của nước sẽ tăng lên khi tăng a nồng độ ion H+ b nhiệt độ c nồng độ ion OH- d áp xuất 34/ Cho 2,00 gam Fe và 3,00 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được 0,448 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được là a 6,24 gam b không xác định được. c 17,46 gam d 5,40 gam 35/ Cho cân bằng : 2SO2 (k) + O2(k) 2 SO3 (k) H = - 198 kj Để thu được nhiều SO3 cần tiến hành biện pháp nào dưới đây? a Giảm nhiệt độ, tăng áp xuất. b Giảm nhiệt độ, giảm áp xuất. c Tăng nhiệt độ, giảm áp xuất. d Tăng nhiệt độ, tăng áp xuất. 36/ Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C4H8 cộng hợp với nước (H+, t0) sẽ thu được tối đa số sản phẩm cộng là a 3 b 6 c 5 d 4 37/ Dung dịch phenol phản ứng với mấy chất trong số các chất sau đây:Na, dd Brom, dd NaCl, dd NaOH, axit HNO3 (xúc tác H2SO4); dd NaHCO3; dd Na2CO3 ? a 4 b 3 c 6 d 5 38/ Phát biểu nào sau đây không đúng về bản chất quá trình hoá học trong khi điện phân? a Cation nhận electron ở anot b Anion nhường electron ở anot c Sự khử xảy ra ở catot d Sự oxi hoá xảy ra ở anot 39/ Oxi hoá 2,7 gam HCHO thành axit với hiệu xuất H% thu được hỗn hợp X. Cho X tham gia phản ứng tráng bạc thu được 24,3 gam Ag. Hiệu xuất H là a 62,5% b 37,5% c 25,0% d 75,0% 40/ Sản phẩm và tên gọi của các chất trong phản ứng polime hoá nào sau đây là đúng? a nH2N(CH2)6COOH [-NH(CH2)6CO-]n +nH2O axit 7-aminoheptanoic Tơ nilon-7(tơ enang) b nH2N(CH2)5COOH [-NH-(CH2)5-CO-]n + nH2O axit -aminocaproic Tơ nilon-7 c Caprolatam Tơ capron + H2O d nH2N(CH2)5COOH [-NH-(CH2)6-CO-]n + H2O axit -aminoenantoic Tơ enang 41/ Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Kết thúc phản ứng được dung dịch X. Dung dịch X gồm muối a Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 b Fe(NO3)2 và AgNO3 c Fe(NO3)3 và AgNO3 d Fe(NO3)2 42/ Cho biết thế điện cực chuẩn của Ni2+/Ni là (- 0,26 V ) và suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cr-Ni là (+0,51V). Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử Cr3+/Cr là a (+0,25V) b (- 0,25V) c (+ 0,77 V) d (- 0,77 V) 43/ Hỗn hợp A chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau. Hoà tan hỗn hợp A vào nước dư, đun nhẹ.Dung dịch thu được a PH 7 b PH= 7 c PH 7 d không xác định được PH
  5. Mã đề 121 44/ Hỗn hợp A gồm một axit X đơn chức, một ancol Yđơn chức và este Z được tạo thành từ ancol và axit ở trên. Biết rằng: Đốt cháy 2,2 gam Z rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa va khối lượng bình tăng 6,2 gam.Mặt khác 2,2 gam Z tác dụng vừa đủ với dd NaOH được 2,05 gam muối. X và Y lần lượt là a C2H3COOH và CH3OH b C2H5COOH và CH3OH c HCOOH và C3H7OH d CH3COOH và C2H5OH 45/ Theo danh pháp IUPAC, tên gọi nào sau đây không đúng với công thức? a 3-etylbutan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3 b 4,4-đimetylpentan-2-ol CH3-C(CH3)2-CH2-CH(OH)-CH3 c 2-metylhexan-1-ol CH3-(CH2)3-CH(CH3)-CH2-OH d 3-metylpentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3 46/ Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối? a Ca(HCO3)2 tác dụng với dd NaOH dư b NO2 tác dụng với dd NaOH dư c CO2 tác dụng với dd NaOH dư d Fe3O4 tác dụng với dd HCl dư 47/ Một cacbohiđrat(Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau đây: Cu ( OH ) 2 / NaOH T0 Z dung dịch màu xanh lam kết tủa đỏ gạch. Z không thể là a Saccarozơ b mantozơ c fructozơ d glucozơ 48/ Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin ứng với công thức phân tử C4H11N? a 6 b 7 c 9 d 8 49/ Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra H2SO4? a Sục khí clo dư vào dung dịch H2S b Pha loãng oleum bằng nước. c Sục khí SO2 vào dung dịch brom d Đun nóng lưu huỳnh bột với H3PO4 đặc nóng. 50/ Thành phần hoá học chính của phân bón supephotphat kép là a Ca3(PO4)2 b Ca3(PO4)2 và CaF2 c Ca(H2PO4)2 và CaSO4 d Ca(H2PO4)2 --------------------------------Hết ---------------------------
Đồng bộ tài khoản