Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán lần 1 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Mã đề 749) (có đáp án)

Chia sẻ: Yumimi Yumimi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
129
lượt xem
9
download

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán lần 1 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Mã đề 749) (có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu tới các bạn "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán lần 1 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Mã đề 749)" có kèm theo đáp án, hy vọng đề thi là nguồn tài liệu hữu ích phục vụ cho quá trình học tập và ôn thi của các bạn. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán lần 1 - Trường THPT Lý Thái Tổ (Mã đề 749) (có đáp án)

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai<br /> <br /> SỞ GD & ĐT BẮC NINH<br /> <br /> ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 - 2017<br /> <br /> TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ<br /> <br /> Môn: Toán<br /> <br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> <br /> Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)<br /> Ngày thi: 20 tháng 01 năm 2017<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:.................................................. Số báo danh : .............................<br /> <br /> Câu 1: Hàm số F  x  <br /> <br /> Mã đề thi 749<br /> <br /> x 3<br /> là một nguyên hàm của hàm số nào ?<br /> x<br /> <br /> A. f ( x)  x  3ln x<br /> <br /> B. f ( x)  x  3ln x<br /> <br /> C. f ( x) <br /> <br /> 3<br /> x2<br /> <br /> D. f ( x)  <br /> <br /> 3<br /> x2<br /> <br /> x<br /> <br /> 1<br /> Câu 2: Cho hàm số: y  <br />  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?<br />  10 <br /> A. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng<br /> B. Tập xác định của hàm số là: D  (0; )<br /> C. Hàm số nghịch biến trên<br /> D. Tập giá trị của hàm số là:<br /> Câu 3: Cho hình trụ có đường kính đáy là 8, đường sinh 10. Thể tích khối trụ là:<br /> A. 160π<br /> <br /> B. 160<br /> <br /> C.<br /> <br /> 160<br /> π<br /> 3<br /> <br /> D. 640π<br /> <br /> Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?<br /> Số các cạnh của hình đa diện luôn luôn:<br /> A. Lớn hơn hoặc bằng 7<br /> <br /> B. Lớn hơn 7<br /> <br /> C. Lớn hơn hoặc bằng 6<br /> <br /> D. Lớn hơn 6<br /> <br /> D.<br /> Câu 5: Cho khối chóp S.ABCD. Gọi A', B',C ', D ' lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, S Khi đó, tỉ số thể tích<br /> của khối chóp<br /> A.<br /> <br /> S.A' B' C ' D ' và khối chóp S.ABCD bằng:<br /> <br /> 1<br /> 4<br /> <br /> W: www.hoc247.vn<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1<br /> 16<br /> <br /> F: www.facebook.com/hoc247.vn<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> T: 098 1821 807<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> 8<br /> <br /> Trang | 1<br /> <br /> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai<br /> <br /> <br /> <br /> x<br /> Câu 6: Tính nguyên hàm: I   2 x( x  1)  2  dx.<br /> <br /> <br /> <br /> A. I <br /> <br /> B. I <br /> <br /> C. I  2 x  3x  2 ln 2  C<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> <br /> x<br /> <br /> 2 3<br /> x  x 2  2 x ln 2  C<br /> 3<br /> <br /> D. I <br /> <br /> 2 3<br /> x  x2  2x  C<br /> 3<br /> <br /> 2 3<br /> 2x<br /> x  x2 <br /> C<br /> 3<br /> ln 2<br /> <br /> Câu 7: Cho a là một số thực lớn hơn 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?<br /> 1<br /> <br /> A. a 5 <br /> <br /> 4<br /> <br /> B.<br /> <br /> a<br /> <br /> Câu 8: Tìm m để hàm số y <br /> <br /> 1<br /> a2<br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> 5<br /> <br /> 1<br /> a<br /> <br /> 7<br /> <br /> a4<br /> 1<br /> a<br /> <br /> D. a<br /> <br />  8<br /> <br /> <br /> <br /> 1<br /> a3<br /> <br /> 1 3<br /> x   m  1 x 2   m  1 x  1 đồng biến trên tập xác định.<br /> 3<br /> <br /> A. 2  m  1<br /> C. m  1 hoặc<br /> <br /> C.<br /> <br /> B. 2  m  1<br /> <br /> m  2<br /> <br /> D. m  1 hoặc<br /> <br /> m  2<br /> <br /> Câu 9: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB  6a, AC  7a, AD  4a. Tính<br /> thể tích khối tứ diện ABCD ?<br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> A. 168a<br /> <br /> 3<br /> <br /> B. 28a<br /> <br /> 3<br /> <br /> C. 84a<br /> <br /> D. 56a<br /> <br /> Câu 10: Một công ty sản xuất khoai tây chiên cần sản xuất hộp đựng khoai tây chiên hình trụ sao cho tổng<br /> chiều dài l của hộp khoai tây chiên và chu vi đường tròn đáy không vượt quá 30 cm (để phù hợp với phương<br /> thức vận chuyển và chiều dài truyền thống của dòng sàn phẩm). Công ty đang tìm kích thước để thiết kế<br /> chiếc hộp sao cho thể tích đựng khoai tây chiên là lớn nhất, thể tích đó là:<br /> A.<br /> <br /> 750<br /> <br /> <br /> <br /> (cm3 )<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1250<br /> <br /> <br /> <br /> (cm3 )<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1000<br /> <br /> <br /> <br /> (cm3 )<br /> <br /> D.<br /> <br /> 500<br /> <br /> <br /> <br /> (cm3 )<br /> <br /> Câu 11: Một hình trụ có đường kính của đáy bằng với chiều cao của nó. Nếu thể tích của khối trụ bằng<br /> <br /> 2<br /> <br /> thì chiều cao của hình trụ bằng.<br /> A.<br /> <br /> 3<br /> <br /> B.<br /> <br /> 24<br /> <br /> 3<br /> <br /> C. 2<br /> <br /> 4<br /> <br /> D.<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 12: Hàm số y  x  2 x  x  1 nghịch biến trên khoảng nào ?<br /> 3<br /> <br />  1<br />  3<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> A.   ;  <br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> B.  1; <br /> <br /> 1<br /> <br /> 3<br /> <br /> D.  ;   <br /> <br /> C.  ;  1<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Câu 13: Gọi M, N lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số: y  2 x  4 x  1 trên 1;3 . Khi đó, tổng<br /> 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> M N<br /> <br /> bằng:<br /> W: www.hoc247.vn<br /> <br /> F: www.facebook.com/hoc247.vn<br /> <br /> T: 098 1821 807<br /> <br /> Trang | 2<br /> <br /> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai<br /> <br /> A. 126<br /> <br /> B. 0<br /> <br /> C. 127<br /> <br /> D. 128<br /> <br /> C. x  12<br /> <br /> D. x  6<br /> <br /> Câu 14: Giải phương trình: log 4 (7 x  6)  3.<br /> A. x  10<br /> <br /> B. x  8<br /> <br /> Câu 15: Cho a là một số thực dương. Rút gọn biểu thức: P <br /> <br /> 2<br /> 7<br /> <br /> a<br /> <br /> 7<br /> 5<br /> <br /> a<br /> A. P  a  1<br /> <br /> B. P <br /> <br /> 1<br /> a 1<br /> <br /> C. P <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 7<br /> <br /> a 5  7 a 2<br /> <br /> 5<br /> <br /> a 3  5 a 7<br /> <br /> 1<br /> a 1<br /> <br /> .<br /> <br /> D. P  a  1<br /> <br /> Câu 16: Cho hình lăng trụ ABC.A' B' C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB  1, AC  2 và cạnh<br /> bên AA' <br /> <br /> 2. Hình chiếu của A' trên mặt đáy (ABC) trùng với chân đường cao hạ từ B của tam giác<br /> <br /> ABC. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.<br /> <br /> 21<br /> 4<br /> <br /> A.<br /> <br /> B.<br /> <br /> Câu 17: Cho f ( x) <br /> <br /> 7<br /> 4<br /> <br /> C.<br /> <br /> 21<br /> 12<br /> <br /> D.<br /> <br /> 3 21<br /> 4<br /> <br /> ( x  1) 2<br /> 1<br /> . Gọi F ( x) là một nguyên hàm của f ( x) thỏa mãn: F (1)  . Tính F (2).<br /> x2<br /> 2<br /> B. F (2)  2  ln 2<br /> <br /> A. 4<br /> <br /> C. F (2)  2(1  ln 2)<br /> <br /> D. F (2)  2(1  ln 2)<br /> <br /> Câu 18: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình bên. Tìm m<br /> để phương trình f  x   m  0 có ba nghiệm phân biệt.<br /> <br /> A.<br /> <br /> m  2 hoặc m  2<br /> <br /> C. 2  m  2<br /> <br /> B. 2  m  2<br /> D. m  2 hoặc m  2<br /> <br /> Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số: y  log 20 x .<br /> A. y ' <br /> <br /> ln 20<br /> x<br /> <br /> B. y ' <br /> <br /> 20<br /> x<br /> <br /> C. y ' <br /> <br /> 1<br /> 20x<br /> <br /> D. y ' <br /> <br /> 1<br /> x.ln 20<br /> <br /> Câu 20: Chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  a, BC  2a. Hai mặt bên (SAB) và (SAD)<br /> cùng vuông góc mặt phẳng (ABCD) và SA  a 15. Tính thể tích khối chóp S.ABCD ?<br /> <br /> W: www.hoc247.vn<br /> <br /> F: www.facebook.com/hoc247.vn<br /> <br /> T: 098 1821 807<br /> <br /> Trang | 3<br /> <br /> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai<br /> <br /> 2a3 15<br /> A.<br /> 6<br /> <br /> 3<br /> <br /> B. 2a<br /> <br /> a3 15<br /> D.<br /> 3<br /> <br /> 2a3 15<br /> C.<br /> 3<br /> <br /> 15<br /> <br /> Câu 21: Sự tăng trưởng của mội loài vi khuẩn tuân theo công thức N  A.e , trong đó A là số lượng vi<br /> rt<br /> <br /> khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r  0) và t là thời gian tăng trưởng. Biết số lượng vi khuẩn ban đầu có<br /> 250 con và sau 12 giờ là 1500 con. Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 216 lần số lượng vi khuẩn<br /> ban đầu?<br /> A. 48 giờ<br /> <br /> B. 60 giờ<br /> <br /> C. 24 giờ<br /> <br /> D. 36 giờ<br /> <br /> Câu 22: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên. Xác<br /> định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình<br /> <br /> f  x   m có 6 nghiệm thực phân biệt.<br /> <br /> A. m  4<br /> <br /> B. 3  m  4<br /> <br /> C. 0  m  3<br /> <br /> D. 0  m  4<br /> <br /> Câu 23: Cho hàm số y  mx   m  1 x  1  2m . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có 3 điểm cực trị.<br /> 4<br /> <br /> A. 1  m  2<br /> <br /> B.<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1  m  0<br /> <br /> Câu 24: Giải bất phương trình: 4<br /> A. x  1; x  4<br /> <br /> B.<br /> <br /> x 2 3 x<br /> <br /> C. m  1<br /> <br /> D. 0  m  1<br /> <br /> C. x  1; x  4<br /> <br /> D.<br /> <br />  256.<br /> <br /> 1  x  4<br /> <br /> 1  x  4<br /> <br /> Câu 25: Tính thể tích khối lập phương ABCD.A' B' C ' D ' biết AC '  a 3.<br /> <br /> 3 6a3<br /> C.<br /> 4<br /> <br /> a3<br /> B.<br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> A. a<br /> <br /> Câu 26: Đặt a  log 4 5. Hãy biểu diễn log 20 80 theo<br /> A. log20 80 <br /> <br /> a 2<br /> a1<br /> <br /> B. log 20 80 <br /> <br /> 3<br /> <br /> D. 3 3a<br /> <br /> a.<br /> <br /> 2a  1<br /> a 1<br /> <br /> C. log 20 80 <br /> <br /> 2a  1<br /> a3<br /> <br /> D. log 20 80 <br /> <br /> a2<br /> a3<br /> <br /> Câu 27: Một công ty thời trang vừa tung ra thị trường một mẫu quần áo mới và họ tổ chức quảng cáo trên<br /> truyền hình mỗi ngày. Một nghiên cứu thị trường uy tín cho thấy, nếu sau t lần quảng cáo được phát trên<br /> truyền hình thì số phần trăm người xem quảng cáo mua sản phầm này là: P(t ) <br /> <br /> W: www.hoc247.vn<br /> <br /> F: www.facebook.com/hoc247.vn<br /> <br /> T: 098 1821 807<br /> <br /> 100<br /> (%). Hỏi cần<br /> 1  49e0,015t<br /> Trang | 4<br /> <br /> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai<br /> <br /> phát quảng cáo trên truyền hình tối thiểu bao nhiêu lần để số người xem mua sản phẩm đạt hơn 80% ?<br /> A. 344 lần<br /> <br /> B. 352 lần<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 28: Giải phương trình: 4  15<br /> <br /> <br /> <br /> C. 348 lần<br /> <br /> 2 x2 5 x<br /> <br /> <br /> <br />  4  15<br /> <br /> 3<br /> 2<br /> <br /> 3<br /> 2<br /> <br /> B. x   ; x  2<br /> <br /> A. x   ; x  3<br /> <br /> <br /> <br /> 62 x<br /> <br /> .<br /> <br /> C. x <br /> 12 log<br /> <br /> Câu 29: Cho số thực a lớn hơn 0 và khác 1. Tính: P  a<br /> A. 6<br /> <br /> 2<br /> <br /> B. 6<br /> <br /> 3<br /> <br /> C. 6<br /> <br /> Câu 30: Một hình nón có chu vi mặt đáy là<br /> <br /> a4<br /> <br /> 6<br /> <br /> 3<br /> ; x2<br /> 2<br /> <br /> D. x <br /> <br /> 3<br /> ; x  2<br /> 2<br /> <br /> .<br /> <br /> 5<br /> <br /> D. 6<br /> <br /> 4<br /> <br /> 6 , đường cao là 6. Tính diện tích toàn phần của hình nón.<br /> <br /> B. 9 (1  5)<br /> <br /> A. 9 5<br /> <br /> D. 356 lần<br /> <br /> C. 3 (2  3 5)<br /> <br /> D. 6 (2  3 5)<br /> <br /> Câu 31: T m m đe ham số y  x  3mx  3(2m  1) x  1 co điểm cưc đai, điểm cưc tieu lan lươt la x1 , x2<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> <br /> thoa man: x1  x2  2.<br /> 2<br /> <br /> A.<br /> <br /> 2<br /> <br /> m1<br /> <br /> B. m  0<br /> <br /> Câu 32: Cho hàm số y <br /> <br /> C. m  0; m  1<br /> <br /> D. m  1<br /> <br /> (m  1) x  2m  1<br /> . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số không có tiệm cận<br /> x 1<br /> <br /> đứng ?<br /> A. m <br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> B. m  1<br /> <br /> C. m  1<br /> <br /> D. m  2<br /> <br /> Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AC  2a, BC  a. Đỉnh S cách đều các<br /> điểm A, B,C. Tính khoảng cách từ trung điểm M của SC đến (SBD)?<br /> <br /> A.<br /> <br /> a 3<br /> 4<br /> <br /> B.<br /> <br /> Câu 34: Cho hàm số y <br /> <br /> A. Đạo hàm y ' <br /> <br /> a 3<br /> 2<br /> <br /> C. Tâm đối xứng I 1; 1<br /> <br /> W: www.hoc247.vn<br /> <br /> a<br /> <br /> D. a 3<br /> <br /> x3<br /> có đồ thị  C  . Trong cách khẳng định sau, khẳng định nào sai ?<br /> x 1<br /> <br /> 4<br />  0 x  1<br /> ( x  1)2<br /> <br /> Câu 35: Cho hàm số y <br /> <br /> C.<br /> <br /> B. Tập xác định D  R \ 1<br /> D. Đồng biến trên  ; 1  1;   <br /> <br /> 2x  3<br /> có đồ thị (C) và đường thẳng d : y  x  m . Với giá trị nào của tham số m<br /> x2<br /> <br /> F: www.facebook.com/hoc247.vn<br /> <br /> T: 098 1821 807<br /> <br /> Trang | 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản