Đề thi tin học (1)

Chia sẻ: Tran Bao An | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
106
lượt xem
50
download

Đề thi tin học (1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 1: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (3 điểm) Tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là .MDB (: số thứ tự của thí sinh) Các field được gạch dưới, in đậm và nghiêng là khóa chính của bảng. DONVIKD – ĐƠN VỊ KINH DOANH Field Name MADV QUAN TENDV Field Name MANN TENNN TIENTHUE Field Name SOBIENLAI MADV MANN THANGNAM SOTIEN Field Type Text Text Text Field Type Text Text Number Field Type Autonumber Text Text Text Number Field Size 5 20 50 Field Size 4 50 Long Integer Field Size Long...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tin học (1)

  1. TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH Đề thi : TIN HỌC B1 Thời gian : 90 phút Ngày thi : *** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm *** Câu 1: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (3 điểm) - Tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là .MDB (: số thứ tự của thí sinh) - Các field được gạch dưới, in đậm và nghiêng là khóa chính của bảng. DONVIKD – ĐƠN VỊ KINH DOANH Field Name Field Type Field Size Caption Description MADV Text 5 Mã đơn vị Mã đơn vị QUAN Text 20 Quận Quận TENDV Text 50 Tên đơn vị Tên đơn vị NGANHNGHE – NGÀNH NGHỀ Field Name Field Type Field Size Caption Description MANN Text 4 Mã ngành nghề Mã ngành nghề TENNN Text 50 Tên ngành nghề Tên ngành nghề TIENTHUE Number Long Integer Tiền thuế Tiền thuế PHIEUTHUTHUE – PHIẾU THU THUẾ Field Name Field Type Field Size Caption Description SOBIENLAI Autonumber Long Integer Số biên lai Số biên lai MADV Text 5 Mã đơn vị Mã đơn vị MANN Text 4 Mã ngành nghề Mã ngành nghề THANGNAM Text 6 Tháng năm Nhập dạng MMYYYY SOTIEN Number Long Integer Số tiền Số tiền THAMGIA – THAM GIA ĐĂNG KÝ KINH DOANH Field Name Field Type Field Size Caption Description MADV Text 5 Mã đơn vị Mã đơn vị MANN Text 4 Mã ngành nghề Mã ngành nghề NGAYDANGKY Date/Time Ngày đăng ký Nhập dạng dd/mm/yyyy TIENTHUEPHAIDONG Number Long Integer Tiền thuế phải đóng  Quan hệ giữa các bảng 16_SC_B1_0736_0061_200908_100.doc Trang 1/2
  2. TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH  Dữ liệu mẫu DONVIKD MADV QUAN TENDV DV001 01 Việt Hưng DV002 05 ILA DV003 04 LG NGANHNGHE MANN TENNN TIENTHUE N001 Kinh doanh ăn uống 200000 N002 Kinh doanh nhà hàng khách sạn 1000000 N003 Kinh doanh trung tâm giải trí 800000 PHIEUTHUTHUE SOBIENLAI MADV MANN THANGNAM SOTIEN 1 DV001 N001 072002 210000 2 DV001 N001 082002 880000 3 DV002 N002 092002 1350000 THAMGIA MADV MANN NGAYDANGKY TIENTHUEPHAIDONG DV001 N001 09/06/2002 210000 DV001 N003 05/08/2002 880000 DV002 N002 08/08/2002 1350000 Câu 2: Tạo tập tin .DOC (STT: số thứ tự của thí sinh) trả lời các câu hỏi sau (1 câu) 1. “Trong Table, Field kiểu Yes/No không thể tham gia làm khóa chính của bảng”. Phát biểu này đúng hay sai? (0.5 điểm) 2. Cho biết thứ tự đúng cho cú pháp của câu lệnh Select Query? (0.5 điểm) Câu 3: Tạo các query sau (6 câu) 1. Thêm một đơn vị kinh doanh vào bảng DONVIKD với thông tin thêm vào sẽ do người dùng nhập vào khi thi hành truy vấn. 2. Tính tổng tiền thuế đã đóng của từng ngành nghề trong năm 2002, gồm các thông tin: Tên ngành nghề, Tổng số tiền thuế. 3. Cho biết đơn vị kinh doanh đóng thuế ít nhất trong năm 2002, gồm các thông tin: Tên đơn vị kinh doanh, Quận, Năm đóng thuế, Tổng số tiền thuế đã đóng trong năm. 4. Tăng tiền thuế của ngành “Kinh doanh nhà hàng khách sạn” lên 5% so với ban đầu. 5. Cho biết đơn vị nào chưa bao giờ có phiếu thu thuế, thông tin gồm: Mã đơn vị, Tên đơn vị. 6. Liệt kê các ngành nghề có tiền thuế từ 500,000 đến 1,000,000. 16_SC_B1_0736_0061_200908_100.doc Trang 2/2
Đồng bộ tài khoản