Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ THPT Giao Thủy B

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
41
lượt xem
8
download

Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ THPT Giao Thủy B

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử môn hóa đhcđ thpt giao thủy b', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ THPT Giao Thủy B

  1. Câu 15. Tính chất vật lý đặc trưng cho amino axit là A. là chất rắn, kết tinh không tan trong – 2010 M«n: Hãa Häc nước và có vị chua. B. là chất rắn, kết tinh tan tốt trong nước và có vị ngọt C. là chất rắn, kết tinh tan tốt trong nước và có vị nồng. D. là chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước và có vị chua. Câu 16: Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Zn, Al thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl giải phóng 1,456 lít H2 (đktc). Oxihóa hoàn toàn phần 2 thu được m gam hỗn hợp ba oxit. Giá trị của m là A. 2,185 gam B. 4,15 gam C. 2,21 gam D. 3,33gam Câu 1. Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X Y CH3COOH .Trong số các chất: C2H6 , C2H4 , Y vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z. Vậy Z là: CH3CHO, CH3COOCH=CH2 thì số chất phù hợp với X theo sơ đồ trên là A. Cu và MgO B. Cu, Al2O3 và MgO C. MgO D. Cu A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,896 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai hiđrocacbon A, B thu được 1,12 Câu 18: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau lít khí CO2 (đktc) và 1,26 g H2O. Công thức phân tử của A, B là 35% 80% 60% 100% A. C2H2 ; C2H4 B. CH4 ; C2H4 C. CH4; C2H6 D. CH4; C2H2 Xenlulozơ glucozơ C2H5OH Buta-1,3-đien polibutađien Câu 3. Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn polibuta-1,3- đien là A. Na, Fe, Sn, Pb B. Ni, Zn, Fe, Cu C. Cu, Fe, Pb, Mg D. Al, Fe, Cu, Ni A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 17,857 tấn. Câu 4. Cho 5,5 g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na kim Câu 19. Chất hữu cơ X chứa C, H, O đơn chức có phân tử khối bằng 60. Số chất hữu cơ thỏa mãn loại tạo ra 8,8 g chất rắn và V lít khí H2(đktc). Công thức của 2 ancol và giá trị V là của X là A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 A. CH3OH, C2H5OH và 3,36 lit OH và 1,68 lit Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2. Đốt cháy hoàn toàn b gam CH3COOH C. CH3OH, C2H5OH và 1,68 lit D. C3H5OH; C4H7OH và 1,68 lit thu được 0,3 mol CO2. Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH trong điều kiện thích hợp, giả Câu 5. Cho Ba vào dung dịch chứa FeCl3. Hiện tượng xảy ra là sử hiệu suất phản ứng đạt 50% thì lượng este thu được là: A. khí thoát ra và ngay lập tức có kết tủa nâu. B. khí thoát ra và có kết tủa nâu, sau đó kết tủa tan C. có kết tủa sắt sau đó có khí thoát ra. D. khí thoát ra và sau khi khí ngừng thoát ra có kết tủa nâu A. 4,4 gam B. 8,8 gam C. 13,2 gam D. 17,6 gam. Câu 6. Cho 3,48 gam một anđehit X mạch không phân nhánh thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn Câu 21. Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, tơ visco, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ toàn thu được 25,92 gam Ag. Tên của X là: và fructozơ. Số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là A. Fomanđehit B. Benzanđehit C. Anđehit oxalic D. Anđehit acrylic A. 6 B. 4 C. 7 D. 5 Câu 7: Cho hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3, kết thúc phản ứng thu được Câu 22. Cho 0,1 mol axit X tác dụng với 11,5 gam hỗn hợp Na và K thu được 21,7 gam chất rắn chất rắn chứa 3 kim loại gồm: và thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOH A. Fe; Mg; Ag B. Cu; Fe; Ag C. Mg; Fe; Cu D. Mg; Cu; Ag. B. CH2(COOH)2 C. CH2=CHCOOH D. (COOH)2 Câu 8. Cho 16, 2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng Câu 23. Cặp chất không phản ứng với nhau là A. C2H5OH và C2H5OH vừa đủ với dd NaOH 1M thu được dung dịch A. Cô cạn dd A thu được 17,8 g hỗn hợp hai muối B. (NH2)2CO và HCHO C. CH3COONa và C6H5OH D. HCHO và C6H5OH khan, thể tích dd NaOH 1 M đã dùng là A. 0,2 lít B. 0,25 lít C. 0,3lít D. 0,35 lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong ddHNO3 loãng dư. Sau pứ thu Câu 9. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước được ddY chứa 16,95 g muối (không có NH4NO3) và 1,68 lít khí Z (đkc). Z có thể là: biển). Người ta đã bảo vệ vở tàu bằng phương pháp A. cách li kim loại với môi trường A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 B. điện hóa C. dùng chất chống ăn mòn là Zn D. hóa học. Câu 25: Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoni clorua, ancol Câu 10: Hai este A, B là đồng phân của nhau và đều do axit cacboxylic no đơn chức và ancol no benzylic, p–crezol. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. đơn chức tạo thành . Để xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450 ml Câu 26. Oxi hoá 9,2 g ancol etylic không hoàn toàn thu được 13,2 g hỗn hợp X gồm anđehit, axit, ancol dung dịch KOH 1M. Hai este đó có tên gọi là là: chưa phản ứng và nước. Khi cho hỗn hợp X tác dụng với K dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm khôi A. etyl fomat và metyl axetat B. etyl axetat và propyl fomat lượng ancol đã bị oxi hoá là A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 90%. C. butyl fomat và etyl propionat D. metyl axetat và metyl fomat Câu 27: Để phân biệt các dung dịch : CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng Câu 11: Cho các chất C4H10O , C4H9Cl , C4H10 , C4H11N. Số đồng phân của các chất giảm theo thứ A. dung dịch Br2, phenolphtalein. B. quỳ tím, AgNO3/NH3. tự A. C4H9Cl , C4H10 , C4H10O , C4H11N B. C4H11N , C4H9Cl , C4H10O , C4H10 C. quỳ tím, Na kim loại. D. quỳ tím, dung dịch Br2. C. C4H11N , C4H10O , C4H9Cl , C4H10 D. C4H11N , C4H10O , C4H10 , C4H9Cl Câu 28: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối Câu 12: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0, 1 mol HCl. Toàn bộ sản phẩm thu được lượng NaOH cần dùng là A. 0,04 g. B. 0,06 g. C. 0,05 g. D. 0,08 g. tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH. X là amino axit có A. 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH B. 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Câu 29: Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là C. 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH D. 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH A. Đều tham gia phản ứng thuỷ phân. B. Đều bị oxi hoá bởi phức bạc amoniac. Câu 13. Cho chất X mạch hở (bền) có công thức phân tử là C3H6O. Hiđro hóa hoàn toàn X thu C. Đều có trong “huyết thanh ngọt”. D. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở to thường cho dd màu xanh . được ancol Y. Số CTCT của X là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 30. Cho m gam glucozơ lên men hoá thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn Câu 14: Trong 1 bình kín chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khí H2 có Ni xúc tác. khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong thu được 20,0 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa đun nóng nước lọc, Nung nóng bình một thời gian thu được một khí Y duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình lại thu thêm được 10,0 gam kết tủa nữa. Giá trị của m là: trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng. Đốt cháy một lượng Y thu được 4,4 A. 45 gam B. 11,25 gam C. 36 gam D. 22,5 gam gam CO2 và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là Câu 31: Biện pháp để tăng hiệu suất của phản ứng thuỷ phân este là A. C3H4. B. C4H6. C. C2H2. D. C2H4.
  2. A. Dùng H+ (xúc tác) ; tăng nhiệt độ. B.Dùng H+ (xúc tác) ; tăng nồng độ ancol. Câu 46. Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa HCl dư, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch CuCl2 vào. C. Tăng nhiệt độ ; tăng nồng độ ancol. D. Dùng OH (xúc tác) ; tăng nhiệt độ. Vậy hiện tượng xảy ra là: A. khí ngừng thoát ra B. khí thoát ra với tốc độ không đổi Câu 32. Cho 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 11,2 lít C. khí thoát ra mạnh dần. D. khí thoát ra chậm dần SO2(đktc). Nếu cho 12,0 gam hỗn hợp X vào dung dịch CuSO4 lấy dư thì khối lượng Cu thu được Câu 47: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) là A. 25,6 gam B. 6,4 gam C. 9,6 gam D. 12,8 gam được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là Câu 33. Cho sơ đồ sau: X Y → Z ← X . Biết rằng mỗi mũi tên là một ptpứ. X, Y, Z có A. 7,5. B. 6,75. C. 13,5. D. 10,8. thể là A. CH3CHO; CH3CH2OH; CH3COOH B. CH3CHO; CH3COOH; CH3CH2OH Câu 48. Dãy chất đều tác dụng với CH3COOH là C. CH3COOH; CH3CHO; CH3CH2OH D. CH3COONa; CH3COOH; CH3COOC2H5 A. CH3OCH3, NaOH, CH3NH2; C6H5OH B. CH3CH2OH, NaHCO3, CH3NH2; C6H5ONa Câu 34: Cho 1 đipeptit (X) có công thức là Gly-Gly. Cho 13,2 gam (X) phản ứng vừa đủ với V ml C. CH3CH2OH, NaHSO4, CH3NH2; C6H5ONa D. CH3CH2OH, CaCO3, C6H5NH2; C6H5OH dd HCl 1 M. Giá trị V là A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml Câu 49. Lấy cùng khối lượng các kim loại Mg, Fe, Al và Zn cho vào dung dịch H2SO4 đặc, thể tích Câu 35: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là A. dễ kiếm B. có khả năng hoà tan tốt trong khí SO2 (đo ở cùng điều kiện) tương ứng với các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là: nước C. rẻ tiền hơn xà phòng D. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng A. Zn < Fe < Al < Mg B. Zn < Mg < Fe < Al C. Fe < Zn < Al < Mg D. Zn < Fe < Mg < Al Câu 36. Cho 7,8 gam hỗn hợp kim loại R, R’ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy khối lượng dung Câu 50. Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. dịch tăng 7,56 gam. Khối lượng muối sunfat thu được trong dung dịch sau phản ứng là Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được A. 18,42 gam B. 19,32 gam C. 18,32 gam D. 17,34 gam khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là Câu 37. Đun nóng glixerol với axit hữu cơ đơn chức X thu được hỗn hợp các este trong đó có một A. 28,6 g B. 22,2 g C. 35,9 g D. 31,9 g trieste có công thức phân tử là C9H14O6. Lựa chọn công thức đúng của X. A. HCOOH B. CH3COOH C. CH2=CH-COOH D. CH3CH2COOH 2. Thí sinh thi theo chương trình nâng cao (làm từ câu 51 đến câu 60) Câu 38. Khối lượng xenlulozơ và dung dịch HNO3 63% cần lấy để điều chế được 594 kg Câu 51. Cho sơ đồ sau : C4H7ClO2 + NaOH → muối X + Y + NaCl. Biết rằng cả X, Y đều tác xenlulozơ trinitrat là (Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%) dụng với Cu(OH)2 . Vậy công thức cấu tạo của chất có công thức phân tử C4H7ClO2 là : A. 162 kg xenlulozơ và 375 kg dd HNO3 63% B. 202,5 kg xenlulozơ và 375 kg dd HNO3 63% A. CH3COO-CHCl-CH3 B. HCOOCH2-CH2-CH2Cl C. 405 kg xenlulozơ và 750 kg dd HNO3 63% D. 202,5 kg xenlulozơ vá 750 kg dd HNO3 63% C. Cl-CH2-COOCH=CH2 D. HCOO-CH2CHCl-CH3 Câu 39. Cho các polime sau: (1) polietilen; (2) cao su Buna ; (3) nhựa phenol fomanđehit (nhựa Câu 52: Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H và N. X là chất lỏng, không màu, rất độc, ít Novolac) ; (4) nilon-6,6; (5) poli stiren; (6) poli metyl metacrylat. Số polime được tổng hợp theo tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước Br2 tạo ra kết tủa. phương pháp phản ứng trùng hợp là A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Công thức phân tử của X là A. Metyl amin. B. Alanin. C. Anilin D. Phenol Câu 40: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa 200 ml dd AgNO3 và Cu (NO3)2 thu Câu 53: Chia hỗn hợp gồm hai anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Nồng độ mol AgNO3 và phần thứ nhất thu được 0,54g H2O. Hiđro hóa hoàn toàn phần 2 thu được hỗn hợp X. Nếu đốt Cu (NO3)2 trong X lần lượt là cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thể tích khí CO2 thu được ở đktc là A.2 M và 1M B. 1 M và 2 M C. 2M và 4M D. 4M và 2M A.0,112 lít B. 0,672 lít C. 1,68 lít D. 2,24 lít Câu 54: Cho mỗi chất CH3I (X), HCl (Y), nước brom (Z), NaNO2/HCl (T) tác dụng với anilin II. PHẦN TỰ CHỌN .Chất phản ứng được với anilin là A. Z B. Y và Z C. Y, Z và T D. X,Y, Z và T 1. Thí sinh thi theo chương trình cơ bản (làm từ câu 41 đến câu 50) Câu 55. Cho hỗn hợp X gồm a mol Al2O3; b mol Fe2O3 và c mol CuO vào dung dịch chứa (6a + 6b Câu 41. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH thu được một + 2c) mol HNO3 thu được dung dịch Y. Để thu được toàn bộ lượng Cu có trong dung dịch Y cần ancol và 2 muối. Kết luận đúng về hỗn hợp X là. cho vào dung dịch Y: A. hai este được tạo bởi từ một axit B. hỗn hợp gồm một ancol và một axit A. (0,5b + c) mol Zn B. (2b + c) mol Zn C. (b + c) mol Zn D. c mol Zn C. hai este đồng phân cấu tạo. D. A hai este được tạo bởi từ một ancol và 2 axit Câu 56. Cho các chất sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, natriphenolat, axit axetic, natri Câu 42. Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào 400 ml dung dịch H2SO4 1,1M thu được khí axetat. Số chất có khả năng làm quỳ tím ẩm chuyển màu là H2. Cho toàn bộ lượng khí đi qua CuO dư thấy khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam. Vậy % A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là : A. 36% B. 60% C. 24% D. 48% Câu 57: Biết phản ứng oxihoá-khử xáy ra trong 1 pin điện hoá là: Fe+Ni2+-->Ni+Fe2+. Suất điện Câu 43: Cho m gam hỗn hợp 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với 200ml động chuẩn của pin điện hoá là:(cho E0Fe2+/Fe= - 0,44 v, E0Ni2+/Ni= -0,23 v). dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 19g hỗn hợp 2 muối khan. A. 0,21v B. 0,12v C. 2,1v D. 1,2v Công thức phân tử của 2 axit đó là: A. CH3COOH; C2H5COOH Câu 58: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dung dịch NaOH. B. HCOOH; CH3COOH C. C2H5COOH; C3H7COOH D. C4H9COOH; C3H7COOH B. dung dịch NaCl. C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D. dung dịch HCl Câu 44: Kim loại A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2. Dẫn hiđro qua oxit của Câu 59. Cho m gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và CH3COOC2H5 tác dụng vừa đủ với dung dịch kim loại B nung nóng. Oxít này bị khử cho kim loại B. A và B tương ứng có thể là NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. % khối lượng các chất trong hỗn A. Sắt và Nhôm B. Sắt và Đồng C. Đồng và Bạc D. Đồng và Chì hợp X là Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được A. 24,56%; 75,44% B. 15,68%; 84,32% C. 16,84%; 83,16% D. 20,46%; 79,54% dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và Câu 60: Một dung dịch có các tính chất : Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam. Khử H2O sinh ra lần lượt là A. 0,1 và 0,01. B. 0,1 và 0,1. C. 0,01 và 0,1. D. 0,01 và 0,01. [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng. Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim. Dung dịch đó là A. mantozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Đồng bộ tài khoản